Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 5 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 5

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. どこへ 行(い)きましたか。

Đã đi đâu?

Nghe cô giáo hỏi học sinh hôm qua đi đâu, chọn tranh nơi từng người đã đến (a–e).

Năm tranh nơi chốn — a. Thư viện có giá sách và người ngồi đọc; b. Ở nhà ngồi học bên bàn; c. Cửa hàng bách hoá có quầy hàng và thang cuốn; d. Bệnh viện (chữ thập), bác sĩ khám bệnh; e. Bảo tàng mỹ thuật có tranh và tượng.
Phần 1
0:00 / 1:05
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)タワポン →
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      おはよう ございます。

      Chào các em.

    2. 学(がく)生(せい)

      先(せん)生(せい)、おはよう ございます。

      Chúng em chào cô ạ.

    3. 先(せん)生(せい)

      きのう どこへ 行(い)きましたか、タワポンさん。

      Hôm qua em đi đâu, Tawapon?

    4. タワポン

      図(と)書(しょ)館(かん)へ 行(い)きました。大(おお)阪(さか)の 図(と)書(しょ)館(かん)です。

      Em đi thư viện ạ. Thư viện ở Ōsaka.

    5. 先(せん)生(せい)

      そうですか。

      Thế à.

    Vì sao

    a

    図(と)書(しょ)館(かん)へ 行(い)きました → a.

  2. 1
    Câu 1, ô 1エド →
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      エドさんは?

      Còn Ed?

    2. エド

      美(び)術(じゅつ)館(かん)へ 行(い)きました。京(きょう)都(と)の 美(び)術(じゅつ)館(かん)です。

      Em đi bảo tàng mỹ thuật ạ. Bảo tàng ở Kyōto.

    3. 先(せん)生(せい)

      美(び)術(じゅつ)館(かん)ですか。

      Bảo tàng mỹ thuật à.

    Xem đáp án

    e

    美(び)術(じゅつ)館(かん)へ 行(い)きました → e.

  3. 2
    Câu 2, ô 1リン →
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      リンさんは どこへ 行(い)きましたか。

      Lin đi đâu?

    2. リン

      どこも 行(い)きませんでした。勉(べん)強(きょう)しました。

      Em không đi đâu cả. Em ở nhà học bài ạ.

    3. 先(せん)生(せい)

      そうですか。リンさんの うちは どこですか。

      Thế à. Nhà Lin ở đâu?

    4. リン

      神(こう)戸(べ)です。

      Ở Kōbe ạ.

    Xem đáp án

    b

    どこも 行(い)きませんでした。勉(べん)強(きょう)しました → ở nhà học (b). Bẫy: 神(こう)戸(べ) là nơi nhà Lin, không phải nơi Lin đi.

  4. 3
    Câu 3, ô 1先(せん)生(せい) →
    Xem lời thoại
    1. 学(がく)生(せい)

      先(せん)生(せい)は? 先(せん)生(せい)は どこへ 行(い)きましたか。

      Còn cô? Cô đã đi đâu ạ?

    2. 先(せん)生(せい)

      わたしは 神(こう)戸(べ)へ 行(い)きました。

      Cô đi Kōbe.

    3. 学(がく)生(せい)

      神(こう)戸(べ)?

      Kōbe ạ?

    4. 先(せん)生(せい)

      神(こう)戸(べ)の デパートです。

      Cửa hàng bách hoá ở Kōbe.

    5. 学(がく)生(せい)

      そうですか。

      Thế ạ.

    Xem đáp án

    c

    神(こう)戸(べ)の デパートです → c.

2. 学(がく)生(せい)は 何(なん)で 行(い)きますか。

Học sinh đi bằng gì?

Nghe cô giáo nói lịch trình chuyến đi Hiroshima – Matsuyama, chọn phương tiện cho từng chặng ①–④ (a–f).

