Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 22 · Tuyến N5

Ngữ pháp · Bài 22

FlashcardÔn bài này
1

普(ふ)通(つう)形(けい)+N

Mệnh đề thể thường đứng trước bổ nghĩa cho danh từ (Aな+な, N+の)

Cấu trúc普(ふ)通(つう)形(けい) + N; hiện tại khẳng định của Aな đổi だ → な, của N đổi だ → の: 撮(と)った写(しゃ)真(しん)、静(しず)かな町(まち)、雨(あめ)の日(ひ)

Ví dụ

  1. ①Hiện tại

    これはミラーさんが住(す)んでいるうちです。

    Đây là ngôi nhà anh Miller đang sống.

  2. ②Quá khứ

    これはわたしが撮(と)った写(しゃ)真(しん)です。

    Đây là bức ảnh tôi đã chụp.

  3. ③Phủ định

    行(い)かない人(ひと)は手(て)を挙(あ)げてください。

    Ai không đi thì xin hãy giơ tay lên.

Lưu ý

  • ✗ Không dùng thể ます: ✗ 撮(と)りました写(しゃ)真(しん) → 撮(と)った写(しゃ)真(しん)
  • ※ Phủ định, quá khứ giữ nguyên thể thường: 静(しず)かじゃない町(まち)、雨(あめ)だった日(ひ)
2

N1がV(普(ふ)通(つう)形(けい))+N2

Chủ ngữ trong mệnh đề bổ nghĩa đi với が (không dùng は)

Cấu trúcN1 + が + V thể thường + N2: ミラーさんが作(つく)ったケーキ、わたしが住(す)んでいる町(まち)

Ví dụ

  1. これはミラーさんが作(つく)ったケーキです。

    Đây là chiếc bánh ngọt anh Miller đã làm.

3

Vる+時(じ)間(かん)/約(やく)束(そく)/用(よう)事(じ)

Thời gian / cuộc hẹn / việc để làm ~ (đi với あります・ありません)

Ví dụ

  1. ①時(じ)間(かん)

    わたしは朝(あさ)ごはんを食(た)べる時(じ)間(かん)がありません。

    Tôi không có thời gian ăn sáng.

  2. ②約(やく)束(そく)

    今日(きょう)は友(とも)達(だち)と映(えい)画(が)を見(み)る約(やく)束(そく)があります。

    Hôm nay tôi có hẹn đi xem phim với bạn.

  3. ③用(よう)事(じ)

    今日(きょう)は市(し)役(やく)所(しょ)へ行(い)く用(よう)事(じ)があります。

    Hôm nay tôi có việc phải lên tòa thị chính.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.