Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 30 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 30

48 mục · 42 từ, 6 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (35)

  1. 1

    貼(は)りますTHIẾP

    Dán· Động từ nhóm I

    1. 封(ふう)筒(とう)に切(きっ)手(て)を貼(は)ってください。Hãy dán tem lên phong bì.
    2. 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)にメモが貼(は)ってありますから、読(よ)んでください。Có tờ ghi chú dán trên tủ lạnh, hãy đọc nhé.
  2. 2

    掛(か)けますQUẢI

    Treo· Động từ nhóm II

    1. 壁(かべ)にカレンダーを掛(か)けました。Tôi đã treo lịch lên tường.
    2. コートはここに掛(か)けて、どうぞ座(すわ)ってください。Áo khoác anh cứ treo ở đây, rồi mời ngồi.
  3. 3

    飾(かざ)りますSỨC

    Trang trí· Động từ nhóm I

    1. 机(つくえ)の上(うえ)に家(か)族(ぞく)の写(しゃ)真(しん)を飾(かざ)っています。Tôi bày ảnh gia đình trên bàn làm việc.
    2. 明日(あした)はパーティーですから、部屋(へや)を飾(かざ)っておきます。Ngày mai có tiệc nên tôi trang trí phòng trước.
  4. 4

    並(なら)べますTỊNH

    Bày biện, sắp xếp, xếp hàng· Động từ nhóm II

    1. テーブルにお皿(さら)を並(なら)べてください。Hãy bày đĩa lên bàn.
    2. 会(かい)議(ぎ)室(しつ)にいすが並(なら)べてありますから、座(すわ)ってください。Ghế đã xếp sẵn trong phòng họp, mời mọi người ngồi.
  5. 5

    植(う)えますTHỰC

    Trồng (cây)· Động từ nhóm II

    1. 庭(にわ)に桜(さくら)の木(き)を植(う)えました。Tôi đã trồng một cây anh đào trong vườn.
    2. 春(はる)になったら、庭(にわ)に野(や)菜(さい)を植(う)えたいです。Khi xuân đến, tôi muốn trồng rau trong vườn.
  6. 6

    戻(もど)しますLỆ

    Để lại, trả lại vị trí ban đầu· Động từ nhóm I

    1. お金(かね)を財(さい)布(ふ)に戻(もど)しました。Tôi đã cất tiền lại vào ví.
    2. 図(と)書(しょ)館(かん)の本(ほん)は、読(よ)んだら棚(たな)に戻(もど)してください。Sách của thư viện thì đọc xong hãy để lại lên kệ.
  7. 7

    まとめます

    Tóm tắt, nhóm lại· Động từ nhóm II

    1. 会(かい)議(ぎ)の意(い)見(けん)をまとめてください。Hãy tổng hợp các ý kiến trong cuộc họp.
    2. ごみは袋(ふくろ)にまとめて、玄(げん)関(かん)の前(まえ)に置(お)いてください。Rác thì gom vào túi rồi để trước cửa nhà.
  8. 8

    しまいます

    Cất vào, để vào· Động từ nhóm I

    1. 冬(ふゆ)の服(ふく)を押(お)し入(い)れにしまいました。Tôi đã cất quần áo mùa đông vào tủ âm tường.
    2. 大(たい)切(せつ)な書(しょ)類(るい)ですから、引(ひ)き出(だ)しにしまっておいてください。Đây là giấy tờ quan trọng, hãy cất vào ngăn kéo.
  9. 9

    決(き)めますQUYẾT

    Quyết định· Động từ nhóm II

    1. 旅(りょ)行(こう)の日(ひ)にちを決(き)めました。Tôi đã quyết định ngày đi du lịch.
    2. みんなで話(はな)して、パーティーの場(ば)所(しょ)を決(き)めましょう。Mọi người cùng bàn rồi quyết định địa điểm tổ chức tiệc nhé.
  10. 10

    予(よ)習(しゅう)しますDỰ TẬP

    Chuẩn bị bài mới, học trước· Động từ nhóm III

    1. 毎(まい)晩(ばん)、明日(あした)の授(じゅ)業(ぎょう)を予(よ)習(しゅう)します。Tối nào tôi cũng học trước bài của ngày mai.
    2. 予(よ)習(しゅう)しておくと、授(じゅ)業(ぎょう)がよく分(わ)かります。Học trước bài thì sẽ hiểu bài trên lớp hơn.
  11. 11

