Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 28 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 28

53 mục · 50 từ, 3 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (43)

  1. 1

    売(う)れますMẠI

    Bán chạy, bán tốt (bánh mì ~)· パンが~· Động từ nhóm II

    1. この店(みせ)のパンはよく売(う)れます。Bánh mì của tiệm này bán rất chạy.
    2. このゲームは安(やす)いし、おもしろいし、よく売(う)れています。Trò chơi này vừa rẻ vừa hay nên bán rất chạy.
  2. 2

    踊(おど)りますDŨNG

    Múa, nhảy múa· Động từ nhóm I

    1. パーティーでみんなと踊(おど)りました。Tôi đã nhảy cùng mọi người ở bữa tiệc.
    2. テレサちゃんは音(おん)楽(がく)を聞(き)くと、いつも踊(おど)ります。Hễ nghe nhạc là bé Teresa lại nhảy múa.
  3. 3

    噛(か)みますGIẢO

    Cắn, nhai· Động từ nhóm I

    1. ご飯(はん)はよく噛(か)みましょう。Ăn cơm nhớ nhai kỹ nhé.
    2. この犬(いぬ)は噛(か)みませんから、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですよ。Con chó này không cắn đâu, đừng lo.
  4. 4

    選(えら)びますTUYỂN

    Lựa chọn· Động từ nhóm I

    1. 好(す)きな色(いろ)を選(えら)んでください。Hãy chọn màu bạn thích.
    2. 色(いろ)もきれいだし、値(ね)段(だん)も安(やす)いし、これを選(えら)びました。Màu vừa đẹp, giá lại rẻ nên tôi đã chọn cái này.
  5. 5

    通(かよ)いますTHÔNG [ĐẠI HỌC]

    Đi học (đi làm) [đại học ~]· 大(だい)学(がく)に~· Động từ nhóm I

    1. 息子(むすこ)は自(じ)転(てん)車(しゃ)で学(がっ)校(こう)に通(かよ)っています。Con trai tôi đi học bằng xe đạp.
    2. 昼(ひる)は働(はたら)いて、夜(よる)は日(に)本(ほん)語(ご)の学(がっ)校(こう)に通(かよ)っています。Ban ngày tôi đi làm, buổi tối đi học tiếng Nhật.
  6. 6

    メモします

    Ghi lại, ghi chú, ghi chép· Động từ nhóm III

    1. 友(とも)だちの電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)をメモしました。Tôi đã ghi lại số điện thoại của bạn.
    2. 先(せん)生(せい)の話(はなし)を聞(き)きながら、ノートにメモします。Tôi vừa nghe thầy giảng vừa ghi chép vào vở.
  7. 7

    真面目(まじめ)[な]CHÂN DIỆN MỤC

    Nghiêm chỉnh, nghiêm túc· Tính từ đuôi な

    1. 山(やま)田(だ)さんはとても真面目(まじめ)な人(ひと)です。Anh Yamada là người rất nghiêm túc.
    2. ワンさんは真面目(まじめ)で、親(しん)切(せつ)なお医(い)者(しゃ)さんです。Anh Wang là một bác sĩ nghiêm túc và tận tình.
  8. 8

    熱(ねっ)心(しん)[な]NHIỆT TÂM

    Nhiệt tình· Tính từ đuôi な

    1. ワット先(せん)生(せい)はとても熱(ねっ)心(しん)な先(せん)生(せい)です。Thầy Watt là một giảng viên rất nhiệt tình.
    2. タワポンさんは熱(ねっ)心(しん)な学(がく)生(せい)で、毎(まい)日(にち)図(と)書(しょ)館(かん)で勉(べん)強(きょう)しています。Anh Thawaphon là một sinh viên hăng say, ngày nào cũng học ở thư viện.
  9. 9

    偉(えら)いVĨ

    Tài giỏi, xuất chúng, vĩ đại

    1. あの方(かた)はとても偉(えら)い先(せん)生(せい)です。Vị kia là một giáo sư rất tài giỏi.
    2. 自(じ)分(ぶん)で宿(しゅく)題(だい)をしたんですか。偉(えら)いですね。Con tự làm bài tập à? Giỏi quá!
  10. 10

    ちょうどいい

    Vừa vặn, vừa đủ

    1. この部屋(へや)は二(ふた)人(り)にちょうどいいです。Căn phòng này vừa đủ cho hai người.
    2. 今日(きょう)は暑(あつ)くないし、寒(さむ)くないし、ちょうどいい天(てん)気(き)です。Hôm nay không nóng cũng không lạnh, thời tiết thật dễ chịu.
  11. 11

