Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 22 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 22

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. カリナさんは 友(とも)達(だち)の うちへ 行(い)きました。カリナさんが 言(い)った 物(もの)は どれですか。

Karina đến nhà bạn. Thứ Karina nói đến là cái nào?

Nghe 4 đoạn hội thoại, chọn tranh đúng với thứ Karina nói đến (a, b hoặc c).

Bảng tranh 4 hàng. 例 — a. Cây anh đào đứng cạnh ngôi nhà; b. Ngôi nhà có cây anh đào trong vườn (đáp án mẫu); c. Ngôi nhà, cây anh đào trên quả đồi phía sau. Hàng 1 — a. Cà ri do anh Miller nấu; b. Bánh kem do anh Miller làm; c. Cà ri do anh Gupta nấu. Hàng 2 (ảnh trên điện thoại) — a. Chụp trước ngôi chùa; b. Chụp ở phố có toà tháp; c. Chụp ở vùng núi. Hàng 3 — a. Từ điển tiếng Nhật; b. Sách thiếu nhi (こどもの くに); c. Sách học tiếng Nhật.
Phần 1
0:00 / 1:38
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b)
    Xem lời thoại
    1. 運(うん)転(てん)手(しゅ)

      どこまでですか。

      Chị đi đến đâu ạ?

    2. カリナ

      みどり町(ちょう)まで お願(ねが)いします。

      Cho tôi đến Midori-chō.

    3. 運(うん)転(てん)手(しゅ)

      どこで 止(と)めますか。

      Dừng ở đâu ạ?

    4. カリナ

      あの 家(いえ)の 前(まえ)で 止(と)めて ください。庭(にわ)に 桜(さくら)の 木(き)が ある うちです。

      Anh dừng trước ngôi nhà kia giúp tôi. Ngôi nhà có cây anh đào trong vườn ấy.

    5. 運(うん)転(てん)手(しゅ)

      はい、わかりました。

      Vâng, tôi hiểu rồi.

    Vì sao

    b

    Karina tả: 庭(にわ)に 桜(さくら)の 木(き)が ある うちです (ngôi nhà có cây anh đào trong vườn) → b.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      カリナさん、いらっしゃい。

      Karina, mời vào.

    2. カリナ

      わあ、たくさん 料(りょう)理(り)が ありますね。

      Ôi, nhiều món ăn quá.

    3. A

      ええ。みんなが いろいろ 作(つく)って 持(も)って 来(き)ました。好(す)きな 物(もの)を どうぞ。

      Ừ. Mọi người nấu đủ món rồi mang đến. Thích món nào cứ lấy nhé.

    4. カリナ

      じゃあ、ミラーさんが 作(つく)った 料(りょう)理(り)を 食(た)べたいです。

      Vậy em muốn ăn món anh Miller nấu.

    5. A

      この カレーですよ。どうぞ。

      Là món cà ri này đấy. Mời em.

    Xem đáp án

    a

    Karina muốn ăn ミラーさんが 作(つく)った 料(りょう)理(り), đó là この カレー → cà ri do Miller nấu (a). Bẫy: Tranh c cũng là cà ri nhưng do Gupta nấu.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      この 間(あいだ) 撮(と)った 写(しゃ)真(しん)を 見(み)せて ください。

      Cho em xem ảnh chụp hôm trước với.

    2. A

      いつの?

      Ảnh hôm nào?

    3. カリナ

      先(せん)週(しゅう) いっしょに 奈(な)良(ら)の お寺(てら)で 撮(と)った 写(しゃ)真(しん)です。

      Ảnh tuần trước mình chụp cùng nhau ở chùa ở Nara ấy.

    4. A

      はい、これですね。どうぞ。

      Đây, cái này nhỉ. Xem đi.

    Xem đáp án

    a

    Karina muốn xem ảnh 奈(な)良(ら)の お寺(てら)で 撮(と)った 写(しゃ)真(しん) → ảnh chụp ở chùa (a).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      本(ほん)が たくさん ありますね。借(か)りても いいですか。

      Nhiều sách quá. Em mượn được không?

    2. A

      ええ、どうぞ。どんな 本(ほん)が いいですか。

      Được chứ. Em muốn loại sách nào?

    3. カリナ

      えーと、子(こ)どもが 読(よ)む 本(ほん)が ありますか。日(に)本(ほん)語(ご)の 勉(べん)強(きょう)に 役(やく)に 立(た)つと 思(おも)います。

      Ừm, có sách cho trẻ con đọc không ạ? Em nghĩ nó có ích cho việc học tiếng Nhật.