    復(ふく)習(しゅう)しますPHỤC TẬP

    Ôn tập bài cũ· Động từ nhóm III

    1. うちで今日(きょう)の授(じゅ)業(ぎょう)を復(ふく)習(しゅう)しました。Tôi đã ôn lại bài hôm nay ở nhà.
    2. 復(ふく)習(しゅう)しないと、習(なら)った漢(かん)字(じ)をすぐ忘(わす)れてしまいます。Không ôn tập thì chữ Hán đã học sẽ quên ngay.
  12. 12

    そのままにします

    Để, giữ nguyên như thế· Động từ nhóm III

    1. 窓(まど)はそのままにしてください。Cửa sổ cứ để nguyên như vậy nhé.
    2. 暑(あつ)いですから、エアコンはそのままにしておいてください。Trời nóng nên cứ để điều hòa chạy như thế nhé.
  13. 13

    授(じゅ)業(ぎょう)THỤ NGHIỆP

    Giờ học

    1. 月(げつ)曜(よう)日(び)の授(じゅ)業(ぎょう)は九(く)時(じ)からです。Giờ học thứ Hai bắt đầu từ chín giờ.
    2. 授(じゅ)業(ぎょう)が終(お)わったら、いっしょに図(と)書(しょ)館(かん)へ行(い)きませんか。Tan học rồi mình cùng đi thư viện nhé?
  14. 14

    講(こう)義(ぎ)GIẢNG NGHĨA

    Bài giảng

    1. ワット先(せん)生(せい)の講(こう)義(ぎ)はおもしろいです。Bài giảng của thầy Watt rất thú vị.
    2. 明日(あした)の講(こう)義(ぎ)は休(やす)みですから、一(いち)日(にち)うちで勉(べん)強(きょう)します。Ngày mai không có giờ giảng nên tôi sẽ học ở nhà cả ngày.
  15. 15

    ミーティング

    Cuộc họp

    1. 三(さん)時(じ)からミーティングがあります。Ba giờ có một cuộc họp.
    2. ミーティングの前(まえ)に、資(し)料(りょう)をコピーしておきます。Trước cuộc họp, tôi sẽ photo sẵn tài liệu.
  16. 16

    予(よ)定(てい)DỰ ĐỊNH

    Dự định, kế hoạch

    1. 週(しゅう)末(まつ)は何(なに)か予(よ)定(てい)がありますか。Cuối tuần bạn có kế hoạch gì không?
    2. 日(にち)曜(よう)日(び)は予(よ)定(てい)がありますから、パーティーに行(い)けません。Chủ nhật tôi có hẹn rồi nên không đi dự tiệc được.
  17. 17

    お知(し)らせTRI

    Bản thông báo

    1. 教(きょう)室(しつ)にお知(し)らせが貼(は)ってあります。Trong lớp học có dán một bản thông báo.
    2. お知(し)らせを読(よ)んだら、次(つぎ)の人(ひと)に回(まわ)してください。Đọc xong thông báo thì chuyển cho người tiếp theo.
  18. 18

    ガイドブック

    Sách hướng dẫn du lịch

    1. 本(ほん)屋(や)で京(きょう)都(と)のガイドブックを買(か)いました。Tôi đã mua sách hướng dẫn du lịch Kyoto ở hiệu sách.
    2. ガイドブックを見(み)ながら、旅(りょ)行(こう)の予(よ)定(てい)を決(き)めました。Tôi vừa xem sách hướng dẫn vừa lên lịch trình chuyến đi.
  19. 19

    カレンダー

    Lịch, tờ lịch

    1. カレンダーに予(よ)定(てい)を書(か)きました。Tôi đã ghi kế hoạch lên lịch.
    2. カレンダーを見(み)たら、今日(きょう)は母(はは)の誕(たん)生(じょう)日(び)でした。Nhìn lịch mới biết hôm nay là sinh nhật mẹ.
  20. 20

    ポスター

    Áp phích, poster

    1. 部屋(へや)に好(す)きな歌(か)手(しゅ)のポスターを貼(は)りました。Tôi dán áp phích ca sĩ mình thích trong phòng.
    2. 駅(えき)に貼(は)ってあるポスターを見(み)て、このイベントを知(し)りました。Tôi xem áp phích dán ở ga nên mới biết sự kiện này.
  21. 21

