Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 30 · Tuyến N4

Nghe hiểu · Bài 30

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 学(がく)生(せい)寮(りょう)は どんな 問(もん)題(だい)が ありますか。その 問(もん)題(だい)を どう しますか。

Ký túc xá sinh viên có vấn đề gì? Giải quyết vấn đề đó thế nào?

Nghe hai người bàn về ký túc xá. Chọn tranh vấn đề (a–e), rồi chọn cách giải quyết (①–⑥).

Tranh hàng trên — a. Nhiều xe đạp để lộn xộn trước cửa ký túc xá (○○りょう); b. Bàn ở sảnh bày bừa cốc chén, sách vở.
Tranh hàng dưới — c. Hai chồng sách để ngoài cửa phòng 102; d. Rèm cửa ở sảnh bị bẩn; e. Tấm áp phích (留学生会 りょこう) dán trên tường.
  1. ①取(と)る
  2. ②捨(す)てる
  3. ③片(かた)づけてもらう
  4. ④名(な)前(まえ)をロビーにはる
  5. ⑤並(なら)べる
  6. ⑥洗(あら)う
Phần 1
0:00 / 1:28
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Ví dụ, ô 2 (đáp án ④)→
    Xem lời thoại
    1. A

      最(さい)近(きん) 寮(りょう)の 前(まえ)に 自(じ)転(てん)車(しゃ)が たくさん 置(お)いて ありますね。きれいじゃ ありません。

      Dạo này trước ký túc xá để nhiều xe đạp quá nhỉ. Trông chẳng gọn gàng gì cả.

    2. B

      ええ。片(かた)づけない 人(ひと)が 多(おお)いんです。

      Vâng. Nhiều người không chịu cất dọn.

    3. A

      ちょっと 問(もん)題(だい)ですね。

      Thế thì hơi có vấn đề nhỉ.

    4. B

      「自(じ)転(てん)車(しゃ)置(お)き場(ば)に 入(い)れて ください」と 書(か)いて あるんですが……。

      Đã ghi là「Hãy để xe vào bãi xe đạp」rồi mà…

    5. A

      寮(りょう)の 前(まえ)に 自(じ)転(てん)車(しゃ)を 置(お)いた 人(ひと)の 名(な)前(まえ)を 書(か)いて、ロビーに はりましょう。

      Mình ghi tên những người để xe trước ký túc xá rồi dán ở sảnh đi.

    6. B

      そう しましょう。

      Làm vậy đi.

    Vì sao

    a・④

    寮(りょう)の 前(まえ)に 自(じ)転(てん)車(しゃ)が たくさん 置(お)いて あります → a; cách giải quyết: 名(な)前(まえ)を 書(か)いて、ロビーに はりましょう → ④.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Câu 1, ô 2→
    Xem lời thoại
    1. A

      ロビーが ちょっと 暗(くら)いですね。

      Sảnh hơi tối nhỉ.

    2. B

      ええ。カーテンが かけて あるんですが、とても 汚(よご)れて いるんです。

      Vâng. Có treo rèm nhưng rèm bẩn quá.

    3. A

      じゃあ、カーテンを 取(と)りましょう。明(あか)るく なりますよ。

      Vậy mình tháo rèm đi. Sẽ sáng hơn đấy.

    4. B

      でも、なかったら、外(そと)から 部屋(へや)の 中(なか)が 全(ぜん)部(ぶ) 見(み)えますよ。

      Nhưng không có rèm thì từ ngoài nhìn thấy hết bên trong đấy.

    5. A

      じゃあ、洗(あら)いましょう。

      Vậy thì đem giặt thôi.

    Xem đáp án

    d・⑥

    カーテンが…とても 汚(よご)れて いるんです → d. Bẫy: Lúc đầu định 取(と)りましょう (①), nhưng bỏ rèm thì bên ngoài nhìn thấy hết, nên cuối cùng 洗(あら)いましょう → ⑥.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Câu 2, ô 2→
    Xem lời thoại
    1. A

      ロビーの 壁(かべ)に ポスターが はって ありますね。

      Trên tường sảnh có dán áp phích nhỉ.