    4. A

      じゃあ、これは どうですか。あまり 難(むずか)しくないですよ。

      Vậy quyển này thì sao? Không khó lắm đâu.

    Xem đáp án

    b

    Karina hỏi mượn 子(こ)どもが 読(よ)む 本(ほん) → sách thiếu nhi こどもの くに (b). Bẫy: Cô nói sách đó có ích cho việc học tiếng Nhật, nhưng không chọn sách học tiếng Nhật (c).

2. パーティーを して います。どの 人(ひと)ですか。

Đang có một bữa tiệc. Người đó là ai trong tranh?

Nghe hội thoại, tìm từng người trong tranh (a–j).

Tranh bữa tiệc, các nhân vật a–j — a. Phụ nữ mặc kimono, đeo kính, ngồi trên ghế sofa; b. Người đàn ông hói ôm bó hoa, đứng trước cửa sổ; c. Phụ nữ mặc kimono đứng trước cửa sổ, nói chuyện với b; d. Người đàn ông cao cầm ly rượu; e. Người đàn ông thấp, mập cầm ly rượu vang, cười nói với người phụ nữ mặc váy bên cạnh; f. Người đàn ông đeo kính đứng trước cửa ra vào; g. Người đàn ông đứng cạnh f, sát cửa ra vào; h. Phụ nữ mặc váy trắng, cầm túi xách; i. Người đàn ông tặng hoa cho h; j. Phụ nữ đội mũ, mặc váy sẫm màu.
Phần 2
0:00 / 1:48
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án h)佐(さ)藤(とう)
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。佐(さ)藤(とう)さんは どの 人(ひと)ですか。

      Xin lỗi, chị Sato là người nào ạ?

    2. B

      佐(さ)藤(とう)さん? えーと、あの 白(しろ)い 服(ふく)を 着(き)て いる 女(おんな)の 人(ひと)です。

      Chị Sato à? Ừm, là người phụ nữ mặc đồ trắng kia.

    3. A

      あ、わかりました。ありがとう ございました。

      À, tôi biết rồi. Cảm ơn anh.

    Vì sao

    h

    白(しろ)い 服(ふく)を 着(き)て いる 女(おんな)の 人(ひと) → h.

  2. 1
    Câu 1, ô 1豊(とよ)田(だ)
    Xem lời thoại
    1. A

      豊(とよ)田(だ)さんは どの 人(ひと)ですか。

      Ông Toyoda là người nào ạ?

    2. B

      豊(とよ)田(だ)自(じ)動(どう)車(しゃ)の 社(しゃ)長(ちょう)ですね。えーと、あの ワインを 飲(の)んで いる 人(ひと)です。

      Giám đốc công ty ô tô Toyoda nhỉ. Ừm, là người đang uống rượu vang kia.

    3. A

      背(せ)が 高(たか)い 人(ひと)ですか。

      Người cao cao ấy ạ?

    4. B

      いえ、違(ちが)います。女(おんな)の 人(ひと)と 話(はな)して いる 人(ひと)です。

      Không, không phải. Là người đang nói chuyện với người phụ nữ.

    5. A

      ああ、わかりました。

      À, tôi biết rồi.

    Xem đáp án

    e

    Có hai người cầm ly rượu là d và e. Người cao (d) không phải; 女(おんな)の 人(ひと)と 話(はな)して いる 人(ひと) → e.

  3. 2
    Câu 2, ô 1小(こ)山(やま)
    Xem lời thoại
    1. A

      小(こ)山(やま)さんは どの 人(ひと)ですか。

      Anh Koyama là người nào ạ?

    2. B

      小(こ)山(やま)さんは あの ドアの 前(まえ)に 立(た)って いる 人(ひと)ですよ。

      Anh Koyama là người đang đứng trước cửa kia đấy.

    3. A

      眼鏡(めがね)を かけて いる 人(ひと)ですか。

      Người đeo kính ạ?

    4. B

      いえ、その 隣(となり)に いる 人(ひと)です。

      Không, là người đứng bên cạnh.

    5. A

      あ、そうですか。ありがとう ございました。

      À, vậy ạ. Cảm ơn anh.

    Xem đáp án

    g

    Đứng trước cửa có f (đeo kính) và g. Không phải người đeo kính mà là その 隣(となり)に いる 人(ひと) → g.