    予(よ)定(てい)表(ひょう)DỰ ĐỊNH BIỂU

    Lịch làm việc

    1. 来(らい)月(げつ)の予(よ)定(てい)表(ひょう)を作(つく)りました。Tôi đã lập lịch làm việc tháng sau.
    2. ミーティングの日(ひ)にちは、予(よ)定(てい)表(ひょう)に書(か)いてあります。Ngày họp có ghi trong lịch làm việc.
  22. 22

    ごみ箱(ばこ)TƯƠNG

    Thùng rác

    1. ごみ箱(ばこ)はどこにありますか。Thùng rác ở đâu vậy?
    2. ごみ箱(ばこ)がいっぱいになりましたから、ごみを出(だ)しておきます。Thùng rác đầy rồi nên tôi đem rác đi đổ.
  23. 23

    人(にん)形(ぎょう)NHÂN HÌNH

    Búp bê

    1. 娘(むすめ)の誕(たん)生(じょう)日(び)に人(にん)形(ぎょう)をあげました。Tôi tặng con gái một con búp bê vào ngày sinh nhật.
    2. テレサちゃんは人(にん)形(ぎょう)が好(す)きで、部屋(へや)にたくさん飾(かざ)っています。Bé Teresa thích búp bê, trong phòng bày rất nhiều.
  24. 24

    花(か)瓶(びん)HOA BÌNH

    Lọ hoa

    1. テーブルの上(うえ)に花(か)瓶(びん)があります。Trên bàn có một lọ hoa.
    2. 花(はな)を買(か)いましたから、花(か)瓶(びん)に入(い)れて飾(かざ)りましょう。Tôi mua hoa rồi, mình cắm vào lọ để trang trí nhé.
  25. 25

    鏡(かがみ)KÍNH

    Gương, tấm gương

    1. 出(で)かける前(まえ)に、鏡(かがみ)で顔(かお)を見(み)ます。Trước khi ra ngoài, tôi soi gương.
    2. 玄(げん)関(かん)に大(おお)きい鏡(かがみ)を掛(か)けたら、玄(げん)関(かん)が明(あか)るくなりました。Treo một tấm gương lớn ở lối vào thì chỗ đó sáng hẳn lên.
  26. 26

    引(ひ)き出(だ)しDẪN XUẤT

    Ngăn kéo

    1. はさみは引(ひ)き出(だ)しの中(なか)にあります。Cái kéo ở trong ngăn kéo.
    2. 引(ひ)き出(だ)しを開(あ)けたら、古(ふる)い写(しゃ)真(しん)がありました。Mở ngăn kéo ra thì thấy một tấm ảnh cũ.
  27. 27

    玄(げん)関(かん)HUYỀN QUAN

    Bậc thềm, lối vào nhà

    1. 玄(げん)関(かん)で靴(くつ)を脱(ぬ)いでください。Hãy cởi giày ở lối vào.
    2. 玄(げん)関(かん)の前(まえ)に花(はな)を植(う)えたら、とてもきれいになりました。Trồng hoa trước lối vào xong, trông đẹp hẳn lên.
  28. 28

    廊(ろう)下(か)LANG HẠ

    Hành lang

    1. 廊(ろう)下(か)を走(はし)らないでください。Đừng chạy ngoài hành lang.
    2. 廊(ろう)下(か)をまっすぐ行(い)くと、右(みぎ)にトイレがあります。Đi thẳng theo hành lang thì bên phải có nhà vệ sinh.
  29. 29

    壁(かべ)BÍCH

    Tường

    1. 壁(かべ)に大(おお)きい地(ち)図(ず)が貼(は)ってあります。Trên tường có dán một tấm bản đồ lớn.
    2. 壁(かべ)に何(なに)も掛(か)けてありませんから、ちょっと寂(さび)しいですね。Trên tường chẳng treo gì cả nên trông hơi trống trải nhỉ.
  30. 30

