Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 28 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 28

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:21
  1. 1

    音(おん)楽(がく)を 聞(き)きながら 食(しょく)事(じ)します。

    Tôi vừa nghe nhạc vừa ăn cơm.

  2. 2

    毎(まい)朝(あさ) ジョギングを して います。

    Sáng nào tôi cũng chạy bộ.

  3. 3

    地(ち)下(か)鉄(てつ)は 速(はや)いし、安(やす)いし、地(ち)下(か)鉄(てつ)で 行(い)きましょう。

    Tàu điện ngầm vừa nhanh vừa rẻ, mình đi tàu điện ngầm đi.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 1:11
  1. 1

    眠(ねむ)い とき、ガムを かみながら 運(うん)転(てん)します。

    Lúc buồn ngủ, tôi vừa nhai kẹo cao su vừa lái xe.

    ……そうですか。わたしは 車(くるま)を 止(と)めて、しばらく 寝(ね)ます。

    … Thế à. Còn tôi thì dừng xe lại, ngủ một lúc.

  2. 2

    音(おん)楽(がく)を 聞(き)きながら 勉(べん)強(きょう)しますか。

    Anh có vừa nghe nhạc vừa học bài không?

    ……いいえ。勉(べん)強(きょう)する ときは、音(おん)楽(がく)を 聞(き)きません。

    … Không. Lúc học thì tôi không nghe nhạc.

  3. 3

    彼(かれ)は 働(はたら)きながら 大(だい)学(がく)で 勉(べん)強(きょう)して います。

    Anh ấy vừa đi làm vừa học đại học.

    ……そうですか。偉(えら)いですね。

    … Thế à. Giỏi thật đấy.

  4. 4

    休(やす)みの 日(ひ)は いつも 何(なに)を して いますか。

    Ngày nghỉ anh thường làm gì?

    ……そうですね。たいてい 絵(え)を かいて います。

    … Để xem nào. Tôi thường vẽ tranh.

  5. 5

    ワット先(せん)生(せい)は 熱(ねっ)心(しん)だし、おもしろいし、それに 経(けい)験(けん)も あります。

    Thầy Watt vừa nhiệt tình, vừa vui tính, lại còn có kinh nghiệm nữa.

    ……いい 先(せん)生(せい)ですね。

    … Đúng là một thầy giáo tốt nhỉ.

  6. 6

    よく この すし屋(や)へ 来(く)るんですか。

    Anh hay đến quán sushi này à?

    ……ええ。ここは 値(ね)段(だん)も 安(やす)いし、魚(さかな)も 新(あたら)しいし、よく 食(た)べに 来(き)ます。

    … Vâng. Quán này giá rẻ, cá lại tươi, nên tôi hay đến ăn.

  7. 7

    どうして 富(ふ)士(じ)大(だい)学(がく)を 選(えら)んだんですか。

    Sao anh lại chọn Đại học Fuji?

    ……富(ふ)士(じ)大(だい)学(がく)は 有(ゆう)名(めい)だし、いい 先(せん)生(せい)も 多(おお)いし、寮(りょう)も ありますから。

    … Vì Đại học Fuji nổi tiếng, có nhiều giáo viên giỏi, lại có cả ký túc xá nữa.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. 写(しゃ)真(しん)を みせながら 説(せつ)明(めい)します。

    Tôi vừa cho xem ảnh vừa giải thích.

  2. ガムを かみながら 先(せん)生(せい)の 話(はなし)を 聞(き)いては いけません。

    Không được vừa nhai kẹo cao su vừa nghe thầy cô giảng.

  3. はたらきながら 日(に)本(ほん)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)して います。

    Tôi vừa đi làm vừa học tiếng Nhật.

  4. 大(だい)学(がく)で おしえながら 研(けん)究(きゅう)して います。

    Tôi vừa dạy ở trường đại học vừa làm nghiên cứu.

Bài 2

  1. 休(やす)みの 日(ひ)は 絵(え)を かいて います。

    Ngày nghỉ tôi thường vẽ tranh.

  2. 休(やす)みの 日(ひ)は 息子(むすこ)と 釣(つ)りに いって います。

    Ngày nghỉ tôi thường đi câu cá với con trai.

