Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 5 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 5

59 mục · 52 từ, 7 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (51)

  1. 1

    行(い)きますHÀNH

    Đi

    1. あした京(きょう)都(と)へ行(い)きます。Ngày mai tôi đi Kyoto.
    2. 日(にち)曜(よう)日(び)はどこへ行(い)きますか。…どこへも行(い)きません。Chủ nhật bạn đi đâu? Tôi không đi đâu cả.
  2. 2

    来(き)ますLAI

    Đến

    1. カリナさんはインドネシアから来(き)ました。Chị Karina đến từ Indonesia.
    2. 山(やま)田(だ)さんは何(なん)時(じ)に来(き)ますか。…10(じゅう)時(じ)に来(き)ますよ。Anh Yamada mấy giờ đến? 10 giờ anh ấy đến đấy.
  3. 3

    帰(かえ)りますQUY

    Về

    1. 毎(まい)晩(ばん)7(しち)時(じ)にうちへ帰(かえ)ります。Tối nào tôi cũng về nhà lúc 7 giờ.
    2. きのうは何(なん)時(じ)に帰(かえ)りましたか。…12(じゅうに)時(じ)に帰(かえ)りました。Hôm qua mấy giờ bạn về? Tôi về lúc 12 giờ.
  4. 4

    学(がっ)校(こう)HỌC HIỆU

    Trường học

    1. テレサちゃんは歩(ある)いて学(がっ)校(こう)へ行(い)きます。Bé Teresa đi bộ đến trường.
    2. 学(がっ)校(こう)は何(なん)時(じ)に終(お)わりますか。…3(さん)時(じ)に終(お)わります。Trường mấy giờ tan học? 3 giờ tan.
  5. 5

    スーパー

    Siêu thị

    1. きのうスーパーへ行(い)きました。Hôm qua tôi đã đi siêu thị.
    2. スーパーは何(なん)時(じ)までですか。…夜(よる)10(じゅう)時(じ)までです。Siêu thị mở đến mấy giờ? Đến 10 giờ tối.
  6. 6

    駅(えき)DỊCH

    Ga, nhà ga

    1. すみません、駅(えき)はどこですか。Xin lỗi, nhà ga ở đâu ạ?
    2. 次(つぎ)の駅(えき)は京(きょう)都(と)ですか。…いいえ、大(おお)阪(さか)です。Ga tiếp theo là Kyoto phải không? Không, là Osaka.
  7. 7

    飛(ひ)行(こう)機(き)PHI HÀNH CƠ

    Máy bay

    1. 飛(ひ)行(こう)機(き)で国(くに)へ帰(かえ)ります。Tôi về nước bằng máy bay.
    2. 大(おお)阪(さか)へ飛(ひ)行(こう)機(き)で行(い)きますか。…いいえ、新(しん)幹(かん)線(せん)です。Bạn đi Osaka bằng máy bay à? Không, tôi đi tàu Shinkansen.
  8. 8

    船(ふね)THUYỀN

    Thuyền, tàu thủy

    1. 船(ふね)で北(ほっ)海(かい)道(どう)へ行(い)きます。Tôi đi Hokkaido bằng tàu thủy.
    2. 神(こう)戸(べ)から船(ふね)で中(ちゅう)国(ごく)へ行(い)きます。夜(よる)8(はち)時(じ)の船(ふね)です。Tôi đi tàu thủy từ Kobe sang Trung Quốc. Chuyến tàu lúc 8 giờ tối.
  9. 9

    電(でん)車(しゃ)ĐIỆN XA

    Tàu điện

    1. 毎(まい)朝(あさ)電(でん)車(しゃ)で会(かい)社(しゃ)へ行(い)きます。Sáng nào tôi cũng đi tàu điện đến công ty.
    2. きのうは電(でん)車(しゃ)で帰(かえ)りませんでした。友(とも)達(だち)の車(くるま)で帰(かえ)りました。Hôm qua tôi không về bằng tàu điện. Tôi về bằng ô tô của bạn.
  10. 10