    池(いけ)TRÌ

    Ao

    1. 公(こう)園(えん)に大(おお)きい池(いけ)があります。Trong công viên có một cái ao lớn.
    2. 池(いけ)の周(まわ)りを散(さん)歩(ぽ)しながら、友(とも)だちと話(はな)しました。Tôi vừa đi dạo quanh ao vừa nói chuyện với bạn.
  31. 31

    元(もと)の所(ところ)NGUYÊN SỞ

    Chỗ cũ, địa điểm ban đầu

    1. はさみを元(もと)の所(ところ)に戻(もど)しました。Tôi đã để cái kéo lại chỗ cũ.
    2. 使(つか)ったら、元(もと)の所(ところ)に戻(もど)しておいてください。Dùng xong thì hãy để lại chỗ cũ.
  32. 32

    周(まわ)りCHU

    Xung quanh

    1. 駅(えき)の周(まわ)りは店(みせ)が多(おお)いです。Quanh nhà ga có nhiều cửa hàng.
    2. 家(いえ)の周(まわ)りに木(き)を植(う)えましたから、夏(なつ)は涼(すず)しいです。Tôi trồng cây quanh nhà nên mùa hè mát mẻ.
  33. 33

    真(ま)ん中(なか)CHÂN TRUNG

    Chính giữa, trung tâm

    1. 部屋(へや)の真(ま)ん中(なか)にテーブルがあります。Ở chính giữa phòng có một cái bàn.
    2. 町(まち)の真(ま)ん中(なか)に川(かわ)があって、橋(はし)がたくさんあります。Giữa thành phố có một con sông, và có rất nhiều cây cầu.
  34. 34

    隅(すみ)NGUNG

    Góc (phòng, nhà)

    1. 台(だい)所(どころ)の隅(すみ)にごみ箱(ばこ)があります。Ở góc bếp có thùng rác.
    2. 部屋(へや)の隅(すみ)にベッドがありますから、真(ま)ん中(なか)は広(ひろ)いです。Giường kê ở góc phòng nên khoảng giữa rộng rãi.
  35. 35

    まだ

    Vẫn đang, chưa

    1. 子(こ)どもたちはまだ寝(ね)ています。Bọn trẻ vẫn còn đang ngủ.
    2. もう十(じゅう)時(じ)ですが、雨(あめ)がまだ降(ふ)っています。Đã mười giờ rồi mà trời vẫn còn mưa.

Hội thoại (6)

  1. 1

    リュック

    Ba lô

    1. リュックに水(みず)とパンを入(い)れました。Tôi đã cho nước và bánh mì vào ba lô.
    2. 山(やま)に登(のぼ)るときは、大(おお)きいリュックが便(べん)利(り)です。Khi leo núi thì ba lô to rất tiện.
  2. 2

    非(ひ)常(じょう)袋(ぶくろ)PHI THƯỜNG ĐẠI

    Túi khẩn cấp (đựng vật dụng trong trường hợp khẩn cấp)

    1. 非(ひ)常(じょう)袋(ぶくろ)は玄(げん)関(かん)に置(お)いてあります。Túi khẩn cấp được để ở lối vào.
    2. 地(じ)震(しん)があったら、非(ひ)常(じょう)袋(ぶくろ)を持(も)って外(そと)に出(で)てください。Nếu có động đất, hãy mang túi khẩn cấp ra ngoài.
  3. 3

    非(ひ)常(じょう)時(じ)PHI THƯỜNG THỜI

    Trường hợp khẩn cấp

    1. 非(ひ)常(じょう)時(じ)には何(なに)が要(い)りますか。Lúc khẩn cấp thì cần những gì?
    2. 非(ひ)常(じょう)時(じ)はエレベーターが止(と)まりますから、階(かい)段(だん)を使(つか)います。Khi khẩn cấp thang máy sẽ dừng, nên phải dùng cầu thang bộ.
  4. 4

    生(せい)活(かつ)しますSINH HOẠT

    Sinh hoạt, sống· Động từ nhóm III

    1. 日(に)本(ほん)で三(さん)年(ねん)生(せい)活(かつ)しました。Tôi đã sống ở Nhật ba năm.
    2. 電(でん)気(き)もガスもないと、生(せい)活(かつ)できませんね。Không có điện, không có ga thì không sinh hoạt được nhỉ.
  5. 5