  3. 休(やす)みの 日(ひ)は 娘(むすめ)と 買(か)い物(もの)に 行(い)ったり、映(えい)画(が)を 見(み)たり して います。

    Ngày nghỉ tôi thường đi mua sắm, xem phim với con gái.

Bài 3

  1. 鈴(すず)木(き)さんは ピアノも ひけるし、歌(うた)も うたえるし、それに ダンスも できます。

    Anh Suzuki chơi được piano, hát cũng hay, lại còn nhảy được nữa.

  2. 鈴(すず)木(き)さんは わかいし、体(からだ)も おおきいし、それに 力(ちから)も 強(つよ)いです。

    Anh Suzuki vừa trẻ, người lại to lớn, thêm nữa còn khoẻ.

  3. 鈴(すず)木(き)さんは まじめだし、中(ちゅう)国(ごく)語(ご)も じょうずだし、それに 経(けい)験(けん)も あります。

    Anh Suzuki vừa chăm chỉ, tiếng Trung lại giỏi, thêm nữa còn có kinh nghiệm.

Bài 4

  1. この 店(みせ)は しずかだし、ひろいし、いつも ここで 食(た)べて います。

    Quán này vừa yên tĩnh vừa rộng rãi, nên lúc nào tôi cũng ăn ở đây.

  2. この 店(みせ)は 値(ね)段(だん)も やすいし、味(あじ)も いいし、いつも ここで 食(た)べて います。

    Quán này giá rẻ mà đồ ăn cũng ngon, nên lúc nào tôi cũng ăn ở đây.

  3. この 店(みせ)は おすしも あるし、カレーライスも あるし、いつも ここで 食(た)べて います。

    Quán này có cả sushi lẫn cơm cà ri, nên lúc nào tôi cũng ăn ở đây.

Bài 5

  1. どうして 日(に)本(ほん)の アニメが 好(す)きなんですか。

    Sao anh lại thích anime Nhật vậy?

    ……話(はなし)も おもしろいし、音(おん)楽(がく)も すてきですから。

    …Vì truyện thì hay, nhạc cũng tuyệt nữa.

  2. どうして 日(に)本(ほん)の アニメが 好(す)きなんですか。

    Sao anh lại thích anime Nhật vậy?

    ……絵(え)も きれいだし、夢(ゆめ)も ありますから。

    …Vì hình vẽ đẹp, lại chứa nhiều ước mơ.

  3. どうして 日(に)本(ほん)の アニメが 好(す)きなんですか。

    Sao anh lại thích anime Nhật vậy?

    ……日(に)本(ほん)語(ご)も べんきょうできるし、日(に)本(ほん)の ことも わかりますから。

    …Vì vừa học được tiếng Nhật, vừa hiểu thêm về nước Nhật.

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 0:34

[絵(え)]→ 音(おん)楽(がく)を 聞(き)きながら 運(うん)転(てん)します。

(Sách dùng tranh) → Vừa nghe nhạc vừa lái xe.

  1. 1)[絵(え)]料(りょう)理(り)の 本(ほん)・料(りょう)理(り)を 作(つく)る

    Xem đáp án

    料(りょう)理(り)の 本(ほん)を 見(み)ながら 料(りょう)理(り)を 作(つく)ります。

    (Sách dùng tranh) Vừa xem sách dạy nấu ăn vừa nấu.

  2. 2)[絵(え)]歌(うた)を 歌(うた)う・歩(ある)く

    Xem đáp án

    歌(うた)を 歌(うた)いながら 歩(ある)きます。

    (Sách dùng tranh) Vừa hát vừa đi bộ.

  3. 3)[絵(え)]新(しん)聞(ぶん)を 読(よ)む・ご飯(はん)を 食(た)べる

    Xem đáp án

    新(しん)聞(ぶん)を 読(よ)みながら ご飯(はん)を 食(た)べます。

    (Sách dùng tranh) Vừa đọc báo vừa ăn cơm.

  4. 4)[絵(え)]レストランで 働(はたら)く・大(だい)学(がく)で 勉(べん)強(きょう)する

    Xem đáp án

    レストランで 働(はたら)きながら 大(だい)学(がく)で 勉(べん)強(きょう)して います。

    (Sách dùng tranh) Vừa làm ở nhà hàng vừa học đại học.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 1:14

歩(ある)きます・話(はな)しませんか → 歩(ある)きながら 話(はな)しませんか。

Đi bộ · Nói chuyện nhé → Mình vừa đi vừa nói chuyện nhé?

