Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 17 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 17

35 mục · 28 từ, 7 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (29)

  1. 1

    覚(おぼ)えますGIÁC

    Nhớ· Động từ nhóm II

    1. 毎(まい)日(にち)新(あたら)しい漢(かん)字(じ)を覚(おぼ)えます。Mỗi ngày tôi ghi nhớ chữ Hán mới.
    2. 日(に)本(ほん)で働(はたら)きたいですから、漢(かん)字(じ)を覚(おぼ)えなければなりません。Tôi muốn làm việc ở Nhật, nên phải nhớ chữ Hán.
  2. 2

    忘(わす)れますVONG

    Quên· Động từ nhóm II

    1. 傘(かさ)を忘(わす)れないでください。Đừng quên ô nhé.
    2. 先(せん)生(せい)の名(な)前(まえ)を忘(わす)れましたが、顔(かお)は覚(おぼ)えています。Tôi quên tên thầy rồi, nhưng vẫn nhớ mặt.
  3. 3

    なくします

    Mất, đánh mất· Động từ nhóm I

    1. きのうかぎをなくしました。Hôm qua tôi làm mất chìa khóa.
    2. 大(たい)切(せつ)なカードですから、なくさないでください。Đây là thẻ quan trọng, nên đừng làm mất nhé.
  4. 4

    払(はら)いますPHẤT

    Trả tiền· Động từ nhóm I

    1. ここでお金(かね)を払(はら)ってください。Hãy trả tiền ở đây.
    2. きょうは私(わたし)が払(はら)いますから、お金(かね)を出(だ)さないでください。Hôm nay để tôi trả, anh đừng lấy tiền ra nhé.
  5. 5

    返(かえ)しますPHẢN

    Trả lại· Động từ nhóm I

    1. この本(ほん)を図(と)書(しょ)館(かん)に返(かえ)します。Tôi trả quyển sách này cho thư viện.
    2. この辞(じ)書(しょ)を貸(か)しますが、あしたまでに返(かえ)してください。Tôi cho bạn mượn cuốn từ điển này, nhưng hãy trả lại trước ngày mai.
  6. 6

    出(で)かけますXUẤT

    Ra ngoài· Động từ nhóm II

    1. 日(にち)曜(よう)日(び)は家(か)族(ぞく)と出(で)かけます。Chủ nhật tôi đi chơi cùng gia đình.
    2. 雨(あめ)が降(ふ)っていますから、きょうは出(で)かけません。Trời đang mưa, nên hôm nay tôi không ra ngoài.
  7. 7

    脱(ぬ)ぎますTHOÁT

    Cởi (quần áo, giày)· Động từ nhóm I

    1. ここで靴(くつ)を脱(ぬ)いでください。Hãy cởi giày ở đây.
    2. 暑(あつ)いですから、上(うわ)着(ぎ)を脱(ぬ)いでもいいですか。Nóng quá, tôi cởi áo khoác ra được không?
  8. 8

    持(も)って行(い)きますTRÌ HÀNH

    Mang đi, mang theo· Động từ nhóm I

    1. 旅(りょ)行(こう)にカメラを持(も)って行(い)きます。Tôi mang theo máy ảnh khi đi du lịch.
    2. 雨(あめ)が降(ふ)っていますから、傘(かさ)を持(も)って行(い)ってください。Trời đang mưa, hãy mang theo ô nhé.
  9. 9

    持(も)って来(き)ますTRÌ LAI

    Mang đến· Động từ nhóm III

    1. あした写(しゃ)真(しん)を持(も)って来(き)ます。Ngày mai tôi sẽ mang ảnh đến.
    2. あしたは試(し)験(けん)ですから、鉛(えん)筆(ぴつ)を持(も)って来(き)てください。Ngày mai có bài thi, nên hãy mang bút chì đến.
  10. 10

    心(しん)配(ぱい)しますTÂM PHỐI

    Lo lắng· Động từ nhóm III

    1. 心(しん)配(ぱい)しないでください。Đừng lo lắng nhé.
    2. 子(こ)どもがまだ帰(かえ)りませんから、心(しん)配(ぱい)しています。Con tôi vẫn chưa về, nên tôi đang lo.
  11. 11

    残(ざん)業(ぎょう)しますTÀN NGHIỆP

    Làm thêm, làm quá giờ· Động từ nhóm III

    1. きょうは九(く)時(じ)まで残(ざん)業(ぎょう)します。Hôm nay tôi làm thêm đến chín giờ.
    2. 仕(し)事(ごと)が多(おお)いですから、毎(まい)晩(ばん)残(ざん)業(ぎょう)しなければなりません。Nhiều việc quá, nên tối nào tôi cũng phải làm thêm giờ.
  12. 12