  4. 3
    Câu 3, ô 1松(まつ)本(もと)
    Xem lời thoại
    1. A

      あの 花(はな)を 持(も)って いる 方(かた)は どなたですか。

      Vị đang cầm hoa kia là ai vậy?

    2. B

      窓(まど)の 前(まえ)で 話(はな)して いる 人(ひと)ですか。

      Người đang nói chuyện trước cửa sổ ấy à?

    3. A

      ええ。

      Vâng.

    4. B

      あの 方(かた)は 松(まつ)本(もと)さんです。IMCの 部(ぶ)長(ちょう)です。

      Vị đó là ông Matsumoto. Trưởng phòng của IMC.

    5. A

      そうですか。

      Vậy ạ.

    Xem đáp án

    b

    Người cầm hoa có b và i; người đang nói chuyện trước cửa sổ là b → 松(まつ)本(もと) = b.

  5. 4
    Câu 4, ô 1山(やま)田(だ)
    Xem lời thoại
    1. A

      あの 着(き)物(もの)を 着(き)て いる 女(おんな)の 人(ひと)を 知(し)って いますか。

      Anh có biết người phụ nữ mặc kimono kia không?

    2. B

      窓(まど)の 前(まえ)に いる 人(ひと)ですか。

      Người đứng trước cửa sổ ấy à?

    3. A

      いいえ、いすに 座(すわ)って いる 人(ひと)です。

      Không, người đang ngồi trên ghế ấy.

    4. B

      ああ、あの 人(ひと)は 山(やま)田(だ)さん……。IMCの 山(やま)田(だ)さんの 奥(おく)さんです。

      À, người đó là bà Yamada… Vợ của ông Yamada ở IMC.

    5. A

      そうですか。

      Vậy ạ.

    Xem đáp án

    a

    Có hai người mặc kimono là c (đứng trước cửa sổ) và a (ngồi trên ghế). いすに 座(すわ)って いる 人(ひと) → a.

3. 女(おんな)の 人(ひと)は 何(なに)を しますか。

Người phụ nữ sẽ làm gì?

Nghe 3 đoạn hội thoại, chọn tranh việc người phụ nữ sẽ làm (a hoặc b).

Tranh 例 và câu 1. 例 — a. Người phụ nữ đi đến ngân hàng (biển ¥, đáp án mẫu); b. Người phụ nữ ngồi ăn ở nhà hàng. Câu 1 — a. Người phụ nữ ăn tối ở nhà hàng; b. Người phụ nữ xem phim ở rạp.
Tranh câu 2 — a. Người phụ nữ chụp ảnh đền thờ có cổng torii; b. Người phụ nữ ngồi họp (biển ○○かいぎ).
Phần 3
0:00 / 1:04
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      もう 12時(じ)ですよ。昼(ひる)ごはんを 食(た)べに 行(い)きませんか。

      12 giờ rồi đấy. Đi ăn trưa không?

    2. B

      ちょっと 銀(ぎん)行(こう)へ 行(い)く 用(よう)事(じ)が ありますから……。

      Tôi có chút việc phải ra ngân hàng…

    3. A

      そうですか。じゃあ、行(い)って いらっしゃい。

      Vậy à. Thế chị đi nhé.

    Vì sao

    a

    Người phụ nữ từ chối đi ăn trưa vì 銀(ぎん)行(こう)へ 行(い)く 用(よう)事(じ)が あります → đi ngân hàng (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      今(こん)晩(ばん) 食(しょく)事(じ)に 行(い)きませんか。

      Tối nay đi ăn không?

    2. B

      すみません。今(こん)晩(ばん)は ちょっと 映(えい)画(が)に 行(い)く 約(やく)束(そく)が あります。

      Xin lỗi. Tối nay tôi có hẹn đi xem phim rồi.

    3. A

      そうですか。また 今(こん)度(ど) お願(ねが)いします。

      Vậy à. Thế để lần sau nhé.

    Xem đáp án

    b

    Cô ấy từ chối đi ăn vì 映(えい)画(が)に 行(い)く 約(やく)束(そく)が あります → xem phim (b).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あしたは 出(しゅっ)張(ちょう)ですか。

      Mai chị đi công tác à?

    2. B

      ええ。京(きょう)都(と)で 会(かい)議(ぎ)が あります。

      Vâng. Tôi có cuộc họp ở Kyoto.

    3. A

      京(きょう)都(と)ですか。いいですね。お寺(てら)や 神(じん)社(じゃ)へ 行(い)く ことが できますね。

      Kyoto à? Thích nhỉ. Chị có thể đi thăm chùa với đền rồi.