    地(ち)下(か)鉄(てつ)ĐỊA HẠ THIẾT

    Tàu điện ngầm

    1. 地(ち)下(か)鉄(てつ)で美(び)術(じゅつ)館(かん)へ行(い)きました。Tôi đã đến bảo tàng mỹ thuật bằng tàu điện ngầm.
    2. 地(ち)下(か)鉄(てつ)の駅(えき)はどこですか。…あそこです。Ga tàu điện ngầm ở đâu ạ? Ở đằng kia.
  11. 11

    新(しん)幹(かん)線(せん)TÂN CÁN TUYẾN

    Tàu Shinkansen (tàu điện siêu tốc của Nhật)

    1. 新(しん)幹(かん)線(せん)で京(きょう)都(と)へ行(い)きます。Tôi đi Kyoto bằng tàu Shinkansen.
    2. 東(とう)京(きょう)まで新(しん)幹(かん)線(せん)で行(い)きます。9(く)時(じ)半(はん)の新(しん)幹(かん)線(せん)です。Tôi đi tàu Shinkansen đến Tokyo. Chuyến tàu lúc 9 giờ rưỡi.
  12. 12

    バス

    Xe buýt

    1. 駅(えき)からバスで大(だい)学(がく)へ行(い)きます。Từ ga tôi đi xe buýt đến trường đại học.
    2. このバスは富(ふ)士(じ)大(だい)学(がく)へ行(い)きますか。…いいえ、行(い)きません。Xe buýt này có đến Đại học Fuji không? Không, không đến đâu.
  13. 13

    タクシー

    Tắc-xi

    1. タクシーで病(びょう)院(いん)へ行(い)きました。Tôi đã đi tắc-xi đến bệnh viện.
    2. きのうは11(じゅういち)時(じ)まで働(はたら)きました。タクシーで帰(かえ)りました。Hôm qua tôi làm việc đến 11 giờ. Tôi về nhà bằng tắc-xi.
  14. 14

    自(じ)転(てん)車(しゃ)TỰ CHUYỂN XA

    Xe đạp

    1. 自(じ)転(てん)車(しゃ)でスーパーへ行(い)きます。Tôi đi siêu thị bằng xe đạp.
    2. 何(なん)で学(がっ)校(こう)へ行(い)きますか。…自(じ)転(てん)車(しゃ)で行(い)きます。Bạn đến trường bằng gì? Tôi đi xe đạp.
  15. 15

    歩(ある)いてBỘ

    Đi bộ

    1. 毎(まい)日(にち)歩(ある)いて会(かい)社(しゃ)へ行(い)きます。Ngày nào tôi cũng đi bộ đến công ty.
    2. バスで帰(かえ)りますか。…いいえ、歩(ある)いて帰(かえ)ります。Bạn về bằng xe buýt à? Không, tôi đi bộ về.
  16. 16

    人(ひと)NHÂN

    Người

    1. 会(かい)社(しゃ)の人(ひと)と大(おお)阪(さか)へ行(い)きます。Tôi đi Osaka cùng người trong công ty.
    2. あの人(ひと)はだれですか。…山(やま)田(だ)さんの友(とも)達(だち)です。Người kia là ai vậy? Là bạn của anh Yamada.
  17. 17

    友(とも)達(だち)HỮU ĐẠT

    Bạn, bạn bè

    1. きのう友(とも)達(だち)と京(きょう)都(と)へ行(い)きました。Hôm qua tôi đã đi Kyoto với bạn.
    2. ミラーさんは私(わたし)の友(とも)達(だち)です。アメリカ人(じん)です。Anh Miller là bạn tôi. Anh ấy là người Mỹ.
  18. 18

    彼(かれ)BỈ

    Anh ấy, bạn trai

    1. 彼(かれ)はさくら大(だい)学(がく)の学(がく)生(せい)です。Anh ấy là sinh viên Đại học Sakura.
    2. 来(らい)週(しゅう)、彼(かれ)と神(こう)戸(べ)へ行(い)きます。車(くるま)で行(い)きます。Tuần sau tôi đi Kobe với bạn trai. Chúng tôi đi bằng ô tô.
  19. 19