    2. B

      ああ、去(きょ)年(ねん)の 留(りゅう)学(がく)生(せい)の 旅(りょ)行(こう)の ポスターですね。もう いらないから、捨(す)てましょう。

      À, áp phích chuyến du lịch của du học sinh năm ngoái. Không cần nữa rồi, vứt đi thôi.

    3. A

      そうですね。

      Đúng vậy.

    Xem đáp án

    e・②

    Áp phích cũ dán trên tường (ポスターが はって あります) → e; もう いらないから、捨(す)てましょう → ②.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Câu 3, ô 2→
    Xem lời thoại
    1. A

      あの 部屋(へや)の 外(そと)に 本(ほん)が たくさん 置(お)いて ありますね。

      Ngoài phòng kia để nhiều sách quá nhỉ.

    2. B

      ジャンさんの 部屋(へや)ですね。彼(かれ)は とても たくさん 本(ほん)を 持(も)って いますから、部屋(へや)の 中(なか)には もう 置(お)けないんですよ。

      Phòng của Jean đấy. Cậu ấy có rất nhiều sách nên trong phòng không để được nữa.

    3. A

      でも、危(あぶ)ないですよ。捨(す)てましょう。

      Nhưng nguy hiểm đấy. Vứt đi thôi.

    4. B

      じゃあ、ちょっと ジャンさんに 片(かた)づけて もらいましょう。

      Thôi thì mình nhờ Jean dọn đi vậy.

    Xem đáp án

    c・③

    部屋(へや)の 外(そと)に 本(ほん)が たくさん 置(お)いて あります → c. Bẫy: Có người nói 捨(す)てましょう (②), nhưng chốt lại là ジャンさんに 片(かた)づけて もらいましょう → ③.

2. 今(いま)、クララさんが いる 茶(ちゃ)室(しつ)は どれですか。

Phòng trà Klara đang ở là phòng nào?

Nghe Klara được giới thiệu phòng trà trong chùa, chọn tranh đúng (a–d).

  • 茶(ちゃ)室(しつ) · Trà thất
  • 咲(さ)く · (Hoa) nở
Bốn phòng trà — a. Cửa kính cao, tranh chữ「一期一会」, chậu hoa; b. Cửa thấp, tranh chữ「はる」, hoa cắm trong bình; c. Cửa thấp, tranh chữ「はる」, chậu hoa, giữa phòng có một chiếc bàn thấp; d. Cửa thấp, không treo tranh chữ, chậu hoa diên vĩ.
Phần 2
0:00 / 1:34
  1. 1
    Câu 1, ô 1クララさんはの茶(ちゃ)室(しつ)にいます。
    Xem lời thoại
    1. A

      クララさん、こちらが この お寺(てら)の 茶(ちゃ)室(しつ)です。

      Klara, đây là phòng trà của ngôi chùa này.

    2. クララ

      静(しず)かで すてきですね。でも、ちょっと 狭(せま)いですね。

      Yên tĩnh và đẹp quá. Nhưng hơi chật nhỉ.

    3. A

      ええ、この 茶(ちゃ)室(しつ)は 大(たい)切(せつ)な 人(ひと) 2、3人(にん)と ゆっくり お茶(ちゃ)を 飲(の)む ところなんです。ですから、狭(せま)いんです。

      Vâng, phòng trà này là nơi thong thả uống trà với hai, ba người quan trọng. Vì thế nên nó chật.

    4. クララ

      あ、ドアが ある。でも、低(ひく)い ところに 作(つく)って ありますね。

      Ồ, có cửa. Nhưng cửa làm ở chỗ thấp nhỉ.

    5. A

      ええ、庭(にわ)から 来(く)る 人(ひと)は ここから 入(はい)ります。

      Vâng, người đi từ vườn vào sẽ vào bằng cửa này.

    6. クララ

      へえ、ここから 入(はい)るんですか。あ、きれいな 花(はな)が 飾(かざ)って ありますね。

      Ồ, vào từ đây ạ? À, có cắm hoa đẹp quá.

    7. A

      ええ、この 庭(にわ)で 咲(さ)いた 花(はな)なんですよ。

      Vâng, đó là hoa nở trong vườn này đấy.

    8. クララ

      この 花(か)瓶(びん)は 有(ゆう)名(めい)な 人(ひと)が 作(つく)ったんですか。

      Bình hoa này do người nổi tiếng làm ạ?