  1. 1)話(はなし)を 聞(き)きます・メモして ください

    Xem đáp án

    話(はなし)を 聞(き)きながら メモして ください。

    Hãy vừa nghe vừa ghi chép.

  2. 2)運(うん)転(てん)します・電(でん)話(わ)を しないで ください

    Xem đáp án

    運(うん)転(てん)しながら 電(でん)話(わ)を しないで ください。

    Đừng vừa lái xe vừa gọi điện thoại.

  3. 3)お茶(ちゃ)を 飲(の)みます・話(はな)しましょう

    Xem đáp án

    お茶(ちゃ)を 飲(の)みながら 話(はな)しましょう。

    Mình vừa uống trà vừa nói chuyện nhé.

  4. 4)ピアノを 弾(ひ)きます・歌(うた)えますか

    Xem đáp án

    ピアノを 弾(ひ)きながら 歌(うた)えますか。

    Anh có thể vừa đánh đàn piano vừa hát không?

  5. 5)ボランティアを します・世(せ)界(かい)を 旅(りょ)行(こう)して います

    Xem đáp án

    ボランティアを しながら 世(せ)界(かい)を 旅(りょ)行(こう)して います。

    Tôi đang vừa làm tình nguyện vừa đi du lịch khắp thế giới.

  6. 6)絵(え)を 教(おし)えます・マンガを かいて います

    Xem đáp án

    絵(え)を 教(おし)えながら マンガを かいて います。

    Tôi vừa dạy vẽ vừa vẽ truyện tranh.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 1:05

暇(ひま)な とき、いつも 何(なに)を して いますか。 (パソコンで ゲームを します) → パソコンで ゲームを して います。

Lúc rảnh anh thường làm gì? (Chơi trò chơi trên máy tính) → Tôi thường chơi trò chơi trên máy tính.

  1. 1)毎(まい)晩(ばん) どんな 番(ばん)組(ぐみ)を 見(み)て いますか。 (ニュースや ドラマ)

    Xem đáp án

    ニュースや ドラマを 見(み)て います。

    Tôi thường xem thời sự hay phim truyền hình.

  2. 2)休(やす)みの 日(ひ)は 何(なに)を して いますか。 (子(こ)どもと 遊(あそ)んだり、買(か)い物(もの)に 行(い)ったり します)

    Xem đáp án

    子(こ)どもと 遊(あそ)んだり、買(か)い物(もの)に 行(い)ったり して います。

    Tôi thường chơi với con hoặc đi mua sắm.

  3. 3)いつも 何(なん)で 学(がっ)校(こう)に 通(かよ)って いますか。 (自(じ)転(てん)車(しゃ))

    Xem đáp án

    自(じ)転(てん)車(しゃ)で 通(かよ)って います。

    Tôi đi học bằng xe đạp.

  4. 4)毎(まい)朝(あさ) 電(でん)車(しゃ)の 中(なか)で 何(なに)を して いますか。 (音(おん)楽(がく)を 聞(き)きながら 本(ほん)を 読(よ)みます)

    Xem đáp án

    音(おん)楽(がく)を 聞(き)きながら 本(ほん)を 読(よ)んで います。

    Tôi thường vừa nghe nhạc vừa đọc sách.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:14

この 掃(そう)除(じ)機(き)は 小(ちい)さいです・軽(かる)いです・音(おと)が 静(しず)かです → この 掃(そう)除(じ)機(き)は 小(ちい)さいし、軽(かる)いし、それに 音(おと)も 静(しず)かです。

Máy hút bụi này nhỏ · Nhẹ · Chạy êm → Máy hút bụi này đã nhỏ, lại nhẹ, mà chạy cũng êm nữa.

  1. 1)北(ほっ)海(かい)道(どう)は 涼(すず)しいです・景色(けしき)が きれいです・食(た)べ物(もの)が おいしいです

    Xem đáp án

    北(ほっ)海(かい)道(どう)は 涼(すず)しいし、景色(けしき)も きれいだし、それに 食(た)べ物(もの)も おいしいです。

    Hokkaido đã mát mẻ, cảnh lại đẹp, mà đồ ăn cũng ngon nữa.