    彼(かの)女(じょ)BỈ NỮ

    Chị ấy, bạn gái

    1. 彼(かの)女(じょ)はAKCの研(けん)究(きゅう)者(しゃ)です。Chị ấy là nhà nghiên cứu của AKC.
    2. だれと美(び)術(じゅつ)館(かん)へ行(い)きましたか。…彼(かの)女(じょ)と行(い)きました。Bạn đã đi bảo tàng mỹ thuật với ai? Tôi đi với bạn gái.
  20. 20

    家(か)族(ぞく)GIA TỘC

    Gia đình

    1. 日(にち)曜(よう)日(び)は家(か)族(ぞく)と大(おお)阪(さか)へ行(い)きます。Chủ nhật tôi đi Osaka với gia đình.
    2. サントスさんは家(か)族(ぞく)と日(に)本(ほん)へ来(き)ました。ブラジル人(じん)です。Anh Santos đến Nhật cùng gia đình. Anh ấy là người Brazil.
  21. 21

    一(ひと)人(り)でNHẤT NHÂN

    Một mình

    1. 日(にち)曜(よう)日(び)、一(ひと)人(り)で東(とう)京(きょう)へ行(い)きました。Chủ nhật tôi đã đi Tokyo một mình.
    2. 夜(よる)は一(ひと)人(り)で帰(かえ)りますか。…いいえ、友(とも)達(だち)と帰(かえ)ります。Buổi tối bạn về một mình à? Không, tôi về cùng bạn.
  22. 22

    先(せん)週(しゅう)TIÊN CHU

    Tuần trước

    1. 先(せん)週(しゅう)大(おお)阪(さか)へ行(い)きました。Tuần trước tôi đã đi Osaka.
    2. 先(せん)週(しゅう)の土(ど)曜(よう)日(び)は働(はたら)きました。日(にち)曜(よう)日(び)は休(やす)みました。Thứ bảy tuần trước tôi đi làm. Chủ nhật thì tôi nghỉ.
  23. 23

    今(こん)週(しゅう)KIM CHU

    Tuần này

    1. 今(こん)週(しゅう)の金(きん)曜(よう)日(び)は休(やす)みです。Thứ sáu tuần này tôi được nghỉ.
    2. 今(こん)週(しゅう)は毎(まい)晩(ばん)11(じゅういち)時(じ)まで働(はたら)きます。…大(たい)変(へん)ですね。Tuần này tối nào tôi cũng làm đến 11 giờ. Vất vả quá nhỉ.
  24. 24

    来(らい)週(しゅう)LAI CHU

    Tuần sau

    1. 来(らい)週(しゅう)の月(げつ)曜(よう)日(び)に東(とう)京(きょう)へ行(い)きます。Thứ hai tuần sau tôi đi Tokyo.
    2. 試(し)験(けん)はいつですか。…来(らい)週(しゅう)の水(すい)曜(よう)日(び)です。Kỳ thi là khi nào? Thứ tư tuần sau.
  25. 25

    先(せん)月(げつ)TIÊN NGUYỆT

    Tháng trước

    1. 先(せん)月(げつ)日(に)本(ほん)へ来(き)ました。Tôi đến Nhật vào tháng trước.
    2. 先(せん)月(げつ)はどこへも行(い)きませんでした。毎(まい)日(にち)働(はたら)きました。Tháng trước tôi không đi đâu cả. Ngày nào tôi cũng làm việc.
  26. 26

    今(こん)月(げつ)KIM NGUYỆT

    Tháng này

    1. 今(こん)月(げつ)の20(はつ)日(か)は日(にち)曜(よう)日(び)です。Ngày 20 tháng này là chủ nhật.
    2. 今(こん)月(げつ)の試(し)験(けん)は何(なん)日(にち)ですか。…15(じゅうご)日(にち)です。Kỳ thi tháng này vào ngày mấy? Ngày 15.
  27. 27