    出(しゅっ)張(ちょう)しますXUẤT TRƯƠNG

    Đi công tác· Động từ nhóm III

    1. 父(ちち)は時(とき)々(どき)出(しゅっ)張(ちょう)します。Bố tôi thỉnh thoảng đi công tác.
    2. ミラーさんは今(いま)東(とう)京(きょう)へ出(しゅっ)張(ちょう)しています。来(らい)週(しゅう)帰(かえ)ります。Anh Miller đang đi công tác Tokyo. Tuần sau anh ấy về.
  13. 13

    飲(の)みますẨM [DƯỢC]

    Uống [thuốc]· 薬(くすり)を~· Động từ nhóm I

    1. 一(いち)日(にち)に三(さん)回(かい)薬(くすり)を飲(の)みます。Tôi uống thuốc ngày ba lần.
    2. 食(しょく)事(じ)をしてから、この薬(くすり)を飲(の)んでください。Hãy uống thuốc này sau khi ăn.
  14. 14

    入(はい)りますNHẬP

    Tắm bồn [vào bồn tắm]· おふろに~· Động từ nhóm I

    1. 私(わたし)は朝(あさ)おふろに入(はい)ります。Tôi tắm bồn vào buổi sáng.
    2. 熱(ねつ)がありますから、きょうはおふろに入(はい)らないでください。Bạn đang sốt, nên hôm nay đừng tắm bồn.
  15. 15

    大(たい)切(せつ)[な]ĐẠI THIẾT

    Quan trọng, quý giá· Tính từ đuôi な

    1. これは大(たい)切(せつ)な写(しゃ)真(しん)です。Đây là tấm ảnh quý giá.
    2. この時計(とけい)は父(ちち)にもらいましたから、とても大(たい)切(せつ)です。Chiếc đồng hồ này bố tặng tôi, nên nó rất quý.
  16. 16

    大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)[な]ĐẠI TRƯỢNG PHU

    Không sao, không vấn đề gì· Tính từ đuôi な

    1. 山(やま)田(だ)さん、足(あし)は大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですか。Anh Yamada, chân anh có sao không?
    2. 雨(あめ)ですが、傘(かさ)がありますから大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)です。Trời mưa nhưng tôi có ô, nên không sao.
  17. 17

    危(あぶ)ないNGUY

    Nguy hiểm

    1. 夜(よる)の公(こう)園(えん)は危(あぶ)ないです。Công viên vào ban đêm thì nguy hiểm.
    2. 危(あぶ)ないですから、ここで遊(あそ)ばないでください。Nguy hiểm lắm, đừng chơi ở đây.
  18. 18

    禁(きん)煙(えん)CẤM YÊN

    Cấm hút thuốc

    1. この部屋(へや)は禁(きん)煙(えん)です。Phòng này cấm hút thuốc.
    2. レストランは禁(きん)煙(えん)ですから、外(そと)で吸(す)ってください。Nhà hàng cấm hút thuốc, nên hãy hút ở bên ngoài.
  19. 19

    [健(けん)康(こう)]保(ほ)険(けん)証(しょう)[KIỆN KHANG] BẢO HIỂM CHỨNG

    Thẻ bảo hiểm [y tế]

    1. 病(びょう)院(いん)へ保(ほ)険(けん)証(しょう)を持(も)って行(い)きます。Tôi mang thẻ bảo hiểm đến bệnh viện.
    2. 保(ほ)険(けん)証(しょう)を見(み)せてください。…すみません、忘(わす)れました。Xin cho xem thẻ bảo hiểm. Xin lỗi, tôi quên mang rồi.
  20. 20

    熱(ねつ)NHIỆT

    Sốt

    1. きのうから熱(ねつ)があります。Tôi bị sốt từ hôm qua.
    2. 熱(ねつ)が高(たか)いですから、病(びょう)院(いん)へ行(い)きましょう。Sốt cao quá, mình đi bệnh viện thôi.
  21. 21

    病(びょう)気(き)BỆNH KHÍ

    Ốm, bệnh

    1. テレサちゃんはきのうから病(びょう)気(き)です。Bé Teresa bị ốm từ hôm qua.
    2. 母(はは)が病(びょう)気(き)ですから、早(はや)くうちへ帰(かえ)らなければなりません。Mẹ tôi bị ốm, nên tôi phải về nhà sớm.
  22. 22

    薬(くすり)DƯỢC

    Thuốc

    1. 病(びょう)院(いん)で薬(くすり)をもらいました。Tôi đã nhận thuốc ở bệnh viện.
    2. 熱(ねつ)がありますね。薬(くすり)を飲(の)んで、寝(ね)てください。Bạn bị sốt nhỉ. Uống thuốc rồi đi ngủ đi.
  23. 23

    [お]ふろ

    Bồn tắm

    1. 日(に)本(ほん)人(じん)は毎(まい)晩(ばん)おふろに入(はい)ります。Người Nhật tối nào cũng tắm bồn.
    2. うちのおふろは狭(せま)いですが、ホテルのおふろは広(ひろ)いです。Bồn tắm nhà tôi thì chật, nhưng bồn tắm ở khách sạn thì rộng.
  24. 24