    9. A

      ええ、そうですよ。すてきでしょう。

      Vâng, đúng vậy. Đẹp phải không?

    10. クララ

      ええ。あそこに 絵(え)が 掛(か)けて ありますね。何(なに)が かいて あるんですか。

      Vâng. Đằng kia có treo tranh nhỉ. Vẽ gì vậy ạ?

    11. A

      あれは 絵(え)じゃ ありません。ひらがなが 書(か)いて あるんですよ。

      Đó không phải tranh đâu. Là chữ hiragana đấy.

    12. クララ

      あ、わかりました。春(はる)ですね。

      À, tôi hiểu rồi. Là chữ「はる」(mùa xuân) nhỉ.

    13. A

      そうです。さあ、クララさん、どうぞ 座(すわ)って ください。

      Đúng vậy. Nào, mời Klara ngồi.

    14. クララ

      はい。……え、テーブルは ないんですか。

      Vâng. … Ơ, không có bàn ạ?

    15. A

      ええ、茶(ちゃ)室(しつ)には テーブルや 机(つくえ)は 置(お)かないんですよ。

      Vâng, trong phòng trà người ta không đặt bàn đâu.

    16. クララ

      そうなんですか。

      Thế ạ.

    17. A

      さあ、お茶(ちゃ)を どうぞ。

      Nào, mời dùng trà.

    18. クララ

      いただきます。

      Xin phép ạ.

    Xem đáp án

    b

    Cửa ở chỗ thấp (低(ひく)い ところに 作(つく)って あります) → loại a; chữ treo là ひらがな「はる」(春(はる)ですね) → loại d; 茶(ちゃ)室(しつ)には テーブルや 机(つくえ)は 置(お)かないんですよ → không có bàn, loại c → b.

3. スピーチコンテストの 準(じゅん)備(び)を して います。何(なに)が どこに ありますか。

Đang chuẩn bị cuộc thi hùng biện. Cái gì ở đâu?

Nhìn sơ đồ phòng học, chọn vị trí (a–g) và động từ đúng cho từng đồ vật.

  • コンテスト · Cuộc thi
  • マイク · Mic, mi-crô
  • プログラム · Chương trình
  • 審(しん)査(さ)員(いん) · Thành viên ban giám khảo
Sơ đồ phòng học — a. Chiếc bàn sát tường trước, ở giữa; b. Tường trước, cạnh cửa sổ; c. Góc phải tường trước; d. Giữa phòng (nơi xếp ghế, có hai người đứng); e. Tủ có ngăn kéo sát tường bên trái; f. Chiếc ghế ngoài cửa lớp; g. Chiếc bàn ngoài cửa lớp.
Phần 3
0:00 / 2:09
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án d)いすは
    Ví dụ, ô 2 (đáp án 並べて)にあります。
    Xem lời thoại
    1. A

      あしたの スピーチコンテストの 準(じゅん)備(び)は できましたか。

      Chuẩn bị cho cuộc thi hùng biện ngày mai xong chưa?

    2. B

      はい、だいたい 終(お)わりました。ちょっと 教(きょう)室(しつ)の 中(なか)を 見(み)て ください。

      Vâng, gần xong rồi ạ. Mời xem qua trong lớp một chút ạ.

    3. A

      いすは いくつ 並(なら)べましたか。

      Đã xếp bao nhiêu ghế?

    4. B

      スピーチを する 人(ひと)が 10人(にん)、聞(き)く 人(ひと)が 80人(にん)ぐらいですから、全(ぜん)部(ぶ)で 90 並(なら)べて あります。

      Người hùng biện 10 người, người nghe khoảng 80 người, nên đã xếp tất cả 90 ghế ạ.

    5. A

      聞(き)きたい 人(ひと)が たくさん 来(き)たら、どう しますか。

      Nếu nhiều người muốn nghe đến thì sao?

    6. B

      その ときは 隣(となり)の 教(きょう)室(しつ)から 借(か)りましょう。

      Lúc đó mình mượn ghế ở lớp bên cạnh ạ.

    Vì sao

    d・並(なら)べて

    全(ぜん)部(ぶ)で 90 並(なら)べて あります → ghế xếp giữa phòng (d), 並(なら)べて.