Sơ đồ chuyến đi — Trường → (例 f) → ga tàu điện ngầm → Shin-Ōsaka → ① → Hiroshima → ② → Matsuyama → ③ → Ōsaka → ④ → trường. Phương tiện — a. Máy bay; b. Xe buýt; c. Tàu Shinkansen; d. Tàu điện; e. Tàu thuỷ; f. Đi bộ.
Phần 2
0:00 / 1:05
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án f)学(がっ)校(こう)→地(ち)下(か)鉄(てつ)の 駅(えき)
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      みなさん、あしたから 広(ひろ)島(しま)と 松(まつ)山(やま)へ 行(い)きます。朝(あさ)、学(がっ)校(こう)から 地(ち)下(か)鉄(てつ)の 駅(えき)まで 歩(ある)いて 行(い)きます。地(ち)下(か)鉄(てつ)で 新(しん)大(おお)阪(さか)まで 行(い)きます。

      Các em, từ ngày mai chúng ta sẽ đi Hiroshima và Matsuyama. Buổi sáng, ta đi bộ từ trường đến ga tàu điện ngầm. Rồi đi tàu điện ngầm đến Shin-Ōsaka.

    Vì sao

    f

    学(がっ)校(こう)から 地(ち)下(か)鉄(てつ)の 駅(えき)まで 歩(ある)いて 行(い)きます → đi bộ (f).

  2. ①
    Câu ①, ô 1新(しん)大(おお)阪(さか)→広(ひろ)島(しま)
    Xem lời thoại
    1. 学(がく)生(せい)

      新(しん)大(おお)阪(さか)から 新(しん)幹(かん)線(せん)で 行(い)きますか。

      Từ Shin-Ōsaka mình đi Shinkansen ạ?

    2. 先(せん)生(せい)

      はい。新(しん)大(おお)阪(さか)から 9時(じ)40分(ぷん)の 新(しん)幹(かん)線(せん)で 広(ひろ)島(しま)へ 行(い)きます。

      Đúng. Từ Shin-Ōsaka ta đi chuyến Shinkansen 9 giờ 40 đến Hiroshima.

    Xem đáp án

    c

    9(く)時(じ)40(よんじゅっ)分(ぷん)の 新(しん)幹(かん)線(せん)で 広(ひろ)島(しま)へ 行(い)きます → c.

  3. ②
    Câu ②, ô 1広(ひろ)島(しま)→松(まつ)山(やま)
    Xem lời thoại
    1. 学(がく)生(せい)

      広(ひろ)島(しま)から どこへ 行(い)きますか。

      Từ Hiroshima mình đi đâu ạ?

    2. 先(せん)生(せい)

      あさっての 朝(あさ)、広(ひろ)島(しま)から 松(まつ)山(やま)まで 船(ふね)で 行(い)きます。

      Sáng ngày kia, ta đi tàu thuỷ từ Hiroshima đến Matsuyama.

    Xem đáp án

    e

    広(ひろ)島(しま)から 松(まつ)山(やま)まで 船(ふね)で 行(い)きます → e.

  4. ③
    Câu ③, ô 1松(まつ)山(やま)→大(おお)阪(さか)
    Xem lời thoại
    1. 学(がく)生(せい)

      いつ 大(おお)阪(さか)へ 帰(かえ)りますか。

      Khi nào mình về Ōsaka ạ?

    2. 先(せん)生(せい)

      土(ど)曜(よう)日(び)に 帰(かえ)ります。

      Thứ Bảy về.

    3. 学(がく)生(せい)

      新(しん)幹(かん)線(せん)ですか。

      Đi Shinkansen ạ?

    4. 先(せん)生(せい)

      いえ、松(まつ)山(やま)から 大(おお)阪(さか)まで 飛(ひ)行(こう)機(き)で 帰(かえ)ります。

      Không, từ Matsuyama về Ōsaka bằng máy bay.

    Xem đáp án

    a

    Câu hỏi 新(しん)幹(かん)線(せん)ですか bị phủ định: いえ、松(まつ)山(やま)から 大(おお)阪(さか)まで 飛(ひ)行(こう)機(き)で 帰(かえ)ります → a.

  5. ④
    Câu ④, ô 1大(おお)阪(さか)→学(がっ)校(こう)
    Xem lời thoại
    1. 学(がく)生(せい)

      あのう、学(がっ)校(こう)まで 何(なん)で 帰(かえ)りますか。

      Thưa cô, về đến trường thì đi bằng gì ạ?

