Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 22 · Tuyến N5

Hội thoại · Bài 22

どんな 部屋(へや)を お探(さが)しですか

Anh đang tìm phòng như thế nào ạ?

0:00 / 0:43
  1. 不(ふ)動(どう)産(さん)屋(や)

    どんな 部屋(へや)を お探(さが)しですか。

    Anh đang tìm phòng như thế nào ạ?

  2. ワン

    そうですね。家(や)賃(ちん)は 8万(まん)円(えん)ぐらいで、駅(えき)から 遠(とお)くない 所(ところ)が いいです。

    Để xem nào. Tôi muốn chỗ nào tiền thuê khoảng 80.000 yên, không xa nhà ga lắm.

  3. 不(ふ)動(どう)産(さん)屋(や)

    では、こちらは いかがですか。駅(えき)から 10分(ぷん)で、家(や)賃(ちん)は 83,000円(えん)です。

    Vậy chỗ này anh thấy thế nào ạ? Cách ga 10 phút, tiền thuê 83.000 yên.

  4. ワン

    ダイニングキッチンと 和(わ)室(しつ)ですね。すみません。ここは 何(なん)ですか。

    Có bếp kiêm phòng ăn và một phòng kiểu Nhật nhỉ. Xin lỗi, chỗ này là gì vậy?

  5. 不(ふ)動(どう)産(さん)屋(や)

    押(お)し入(い)れです。布(ふ)団(とん)を 入(い)れる 所(ところ)ですよ。

    Là tủ âm tường (oshiire) ạ. Chỗ để cất chăn đệm đấy.

  6. ワン

    そうですか。この 部屋(へや)、きょう 見(み)る ことが できますか。

    Thế à. Hôm nay tôi xem căn phòng này được không?

  7. 不(ふ)動(どう)産(さん)屋(や)

    ええ。今(いま)から 行(い)きましょうか。

    Được ạ. Hay mình đi xem ngay bây giờ nhé?

  8. ワン

    ええ、お願(ねが)いします。

    Vâng, nhờ anh.

Cách nói trong bài

  1. Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ: Đặt động từ, tính từ ở thể thông thường ngay trước danh từ (駅(えき)から遠(とお)くない所(ところ), 布(ふ)団(とん)を入(い)れる所(ところ)).

  2. お探(さが)しですか: Cách nói kính ngữ nhân viên dùng với khách, tương đương 探(さが)していますか.

  3. ~で、~: Nối hai ý về cùng một đối tượng (家(や)賃(ちん)は8万(まん)円(えん)ぐらいで、駅(えき)から遠(とお)くない所(ところ)がいいです).

  4. V-る ことが できます: Có thể làm gì (この部屋(へや)、きょう見(み)ることができますか); trong văn nói, trợ từ は sau chủ đề thường được lược (この部屋(へや)、…).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.