  2. 2)あの 美(び)容(よう)院(いん)は 上(じょう)手(ず)です・速(はや)いです・安(やす)いです

    Xem đáp án

    あの 美(び)容(よう)院(いん)は 上(じょう)手(ず)だし、速(はや)いし、それに 安(やす)いです。

    Tiệm làm tóc đó đã làm khéo, lại nhanh, mà còn rẻ nữa.

  3. 3)新(あたら)しい 台(だい)所(どころ)は きれいです・広(ひろ)いです・便(べん)利(り)です

    Xem đáp án

    新(あたら)しい 台(だい)所(どころ)は きれいだし、広(ひろ)いし、それに 便(べん)利(り)です。

    Căn bếp mới đã sạch đẹp, lại rộng, mà còn tiện nữa.

  4. 4)この 車(くるま)は 形(かたち)が いいです・色(いろ)が きれいです・値(ね)段(だん)が そんなに 高(たか)くないです

    Xem đáp án

    この 車(くるま)は 形(かたち)も いいし、色(いろ)も きれいだし、それに 値(ね)段(だん)も そんなに 高(たか)くないです。

    Chiếc xe này kiểu dáng đã đẹp, màu cũng đẹp, mà giá lại không đắt lắm.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 1:14

熱(ねつ)が あります・頭(あたま)が 痛(いた)いです・きょうは 会(かい)社(しゃ)を 休(やす)みます → 熱(ねつ)も あるし、頭(あたま)も 痛(いた)いし、きょうは 会(かい)社(しゃ)を 休(やす)みます。

Bị sốt · Đau đầu · Hôm nay nghỉ làm → Tôi vừa bị sốt, lại đau đầu nên hôm nay xin nghỉ làm.

  1. 1)この 店(みせ)は 安(やす)いです・品(しな)物(もの)が 多(おお)いです・いつも ここで 買(か)い物(もの)して います

    Xem đáp án

    この 店(みせ)は 安(やす)いし、品(しな)物(もの)も 多(おお)いし、いつも ここで 買(か)い物(もの)して います。

    Cửa hàng này vừa rẻ, hàng lại nhiều nên tôi lúc nào cũng mua sắm ở đây.

  2. 2)あしたは 休(やす)みです・用(よう)事(じ)が ありません・うちで ゆっくり 映(えい)画(が)を 見(み)ます

    Xem đáp án

    あしたは 休(やす)みだし、用(よう)事(じ)も ないし、うちで ゆっくり 映(えい)画(が)を 見(み)ます。

    Mai là ngày nghỉ, lại không có việc gì nên tôi sẽ ở nhà thong thả xem phim.

  3. 3)デザインが すてきです・サイズが ちょうど いいです・この 靴(くつ)を 買(か)います

    Xem đáp án

    デザインも すてきだし、サイズも ちょうど いいし、この 靴(くつ)を 買(か)います。

    Kiểu dáng đã đẹp, cỡ lại vừa vặn nên tôi sẽ mua đôi giày này.

  4. 4)この マンションは 景色(けしき)が すばらしいです・ペットが 飼(か)えます・よく 売(う)れて います

    Xem đáp án

    この マンションは 景色(けしき)も すばらしいし、ペットも 飼(か)えるし、よく 売(う)れて います。

    Khu chung cư này cảnh đẹp tuyệt, lại nuôi được thú cưng nên bán rất chạy.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:16

どうして あの 歌(か)手(しゅ)は 若(わか)い 人(ひと)に 人(にん)気(き)が あるんですか。 (声(こえ)が いいです・ダンスが 上(じょう)手(ず)です) → 声(こえ)も いいし、ダンスも 上(じょう)手(ず)ですから。

Sao ca sĩ đó lại được giới trẻ yêu thích vậy? (Giọng hay · Nhảy giỏi) → Vì giọng đã hay, nhảy lại giỏi.

  1. 1)どうして 田舎(いなか)に 住(す)みたいんですか。 (緑(みどり)が 多(おお)いです・食(た)べ物(もの)が おいしいです)

    Xem đáp án

    緑(みどり)も 多(おお)いし、食(た)べ物(もの)も おいしいですから。

    Vì ở đó nhiều cây xanh, đồ ăn lại ngon.