    2. 先(せん)生(せい)

      バスです。

      Xe buýt.

    3. 学(がく)生(せい)

      わかりました。

      Em hiểu rồi ạ.

    Xem đáp án

    b

    学(がっ)校(こう)まで 何(なん)で 帰(かえ)りますか — バスです → b.

3. いつ 行(い)きますか。

Khi nào đi?

Hôm nay là thứ Hai, ngày 2 tháng 2. Nghe hội thoại, tìm ngày sẽ đến từng nơi (a–d) trên lịch.

Lịch tháng 2 — Ngày 1 là Chủ nhật, ngày 2 (thứ Hai) ghi「きょう」; tháng có 28 ngày. Ví dụ đã ghi chữ a vào ô ngày 10 (thứ Ba).
  1. a.京(きょう)都(と)
  2. b.図(と)書(しょ)館(かん)
  3. c.病(びょう)院(いん)
  4. d.美(び)術(じゅつ)館(かん)
Phần 3
0:00 / 1:03
  1. 例(れい)
    a.京(きょう)都(と)

    Kyōto — ngày nào?

    Xem lời thoại
    1. A

      来(らい)週(しゅう)の 火(か)曜(よう)日(び)、京(きょう)都(と)へ 行(い)きます。

      Thứ Ba tuần sau tôi đi Kyōto.

    2. B

      火(か)曜(よう)日(び)ですか。

      Thứ Ba à?

    3. A

      ええ、2月(がつ)10(とお)日(か)です。

      Vâng, ngày 10 tháng 2.

    Vì sao

    2月(がつ)10(とお)日(か)(火(か)曜(よう)日(び))

    来(らい)週(しゅう)の 火(か)曜(よう)日(び) = 2(に)月(がつ)10(とお)日(か) → ghi a vào ngày 10.

  2. 1
    b.図(と)書(しょ)館(かん)

    Thư viện — ngày nào?

    Xem lời thoại
    1. A

      図(と)書(しょ)館(かん)の 休(やす)みは 何(なん)曜(よう)日(び)ですか。

      Thư viện nghỉ thứ mấy?

    2. B

      木(もく)曜(よう)日(び)です。

      Thứ Năm.

    3. A

      じゃ、2月(がつ)5(いつ)日(か)は 休(やす)みですね。

      Vậy ngày 5 tháng 2 thư viện nghỉ nhỉ.

    4. B

      はい。

      Vâng.

    5. A

      じゃ、えーと、6(むい)日(か)に 行(い)きます。……2月(がつ)6(むい)日(か)、金(きん)曜(よう)日(び)に 図(と)書(しょ)館(かん)へ。

      Vậy… ngày 6 tôi đi. … Ngày 6 tháng 2, thứ Sáu, đi thư viện.

    Xem đáp án

    2月(がつ)6(むい)日(か)(金(きん)曜(よう)日(び))

    Thư viện nghỉ thứ Năm nên ngày 5 nghỉ; người nói chọn 6(むい)日(か) (thứ Sáu) → ghi b vào ngày 6.

  3. 2
    c.病(びょう)院(いん)

    Bệnh viện — ngày nào?

    Xem lời thoại
    1. A

      神(こう)戸(べ)病(びょう)院(いん)は 土(ど)曜(よう)日(び) 休(やす)みですか。

      Bệnh viện Kōbe thứ Bảy có nghỉ không?

    2. B

      いいえ、土(ど)曜(よう)日(び)は 休(やす)みません。

      Không, thứ Bảy không nghỉ.

    3. A

      じゃ、土(ど)曜(よう)日(び)に 行(い)きます。

      Vậy tôi đi vào thứ Bảy.

    4. B

      7(なの)日(か)ですか。

      Ngày 7 à?

    5. A

      いいえ、14(じゅうよっ)日(か)に 行(い)きます。14(じゅうよっ)日(か)に 病(びょう)院(いん)へ。

      Không, ngày 14 tôi đi. Ngày 14 đi bệnh viện.