    来(らい)月(げつ)LAI NGUYỆT

    Tháng sau

    1. ワンさんは来(らい)月(げつ)中(ちゅう)国(ごく)へ帰(かえ)ります。Tháng sau anh Wang sẽ về Trung Quốc.
    2. 来(らい)月(げつ)京(きょう)都(と)へ行(い)きます。家(か)族(ぞく)と新(しん)幹(かん)線(せん)で行(い)きます。Tháng sau tôi đi Kyoto. Tôi đi tàu Shinkansen cùng gia đình.
  28. 28

    去(きょ)年(ねん)KHỨ NIÊN

    Năm ngoái

    1. 去(きょ)年(ねん)家(か)族(ぞく)とタイへ行(い)きました。Năm ngoái tôi đã đi Thái Lan cùng gia đình.
    2. いつ日(に)本(ほん)へ来(き)ましたか。…去(きょ)年(ねん)の4(し)月(がつ)に来(き)ました。Bạn đến Nhật khi nào? Tôi đến vào tháng 4 năm ngoái.
  29. 29

    今年(ことし)KIM NIÊN

    Năm nay

    1. テレサちゃんは今年(ことし)九(きゅう)歳(さい)です。Bé Teresa năm nay 9 tuổi.
    2. 今年(ことし)の誕(たん)生(じょう)日(び)は何(なん)曜(よう)日(び)ですか。…土(ど)曜(よう)日(び)です。Sinh nhật năm nay của bạn vào thứ mấy? Thứ bảy.
  30. 30

    来(らい)年(ねん)LAI NIÊN

    Năm sau

    1. ミラーさんは来(らい)年(ねん)アメリカへ帰(かえ)ります。Năm sau anh Miller sẽ về Mỹ.
    2. 今年(ことし)は日(に)本(ほん)へ来(き)ません。来(らい)年(ねん)の4(し)月(がつ)に来(き)ます。Năm nay tôi không sang Nhật. Tháng 4 năm sau tôi sẽ sang.
  31. 31

    ―年(ねん)NIÊN

    Năm ~

    1. 2020(にせんにじゅう)年(ねん)に日(に)本(ほん)へ来(き)ました。Tôi đến Nhật vào năm 2020.
    2. ワンさんは2015(にせんじゅうご)年(ねん)に中(ちゅう)国(ごく)から来(き)ました。医(い)者(しゃ)です。Anh Wang đến từ Trung Quốc vào năm 2015. Anh ấy là bác sĩ.
  32. 32

    何(なん)年(ねん)HÀ NIÊN

    Năm nào

    1. 何(なん)年(ねん)に日(に)本(ほん)へ来(き)ましたか。Bạn đến Nhật vào năm nào?
    2. ワットさんは何(なん)年(ねん)に日(に)本(ほん)へ来(き)ましたか。…2010(にせんじゅう)年(ねん)です。Thầy Watt đến Nhật vào năm nào? Năm 2010.
  33. 33

    ―月(がつ)NGUYỆT

    Tháng -

    1. 9(く)月(がつ)に京(きょう)都(と)へ行(い)きます。Tháng 9 tôi sẽ đi Kyoto.
    2. 試(し)験(けん)は何(なん)月(がつ)ですか。…7(しち)月(がつ)と12(じゅうに)月(がつ)です。Kỳ thi vào tháng mấy? Tháng 7 và tháng 12.
  34. 34

    何(なん)月(がつ)HÀ NGUYỆT

    Tháng mấy

    1. 誕(たん)生(じょう)日(び)は何(なん)月(がつ)ですか。Sinh nhật bạn vào tháng mấy?
    2. 何(なん)月(がつ)に北(ほっ)海(かい)道(どう)へ行(い)きますか。…2(に)月(がつ)に行(い)きます。Bạn đi Hokkaido vào tháng mấy? Tháng 2 tôi đi.
  35. 35