  2. 1
    Câu 1, ô 1マイクは
    Câu 1, ô 2にĐáp án: 置(お)いてあります。
    Câu 1, ô 3スピーチをする人(ひと)の名(な)前(まえ)は
    Câu 1, ô 4にĐáp án: はってあります。
    Xem lời thoại
    1. A

      スピーチを する 人(ひと)は あそこに 立(た)つんですね。

      Người hùng biện sẽ đứng ở kia nhỉ?

    2. B

      はい。机(つくえ)の 真(ま)ん中(なか)に マイクが 置(お)いて あります。

      Vâng. Micro đặt ở giữa bàn ạ.

    3. A

      前(まえ)の 壁(かべ)に はって ある 紙(かみ)は?

      Tờ giấy dán trên tường phía trước là gì?

    4. B

      窓(まど)側(がわ)ですね。スピーチを する 人(ひと)の 名(な)前(まえ)が 書(か)いて あります。

      Tờ ở phía cửa sổ phải không ạ? Trên đó ghi tên những người hùng biện.

    5. A

      あー、いいですね。

      À, được đấy.

    Xem đáp án

    a・置(お)いて・b・はって

    机(つくえ)の 真(ま)ん中(なか)に マイクが 置(お)いて あります → a, 置(お)いて; tên người thi ghi trên tờ giấy 前(まえ)の 壁(かべ)に はって ある, phía cửa sổ (窓(まど)側(がわ)) → b, はって.

  3. 2
    Câu 2, ô 1プログラムと意(い)見(けん)を書(か)く紙(かみ)と鉛(えん)筆(ぴつ)は
    Câu 2, ô 2にĐáp án: 置(お)いてあります。
    Xem lời thoại
    1. A

      プログラムは できましたか。

      Chương trình làm xong chưa?

    2. B

      はい。教(きょう)室(しつ)の 外(そと)に 机(つくえ)が ありますね。プログラムは その 上(うえ)に 置(お)いて あります。スピーチを 聞(き)いてから 意(い)見(けん)を 書(か)いて もらう 紙(かみ)も いっしょに 置(お)いて あります。

      Rồi ạ. Bên ngoài lớp có cái bàn đấy. Chương trình để trên đó. Giấy để người nghe viết ý kiến sau khi nghe hùng biện cũng để cùng chỗ đó ạ.

    3. A

      ときどき ボールペンや 鉛(えん)筆(ぴつ)を 持(も)って いない 人(ひと)が いますよ。

      Thỉnh thoảng có người không mang bút bi hay bút chì đâu.

    4. B

      大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)です。意(い)見(けん)を 書(か)く 紙(かみ)の 横(よこ)に 鉛(えん)筆(ぴつ)が 置(お)いて ありますから。

      Không sao ạ. Bên cạnh giấy viết ý kiến có để sẵn bút chì rồi.

    Xem đáp án

    g・置(お)いて

    教(きょう)室(しつ)の 外(そと)に 机(つくえ)が ありますね。プログラムは その 上(うえ)に 置(お)いて あります; giấy ý kiến và bút chì cũng 置(お)いて あります → bàn ngoài lớp (g), 置(お)いて. Bẫy: Vị trí f là cái ghế, không phải bàn.

  4. 3
    Câu 3, ô 1電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ)と本(ほん)のカードは
    Câu 3, ô 2にĐáp án: しまってあります。
    Xem lời thoại
    1. A

      いちばん いい スピーチを した 人(ひと)に あげる プレゼントは?

      Còn quà tặng người có bài hùng biện hay nhất?

    2. B

      電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ)ですね。きのう 買(か)いに 行(い)きました。

      Là kim từ điển ạ. Hôm qua em đã đi mua.

    3. A

      どこに あるんですか。

      Để ở đâu vậy?

    4. B

      あそこに 引(ひ)き出(だ)しが ありますね。あの 中(なか)に しまって あります。スピーチが 終(お)わってから、審(しん)査(さ)員(いん)の ところへ 持(も)って 行(い)きます。

      Đằng kia có ngăn kéo đấy ạ. Em cất trong đó. Thi xong em sẽ mang đến chỗ ban giám khảo.