    景色(けしき)CẢNH SẮC

    Phong cảnh

    1. ここから見(み)える景色(けしき)はとてもきれいです。Phong cảnh nhìn từ đây rất đẹp.
    2. 電(でん)車(しゃ)の窓(まど)から海(うみ)が見(み)えて、景色(けしき)がとてもきれいでした。Từ cửa sổ tàu nhìn thấy biển, phong cảnh đẹp lắm.
  12. 12

    美(び)容(よう)院(いん)MĨ DUNG VIỆN

    Thẩm mĩ viện

    1. 明日(あした)美(び)容(よう)院(いん)へ行(い)きます。Ngày mai tôi đi tiệm làm tóc.
    2. 美(び)容(よう)院(いん)で髪(かみ)を切(き)ったら、気(き)分(ぶん)がよくなりました。Cắt tóc ở tiệm xong, tâm trạng tôi tốt hẳn lên.
  13. 13

    台(だい)所(どころ)ĐÀI SỞ

    Nhà bếp

    1. 母(はは)は台(だい)所(どころ)で料(りょう)理(り)を作(つく)っています。Mẹ tôi đang nấu ăn trong bếp.
    2. この家(いえ)は台(だい)所(どころ)が広(ひろ)いし、駅(えき)にも近(ちか)いです。Căn nhà này bếp rộng, lại gần ga.
  14. 14

    経(けい)験(けん)KINH NGHIỆM

    Kinh nghiệm (けいけんがあります: Có kinh nghiệm)

    1. 私(わたし)は日(に)本(ほん)で働(はたら)いた経(けい)験(けん)があります。Tôi có kinh nghiệm làm việc ở Nhật.
    2. この仕(し)事(ごと)は経(けい)験(けん)がなくても、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですよ。Công việc này dù chưa có kinh nghiệm cũng không sao đâu.
  15. 15

    力(ちから)LỰC

    Lực, sức mạnh, năng lực

    1. 兄(あに)はとても力(ちから)が強(つよ)いです。Anh trai tôi rất khỏe.
    2. 日(に)本(ほん)語(ご)の力(ちから)をつけたいですから、毎(まい)日(にち)勉(べん)強(きょう)しています。Tôi muốn nâng cao năng lực tiếng Nhật nên ngày nào cũng học.
  16. 16

    人(にん)気(き)NHÂN KHÍ

    Hâm mộ, ưa thích

    1. この歌(か)手(しゅ)は若(わか)い人(ひと)に人(にん)気(き)があります。Ca sĩ này được giới trẻ yêu thích.
    2. この店(みせ)は人(にん)気(き)がありますから、週(しゅう)末(まつ)はいつも人(ひと)が多(おお)いです。Quán này được ưa chuộng nên cuối tuần lúc nào cũng đông người.
  17. 17

    形(かたち)HÌNH

    Hình dạng, hình dáng

    1. この建(たて)物(もの)は形(かたち)がおもしろいです。Tòa nhà này có hình dáng thú vị.
    2. このかばんは形(かたち)がいいし、軽(かる)いし、とても便(べん)利(り)です。Chiếc túi này dáng đẹp, lại nhẹ, rất tiện.
  18. 18

    色(いろ)SẮC

    Màu sắc

    1. どんな色(いろ)のシャツが好(す)きですか。Bạn thích áo sơ mi màu gì?
    2. このシャツはいいですね。ほかの色(いろ)もありますか。Cái áo này đẹp nhỉ. Có màu khác không ạ?
  19. 19

    味(あじ)VỊ

    Mùi vị

    1. この料(りょう)理(り)は味(あじ)が少(すこ)し辛(から)いです。Món này vị hơi cay.
    2. この店(みせ)のカレーは味(あじ)もいいし、値(ね)段(だん)も安(やす)いです。Cà ri ở quán này vừa ngon, giá lại rẻ.
  20. 20

    ガム

    Kẹo cao su

    1. 運(うん)転(てん)しながらガムを噛(か)みます。Tôi vừa lái xe vừa nhai kẹo cao su.
    2. ガムは好(す)きですが、会(かい)議(ぎ)のときは噛(か)みません。Tôi thích kẹo cao su, nhưng lúc họp thì không nhai.
  21. 21

    品(しな)物(もの)PHẨM VẬT

    Hàng hóa, mặt hàng

    1. このスーパーは品(しな)物(もの)が多(おお)いです。Siêu thị này có nhiều mặt hàng.
    2. 買(か)った品(しな)物(もの)は、明日(あした)うちに送(おく)ってもらいます。Hàng đã mua thì ngày mai tôi nhờ họ gửi về nhà.
  22. 22

