24Ga 24 · Tuyến N5
Từ vựng · Bài 24
18 mục · 16 từ, 2 câu và tên riêng
Từ mới (16)
- 1
くれます
Cho, tặng (cho mình)· Động từ nhóm II
- 誕生日に父が時計をくれました。Bố tặng tôi một chiếc đồng hồ vào ngày sinh nhật.
- これは去年母がくれたかばんです。とても便利です。Đây là chiếc túi mẹ tặng tôi năm ngoái. Nó rất tiện.
- 2
直しますTRỰC
Sửa, chỉnh lại· Động từ nhóm I
- 兄が自転車を直してくれました。Anh trai đã sửa xe đạp cho tôi.
- 日本語でレポートを書いて、先生に直してもらいました。Tôi viết báo cáo bằng tiếng Nhật rồi nhờ thầy sửa giúp.
- 3
連れて行きますLIÊN HÀNH
Đưa (ai) đi, dẫn đi· Động từ nhóm I
- 子どもを公園へ連れて行きました。Tôi đã dẫn con đi công viên.
- 日曜日に山田さんが京都へ連れて行ってくれました。Chủ nhật, anh Yamada đã dẫn tôi đi Kyoto.
- 4
連れて来ますLIÊN LAI
Đưa (ai) đến, dẫn đến· Động từ nhóm III
- 佐藤さんが子どもを連れて来ました。Chị Sato đã dẫn con đến.
- 明日のパーティーに、子どもを連れて来てもいいですか。Tôi dẫn con đến bữa tiệc ngày mai có được không?
- 5
送りますTỐNG
Tiễn (người)· 人を~· Động từ nhóm I
- 車で駅まで送りますよ。Để tôi đưa anh ra ga bằng ô tô nhé.
- 遅くなったとき、山田さんがうちまで送ってくれました。Hôm về muộn, anh Yamada đã đưa tôi về tận nhà.
- 6
紹介しますTHIỆU GIỚI
Giới thiệu· Động từ nhóm III
- 私の家族を紹介します。Tôi xin giới thiệu gia đình mình.
- 歯が痛かったとき、友だちが歯医者を紹介してくれました。Khi tôi bị đau răng, bạn tôi đã giới thiệu cho tôi một nha sĩ.
- 7
案内しますÁN NỘI
Hướng dẫn, chỉ dẫn· Động từ nhóm III
- 友だちに大阪を案内しました。Tôi đã dẫn bạn đi tham quan Osaka.
- 北海道へ行ったとき、友だちが案内してくれました。Khi tôi đến Hokkaido, bạn tôi đã dẫn tôi đi tham quan.
- 8
説明しますTHUYẾT MINH
Thuyết minh, giải thích· Động từ nhóm III
- 使い方を説明してください。Hãy giải thích cách dùng giúp tôi.
- 先生が何回も説明してくれましたが、まだわかりません。Thầy đã giải thích cho tôi nhiều lần nhưng tôi vẫn chưa hiểu.
- 9
お祖父さん/おじいちゃんTỔ PHỤ
Ông nội, ông ngoại, ông cụ
- 山田さんのおじいさんは八十歳です。Ông của anh Yamada tám mươi tuổi.
- 子どものとき、おじいちゃんがよく遊んでくれました。Hồi nhỏ, ông hay chơi với tôi.
- 10
お祖母さん/おばあちゃんTỔ MẪU
Bà nội, bà ngoại, bà cụ
- おばあちゃんに手紙を書きました。Tôi đã viết thư cho bà.
- 駅の階段で、おばあさんの荷物を持ってあげました。Ở cầu thang nhà ga, tôi đã xách đồ giúp một bà cụ.
- 11
準備CHUẨN BỊ
Sự chuẩn bị (~[を]します: Chuẩn bị)
- 今、パーティーの準備をしています。Bây giờ tôi đang chuẩn bị cho bữa tiệc.
- 会議の準備がありますから、今日は残業します。Vì phải chuẩn bị cho cuộc họp nên hôm nay tôi làm thêm giờ.
- 12
引越しDẪN VIỆT
Việc chuyển nhà (~[を]します: Chuyển nhà)
- 来月、引越しをします。Tháng sau tôi chuyển nhà.
- 引越しのとき、友だちが手伝ってくれました。Lúc chuyển nhà, bạn bè đã giúp tôi.
- 13
[お]菓子QUẢ TỬ
Bánh kẹo
- 子どもにお菓子をあげました。Tôi đã cho con bánh kẹo.
- 日本のお菓子は甘いですが、とてもおいしいです。Bánh kẹo Nhật ngọt nhưng rất ngon.
- 14
ホームステイ
Homestay
- 去年、日本でホームステイをしました。Năm ngoái tôi đã ở homestay tại Nhật.
- ホームステイの家族が、日本の料理を教えてくれました。Gia đình homestay đã dạy tôi nấu món Nhật.
- 15
全部TOÀN BỘ
Tất cả, toàn bộ
- 宿題は全部終わりました。Bài tập về nhà tôi đã làm xong hết.
- このケーキは大きいですから、全部食べることができません。Cái bánh này to quá nên tôi không ăn hết được.
- 16
自分でTỰ PHÂN
Tự (mình)
- 宿題は自分でしてください。Bài tập về nhà thì hãy tự làm.
- テレサちゃんは九歳ですが、朝ご飯を自分で作ります。Bé Teresa mới chín tuổi nhưng tự làm bữa sáng.
Hội thoại (2)
- 1
他にTHA
Ngoài ra, bên cạnh đó
- 他に何か要りますか。Ngoài ra bạn có cần gì nữa không?
- すしが好きです。他に、てんぷらもよく食べます。Tôi thích sushi. Ngoài ra, tôi cũng hay ăn tempura.
- 2
母の日MẪU NHẬT
Ngày của mẹ
- 母の日に花を買いました。Tôi đã mua hoa vào Ngày của mẹ.
- 母の日に、子どもが手紙を書いてくれました。Vào Ngày của mẹ, con tôi đã viết thư cho tôi.
0/18
Từ vựng bài 24
0:00 / 8:15