    4. B

      うーん、でも とても 忙(いそが)しいですから、たぶん 見(み)る 時(じ)間(かん)が ないと 思(おも)います。

      Ừm, nhưng bận lắm nên chắc là không có thời gian đi xem đâu.

    5. A

      そうですか。残(ざん)念(ねん)ですね。

      Vậy à. Tiếc nhỉ.

    Xem đáp án

    b

    Cô ấy đi Kyoto để 会(かい)議(ぎ), và nói たぶん 見(み)る 時(じ)間(かん)が ないと 思(おも)います → chỉ họp (b), không đi tham quan. Bẫy: Tranh a (chùa, đền) chỉ là ý của người kia.

4.「子(こ)どもと スポーツ」に ついて 話(はな)して います。ことばと 数(すう)字(じ)を 入(い)れて ください。

Bài nói về "Trẻ em và thể thao". Hãy điền từ và con số vào chỗ trống.

Nghe bài trình bày kết quả khảo sát, điền từ hoặc con số vào các ô ①–⑨ (biểu đồ và bảng trong sách được chép lại thành từng dòng).

  • 数(すう)字(じ) · Con số
  • 目(もく)標(ひょう) · Mục tiêu
  • コミュニケーション · Giao tiếp
  • 心(こころ) · Tâm hồn
Phần 4
0:00 / 1:48
  1. Ⅰ
    スポーツを して いますか。 して いる (①Đáp án: 62)% して いない (②Đáp án: 38)%

    Các em có chơi thể thao không? Có chơi (①)% Không chơi (②)%

    Xem lời thoại
    1. ・

      最(さい)近(きん)の 子(こ)どもは 学(がっ)校(こう)から 帰(かえ)ってから、いろいろな ことを 習(なら)って います。スポーツ、ピアノ、英(えい)語(ご)などです。

      Trẻ em ngày nay sau khi đi học về thì học thêm nhiều thứ: Thể thao, piano, tiếng Anh…

    2. ・

      きょうは 6歳(さい)から 12歳(さい)までの 子(こ)どもと スポーツに ついて 調(しら)べた ことを 話(はな)します。資(し)料(りょう)を 見(み)て ください。

      Hôm nay tôi sẽ nói về những gì đã tìm hiểu về trẻ em từ 6 đến 12 tuổi và thể thao. Mời các bạn xem tài liệu.

    3. ・

      まず、スポーツを して いる 子(こ)どもは 62%で、して いない 子(こ)どもは 38% います。

      Trước hết, trẻ có chơi thể thao chiếm 62%, trẻ không chơi chiếm 38%.

    Xem đáp án

    ①62 ②38

    スポーツを して いる 子(こ)どもは 62%で、して いない 子(こ)どもは 38% → ① 62, ② 38.

  2. Ⅱ
    どんな スポーツを して いますか。(5番(ばん)まで) 1 水(すい)泳(えい) (③Đáp án: 51)% 2 (④Đáp án: サッカー) 19% 3 体(たい)操(そう) 13% 4 ダンス 8% 5 (⑤Đáp án: 野(や)球(きゅう)) 7%

    Các em chơi môn thể thao nào? (Top 5) 1 Bơi lội (③)% 2 (④) 19% 3 Thể dục dụng cụ 13% 4 Nhảy 8% 5 (⑤) 7%

    Xem lời thoại
    1. ・

      次(つぎ)に、子(こ)どもが して いる スポーツに ついて 聞(き)きました。水(すい)泳(えい)が いちばん 多(おお)くて 51%。2番(ばん)目(め)は サッカーで 19%。3番(ばん)目(め)は 体(たい)操(そう)で 13%です。そして ダンス、野(や)球(きゅう)などが あります。

      Tiếp theo, chúng tôi hỏi về môn thể thao các em đang chơi. Nhiều nhất là bơi lội, 51%. Thứ hai là bóng đá, 19%. Thứ ba là thể dục dụng cụ, 13%. Ngoài ra còn có nhảy, bóng chày…

    Xem đáp án

    ③51 ④サッカー ⑤野(や)球(きゅう)

    水(すい)泳(えい)が いちばん 多(おお)くて 51% → ③; 2番(ばん)目(め)は サッカーで 19% → ④; sau ダンス (hạng 4, 8%) là 野(や)球(きゅう) → ⑤ (7%).

