Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 22 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 22

28 mục · 19 từ, 9 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (18)

  1. 1

    着(き)ますTRƯỚC

    Mặc (áo sơ mi…)· シャツを~· Động từ nhóm II

    1. 今日(きょう)は白(しろ)いシャツを着(き)ます。Hôm nay tôi mặc áo sơ mi trắng.
    2. あの赤(あか)いセーターを着(き)ている人(ひと)はだれですか。Người đang mặc áo len đỏ kia là ai vậy?
  2. 2

    履(は)きますLÝ

    Mặc (quần), xỏ (giày, dép…)· くつを~· Động từ nhóm I

    1. 今日(きょう)は新(あたら)しい靴(くつ)を履(は)いています。Hôm nay tôi đi đôi giày mới.
    2. 山(やま)に登(のぼ)りますから、古(ふる)い靴(くつ)を履(は)いて行(い)きます。Vì leo núi nên tôi đi đôi giày cũ.
  3. 3

    被(かぶ)りますBỊ

    Đội (mũ)· ぼうしを~· Động từ nhóm I

    1. 父(ちち)はいつも帽(ぼう)子(し)を被(かぶ)っています。Bố tôi lúc nào cũng đội mũ.
    2. 今日(きょう)は暑(あつ)いですから、帽(ぼう)子(し)を被(かぶ)って出(で)かけます。Hôm nay trời nóng, nên tôi đội mũ khi ra ngoài.
  4. 4

    掛(か)けますQUẢI

    Đeo (kính)· めがねを~· Động từ nhóm II

    1. 兄(あに)は眼鏡(めがね)を掛(か)けています。Anh trai tôi đeo kính.
    2. あの眼鏡(めがね)を掛(か)けている人(ひと)が山(やま)田(だ)さんです。Người đeo kính kia là anh Yamada.
  5. 5

    します

    Thắt (cà vạt)· ネクタイを~· Động từ nhóm III

    1. 今日(きょう)は青(あお)いネクタイをしています。Hôm nay tôi thắt cà vạt màu xanh.
    2. 妻(つま)が買(か)ったネクタイをして、会(かい)社(しゃ)へ行(い)きます。Tôi thắt chiếc cà vạt vợ mua rồi đi làm.
  6. 6

    生(う)まれますSINH

    Được sinh ra· Động từ nhóm II

    1. テレサちゃんはブラジルで生(う)まれました。Bé Teresa sinh ra ở Brazil.
    2. これは私(わたし)が生(う)まれた町(まち)です。小(ちい)さいですが、きれいです。Đây là thị trấn nơi tôi sinh ra. Tuy nhỏ nhưng đẹp.
  7. 7

    わたしたち

    Chúng ta, chúng tôi

    1. わたしたちはさくら大(だい)学(がく)の学(がく)生(せい)です。Chúng tôi là sinh viên Đại học Sakura.
    2. これはわたしたちが住(す)んでいるうちです。駅(えき)から近(ちか)いです。Đây là ngôi nhà chúng tôi đang sống. Gần ga lắm.
  8. 8

    コート

    Áo choàng ngoài

    1. 新(あたら)しいコートが欲(ほ)しいです。Tôi muốn có một chiếc áo khoác mới.
    2. 外(そと)は寒(さむ)いですから、コートを着(き)て行(い)ってください。Ngoài trời lạnh, nên hãy mặc áo khoác vào rồi đi.
  9. 9

    セーター

    Áo len

    1. これは母(はは)が作(つく)ったセーターです。Đây là chiếc áo len mẹ tôi đã đan.
    2. このセーターは軽(かる)くて暖(あたた)かいですから、好(す)きです。Chiếc áo len này nhẹ và ấm, nên tôi thích.
  10. 10

    スーツ

    Bộ com lê

    1. このスーツはいくらですか。Bộ com lê này bao nhiêu tiền?
    2. 明日(あした)は大(たい)切(せつ)な会(かい)議(ぎ)がありますから、スーツを着(き)ます。Ngày mai có cuộc họp quan trọng, nên tôi sẽ mặc com lê.
  11. 11