    5. A

      それから、スピーチを した 人(ひと)は みんな プレゼントが もらえるんですね。

      Còn những người hùng biện thì ai cũng được nhận quà nhỉ?

    6. B

      ええ。本(ほん)が 買(か)える カードです。それも 電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ)と いっしょに しまって あります。

      Vâng. Là thẻ mua sách ạ. Thẻ đó cũng cất cùng với kim từ điển.

    7. A

      そうですか。じゃ、もう 準(じゅん)備(び)は できましたね。

      Vậy à. Thế là chuẩn bị xong rồi nhỉ.

    Xem đáp án

    e・しまって

    引(ひ)き出(だ)しが ありますね。あの 中(なか)に しまって あります; thẻ mua sách (本(ほん)が 買(か)える カード) cũng しまって あります cùng chỗ → tủ ngăn kéo (e), しまって.

4. ロボットと 旅(りょ)行(こう)に 行(い)きます。ロボットの 名(な)前(まえ)は「アイモ」です。アイモは 次(つぎ)の ことを しますか。

Đi du lịch cùng rô-bốt tên là「Aimo」. Aimo có làm những việc sau không?

Với mỗi tranh, chọn ○ nếu Aimo làm việc đó, × nếu không làm.

  • そのまま · Nguyên như thế, cứ như thế
  • バイバイ · Tạm biệt
Sáu cặp tranh rô-bốt Aimo. 例 — a. Cho quần áo vào cặp (○); b. Dùng máy tính xách tay (×). 1) — a. Lấy vé máy bay và hộ chiếu ra khỏi cặp; b. Cho vé và hộ chiếu vào lại cặp. 2) — a. Kéo rèm, mở cửa sổ; b. Treo quần áo vào tủ. 3) — a. Giặt đồ ở bồn rửa; b. Lấy hết đồ (sách hướng dẫn, quần áo) trong cặp ra. 4) — a. Gọi điện thoại; b. Tắm vòi sen. 5) — a. Bỏ đi khỏi bàn ăn; b. Ngồi ăn cùng ở bàn.
Phần 4
0:00 / 3:06
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án ○)a.
    Ví dụ, ô 2 (đáp án ×)b.
    Xem lời thoại
    1. A

      あしたから 旅(りょ)行(こう)だな。アイモ、荷(に)物(もつ)を まとめて おいて。

      Mai đi du lịch rồi. Aimo, sắp xếp hành lý sẵn đi.

    2. アイモ

      何(なに)を 持(も)って 行(い)きますか。

      Mang những gì ạ?

    3. A

      僕(ぼく)の 服(ふく)と 下(した)着(ぎ)を かばんの 中(なか)に 入(い)れて おいて。

      Cho quần áo với đồ lót của tôi vào cặp sẵn nhé.

    4. アイモ

      私(わたし)は 何(なに)を 持(も)って 行(い)ったら いいですか。

      Còn tôi nên mang gì ạ?

    5. A

      アイモは 電(でん)池(ち)だけ 持(も)って 行(い)ったら いいよ。

      Aimo chỉ cần mang pin thôi.

    6. アイモ

      はい、わかりました。

      Vâng, tôi hiểu rồi.

    Vì sao

    ○・×

    服(ふく)と 下(した)着(ぎ)を かばんの 中(なか)に 入(い)れて おいて → cho quần áo vào cặp (a ○); không nói gì đến máy tính (b ×).

  2. 1
    Câu 1, ô 1a.
    Câu 1, ô 2b.
    Xem lời thoại
    1. A

      アイモ、これから 飛(ひ)行(こう)機(き)に 乗(の)るよ。かばんから チケットと パスポートを 出(だ)して おいて。

      Aimo, giờ mình lên máy bay đấy. Lấy sẵn vé và hộ chiếu trong cặp ra đi.

    2. アイモ

      これですか。

      Cái này ạ?

    3. A

      ううん、それは 手(て)帳(ちょう)だよ。それは 元(もと)の ところに 戻(もど)して おいてね。……こっちだよ。

      Không, đó là sổ tay. Cái đó để lại chỗ cũ nhé. … Cái này cơ.

    4. アイモ

      はい。

      Vâng.