  3. Ⅲ
    どうして スポーツは いいですか。(5番(ばん)まで) 1 体(からだ)が 強(つよ)く なって、元(げん)気(き)に なった (⑥Đáp án: 80)% 2 (⑦Đáp án: 友(とも)達(だち))が 多(おお)い 53% 3 スポーツが (⑧Đáp án: 上(じょう)手(ず)) に なった 37% 4 目(もく)標(ひょう)を 持(も)つ ことが できる 30% 5 コミュニケーションが 上(じょう)手(ず)に なった (⑨Đáp án: 18)%

    Vì sao thể thao tốt? (Top 5) 1 Cơ thể khoẻ lên, khoẻ mạnh hơn (⑥)% 2 Nhiều (⑦) 53% 3 Thể thao trở nên (⑧) 37% 4 Có được mục tiêu 30% 5 Giao tiếp giỏi hơn (⑨)%

    Xem lời thoại
    1. ・

      それから、「どうして スポーツは いいですか」と 子(こ)どもの 両(りょう)親(しん)に 質(しつ)問(もん)しました。いちばん 多(おお)い 答(こた)えは「体(からだ)が 強(つよ)く なって、元(げん)気(き)に なった」で 80%でした。次(つぎ)に「友(とも)達(だち)が たくさん いる」が 53%です。

      Sau đó, chúng tôi hỏi bố mẹ các em: "Vì sao thể thao tốt?". Câu trả lời nhiều nhất là "cơ thể khoẻ lên, khoẻ mạnh hơn", 80%. Tiếp theo là "có nhiều bạn", 53%.

    2. ・

      そして「スポーツが 上(じょう)手(ず)に なった」が 37%、「目(もく)標(ひょう)を 持(も)つ ことが できる」が 30%です。「コミュニケーションが 上(じょう)手(ず)に なった」も 18% あります。

      Rồi "chơi thể thao giỏi hơn" 37%, "có được mục tiêu" 30%. "Giao tiếp giỏi hơn" cũng có 18%.

    3. ・

      スポーツは 子(こ)どもの 体(からだ)と 心(こころ)に いいと 思(おも)って いる 人(ひと)が 多(おお)いですね。

      Có thể thấy nhiều người cho rằng thể thao tốt cho cả cơ thể và tâm hồn của trẻ.

    Xem đáp án

    ⑥80 ⑦友(とも)達(だち) ⑧上(じょう)手(ず) ⑨18

    体(からだ)が 強(つよ)く なって、元(げん)気(き)に なった … 80% → ⑥; 友(とも)達(だち)が たくさん いる (= 友(とも)達(だち)が 多(おお)い) 53% → ⑦; スポーツが 上(じょう)手(ず)に なった 37% → ⑧; コミュニケーションが 上(じょう)手(ず)に なった 18% → ⑨.

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:34
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたが 生(う)まれた ところは どこですか。

      Nơi bạn sinh ra là ở đâu?

    Xem đáp án

    ……ハノイです。

    あなたが 生(う)まれた ところ: Mệnh đề bổ nghĩa đứng trước danh từ ところ; trong mệnh đề, chủ ngữ dùng が.

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      今(いま) いちばん 欲(ほ)しい 物(もの)は 何(なん)ですか。

      Bây giờ thứ bạn muốn có nhất là gì?

    Xem đáp án

    ……新(あたら)しい パソコンです。

    いちばん 欲(ほ)しい 物(もの): Tính từ bổ nghĩa cho danh từ 物(もの). Trả lời: Danh từ + です.

  3. 3
    Xem lời thoại
    1. ・

      家(か)族(ぞく)で 眼鏡(めがね)を かけて いる 人(ひと)が いますか。

      Trong gia đình bạn có ai đeo kính không?

    Xem đáp án

    ……はい、父(ちち)が 眼鏡(めがね)を かけて います。

    眼鏡(めがね)を かけて いる 人(ひと) (người đang đeo kính): Động từ thể て いる bổ nghĩa cho 人(ひと). Trả lời はい/いいえ rồi nói rõ là ai.

  4. 4
    Xem lời thoại
    1. ・

      今(いま) 車(くるま)を 買(か)う お金(かね)が ありますか。

      Bây giờ bạn có tiền để mua ô tô không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、ありません。

    車(くるま)を 買(か)う お金(かね) (tiền để mua ô tô): Động từ thể từ điển bổ nghĩa cho お金(かね).

  5. 5
    Xem lời thoại
    1. ・

      レストランで 食(た)べる 料(りょう)理(り)と うちで 食(た)べる 料(りょう)理(り)と どちらが 好(す)きですか。

      Món ăn ở nhà hàng và món ăn ở nhà, bạn thích loại nào hơn?

