Vます+ながら、V2
Vừa V1 vừa V2 (cùng 1 chủ thể, V2 là hành động chính)
Cấu trúcVます bỏ ます + ながら: 飲みながら、見ながら、しながら
Ví dụ
①Hai hành động diễn ra cùng lúc
コーヒーを飲みながら、新聞を読みます。
Tôi vừa uống cà phê vừa đọc báo.
②Hai việc song song trong thời gian dài
働きながら、大学に通っています。
Tôi vừa đi làm vừa học đại học.
Lưu ý
- ※ Thì của cả câu do V2 quyết định: 音楽を聞きながら、勉強しました