    Xem đáp án

    ○・×

    チケットと パスポートを 出(だ)して おいて → lấy vé và hộ chiếu ra (a ○). Thứ bị cất lại chỗ cũ (元(もと)の ところに 戻(もど)して) là cuốn sổ tay, không phải vé và hộ chiếu (b ×).

  3. 2
    Câu 2, ô 1a.
    Câu 2, ô 2b.
    Xem lời thoại
    1. A

      さあ、ホテルに 着(つ)いた。アイモ、広(ひろ)くて いい 部屋(へや)だよ。

      Nào, đến khách sạn rồi. Aimo, phòng rộng, đẹp đấy.

    2. アイモ

      はい。窓(まど)を 開(あ)けましょうか。

      Vâng. Tôi mở cửa sổ nhé?

    3. A

      窓(まど)は 開(あ)けなくても いいよ。そのままに して おいて。あ、脱(ぬ)いだ 服(ふく)を しまって おいてね。

      Không cần mở cửa sổ đâu. Cứ để nguyên thế. À, cất giúp quần áo tôi vừa cởi ra nhé.

    4. アイモ

      はい、しまって おきます。

      Vâng, tôi sẽ cất ạ.

    Xem đáp án

    ×・○

    窓(まど)は 開(あ)けなくても いいよ。そのままに して おいて → không mở cửa sổ (a ×); 脱(ぬ)いだ 服(ふく)を しまって おいてね → cất quần áo (b ○).

  4. 3
    Câu 3, ô 1a.
    Câu 3, ô 2b.
    Xem lời thoại
    1. A

      あ、この シャツ、汚(よご)れたから、洗(あら)って おいてね。

      À, cái áo này bẩn rồi, giặt giúp nhé.

    2. アイモ

      はい、わかりました。……あのう、かばんの 中(なか)の ものを 全(ぜん)部(ぶ) 出(だ)しましょうか。

      Vâng, tôi hiểu rồi. … Ờm, tôi lấy hết đồ trong cặp ra nhé?

    3. A

      ううん、そのままに して おいて。

      Không, cứ để nguyên thế.

    Xem đáp án

    ○・×

    シャツ…洗(あら)って おいてね → giặt áo (a ○); hỏi 全(ぜん)部(ぶ) 出(だ)しましょうか thì được bảo そのままに して おいて (b ×).

  5. 4
    Câu 4, ô 1a.
    Câu 4, ô 2b.
    Xem lời thoại
    1. A

      アイモ、もうすぐ 昼(ひる)ごはんの 時(じ)間(かん)だね。イタリア料(りょう)理(り)の レストランを 予(よ)約(やく)して おいてね。

      Aimo, sắp đến giờ ăn trưa rồi. Đặt trước nhà hàng Ý giúp nhé.

    2. アイモ

      はい。何(なん)時(じ)に 行(い)くと 言(い)いましょうか。

      Vâng. Tôi nói mấy giờ sẽ đến ạ?

    3. A

      そうだなあ。シャワーを 浴(あ)びてから 出(で)かけたいから、1時(じ)に 行(い)くと 言(い)って おいて。

      Để xem nào. Tôi muốn tắm xong rồi mới ra ngoài, nên cứ nói là 1 giờ sẽ đến.

    4. アイモ

      はい、わかりました。……あのう、私(わたし)も シャワーを 浴(あ)びるんですか。

      Vâng, tôi hiểu rồi. … Ờm, tôi cũng phải tắm ạ?

    5. A

      ううん、君(きみ)は 浴(あ)びなくても いいよ。そのまま 待(ま)って いてね。

      Không, cậu không cần tắm đâu. Cứ thế mà đợi nhé.

    Xem đáp án

    ○・×

    レストランを 予(よ)約(やく)して おいてね → gọi điện đặt chỗ (a ○); 君(きみ)は 浴(あ)びなくても いいよ → không tắm (b ×).

  6. 5
    Câu 5, ô 1a.
    Câu 5, ô 2b.
    Xem lời thoại
    1. A

      わあ、すごい 料(りょう)理(り)だ。いただきます。

      Oa, món ăn tuyệt quá. Ăn thôi!

    2. アイモ

      たくさん 仕(し)事(ごと)を しましたから、私(わたし)も おなかが すきました。ちょっと 食(た)べても いいですか。

      Tôi làm nhiều việc rồi nên tôi cũng đói bụng. Tôi ăn một chút được không ạ?