    Xem đáp án

    ……うちで 食(た)べる 料(りょう)理(り)の ほうが 好(す)きです。

    So sánh hai cụm danh từ có mệnh đề bổ nghĩa: A と B と どちらが ~ですか → B の ほうが ~です (bài 12).

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 1:36
  1. 1
    女(おんな)の 人(ひと)は チョコレートケーキを 作(つく)りました。

    Người phụ nữ đã làm bánh sô-cô-la.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      これ、私(わたし)が 作(つく)った ケーキですけど、いかがですか。

      Đây là bánh tôi làm, anh dùng thử nhé?

    2. B

      チョコレートケーキですね。いただきます。……おいしいですね。

      Bánh sô-cô-la nhỉ. Tôi xin phép… Ngon quá.

    Xem đáp án

    ○

    Người phụ nữ mời 私(わたし)が 作(つく)った ケーキ, người kia nhận ra チョコレートケーキですね → ○.

  2. 2
    傘(かさ)は 階(かい)段(だん)の 後(うし)ろに 置(お)かなければ なりません。

    Ô phải để ở phía sau cầu thang.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あ、そこに 傘(かさ)を 置(お)かないで ください。

      À, đừng để ô ở đó.

    2. B

      すみません。傘(かさ)を 置(お)く ところは どこですか。

      Xin lỗi. Chỗ để ô ở đâu ạ?

    3. A

      階(かい)段(だん)の 後(うし)ろに 置(お)いて ください。

      Để ở phía sau cầu thang nhé.

    4. B

      わかりました。

      Tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    ○

    傘(かさ)を 置(お)く ところ (chỗ để ô) là 階(かい)段(だん)の 後(うし)ろ: 階(かい)段(だん)の 後(うし)ろに 置(お)いて ください → ○.

  3. 3
    ミラーさんは 今(いま) 新(しん)聞(ぶん)を 読(よ)んで います。

    Bây giờ anh Miller đang đọc báo.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさん、ここに あった 新(しん)聞(ぶん)は?

      Anh Miller, tờ báo để ở đây đâu rồi?

    2. ミラー

      山(やま)田(だ)さんが 持(も)って 行(い)きましたよ。

      Anh Yamada cầm đi rồi.

    3. A

      あ、そうですか。

      À, vậy à.

    Xem đáp án

    ×

    Tờ báo đã được anh Yamada mang đi (山(やま)田(だ)さんが 持(も)って 行(い)きましたよ), Miller không đọc → ×.

  4. 4
    男(おとこ)の 人(ひと)は あした 子(こ)どもと 遊(あそ)びますから、テニスに 行(い)きません。

    Ngày mai người đàn ông đi chơi với con nên không đi đánh quần vợt.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      山(やま)田(だ)さん、あした テニスに 行(い)きませんか。

      Anh Yamada, mai đi đánh quần vợt không?

    2. 山(やま)田(だ)

      あしたですか。あしたは ちょっと……。子(こ)どもと 遊(あそ)びに 行(い)く 約(やく)束(そく)が ありますから。

      Mai à? Mai thì hơi… Tôi đã hứa đưa con đi chơi rồi.

    3. A

      そうですか。じゃ、また 今(こん)度(ど)。

      Vậy à. Thế để lần sau.

    Xem đáp án

    ○

    Anh Yamada từ chối: あしたは ちょっと……。子(こ)どもと 遊(あそ)びに 行(い)く 約(やく)束(そく)が ありますから → ○.

  5. 5
    カリナさんは 髪(かみ)が 短(みじか)いです。

    Karina tóc ngắn.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      旅(りょ)行(こう)の 写(しゃ)真(しん)ですね。この 人(ひと)は だれですか。

      Ảnh du lịch nhỉ. Người này là ai vậy?

    2. B

      どの 人(ひと)ですか。

      Người nào cơ?

    3. A

      佐(さ)藤(とう)さんの 後(うし)ろに いる 髪(かみ)が 短(みじか)い 人(ひと)です。

      Người tóc ngắn đứng sau chị Sato ấy.

    4. B

      ああ、カリナさんです。

      À, đó là Karina.

    Xem đáp án

    ○

    Người được hỏi là 佐(さ)藤(とう)さんの 後(うし)ろに いる 髪(かみ)が 短(みじか)い 人(ひと), và đó là Karina → ○.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.