    Xem đáp án

    2月(がつ)14(じゅうよっ)日(か)(土(ど)曜(よう)日(び))

    Bẫy: 7(なの)日(か) cũng là thứ Bảy nhưng người nói sửa lại いいえ、14(じゅうよっ)日(か)に 行(い)きます → ghi c vào ngày 14.

  4. 3
    d.美(び)術(じゅつ)館(かん)

    Bảo tàng mỹ thuật — ngày nào?

    Xem lời thoại
    1. A

      あおい美(び)術(じゅつ)館(かん)の ピカソは いつまでですか。

      Triển lãm Picasso ở bảo tàng Aoi kéo dài đến khi nào?

    2. B

      今(こん)月(げつ)の 27(にじゅうしち)日(にち)までです。

      Đến ngày 27 tháng này.

    3. A

      わ、じゃ、26(にじゅうろく)日(にち)に 行(い)きます。

      Ôi, vậy ngày 26 tôi đi.

    Xem đáp án

    2月(がつ)26(にじゅうろく)日(にち)(木(もく)曜(よう)日(び))

    Triển lãm đến ngày 27, người nói đi ngày 26 → ghi d vào ngày 26. Bẫy: 27(にじゅうしち)日(にち) là ngày kết thúc.

4. ミラーさんの 生(せい)活(かつ)は どんな 生(せい)活(かつ)ですか。

Cuộc sống của anh Miller như thế nào?

Nghe anh Miller kể về cuộc sống ở Nhật, chọn tranh đúng (a, b hoặc c).

  • 生(せい)活(かつ) · Cuộc sống
  • どんな · Như thế nào
Tranh cuộc sống anh Miller — 例) a. Đến Nhật một mình, lịch ghi tháng 9; b. Đến Nhật một mình, lịch ghi tháng 11; c. Đến Nhật cùng gia đình, lịch ghi tháng 9. 1) Ngày mai rời công ty về nhà — a. Lúc 8:30; b. Lúc 10:00; c. Lúc 8:00. 2) a. Đạp xe ra ga, tàu đến Shin-Ōsaka, đạp xe đến công ty; b. Đi bộ ra ga, tàu đến Shin-Ōsaka, đi bộ đến công ty; c. Đạp xe ra ga, tàu đến Shin-Ōsaka, đi bộ đến công ty. 3) Đi Tōkyō rồi về Ōsaka — a. Một mình, bằng máy bay; b. Cùng một người đàn ông đeo kính, bằng máy bay; c. Cùng một người đàn ông đeo kính, bằng Shinkansen.
Phần 4
0:00 / 1:26
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさん、いつ 日(に)本(ほん)へ 来(き)ましたか。

      Anh Miller, anh đến Nhật khi nào?

    2. ミラー

      去(きょ)年(ねん)の 9(く)月(がつ)です。

      Tháng 9 năm ngoái.

    3. A

      家(か)族(ぞく)と 来(き)ましたか。

      Anh đến cùng gia đình à?

    4. ミラー

      いえ、一(ひと)人(り)で 来(き)ました。

      Không, tôi đến một mình.

    5. A

      そうですか。

      Thế à.

    Vì sao

    a

    去(きょ)年(ねん)の 9(く)月(がつ), 一(ひと)人(り)で 来(き)ました → a.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      会(かい)社(しゃ)は 何(なん)時(じ)からですか。

      Công ty làm từ mấy giờ?

    2. ミラー

      8時(じ)半(はん)からです。

      Từ 8 giờ rưỡi.

    3. A

      毎(まい)晩(ばん) 何(なん)時(じ)に うちへ 帰(かえ)りますか。

      Tối nào anh cũng về nhà lúc mấy giờ?

    4. ミラー

      8時(じ)に 帰(かえ)ります。

      Tôi về lúc 8 giờ.

    5. A

      あ、あしたは 月(げつ)曜(よう)日(び)ですね。

      À, mai là thứ Hai nhỉ.

    6. ミラー

      10時(じ)に 帰(かえ)ります。

      Mai tôi về lúc 10 giờ.

    7. A

      そうですか。大(たい)変(へん)ですね。

      Thế à. Vất vả quá nhỉ.