    帽(ぼう)子(し)MẠO TỬ

    Mũ

    1. 電(でん)車(しゃ)に帽(ぼう)子(し)を忘(わす)れました。Tôi để quên mũ trên tàu điện.
    2. 誕(たん)生(じょう)日(び)に妻(つま)にもらった帽(ぼう)子(し)をなくしました。Tôi làm mất chiếc mũ vợ tặng hôm sinh nhật.
  12. 12

    眼鏡(めがね)NHÃN KÍNH

    Kính

    1. 新(あたら)しい眼鏡(めがね)を買(か)いました。Tôi đã mua kính mới.
    2. 机(つくえ)の上(うえ)に置(お)いた眼鏡(めがね)がありません。知(し)りませんか。Cặp kính tôi để trên bàn không thấy đâu. Bạn có biết không?
  13. 13

    ケーキ

    Bánh kem

    1. 誕(たん)生(じょう)日(び)にケーキを買(か)いました。Tôi đã mua bánh kem vào ngày sinh nhật.
    2. マリアさんが作(つく)ったケーキは、とてもおいしいです。Chiếc bánh kem chị Maria làm rất ngon.
  14. 14

    [お]弁(べん)当(とう)BIỆN ĐƯƠNG

    Cơm hộp

    1. 毎(まい)日(にち)お弁(べん)当(とう)を作(つく)ります。Ngày nào tôi cũng làm cơm hộp.
    2. 忙(いそが)しい日(ひ)は、コンビニでお弁(べん)当(とう)を買(か)います。Những ngày bận, tôi mua cơm hộp ở cửa hàng tiện lợi.
  15. 15

    ロボット

    Robot

    1. これは掃(そう)除(じ)をするロボットです。Đây là robot dọn dẹp.
    2. 日(に)本(ほん)の会(かい)社(しゃ)が作(つく)ったロボットは、料(りょう)理(り)ができます。Con robot mà công ty Nhật chế tạo có thể nấu ăn.
  16. 16

    ユーモア

    Tính hài hước

    1. ワット先(せん)生(せい)はユーモアがあります。Thầy Watt rất có khiếu hài hước.
    2. 私(わたし)はユーモアがある人(ひと)と結(けっ)婚(こん)したいです。Tôi muốn kết hôn với người có khiếu hài hước.
  17. 17

    都(つ)合(ごう)ĐÔ HỢP

    Tình huống, hoàn cảnh thuận lợi để hẹn gặp (thời gian, sức khỏe…) (~がいい: Thuận tiện, ~がわるい: Không thuận tiện)· ~がいい/~が悪(わる)い

    1. 何(なん)曜(よう)日(び)が都(つ)合(ごう)がいいですか。Thứ mấy thì bạn tiện?
    2. 土(ど)曜(よう)日(び)は都(つ)合(ごう)が悪(わる)いです。日(にち)曜(よう)日(び)はどうですか。Thứ bảy tôi không tiện. Chủ nhật thì sao?
  18. 18

    よく

    Thường, rất, hay

    1. よくこの店(みせ)でコーヒーを飲(の)みます。Tôi thường uống cà phê ở quán này.
    2. 父(ちち)はよく歌(うた)を歌(うた)いますが、あまり上(じょう)手(ず)じゃありません。Bố tôi hay hát, nhưng hát không hay lắm.

Luyện tập C (2)

  1. 1

    えーと

    À, để tôi xem… (một chút ngập ngừng)

    1. えーと、駅(えき)はあちらです。À, để tôi xem, nhà ga ở phía kia.
    2. 会(かい)議(ぎ)は何(なん)時(じ)からですか。…えーと、二(に)時(じ)からです。Cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ? À, để xem, từ hai giờ.
  2. 2

    おめでとう[ございます]。

    Xin chúc mừng. (dùng trong các dịp như sinh nhật, đám cưới hay năm mới,…)

    1. ご結(けっ)婚(こん)おめでとうございます。Chúc mừng đám cưới của anh chị.
    2. テレサちゃん、お誕(たん)生(じょう)日(び)おめでとう。はい、プレゼント。Teresa ơi, chúc mừng sinh nhật cháu. Đây, quà của cháu này.