  2. 2)どうして 先(せん)生(せい)に なりたいんですか。 (子(こ)どもが 好(す)きです・大(たい)切(せつ)な 仕(し)事(ごと)だと 思(おも)います)

    Xem đáp án

    子(こ)どもが 好(す)きだし、大(たい)切(せつ)な 仕(し)事(ごと)だと 思(おも)いますから。

    Vì tôi thích trẻ con, và tôi nghĩ đó là một công việc quan trọng.

  3. 3)どうして 会(かい)社(しゃ)を やめたんですか。 (ボーナスが ありません・給(きゅう)料(りょう)が 少(すく)ないです)

    Xem đáp án

    ボーナスも なかったし、給(きゅう)料(りょう)も 少(すく)なかったですから。

    Vì ở đó không có thưởng, lương lại thấp.

  4. 4)どうして パワー電(でん)気(き)の 製(せい)品(ひん)は よく 売(う)れるんですか。 (値(ね)段(だん)が 安(やす)いです・デザインが いいです・故(こ)障(しょう)が 少(すく)ないです)

    Xem đáp án

    値(ね)段(だん)も 安(やす)いし、デザインも いいし、故(こ)障(しょう)も 少(すく)ないですから。

    Vì giá đã rẻ, kiểu dáng lại đẹp, mà cũng ít hỏng nữa.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:57
  1. A

    将(しょう)来(らい)の 夢(ゆめ)は 何(なん)ですか。

    Ước mơ sau này của anh là gì?

  2. B

    そうですね。いつか ①コンピューターの 会(かい)社(しゃ)を 作(つく)りたいです。

    Để xem nào. Một ngày nào đó tôi muốn lập một công ty máy tính.

  3. A

    すごいですねえ。

    Giỏi quá nhỉ.

  4. B

    それで 今(いま)は ②会(かい)社(しゃ)で 働(はたら)きながら ③夜(よる) 大(だい)学(がく)で 勉(べん)強(きょう)して います。

    Vì thế bây giờ tôi vừa làm ở công ty vừa học đại học buổi tối.

  5. A

    そうですか。頑(がん)張(ば)って ください。

    Vậy à. Anh cố gắng lên nhé.

  1. 1)① 小(しょう)説(せつ)家(か)に なります② アルバイトを します③ 小(しょう)説(せつ)を 書(か)きますTrở thành nhà văn · Làm thêm · Viết tiểu thuyết
  2. 2)① 自(じ)分(ぶん)の 店(みせ)を 持(も)ちます② レストランで 働(はたら)きます③ 料(りょう)理(り)の 勉(べん)強(きょう)を しますCó cửa hàng của riêng mình · Làm ở nhà hàng · Học nấu ăn

Hội thoại 2

0:00 / 0:33
  1. A

    ずいぶん 人(ひと)が 多(おお)いですね。

    Đông người quá nhỉ.

  2. B

    ええ。ここは ①コーヒーも おいしいし、②食(しょく)事(じ)も できるし……。

    Vâng. Quán này cà phê đã ngon, lại ăn uống được nữa…

  3. A

    それで 人(にん)気(き)が あるんですね。

    Hèn gì được ưa chuộng nhỉ.

  1. 1)① 店(みせ)が きれいです② サービスが いいですQuán sạch đẹp · Phục vụ tốt
  2. 2)① 値(ね)段(だん)が 安(やす)いです② いい 音(おん)楽(がく)が 聞(き)けますGiá rẻ · Được nghe nhạc hay

Hội thoại 3

0:00 / 0:41
  1. A

    これから いっしょに 飲(の)みに 行(い)きませんか。

    Bây giờ đi uống với tôi không?

  2. B

    きょうは ちょっと……。①きのうも 飲(の)んだし、それに あした 大(おお)阪(さか)へ 出(しゅっ)張(ちょう)ですから。

    Hôm nay thì hơi… Hôm qua tôi cũng uống rồi, với lại mai tôi đi công tác Osaka.

  3. A

    そうですか。

    Vậy à.

  4. B

    すみません。

    Xin lỗi anh.

  1. 1)① もう 遅(おそ)いですĐã muộn rồi
  2. 2)① 体(からだ)の 調(ちょう)子(し)が あまり よくないですNgười không được khoẻ lắm

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.