    Xem đáp án

    b

    Tranh hỏi về ngày mai (あした): Thường ngày về lúc 8 giờ, nhưng mai thứ Hai về lúc 10(じゅう)時(じ) → b. Bẫy: 8(はち)時(じ)半(はん) là giờ công ty bắt đầu, 8(はち)時(じ) là giờ về mọi hôm.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      毎(まい)日(にち) 会(かい)社(しゃ)へ 何(なん)で 行(い)きますか。

      Hằng ngày anh đến công ty bằng gì?

    2. ミラー

      駅(えき)まで 自(じ)転(てん)車(しゃ)で 行(い)きます。地(ち)下(か)鉄(てつ)で 新(しん)大(おお)阪(さか)まで 行(い)きます。新(しん)大(おお)阪(さか)から 会(かい)社(しゃ)まで 歩(ある)いて……うーん、20分(ぷん)ですね。

      Tôi đạp xe ra ga. Đi tàu điện ngầm đến Shin-Ōsaka. Từ Shin-Ōsaka đi bộ đến công ty… ừm, mất 20 phút.

    3. A

      そうですか。毎(まい)日(にち) 大(たい)変(へん)ですね。

      Thế à. Ngày nào cũng vất vả nhỉ.

    Xem đáp án

    c

    駅(えき)まで 自(じ)転(てん)車(しゃ)で, 新(しん)大(おお)阪(さか)から 会(かい)社(しゃ)まで 歩(ある)いて → c.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      来(らい)週(しゅう) 東(とう)京(きょう)へ 行(い)きますね。

      Tuần sau anh đi Tōkyō nhỉ.

    2. ミラー

      ええ、金(きん)曜(よう)日(び)に。

      Vâng, thứ Sáu.

    3. A

      新(しん)幹(かん)線(せん)ですか。

      Đi Shinkansen à?

    4. ミラー

      いえ、飛(ひ)行(こう)機(き)で。

      Không, đi máy bay.

    5. A

      だれと 行(い)きますか。

      Anh đi với ai?

    6. ミラー

      山(やま)田(だ)さんと。

      Với anh Yamada.

    7. A

      いつ 帰(かえ)りますか。

      Khi nào anh về?

    8. ミラー

      金(きん)曜(よう)日(び)の 夜(よる) 帰(かえ)ります。

      Tối thứ Sáu tôi về.

    9. A

      え、金(きん)曜(よう)日(び)の 朝(あさ) 行(い)きます、夜(よる) 帰(かえ)ります……。大(たい)変(へん)ですね。

      Hả, sáng thứ Sáu đi, tối về… Vất vả quá nhỉ.

    10. ミラー

      はい。

      Vâng.

    Xem đáp án

    b

    Đi bằng máy bay (いえ、飛(ひ)行(こう)機(き)で) cùng anh Yamada (山(やま)田(だ)さんと) → b.

5. 誕(たん)生(じょう)日(び)は いつですか。

Sinh nhật là ngày nào?

Nghe hội thoại, ghi ngày sinh nhật của từng người (tháng/ngày).

Phần 5
0:00 / 0:59
  1. 例(れい)
    黒(くろ)澤(さわ)明(あきら)

    Kurosawa Akira

    Xem lời thoại
    1. A

      黒(くろ)澤(さわ)明(あきら)さん、誕(たん)生(じょう)日(び)は いつですか。

      Ông Kurosawa Akira, sinh nhật ông là ngày nào ạ?

    2. 黒(くろ)澤(さわ)

      わたしの 誕(たん)生(じょう)日(び)ですか。3月(がつ)23日(にち)です。

      Sinh nhật tôi à? Ngày 23 tháng 3.

    Vì sao

    3/23

    3(さん)月(がつ)23(にじゅうさん)日(にち)です → 3/23.

  2. 1
    マリア

    Maria

    Xem lời thoại
    1. A

      マリアさん、誕(たん)生(じょう)日(び)は いつですか。

      Maria, sinh nhật chị là ngày nào?

    2. マリア

      9(く)月(がつ)1日(ついたち)です。

      Ngày 1 tháng 9.