    3. A

      だめ、だめ。君(きみ)は そのまま そこに 座(すわ)って いてね。後(あと)で 電(でん)池(ち)を あげるよ。

      Không được, không được. Cậu cứ ngồi yên đó nhé. Lát nữa tôi cho pin.

    4. アイモ

      でも、電(でん)池(ち)は 全(ぜん)然(ぜん) おいしくないんです。それが 食(た)べたい。

      Nhưng pin chẳng ngon chút nào. Tôi muốn ăn cái kia cơ.

    5. A

      僕(ぼく)のだよ。触(さわ)らないで。もう 少(すこ)し 待(ま)って いてね、アイモ。

      Của tôi đấy. Đừng động vào. Đợi thêm chút nữa nhé, Aimo.

    6. アイモ

      何(なに)も くれないの?

      Không cho tôi gì à?

    7. A

      うん。

      Ừ.

    8. アイモ

      じゃ、日(に)本(ほん)へ 帰(かえ)って ほかの 仕(し)事(ごと)を 探(さが)すよ。

      Thế thì tôi về Nhật tìm việc khác đây.

    9. A

      えっ、帰(かえ)るの?

      Hả, về à?

    10. アイモ

      荷(に)物(もつ)は そのままに して おくから、あしたからは 全(ぜん)部(ぶ) 自(じ)分(ぶん)で してね。バイバイ。

      Hành lý tôi để nguyên đó, từ mai tự làm hết nhé. Bye bye.

    11. A

      アイモ、行(い)かないで。君(きみ)が いなかったら 困(こま)るんだ。

      Aimo, đừng đi! Không có cậu thì tôi khổ lắm.

    Xem đáp án

    ○・×

    Aimo không được ăn (だめ、だめ), bực mình nói 日(に)本(ほん)へ 帰(かえ)って ほかの 仕(し)事(ごと)を 探(さが)すよ… バイバイ → bỏ đi (a ○), không ngồi ăn (b ×).

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:35
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      机(つくえ)の 上(うえ)に 何(なに)が 置(お)いて ありますか。

      Trên bàn của bạn có để gì?

    Xem đáp án

    ……パソコンと 辞(じ)書(しょ)が 置(お)いて あります。

    ~が ~て あります: Trạng thái còn lại do ai đó đã làm. Trả lời ~と ~が 置(お)いて あります.

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 部屋(へや)の 壁(かべ)に 何(なに)か 掛(か)けて ありますか。

      Trên tường phòng bạn có treo gì không?

    Xem đáp án

    ……はい、カレンダーが 掛(か)けて あります。

    何(なに)か ~ありますか hỏi có hay không → trả lời はい/いいえ trước, rồi ~が 掛(か)けて あります (hoặc いいえ、何(なに)も 掛(か)けて ありません).

  3. 3
    Xem lời thoại
    1. ・

      パスポートは どこに しまって ありますか。

      Hộ chiếu của bạn được cất ở đâu?

    Xem đáp án

    ……机(つくえ)の 引(ひ)き出(だ)しに しまって あります。

    しまって あります = đã được cất sẵn. Trả lời (nơi chốn)に しまって あります.

  4. 4
    Xem lời thoại
    1. ・

      パーティーの 前(まえ)に どんな 準(じゅん)備(び)を して おきますか。

      Trước bữa tiệc, bạn chuẩn bị sẵn những gì?

    Xem đáp án

    ……飲(の)み物(もの)を 買(か)って おきます。部屋(へや)も 掃(そう)除(じ)して おきます。

    ~て おきます: Làm sẵn trước để chuẩn bị. Trả lời bằng các việc ~て おきます.

  5. 5
    Xem lời thoại
    1. ・

      外(がい)国(こく)へ 行(い)く 前(まえ)に どんな ことを して おいたら いいですか。

      Trước khi ra nước ngoài thì nên làm sẵn những gì?

    Xem đáp án

    ……その 国(くに)の ことばを 少(すこ)し 勉(べん)強(きょう)して おいたら いいですよ。

    ~て おいたら いいですか hỏi lời khuyên nên làm sẵn gì → trả lời ~て おいたら いいですよ.