    懐(かい)中(ちゅう)電(でん)灯(とう)HOÀI TRUNG ĐIỆN ĐĂNG

    Đèn pin

    1. 懐(かい)中(ちゅう)電(でん)灯(とう)の電(でん)池(ち)を取(と)り替(か)えました。Tôi đã thay pin cho đèn pin.
    2. 夜(よる)は暗(くら)いですから、懐(かい)中(ちゅう)電(でん)灯(とう)を持(も)って行(い)きましょう。Ban đêm trời tối, mình mang theo đèn pin nhé.
  6. 6

    ~とか、~とか

    Như (là) ~, như (là) ~

    1. 週(しゅう)末(まつ)は掃(そう)除(じ)とか、洗(せん)濯(たく)とかをします。Cuối tuần tôi làm những việc như dọn dẹp, giặt giũ.
    2. 非(ひ)常(じょう)袋(ぶくろ)に水(みず)とか、懐(かい)中(ちゅう)電(でん)灯(とう)とかを入(い)れておきましょう。Hãy cho sẵn vào túi khẩn cấp những thứ như nước, đèn pin.

Bài đọc (7)

  1. 1

    丸(まる)いHOÀN

    Tròn

    1. 丸(まる)いお皿(さら)を二(に)枚(まい)買(か)いました。Tôi đã mua hai cái đĩa tròn.
    2. この丸(まる)いテーブルは小(ちい)さいですが、四(よ)人(にん)で使(つか)えます。Cái bàn tròn này tuy nhỏ nhưng bốn người dùng được.
  2. 2

    ある~

    ~ nọ

    1. ある日(ひ)、町(まち)で古(ふる)い友(とも)だちに会(あ)いました。Một ngày nọ, tôi gặp lại người bạn cũ ngoài phố.
    2. ある晩(ばん)、空(そら)を見(み)たら、丸(まる)い月(つき)が出(で)ていました。Một tối nọ, tôi nhìn lên trời thì thấy trăng tròn đã lên.
  3. 3

    夢(ゆめ)を見(み)ますMỘNG KIẾN

    Nằm mơ· Động từ nhóm II

    1. 今朝(けさ)、怖(こわ)い夢(ゆめ)を見(み)ました。Sáng nay tôi gặp ác mộng.
    2. 昨日(きのう)の夜(よる)、国(くに)の家(か)族(ぞく)の夢(ゆめ)を見(み)ました。会(あ)いたいです。Đêm qua tôi mơ thấy gia đình ở quê. Tôi nhớ mọi người quá.
  4. 4

    嬉(うれ)しいHI

    Vui

    1. 嬉(うれ)しいニュースがあります。Tôi có một tin vui.
    2. 母(はは)から手(て)紙(がみ)が来(き)ました。とても嬉(うれ)しかったです。Mẹ gửi thư cho tôi. Tôi vui lắm.
  5. 5

    嫌(いや)[な]HIỀM

    Chán, ghét· Tính từ đuôi な

    1. 私(わたし)は寒(さむ)い冬(ふゆ)が嫌(いや)です。Tôi ghét mùa đông lạnh giá.
    2. 嫌(いや)なことがあっても、寝(ね)たら忘(わす)れます。Dù có chuyện không vui, ngủ một giấc là tôi quên.
  6. 6

    すると

    Khi đó, thế rồi, tiếp đó, ~ như vậy thì

    1. 窓(まど)を開(あ)けました。すると、海(うみ)が見(み)えました。Tôi mở cửa sổ. Thế là nhìn thấy biển.
    2. 箱(はこ)を開(あ)けました。すると、中(なか)に小(ちい)さい人(にん)形(ぎょう)が入(はい)っていました。Tôi mở chiếc hộp. Thế rồi thấy bên trong có một con búp bê nhỏ.
  7. 7

    目(め)が覚(さ)めますMỤC GIÁC

    Tỉnh giấc, mở mắt· Động từ nhóm II

    1. 毎(まい)朝(あさ)六(ろく)時(じ)に目(め)が覚(さ)めます。Sáng nào tôi cũng tỉnh giấc lúc sáu giờ.
    2. 日(にち)曜(よう)日(び)の朝(あさ)、目(め)が覚(さ)めたら、もう十(じゅう)一(いち)時(じ)でした。Sáng Chủ nhật, lúc tôi tỉnh dậy thì đã mười một giờ.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.