    3. A

      5月(がつ)1日(ついたち)ですか。

      Ngày 1 tháng 5 à?

    4. マリア

      いえ、9(く)月(がつ)です。

      Không, tháng 9.

    Xem đáp án

    9/1

    くがつ (9) bị nghe nhầm thành ごがつ (5), Maria sửa lại 9(く)月(がつ)です → 9/1.

  3. 2
    ワット

    Watt

    Xem lời thoại
    1. A

      ワットさん、誕(たん)生(じょう)日(び)は いつですか。

      Thầy Watt, sinh nhật thầy là ngày nào ạ?

    2. ワット

      12月(がつ)8(よう)日(か)です。

      Ngày 8 tháng 12.

    3. A

      え、12月(がつ)4(よっ)日(か)ですか。

      Hả, ngày 4 tháng 12 ạ?

    4. ワット

      いえ、12月(がつ)8(よう)日(か)です。

      Không, ngày 8 tháng 12.

    Xem đáp án

    12/8

    ようか (8(よう)日(か)) và よっか (4(よっ)日(か)) dễ nhầm; thầy Watt nhắc lại 12(じゅうに)月(がつ)8(よう)日(か)です → 12/8.

  4. 3
    ミラー

    Miller

    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさん、誕(たん)生(じょう)日(び)は いつですか。

      Anh Miller, sinh nhật anh là ngày nào?

    2. ミラー

      わたしの 誕(たん)生(じょう)日(び)ですか。10月(がつ)6(むい)日(か)です。

      Sinh nhật tôi à? Ngày 6 tháng 10.

    3. A

      10月(がつ)6(むい)日(か)ですか。

      Ngày 6 tháng 10 à?

    4. ミラー

      はい、そうです。

      Vâng, đúng vậy.

    Xem đáp án

    10/6

    10(じゅう)月(がつ)6(むい)日(か) (じゅうがつ むいか) → 10/6.

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:30
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      日(にち)曜(よう)日(び) どこへ 行(い)きますか。

      Chủ nhật bạn đi đâu?

    Xem đáp án

    ……デパートへ 行(い)きます。

    どこへ 行(い)きますか → (nơi chốn)へ 行(い)きます.

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      何(なん)で スーパーへ 行(い)きますか。

      Bạn đến siêu thị bằng gì?

    Xem đáp án

    ……自(じ)転(てん)車(しゃ)で 行(い)きます。

    何(なん)で hỏi phương tiện → (phương tiện)で 行(い)きます; đi bộ thì nói 歩(ある)いて 行(い)きます (không dùng で).

  3. 3
    Xem lời thoại
    1. ・

      だれと スーパーへ 行(い)きますか。

      Bạn đến siêu thị với ai?

    Xem đáp án

    ……家(か)族(ぞく)と 行(い)きます。

    だれと → (người)と 行(い)きます; đi một mình thì 一(ひと)人(り)で 行(い)きます.

  4. 4
    Xem lời thoại
    1. ・

      きのう どこへ 行(い)きましたか。

      Hôm qua bạn đã đi đâu?

    Xem đáp án

    ……どこも 行(い)きませんでした。

    Quá khứ → ~へ 行(い)きました; không đi đâu thì どこ[へ]も 行(い)きませんでした.

  5. 5
    Xem lời thoại
    1. ・

      誕(たん)生(じょう)日(び)は 何(なん)月(がつ) 何(なん)日(にち)ですか。

      Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy?

    Xem đáp án

    ……3月(がつ)15日(にち)です。

    ~月(がつ)~日(にち)です; chú ý cách đọc ngày đặc biệt (1日(ついたち) ついたち, 8(よう)日(か) ようか, 20(はつ)日(か) はつか…).

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, trả lời câu hỏi

Nghe hội thoại ngắn rồi trả lời câu hỏi bên dưới.

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 0:23
  1. 1
    ミラーさんと 佐(さ)藤(とう)さんは 日(にち)曜(よう)日(び) どこへ 行(い)きましたか。

    Chủ nhật anh Miller và chị Satō đã đi đâu?