    値(ね)段(だん)TRỊ ĐOẠN

    Giá cả

    1. この時計(とけい)の値(ね)段(だん)はいくらですか。Chiếc đồng hồ này giá bao nhiêu?
    2. 値(ね)段(だん)は少(すこ)し高(たか)いですが、品(しな)物(もの)はとてもいいです。Giá hơi cao một chút, nhưng hàng thì rất tốt.
  23. 23

    給(きゅう)料(りょう)CẤP LIỆU

    Lương

    1. この会(かい)社(しゃ)は給(きゅう)料(りょう)がいいです。Công ty này trả lương cao.
    2. 給(きゅう)料(りょう)は安(やす)いですが、仕(し)事(ごと)はおもしろいです。Lương thì thấp, nhưng công việc thú vị.
  24. 24

    ボーナス

    Tiền thưởng, thưởng thêm

    1. 夏(なつ)にボーナスをもらいました。Mùa hè tôi đã nhận được tiền thưởng.
    2. ボーナスが出(で)たら、新(あたら)しいパソコンを買(か)いたいです。Khi có tiền thưởng, tôi muốn mua máy tính mới.
  25. 25

    ゲーム

    Trò chơi, game

    1. 息子(むすこ)は毎(まい)日(にち)ゲームをしています。Con trai tôi ngày nào cũng chơi game.
    2. ゲームをしながら、ご飯(はん)を食(た)べないでください。Đừng vừa chơi game vừa ăn cơm.
  26. 26

    番(ばん)組(ぐみ)PHIÊN TỔ

    Chương trình (truyền hình)

    1. この番(ばん)組(ぐみ)はとてもおもしろいです。Chương trình này rất thú vị.
    2. テレビの番(ばん)組(ぐみ)を見(み)ながら、日(に)本(ほん)語(ご)を勉(べん)強(きょう)しています。Tôi vừa xem chương trình tivi vừa học tiếng Nhật.
  27. 27

    ドラマ

    Phim truyền hình

    1. 毎(まい)晩(ばん)、母(はは)とドラマを見(み)ています。Tối nào tôi cũng xem phim truyền hình với mẹ.
    2. このドラマは話(はなし)もおもしろいし、音(おん)楽(がく)もいいです。Bộ phim này cốt truyện hay, nhạc cũng hay.
  28. 28

    歌(か)手(しゅ)CA THỦ

    Ca sĩ

    1. 好(す)きな歌(か)手(しゅ)はだれですか。Ca sĩ bạn yêu thích là ai?
    2. 娘(むすめ)は歌(うた)が上(じょう)手(ず)ですから、歌(か)手(しゅ)になりたいと言(い)っています。Con gái tôi hát hay nên nói là muốn trở thành ca sĩ.
  29. 29

    小(しょう)説(せつ)TIỂU THUYẾT

    Tiểu thuyết

    1. 寝(ね)る前(まえ)に小(しょう)説(せつ)を読(よ)みます。Tôi đọc tiểu thuyết trước khi ngủ.
    2. この小(しょう)説(せつ)は長(なが)いですが、とてもおもしろいです。Cuốn tiểu thuyết này dài nhưng rất hay.
  30. 30

    小(しょう)説(せつ)家(か)TIỂU THUYẾT GIA

    Tiểu thuyết gia, nhà văn

    1. 将(しょう)来(らい)は小(しょう)説(せつ)家(か)になりたいです。Sau này tôi muốn trở thành nhà văn.
    2. この小(しょう)説(せつ)家(か)は有(ゆう)名(めい)ですから、本(ほん)がよく売(う)れます。Nhà văn này nổi tiếng nên sách bán rất chạy.
  31. 31

    ~家(か)GIA

    Nhà ~ (tiểu thuyết gia, họa sĩ…)

    1. 私(わたし)の兄(あに)は写(しゃ)真(しん)家(か)です。Anh trai tôi là nhiếp ảnh gia.
    2. 音(おん)楽(がく)家(か)になりたいですから、毎(まい)日(にち)ピアノを練(れん)習(しゅう)しています。Tôi muốn trở thành nhạc sĩ nên ngày nào cũng tập piano.
  32. 32

    ~機(き)CƠ

    Máy (máy giặt, máy hút bụi…)

    1. 新(あたら)しい洗(せん)濯(たく)機(き)を買(か)いました。Tôi đã mua máy giặt mới.
    2. この掃(そう)除(じ)機(き)は軽(かる)いし、音(おと)も小(ちい)さいです。Máy hút bụi này vừa nhẹ, lại chạy êm.
  33. 33