Hội thoại (8)

  1. 1

    お探(さが)しですか。THÁM

    Anh/chị tìm gì thế ạ?

    1. いらっしゃいませ。何(なに)をお探(さが)しですか。Xin chào quý khách. Quý khách đang tìm gì ạ?
    2. どんな部屋(へや)をお探(さが)しですか。…駅(えき)から近(ちか)い部屋(へや)がいいです。Anh chị đang tìm phòng như thế nào ạ? Tôi muốn phòng gần ga.
  2. 2

    では

    Thế thì, thế là

    1. では、明日(あした)三(さん)時(じ)に会(あ)いましょう。Vậy thì, mai gặp nhau lúc ba giờ nhé.
    2. 時(じ)間(かん)になりましたね。では、試(し)験(けん)を始(はじ)めてください。Đến giờ rồi nhỉ. Thế thì, các bạn bắt đầu làm bài đi.
  3. 3

    こちら

    Cái này (cách nói lịch sự của これ)

    1. こちらはいかがですか。Cái này thì sao ạ?
    2. こちらは新(あたら)しい製(せい)品(ひん)です。軽(かる)くて便(べん)利(り)ですよ。Đây là sản phẩm mới. Nhẹ và tiện lợi lắm ạ.
  4. 4

    家(や)賃(ちん)GIA NHẪM

    Tiền thuê nhà

    1. この部屋(へや)の家(や)賃(ちん)はいくらですか。Tiền thuê căn phòng này là bao nhiêu?
    2. 駅(えき)から近(ちか)い部屋(へや)は便(べん)利(り)ですが、家(や)賃(ちん)が高(たか)いです。Phòng gần ga thì tiện, nhưng tiền thuê nhà đắt.
  5. 5

    ダイニングキッチン

    Nhà bếp kiêm phòng ăn

    1. この部屋(へや)はダイニングキッチンが広(ひろ)いです。Căn hộ này có bếp kiêm phòng ăn rộng.
    2. ダイニングキッチンで家(か)族(ぞく)と晩(ばん)ごはんを食(た)べて、話(はな)します。Tôi cùng gia đình ăn tối và trò chuyện ở phòng bếp kiêm phòng ăn.
  6. 6

    和(わ)室(しつ)HÒA THẤT

    Phòng kiểu Nhật

    1. うちには和(わ)室(しつ)があります。Nhà tôi có phòng kiểu Nhật.
    2. 和(わ)室(しつ)は狭(せま)いですが、静(しず)かですから好(す)きです。Phòng kiểu Nhật tuy hẹp nhưng yên tĩnh nên tôi thích.
  7. 7

    押(お)し入(い)れÁP NHẬP

    Chỗ để chăn gối trong phòng kiểu Nhật

    1. 布(ふ)団(とん)は押(お)し入(い)れに入(い)れてください。Hãy cất chăn đệm vào tủ.
    2. この押(お)し入(い)れは大(おお)きいですから、荷(に)物(もつ)がたくさん入(はい)ります。Cái tủ này lớn nên chứa được nhiều đồ.
  8. 8

    布(ふ)団(とん)BỐ ĐOÀN

    Chăn, đệm kiểu Nhật

    1. 初(はじ)めて布(ふ)団(とん)で寝(ね)ました。Lần đầu tiên tôi ngủ trên chăn đệm kiểu Nhật.
    2. 寝(ね)るまえに、押(お)し入(い)れから布(ふ)団(とん)を出(だ)します。Trước khi ngủ, tôi lấy chăn đệm từ tủ ra.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.