    1日(ついたち)NHẬT

    Ngày mồng 1

    1. 4(し)月(がつ)1日(ついたち)から働(はたら)きます。Từ mồng 1 tháng 4 tôi bắt đầu đi làm.
    2. 来(らい)月(げつ)の1日(ついたち)は何(なん)曜(よう)日(び)ですか。…月(げつ)曜(よう)日(び)です。Mồng 1 tháng sau là thứ mấy? Thứ hai.
  36. 36

    2(ふつ)日(か)NHẬT

    Ngày mồng 2, 2 ngày

    1. 2(ふつ)日(か)の朝(あさ)、東(とう)京(きょう)へ行(い)きます。Sáng mồng 2 tôi đi Tokyo.
    2. 1日(ついたち)は働(はたら)きます。2(ふつ)日(か)と3(みっ)日(か)は休(やす)みます。Mồng 1 tôi đi làm. Mồng 2 và mồng 3 thì tôi nghỉ.
  37. 37

    3(みっ)日(か)NHẬT

    Ngày mồng 3, 3 ngày

    1. テレサちゃんの誕(たん)生(じょう)日(び)は3(さん)月(がつ)3(みっ)日(か)です。Sinh nhật bé Teresa là ngày mồng 3 tháng 3.
    2. 3(みっ)日(か)の晩(ばん)、友(とも)達(だち)と大(おお)阪(さか)へ行(い)きます。電(でん)車(しゃ)で行(い)きます。Tối mồng 3 tôi đi Osaka với bạn. Chúng tôi đi bằng tàu điện.
  38. 38

    4(よっ)日(か)NHẬT

    Ngày mồng 4, 4 ngày

    1. 日(に)本(ほん)語(ご)の試(し)験(けん)は4(よっ)日(か)です。Kỳ thi tiếng Nhật vào ngày mồng 4.
    2. 4(よっ)日(か)から7(なの)日(か)まで北(ほっ)海(かい)道(どう)へ行(い)きます。家(か)族(ぞく)と行(い)きます。Từ mồng 4 đến mồng 7 tôi đi Hokkaido. Tôi đi cùng gia đình.
  39. 39

    5(いつ)日(か)NHẬT

    Ngày mồng 5, 5 ngày

    1. 5(ご)月(がつ)5(いつ)日(か)は休(やす)みですね。Ngày mồng 5 tháng 5 là ngày nghỉ nhỉ.
    2. 5(いつ)日(か)の朝(あさ)、国(くに)へ帰(かえ)ります。8(はち)時(じ)の飛(ひ)行(こう)機(き)です。Sáng mồng 5 tôi về nước. Chuyến bay lúc 8 giờ.
  40. 40

    6(むい)日(か)NHẬT

    Ngày mồng 6, 6 ngày

    1. 6(むい)日(か)の午(ご)後(ご)、銀(ぎん)行(こう)へ行(い)きます。Chiều mồng 6 tôi đi ngân hàng.
    2. 会(かい)社(しゃ)は6(むい)日(か)まで休(やす)みです。7(なの)日(か)から働(はたら)きます。Công ty nghỉ đến mồng 6. Từ mồng 7 tôi đi làm.
  41. 41

    7(なの)日(か)NHẬT

    Ngày mồng 7, 7 ngày

    1. 7(なの)日(か)に友(とも)達(だち)と京(きょう)都(と)へ行(い)きます。Mồng 7 tôi đi Kyoto với bạn.
    2. 7(しち)月(がつ)7(なの)日(か)は日(にち)曜(よう)日(び)ですね。…はい、そうです。Ngày mồng 7 tháng 7 là chủ nhật nhỉ? Vâng, đúng vậy.
  42. 42

    8(よう)日(か)NHẬT

    Ngày mồng 8, 8 ngày

    1. 8(よう)日(か)は何(なん)曜(よう)日(び)ですか。Mồng 8 là thứ mấy?
    2. 東(とう)京(きょう)の会(かい)議(ぎ)は8(よう)日(か)ですか。…いいえ、10(とお)日(か)です。Cuộc họp ở Tokyo là mồng 8 à? Không, mồng 10.
  43. 43

