5Ga 5 · Tuyến N5
Đọc hiểu · Bài 5
何時の 飛行機で?
Đi chuyến bay mấy giờ?
田中さんは 月曜日の 朝 福岡から 東京の 本社へ 行きます。本社の 会議は 10時から 5時までです。本社から 空港まで JRで 30分です。夜 福岡へ 帰ります。 福岡→東京(羽田)
便名 出発 到着
JAL300 07:00 08:25
JAL302 08:00 09:30
JAL304 08:25 09:55
JAL306 09:00 10:30
JAL310 10:00 11:30
JAL312 11:00 12:30
JAL314 12:00 13:30
JAL316 13:00 14:30
JAL318 14:00 15:30
JAL320 15:00 16:30
JAL322 16:00 17:30
JAL324 17:00 18:30
JAL326 17:25 18:55
JAL328 18:00 19:30
JAL330 19:00 20:30
JAL332 20:00 21:30
JAL334 21:00 22:30
東京(羽田)→福岡
便名 出発 到着
JAL301 06:15 08:15
JAL303 07:10 09:10
JAL305 08:10 10:10
JAL307 08:35 10:35
JAL309 09:15 11:15
JAL311 10:15 12:15
JAL313 11:20 13:20
JAL315 12:10 14:10
JAL317 13:15 15:15
JAL319 14:10 16:10
JAL321 15:15 17:15
JAL323 16:15 18:15
JAL325 17:10 19:10
JAL329 18:15 20:15
JAL331 18:50 20:50
JAL333 19:30 21:35
JAL335 19:50 21:50(JAL国内線時刻表 2014年1月7日~2014年2月28日)
Sáng thứ Hai, anh Tanaka sẽ đi từ Fukuoka lên trụ sở chính ở Tokyo. Cuộc họp ở trụ sở chính kéo dài từ 10 giờ sáng đến 5 giờ chiều. Từ trụ sở chính ra sân bay đi tàu JR mất 30 phút. Buổi tối anh ấy sẽ bay về Fukuoka. Bảng giờ bay chiều đi Fukuoka → Tokyo (Haneda) và chiều về Tokyo (Haneda) → Fukuoka, gồm số hiệu chuyến, giờ cất cánh, giờ hạ cánh (số liệu như bảng tiếng Nhật).(Lịch bay nội địa của JAL từ 7/1/2014 đến 28/2/2014)
Câu hỏi
Làm ngay trên trang rồi bấm "Kiểm tra". Ô gõ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji.
- 1.何時の 飛行機で 行きますか。
Xem đáp án
7時の 飛行機(JAL300)で 行きます。
Anh Tanaka đi chuyến bay mấy giờ? → Chuyến 7 giờ (JAL300): Đến Haneda lúc 8:25, đi tàu JR thêm 30 phút là tới trụ sở lúc 8:55, kịp cuộc họp 10 giờ. Chuyến 8 giờ (JAL302) đến lúc 9:30, cộng 30 phút đi tàu là đúng 10 giờ, quá sát giờ họp.
- 2.何時の 飛行機で 帰りますか。
Xem đáp án
6時15分の 飛行機(JAL329)で 帰ります。
Anh Tanaka về bằng chuyến bay mấy giờ? → Chuyến 6 giờ 15 phút tối (JAL329): Họp xong lúc 5 giờ, đi tàu 30 phút thì 5 giờ 30 mới tới sân bay, nên không kịp chuyến 5 giờ 10 (JAL325).
0/6
Đọc hiểu bài 5
0:00 / 1:18