Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 30 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 30

FlashcardÔn bài này
1

N1にN2がVてあります

Trạng thái là kết quả của hành động ai đó làm có mục đích (tha động từ): "ở N1 có N2 được ~ sẵn"

Cấu trúcN1 + に + N2 + が + 他(た)動(どう)詞(し) thể て + あります: 貼(は)ってあります、置(お)いてあります

Ví dụ

  1. 壁(かべ)に地(ち)図(ず)が貼(は)ってあります。

    Trên tường có dán sẵn một tấm bản đồ.

Lưu ý

  • ※ Trợ từ を đổi thành が: 地(ち)図(ず)を貼(は)ります → 地(ち)図(ず)が貼(は)ってあります
  • ✗ Không dùng tự động từ: ✗ 窓(まど)が閉(し)まってあります
2

N2はN1にVてあります

Nhấn mạnh vị trí: "N2 thì được ~ ở N1"

Cấu trúcN2 + は + N1 + に + 他(た)動(どう)詞(し) thể て + あります (が → は)

Ví dụ

  1. 地(ち)図(ず)は壁(かべ)に貼(は)ってあります。

    Bản đồ thì được dán trên tường.

3

Vています/Vてあります

Phân biệt trạng thái

Cấu trúc自(じ)動(どう)詞(し) thể て + います/他(た)動(どう)詞(し) thể て + あります: 閉(し)まっています/閉(し)めてあります

Ví dụ

  1. ①Vています (tự động từ): Chỉ tả trạng thái

    窓(まど)が閉(し)まっています。

    Cửa sổ đang đóng.

  2. ②Vてあります (tha động từ): Trạng thái do ai đó cố ý làm

    窓(まど)が閉(し)めてあります。

    Cửa sổ đã được (ai đó) đóng lại.

Lưu ý

  • ✗ 窓(まど)が閉(し)めています → 窓(まど)が閉(し)めてあります/窓(まど)が閉(し)まっています
4

Vておきます

Làm sẵn / làm cho xong / để nguyên

Cấu trúcVて + おきます: 買(か)っておきます、消(け)しておきます、そのままにしておきます

Ví dụ

  1. ①Làm trước để chuẩn bị (~まえに)

    旅(りょ)行(こう)のまえに、切(きっ)符(ぷ)を買(か)っておきます。

    Trước chuyến du lịch, tôi sẽ mua vé sẵn.

  2. ②Làm sau khi xong việc gì đó (~たら)

    授(じゅ)業(ぎょう)が終(お)わったら、電(でん)気(き)を消(け)しておきます。

    Khi giờ học kết thúc, tôi sẽ tắt đèn.

  3. ③Giữ nguyên trạng thái (そのまま)

    そのままにしておいてください。

    Xin cứ để nguyên như thế.

5

Phân biệt

Vておきます/Vてあります

Phân biệt hành động làm sẵn và trạng thái đã được làm sẵn

Cách dùng từng mẫu

  1. ①Vておきます: Hành động làm sẵn để chuẩn bị (việc sẽ làm, đã làm; nhờ người khác: Vておいてください)

    パーティーの前(まえ)に、飲(の)み物(もの)を買(か)っておきます。

    Trước bữa tiệc, tôi sẽ mua sẵn đồ uống.

  2. ②Vてあります: Trạng thái đã được làm sẵn (kết quả của Vておきます), hay đi với もう

    飲(の)み物(もの)はもう買(か)ってあります。

    Đồ uống thì đã mua sẵn rồi.

Lưu ý

  • ※ Vておきます nói hành động có chủ ý của người làm, Vてあります chỉ tả trạng thái (chỉ dùng tha động từ), không nói ai làm
6

まだVています

Vẫn đang ~ (hành động, trạng thái còn tiếp diễn)

Cấu trúcまだ + Vて + います: まだ降(ふ)っています、まだ働(はたら)いています

Ví dụ

  1. まだ雨(あめ)が降(ふ)っています。

    Trời vẫn đang mưa.

7

それは~

Phản hồi, bày tỏ cảm nghĩ về điều người kia vừa nói ("chuyện đó thì ~")

Ví dụ

  1. それは大(たい)変(へん)ですね。

    Thế thì vất vả quá nhỉ.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.