    9(ここの)日(か)NHẬT

    Ngày mồng 9, 9 ngày

    1. 家(か)族(ぞく)は9(ここの)日(か)に日(に)本(ほん)へ来(き)ます。Gia đình tôi sẽ sang Nhật vào mồng 9.
    2. 何(なん)日(にち)に神(こう)戸(べ)へ行(い)きますか。…9(ここの)日(か)の午(ご)後(ご)です。Bạn đi Kobe vào ngày nào? Chiều mồng 9.
  44. 44

    10(とお)日(か)NHẬT

    Ngày mồng 10, 10 ngày

    1. 10(とお)日(か)に美(び)術(じゅつ)館(かん)へ行(い)きます。Mồng 10 tôi đi bảo tàng mỹ thuật.
    2. 試(し)験(けん)は10(とお)日(か)までです。11(じゅういち)日(にち)から休(やす)みです。Kỳ thi kéo dài đến mồng 10. Từ ngày 11 là được nghỉ.
  45. 45

    14(じゅうよっ)日(か)NHẬT

    Ngày 14, 14 ngày

    1. 2(に)月(がつ)14(じゅうよっ)日(か)は日(にち)曜(よう)日(び)です。Ngày 14 tháng 2 là chủ nhật.
    2. 会(かい)議(ぎ)は14(じゅうよっ)日(か)の何(なん)時(じ)からですか。…10(じゅう)時(じ)からです。Cuộc họp ngày 14 bắt đầu từ mấy giờ? Từ 10 giờ.
  46. 46

    20(はつ)日(か)NHẬT

    Ngày 20, 20 ngày

    1. 20(はつ)日(か)は私(わたし)の誕(たん)生(じょう)日(び)です。Ngày 20 là sinh nhật tôi.
    2. 20(はつ)日(か)から27(にじゅうしち)日(にち)まで休(やす)みます。国(くに)へ帰(かえ)ります。Từ ngày 20 đến ngày 27 tôi nghỉ. Tôi về nước.
  47. 47

    24(にじゅうよっ)日(か)NHẬT

    Ngày 24, 24 ngày

    1. 24(にじゅうよっ)日(か)に北(ほっ)海(かい)道(どう)から帰(かえ)ります。Ngày 24 tôi từ Hokkaido về.
    2. 24(にじゅうよっ)日(か)は会(かい)社(しゃ)の休(やす)みですか。…いいえ、休(やす)みじゃありません。Ngày 24 công ty có nghỉ không? Không, không nghỉ.
  48. 48

    ―日(にち)NHẬT

    Ngày -, - ngày

    1. 15(じゅうご)日(にち)に病(びょう)院(いん)へ行(い)きます。Ngày 15 tôi đi bệnh viện.
    2. 誕(たん)生(じょう)日(び)は何(なん)月(がつ)何(なん)日(にち)ですか。…11(じゅういち)月(がつ)12(じゅうに)日(にち)です。Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy? Ngày 12 tháng 11.
  49. 49

    何(なん)日(にち)HÀ NHẬT

    Ngày mấy, ngày bao nhiêu, mấy ngày, bao nhiêu ngày

    1. きょうは何(なん)日(にち)ですか。Hôm nay là ngày mấy?
    2. 何(なん)日(にち)から何(なん)日(にち)まで休(やす)みますか。…3(みっ)日(か)から6(むい)日(か)までです。Bạn nghỉ từ ngày mấy đến ngày mấy? Từ mồng 3 đến mồng 6.
  50. 50

    いつ

    Bao giờ, khi nào

    1. いつ京(きょう)都(と)へ行(い)きますか。Khi nào bạn đi Kyoto?
    2. サントスさんはいつブラジルへ帰(かえ)りますか。…来(らい)月(げつ)帰(かえ)ります。Khi nào anh Santos về Brazil? Tháng sau anh ấy về.
  51. 51

    誕(たん)生(じょう)日(び)ĐẢN SINH NHẬT

    Sinh nhật

    1. 誕(たん)生(じょう)日(び)はいつですか。Sinh nhật bạn là khi nào?
    2. きょうは私(わたし)の誕(たん)生(じょう)日(び)です。友(とも)達(だち)と神(こう)戸(べ)へ行(い)きます。Hôm nay là sinh nhật tôi. Tôi đi Kobe với bạn bè.