    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさんは 日(にち)曜(よう)日(び) どこへ 行(い)きましたか。

      Chủ nhật anh Miller đã đi đâu?

    2. ミラー

      奈(な)良(ら)へ 行(い)きました。

      Tôi đi Nara.

    3. A

      佐(さ)藤(とう)さんは?

      Còn chị Satō?

    4. 佐(さ)藤(とう)

      どこも 行(い)きませんでした。

      Tôi không đi đâu cả.

    Xem đáp án

    ……ミラーさんは 奈(な)良(ら)へ 行(い)きました。佐(さ)藤(とう)さんは どこも 行(い)きませんでした。

    ミラーさん: 奈(な)良(ら)へ 行(い)きました; 佐(さ)藤(とう)さん: どこも 行(い)きませんでした.

  2. 2
    きょうは 何(なん)月(がつ) 何(なん)日(にち)、何(なん)曜(よう)日(び)ですか。

    Hôm nay là ngày mấy tháng mấy, thứ mấy?

    Xem lời thoại
    1. A

      きょうは 何(なん)日(にち)ですか。

      Hôm nay là ngày mấy?

    2. B

      4(し)月(がつ)8(よう)日(か)です。

      Ngày 8 tháng 4.

    3. A

      何(なん)曜(よう)日(び)ですか。

      Thứ mấy?

    4. B

      火(か)曜(よう)日(び)です。

      Thứ Ba.

    Xem đáp án

    ……4(し)月(がつ)8(よう)日(か)、火(か)曜(よう)日(び)です。

    4(し)月(がつ)8(よう)日(か) (しがつ ようか), 火(か)曜(よう)日(び).

問(もん)題(だい) 3

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định đọc sau đó: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)3
0:00 / 0:55
  1. 1
    ミラーさんは あさって 山(やま)田(だ)さんと 名(な)古(ご)屋(や)へ 行(い)きます。

    Ngày kia anh Miller đi Nagoya với anh Yamada.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさん、いつ 名(な)古(ご)屋(や)へ 行(い)きますか。

      Anh Miller, khi nào anh đi Nagoya?

    2. ミラー

      あさって 行(い)きます。

      Ngày kia tôi đi.

    3. A

      一(ひと)人(り)で 行(い)きますか。

      Anh đi một mình à?

    4. ミラー

      いいえ、山(やま)田(だ)さんと 行(い)きます。

      Không, tôi đi với anh Yamada.

    Xem đáp án

    ○

    あさって 行(い)きます; いいえ、山(やま)田(だ)さんと 行(い)きます → đúng.

  2. 2
    イーさんは 去(きょ)年(ねん)の 9(く)月(がつ)に 韓(かん)国(こく)から 来(き)ました。

    Chị Lee đến từ Hàn Quốc vào tháng 9 năm ngoái.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      イーさん、お国(くに)は どちらですか。

      Chị Lee, chị là người nước nào?

    2. イー

      韓(かん)国(こく)です。

      Hàn Quốc.

    3. A

      いつ 日(に)本(ほん)へ 来(き)ましたか。

      Chị đến Nhật khi nào?

    4. イー

      去(きょ)年(ねん)の 6月(がつ)に 来(き)ました。

      Tháng 6 năm ngoái.

    Xem đáp án

    ×

    Chị Lee đến Nhật tháng 6 năm ngoái (ろくがつ), câu nhận định nói tháng 9 (くがつ) → sai.

  3. 3
    次(つぎ)の 電(でん)車(しゃ)は 京(きょう)都(と)へ 行(い)きます。

    Chuyến tàu tiếp theo đi Kyōto.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      この 電(でん)車(しゃ)は 京(きょう)都(と)へ 行(い)きますか。

      Tàu này có đi Kyōto không?

    2. B

      いいえ、行(い)きません。次(つぎ)の 電(でん)車(しゃ)ですよ。

      Không, không đi đâu. Chuyến tiếp theo đấy.

    3. A

      そうですか。どうも。

      Vậy à. Cảm ơn.

    Xem đáp án

    ○

    Tàu này không đi, 次(つぎ)の 電(でん)車(しゃ)ですよ → chuyến sau đi Kyōto, đúng.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.