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 1:39
  1. 1
    傘(かさ)に 佐(さ)藤(とう)さんの 名(な)前(まえ)が 書(か)いて あります。

    Trên ô có ghi tên Sato.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      この 傘(かさ)、だれのですか。

      Cái ô này của ai vậy?

    2. B

      忘(わす)れ物(もの)ですね。名(な)前(まえ)は 書(か)いて ありますか。

      Đồ để quên nhỉ. Có ghi tên không?

    3. A

      ああ、ここに 書(か)いて あります。佐(さ)藤(とう)さんのです。

      À, có ghi ở đây. Của Sato.

    Xem đáp án

    ○

    ここに 書(か)いて あります。佐(さ)藤(とう)さんのです → đúng.

  2. 2
    セロテープは 引(ひ)き出(だ)しに 入(い)れて あります。

    Băng dính được để trong ngăn kéo.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      セロテープは どこですか。

      Băng dính ở đâu vậy?

    2. B

      あの 引(ひ)き出(だ)しの 中(なか)は 見(み)ましたか。

      Bạn xem trong ngăn kéo kia chưa?

    3. A

      見(み)たんですが、ないんです。

      Xem rồi nhưng không có.

    4. B

      あ、ここに あります。すみません。

      À, nó ở đây. Xin lỗi nhé.

    Xem đáp án

    ×

    Đã tìm trong ngăn kéo mà không thấy (見(み)たんですが、ないんです); cuộn băng dính nằm ở chỗ khác (ここに あります) → sai.

  3. 3
    男(おとこ)の 人(ひと)は 木(もく)曜(よう)日(び)の 夜(よる)、大(おお)阪(さか)ホテルで 食(しょく)事(じ)します。

    Người đàn ông tối thứ Năm sẽ ăn tối ở khách sạn Osaka.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      木(もく)曜(よう)日(び)の 夜(よる)の 予(よ)定(てい)は?

      Lịch tối thứ Năm thế nào?

    2. B

      パワー電(でん)気(き)の 森(もり)部(ぶ)長(ちょう)と お食(しょく)事(じ)です。大(おお)阪(さか)ホテルの レストランを 予(よ)約(やく)して おきました。

      Anh dùng bữa với trưởng phòng Mori của công ty Điện Power ạ. Tôi đã đặt trước nhà hàng của khách sạn Osaka.

    3. A

      そう、ありがとう。

      Vậy à, cảm ơn.

    Xem đáp án

    ○

    Tối thứ Năm ăn với trưởng phòng Mori, đã 大(おお)阪(さか)ホテルの レストランを 予(よ)約(やく)して おきました → đúng.

  4. 4
    女(おんな)の 人(ひと)は 資(し)料(りょう)を しまって 帰(かえ)ります。

    Người phụ nữ cất tài liệu rồi về.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      田(た)中(なか)さん、もう 帰(かえ)っても いいですよ。

      Chị Tanaka, chị về được rồi đấy.

    2. 田(た)中(なか)

      はい。この 資(し)料(りょう)を しまって おきましょうか。

      Vâng. Tôi cất tài liệu này đi nhé?

    3. A

      まだ 使(つか)いますから、出(だ)して おいて ください。

      Còn dùng nữa nên cứ để ra đó.

    4. 田(た)中(なか)

      わかりました。

      Vâng ạ.

    Xem đáp án

    ×

    まだ 使(つか)いますから、出(だ)して おいて ください → không cất tài liệu → sai.

  5. 5
    男(おとこ)の 人(ひと)と 女(おんな)の 人(ひと)は これから 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)に 入(い)れて おいた ケーキを 食(た)べます。

    Người đàn ông và người phụ nữ sắp ăn chiếc bánh đã để sẵn trong tủ lạnh.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      おいしい ケーキが あるから、お茶(ちゃ)でも 飲(の)まない?

      Có bánh ngon đấy, uống trà không?

    2. B

      え? 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)に あった ケーキ? あれ、もう 食(た)べて しまったけど。

      Hả? Cái bánh trong tủ lạnh ấy hả? Cái đó tớ ăn mất rồi.

    3. A

      え?

      Hả?

    Xem đáp án

    ×

    あれ、もう 食(た)べて しまったけど → bánh đã bị ăn mất, không còn để ăn → sai.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.