Luyện tập C (1)

  1. 1

    そうですね。

    Ừ, đúng thế nhỉ?

    1. あしたは休(やす)みですね。…そうですね。Ngày mai được nghỉ nhỉ. Ừ, đúng thế nhỉ.
    2. 試(し)験(けん)は来(らい)週(しゅう)ですね。大(たい)変(へん)ですね。…そうですね。Tuần sau thi rồi nhỉ. Vất vả nhỉ. Ừ, đúng thế nhỉ.

Hội thoại (7)

  1. 1

    [どうも]ありがとうございました。

    Cảm ơn rất nhiều.

    1. きのうはありがとうございました。Cảm ơn anh rất nhiều về chuyện hôm qua.
    2. 駅(えき)はあそこですよ。…どうもありがとうございました。Nhà ga ở đằng kia đấy. Xin cảm ơn anh rất nhiều.
  2. 2

    どういたしまして。

    Không có gì.

    1. ありがとう。…どういたしまして。Cảm ơn nhé. Không có gì.
    2. どうもありがとうございました。…どういたしまして。Xin cảm ơn anh rất nhiều. Dạ, không có gì.
  3. 3

    ―番(ばん)線(せん)PHIÊN TUYẾN

    Sân ga số ―

    1. 8(はち)番(ばん)線(せん)の電(でん)車(しゃ)は京(きょう)都(と)へ行(い)きます。Tàu ở sân ga số 8 đi Kyoto.
    2. 新(しん)幹(かん)線(せん)は何(なん)番(ばん)線(せん)ですか。…14(じゅうよん)番(ばん)線(せん)です。Tàu Shinkansen ở sân ga số mấy? Ở sân ga số 14.
  4. 4

    次(つぎ)のTHỨ

    Tiếp theo

    1. 次(つぎ)のバスは何(なん)時(じ)ですか。Chuyến xe buýt tiếp theo lúc mấy giờ?
    2. この電(でん)車(しゃ)は京(きょう)都(と)へ行(い)きますか。…いいえ、次(つぎ)の電(でん)車(しゃ)ですよ。Tàu này có đi Kyoto không? Không, chuyến tiếp theo mới đi.
  5. 5

    普(ふ)通(つう)PHỔ THÔNG

    Tàu thường (dừng cả ở các ga lẻ)

    1. 普(ふ)通(つう)で大(おお)阪(さか)へ行(い)きます。Tôi đi Osaka bằng tàu thường.
    2. この普(ふ)通(つう)は神(こう)戸(べ)へ行(い)きますか。…はい、行(い)きますよ。Tàu thường này có đi Kobe không? Có, có đi đấy.
  6. 6

    急(きゅう)行(こう)CẤP HÀNH

    Tàu tốc hành

    1. 急(きゅう)行(こう)は何(なん)番(ばん)線(せん)ですか。Tàu tốc hành ở sân ga số mấy?
    2. 普(ふ)通(つう)で行(い)きますか。…いいえ、急(きゅう)行(こう)で行(い)きます。Bạn đi tàu thường à? Không, tôi đi tàu tốc hành.
  7. 7

    特(とっ)急(きゅう)ĐẶC CẤP

    Tàu tốc hành đặc biệt

    1. 特(とっ)急(きゅう)で東(とう)京(きょう)へ行(い)きます。Tôi đi Tokyo bằng tàu tốc hành đặc biệt.
    2. 次(つぎ)の特(とっ)急(きゅう)は何(なん)時(じ)ですか。…11(じゅういち)時(じ)半(はん)です。Chuyến tốc hành đặc biệt tiếp theo lúc mấy giờ? 11 giờ rưỡi.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.