    息子(むすこ)TỨC TỬ

    Con trai (của mình)

    1. うちの息子(むすこ)は今年(ことし)十(じゅっ)歳(さい)になりました。Con trai tôi năm nay lên mười tuổi.
    2. 息子(むすこ)はサッカーが好(す)きで、週(しゅう)末(まつ)はいつも練(れん)習(しゅう)しています。Con trai tôi thích bóng đá, cuối tuần nào cũng đi tập.
  34. 34

    息子(むすこ)さんTỨC TỬ

    Con trai (người khác)

    1. 息子(むすこ)さんはおいくつですか。Con trai anh bao nhiêu tuổi rồi?
    2. 息子(むすこ)さんは背(せ)が高(たか)くて、ハンサムですね。Con trai chị cao ráo, đẹp trai nhỉ.
  35. 35

    娘(むすめ)NƯƠNG

    Con gái (của mình)

    1. 娘(むすめ)は今(いま)部屋(へや)で勉(べん)強(きょう)しています。Con gái tôi đang học bài trong phòng.
    2. 娘(むすめ)は料(りょう)理(り)が上(じょう)手(ず)だし、掃(そう)除(じ)もよく手(て)伝(つだ)ってくれます。Con gái tôi nấu ăn giỏi, lại hay giúp tôi dọn dẹp.
  36. 36

    娘(むすめ)さんNƯƠNG

    Con gái (người khác)

    1. 娘(むすめ)さんはピアノが上(じょう)手(ず)ですね。Con gái chị chơi piano giỏi nhỉ.
    2. サントスさんの娘(むすめ)さんはテレサちゃんで、今年(ことし)九(きゅう)歳(さい)です。Con gái anh Santos là bé Teresa, năm nay chín tuổi.
  37. 37

    自(じ)分(ぶん)TỰ PHÂN

    Tự mình

    1. 自(じ)分(ぶん)の部屋(へや)は自(じ)分(ぶん)で掃(そう)除(じ)してください。Phòng của mình thì hãy tự dọn.
    2. 自(じ)分(ぶん)の将(しょう)来(らい)ですから、よく考(かんが)えてください。Đây là tương lai của chính mình, nên hãy suy nghĩ kỹ.
  38. 38

    将(しょう)来(らい)TƯƠNG LAI

    Tương lai

    1. 将(しょう)来(らい)は何(なに)をしたいですか。Sau này bạn muốn làm gì?
    2. 将(しょう)来(らい)、国(くに)へ帰(かえ)って、日(に)本(ほん)語(ご)の先(せん)生(せい)になりたいです。Sau này tôi muốn về nước làm giáo viên tiếng Nhật.
  39. 39

    しばらく

    Một chút (một khoảng thời gian ngắn)

    1. しばらくここで待(ま)ってください。Xin hãy đợi ở đây một lát.
    2. 仕(し)事(ごと)が忙(いそが)しいですから、しばらく国(くに)へ帰(かえ)れません。Công việc bận nên một thời gian tôi không về nước được.
  40. 40

    たいてい

    Thường thường, thông thường

    1. 日(にち)曜(よう)日(び)はたいていうちにいます。Chủ nhật tôi thường ở nhà.
    2. 朝(あさ)はたいていパンですが、今日(きょう)はご飯(はん)を食(た)べました。Buổi sáng tôi thường ăn bánh mì, nhưng hôm nay ăn cơm.
  41. 41

    それに

    Thêm nữa là, thêm vào đó là

    1. この部屋(へや)は駅(えき)に近(ちか)いし、それに安(やす)いです。Căn phòng này đã gần ga, lại còn rẻ nữa.
    2. この店(みせ)は料(りょう)理(り)がおいしいです。それに、店(みせ)の人(ひと)も親(しん)切(せつ)です。Quán này đồ ăn ngon. Thêm vào đó, nhân viên cũng niềm nở.
  42. 42

    それで

    Vì thế cho nên, thế nên là…

    1. 朝(あさ)から雨(あめ)でした。それで、うちにいました。Trời mưa từ sáng. Vì thế tôi ở nhà.
    2. 昨日(きのう)は熱(ねつ)がありました。それで、会(かい)社(しゃ)を休(やす)んだんです。Hôm qua tôi bị sốt. Vì thế nên tôi mới nghỉ làm.
  43. 43

    [ちょっと]お願(ねが)いがあるんですが。NGUYỆN

    Tôi có việc muốn nhờ anh/chị một chút.

