Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 28 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 28

FlashcardÔn bài này
1

Vます+ながら、V2

Vừa V1 vừa V2 (cùng 1 chủ thể, V2 là hành động chính)

Cấu trúcVます bỏ ます + ながら: 飲(の)みながら、見(み)ながら、しながら

Ví dụ

  1. ①Hai hành động diễn ra cùng lúc

    コーヒーを飲(の)みながら、新(しん)聞(ぶん)を読(よ)みます。

    Tôi vừa uống cà phê vừa đọc báo.

  2. ②Hai việc song song trong thời gian dài

    働(はたら)きながら、大(だい)学(がく)に通(かよ)っています。

    Tôi vừa đi làm vừa học đại học.

Lưu ý

  • ※ Thì của cả câu do V2 quyết định: 音(おん)楽(がく)を聞(き)きながら、勉(べん)強(きょう)しました
2

Vています(習(しゅう)慣(かん))

Các nghĩa của Vています

Cấu trúcVて + います: 見(み)ています、勉(べん)強(きょう)しています、結(けっ)婚(こん)しています

Ví dụ

  1. ①Đang diễn ra

    今(いま)、テレビを見(み)ています。

    Bây giờ tôi đang xem tivi.

  2. ②Việc kéo dài (công việc, học tập)

    ABC大(だい)学(がく)で勉(べん)強(きょう)しています。

    Tôi đang học ở Đại học ABC.

  3. ③Trạng thái là kết quả

    結(けっ)婚(こん)しています。

    Tôi đã kết hôn rồi.

  4. ④Thói quen, việc lặp lại hằng ngày

    休(やす)みの日(ひ)はスポーツをしています。

    Vào ngày nghỉ, tôi thường chơi thể thao.

Lưu ý

  • ※ Thói quen trong quá khứ: Vていました → 子(こ)供(ども)の時(とき)、毎(まい)晩(ばん)8時(じ)に寝(ね)ていました。
3

普(ふ)通(つう)形(けい)し、普(ふ)通(つう)形(けい)し、~

Liệt kê nhiều ý / nhiều lý do (thường dùng も thay が, を)

Cấu trúcThể thường + し, Aな/N giữ だ: 行(い)くし、高(たか)いし、暇(ひま)だし、雨(あめ)だし

Ví dụ

  1. ①Vừa ~ vừa ~, hơn nữa (~し~し、それに)

    親(しん)切(せつ)だし、頭(あたま)もいいし、それにハンサムです。

    Anh ấy vừa tốt bụng, vừa thông minh, hơn nữa lại còn đẹp trai.

  2. ②Vì ~ và vì ~ nên (~し~し、それで)

    雨(あめ)だし、お金(かね)もないし、それで出(で)かけません。

    Trời thì mưa, tiền cũng không có, nên tôi không ra ngoài.

  3. ③Trả lời "tại sao", ngụ ý còn lý do khác (~し~から)

    残(ざん)業(ぎょう)もないし、ボーナスも多(おお)いですから。

    Vì không phải làm thêm giờ, mà tiền thưởng cũng nhiều.

Lưu ý

  • ✗ 暇(ひま)し、雨(あめ)し → 暇(ひま)だし、雨(あめ)だし
4

へ/に

Trợ từ chỉ hướng và điểm đến

Ví dụ

  1. ①へ: Hướng di chuyển

    駅(えき)の方(ほう)へ歩(ある)きます。

    Tôi đi bộ về phía nhà ga.

  2. ②に: Điểm đến, nơi tới

    駅(えき)に着(つ)きました。

    Tôi đã đến nhà ga.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.