    上(うわ)着(ぎ)THƯỢNG TRƯỚC

    Áo khoác

    1. 新(あたら)しい上(うわ)着(ぎ)を買(か)いました。Tôi đã mua một chiếc áo khoác mới.
    2. この上(うわ)着(ぎ)は軽(かる)くて、とても暖(あたた)かいです。Chiếc áo khoác này nhẹ mà rất ấm.
  25. 25

    下(した)着(ぎ)HẠ TRƯỚC

    Quần áo lót

    1. 出(しゅっ)張(ちょう)に下(した)着(ぎ)を三(さん)枚(まい)持(も)って行(い)きます。Tôi mang theo ba bộ đồ lót khi đi công tác.
    2. スーパーで下(した)着(ぎ)を買(か)いましたが、ちょっと小(ちい)さいです。Tôi mua đồ lót ở siêu thị, nhưng hơi nhỏ.
  26. 26

    2、3日(にち)NHẬT

    Vài ngày

    1. 2(に)、3(さん)日(にち)休(やす)んでください。Hãy nghỉ vài ngày.
    2. 来(らい)週(しゅう)2(に)、3(さん)日(にち)大(おお)阪(さか)へ出(しゅっ)張(ちょう)しますから、会(かい)社(しゃ)にいません。Tuần sau tôi đi công tác Osaka vài ngày, nên không có ở công ty.
  27. 27

    2、3~

    Vài ~ ("~" là hậu tố chỉ cách đếm)

    1. 紙(かみ)を2(に)、3(さん)枚(まい)ください。Cho tôi vài tờ giấy.
    2. 漢(かん)字(じ)が難(むずか)しいですから、2(に)、3(さん)回(かい)書(か)いて覚(おぼ)えます。Chữ Hán khó, nên tôi viết vài lần để nhớ.
  28. 28

    ~までに

    Trước ~ (chỉ thời hạn)

    1. 金(きん)曜(よう)日(び)までにレポートを出(だ)してください。Hãy nộp báo cáo trước thứ sáu.
    2. 会(かい)議(ぎ)は九(く)時(じ)からですから、八(はち)時(じ)半(はん)までに来(き)てください。Cuộc họp bắt đầu lúc chín giờ, nên hãy đến trước tám giờ rưỡi.
  29. 29

    ですから

    Vì thế, vì vậy, do đó

    1. 熱(ねつ)があります。ですから、会(かい)社(しゃ)を休(やす)みます。Tôi bị sốt. Vì vậy tôi nghỉ làm.
    2. あしたは試(し)験(けん)です。ですから、今(こん)晩(ばん)は勉(べん)強(きょう)します。Ngày mai có bài thi. Vì vậy tối nay tôi sẽ học bài.

Hội thoại (6)

  1. 1

    どうしましたか。

    Có vấn đề gì? / Anh/chị bị làm sao?

    1. どうしましたか。…のどが痛(いた)いです。Anh bị làm sao vậy? Tôi bị đau họng.
    2. 顔(かお)が赤(あか)いですよ。どうしましたか。…熱(ねつ)があります。Mặt bạn đỏ quá. Bạn bị làm sao vậy? Tôi bị sốt.
  2. 2

    のど

    Họng

    1. ああ、のどがかわきました。Ôi, khát nước quá.
    2. のどが痛(いた)いですから、冷(つめ)たい物(もの)を飲(の)まないでください。Bạn bị đau họng, nên đừng uống đồ lạnh.
  3. 3

    [~が]痛(いた)いです。THỐNG

    Tôi bị đau (ở ~).

    1. 朝(あさ)から頭(あたま)が痛(いた)いです。Từ sáng tôi đã bị đau đầu.
    2. 足(あし)が痛(いた)いですから、タクシーで帰(かえ)ります。Tôi bị đau chân, nên sẽ về bằng taxi.
  4. 4

    かぜ

    Bị cảm, cúm

    1. かぜの薬(くすり)を飲(の)みました。Tôi đã uống thuốc cảm.
    2. テレサちゃんはかぜですから、きょうは学(がっ)校(こう)を休(やす)みます。Bé Teresa bị cảm, nên hôm nay nghỉ học.
  5. 5

    それから

    Và, sau đó

    1. それから、どこへ行(い)きましたか。Sau đó bạn đã đi đâu?
    2. 熱(ねつ)があります。それから、のども痛(いた)いです。Tôi bị sốt. Và họng cũng đau nữa.
  6. 6

    お大(だい)事(じ)に。ĐẠI SỰ

    Anh/chị nhớ giữ gìn sức khỏe. (câu nói với người ốm hoặc bị bệnh)

    1. かぜですか。お大(だい)事(じ)に。Bạn bị cảm à? Giữ gìn sức khỏe nhé.
    2. この薬(くすり)を飲(の)んで、ゆっくり休(やす)んでください。お大(だい)事(じ)に。Hãy uống thuốc này và nghỉ ngơi cho khỏe. Mau khỏi bệnh nhé.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.