    1. 先(せん)生(せい)、ちょっとお願(ねが)いがあるんですが。Thưa thầy, em có chút việc muốn nhờ thầy ạ.
    2. 山(やま)田(だ)さん、お願(ねが)いがあるんですが、今(いま)いいですか。Anh Yamada, tôi có việc muốn nhờ, bây giờ anh có rảnh không?

Hội thoại (2)

  1. 1

    実(じつ)はTHỰC

    Thực ra thì

    1. 実(じつ)は、日(に)本(ほん)語(ご)があまり分(わ)からないんです。Thực ra là tôi không hiểu tiếng Nhật lắm.
    2. 実(じつ)は、来(らい)月(げつ)国(くに)へ帰(かえ)るんです。父(ちち)が病(びょう)気(き)なんです。Thực ra tháng sau tôi về nước. Bố tôi bị ốm.
  2. 2

    うーん

    Ừ, vâng…

    1. うーん、ちょっと難(むずか)しいですね。Ừm, hơi khó nhỉ.
    2. うーん、行(い)きたいですが、今(こん)週(しゅう)はちょっと忙(いそが)しいんです。Ừm, tôi cũng muốn đi, nhưng tuần này hơi bận.

Bài đọc (8)

  1. 1

    お知(し)らせTRI

    Thông báo

    1. お知(し)らせを読(よ)みましたか。Bạn đã đọc thông báo chưa?
    2. お知(し)らせを読(よ)んで、会(かい)議(ぎ)の時(じ)間(かん)をメモしました。Tôi đọc thông báo rồi ghi lại giờ họp.
  2. 2

    参(さん)加(か)しますTHAM GIA

    Tham gia· Động từ nhóm III

    1. 日(にち)曜(よう)日(び)のイベントに参(さん)加(か)しますか。Bạn có tham gia sự kiện hôm Chủ nhật không?
    2. 参(さん)加(か)したい人(ひと)は、金(きん)曜(よう)日(び)までに連(れん)絡(らく)してください。Ai muốn tham gia thì hãy liên lạc trước thứ Sáu.
  3. 3

    日(ひ)にちNHẬT

    Thời gian (ngày)

    1. パーティーの日(ひ)にちを教(おし)えてください。Hãy cho tôi biết ngày tổ chức bữa tiệc.
    2. 日(ひ)にちはまだ分(わ)かりませんが、来(らい)月(げつ)旅(りょ)行(こう)に行(い)きます。Ngày cụ thể thì chưa biết, nhưng tháng sau tôi sẽ đi du lịch.
  4. 4

    土(ど)THỔ

    Thứ Bảy

    1. 土(ど)・日(にち)は会(かい)社(しゃ)が休(やす)みです。Thứ Bảy và Chủ nhật công ty được nghỉ.
    2. 土(ど)・日(にち)は忙(いそが)しいですが、平(へい)日(じつ)は暇(ひま)です。Thứ Bảy, Chủ nhật thì bận, nhưng ngày thường thì rảnh.
  5. 5

    体(たい)育(いく)館(かん)THỂ DỤC QUÁN

    Nhà thi đấu thể thao

    1. 学(がっ)校(こう)の体(たい)育(いく)館(かん)は広(ひろ)いです。Nhà thi đấu của trường rất rộng.
    2. 雨(あめ)が降(ふ)ったら、サッカーの練(れん)習(しゅう)は体(たい)育(いく)館(かん)でします。Nếu trời mưa thì buổi tập bóng đá sẽ chuyển vào nhà thi đấu.
  6. 6

    無(む)料(りょう)VÔ LIỆU

    Miễn phí

    1. 日(にち)曜(よう)日(び)は美(び)術(じゅつ)館(かん)が無(む)料(りょう)です。Chủ nhật bảo tàng mỹ thuật miễn phí.
    2. 子(こ)どもは無(む)料(りょう)ですから、家(か)族(ぞく)で来(き)てください。Trẻ em được miễn phí, nên hãy đến cùng cả gia đình.
  7. 7

    誘(さそ)いますDỤ

    Rủ, mời· Động từ nhóm I

    1. 友(とも)だちを映(えい)画(が)に誘(さそ)いました。Tôi đã rủ bạn đi xem phim.
    2. 週(しゅう)末(まつ)、友(とも)だちを誘(さそ)って、海(うみ)へ行(い)きました。Cuối tuần, tôi rủ bạn cùng đi biển.
  8. 8

    イベント

    Sự kiện

    1. 週(しゅう)末(まつ)、公(こう)園(えん)でイベントがあります。Cuối tuần có sự kiện ở công viên.
    2. イベントに参(さん)加(か)したら、友(とも)だちがたくさんできました。Tham gia sự kiện xong, tôi kết được nhiều bạn.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.