Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 24 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 24

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:30
  1. 1

    佐(さ)藤(とう)さんは わたしに チョコレートを くれました。

    Chị Sato đã cho tôi sô-cô-la.

  2. 2

    わたしは 山(やま)田(だ)さんに レポートを 直(なお)して もらいました。

    Tôi đã được anh Yamada sửa giúp bản báo cáo.

  3. 3

    母(はは)は わたしに セーターを 送(おく)って くれました。

    Mẹ đã gửi cho tôi một chiếc áo len.

  4. 4

    わたしは 木(き)村(むら)さんに 本(ほん)を 貸(か)して あげました。

    Tôi đã cho chị Kimura mượn sách.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 0:51
  1. 1

    太(た)郎(ろう)君(くん)は おばあちゃんが 好(す)きですか。

    Taro có thích bà không nào?

    ……はい、好(す)きです。おばあちゃんは いつも お菓(か)子(し)を くれます。

    … Có ạ, cháu thích bà lắm. Bà lúc nào cũng cho cháu bánh kẹo.

  2. 2

    おいしい ワインですね。

    Rượu vang ngon quá nhỉ.

    ……ええ、佐(さ)藤(とう)さんが くれました。フランスの ワインです。

    … Vâng, chị Sato cho tôi đấy. Rượu vang Pháp.

  3. 3

    ミラーさん、きのうの パーティーの 料(りょう)理(り)は 全(ぜん)部(ぶ) 自(じ)分(ぶん)で 作(つく)りましたか。

    Anh Miller, món ăn ở bữa tiệc hôm qua anh tự nấu hết à?

    ……いいえ、ワンさんに 手(て)伝(つだ)って もらいました。

    … Không, tôi được anh Wang phụ một tay.

  4. 4

    電(でん)車(しゃ)で 行(い)きましたか。

    Anh đi bằng tàu điện à?

    ……いいえ。山(やま)田(だ)さんが 車(くるま)で 送(おく)って くれました。

    … Không. Anh Yamada đã đưa tôi đi bằng ô tô.

  5. 5

    太(た)郎(ろう)君(くん)は 母(はは)の 日(ひ)に お母(かあ)さんに 何(なに)を して あげますか。

    Ngày của Mẹ, Taro sẽ làm gì tặng mẹ nào?

    ……ピアノを 弾(ひ)いて あげます。

    … Cháu sẽ đàn piano cho mẹ nghe ạ.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. ミラーさんは わたしに ワインを くれました。

    Anh Miller đã tặng tôi rượu vang.

  2. ミラーさんは わたしに はなを くれました。

    Anh Miller đã tặng tôi hoa.

  3. ミラーさんは わたしに カードを くれました。

    Anh Miller đã tặng tôi thiệp.

Bài 2

  1. これは ブラジルの コーヒーです。サントスさんが くれました。

    Đây là cà phê Brazil. Anh Santos đã tặng tôi.

  2. これは インドネシアの ぼうしです。カリナさんが くれました。

    Đây là mũ Indonesia. Chị Karina đã tặng tôi.

  3. これは ちゅうごくの おちゃです。ワンさんが くれました。

    Đây là trà Trung Quốc. Anh Wang đã tặng tôi.

Bài 3

  1. わたしは 山(やま)田(だ)さんに 旅(りょ)行(こう)の 写(しゃ)真(しん)を みせて もらいました。

    Tôi được anh Yamada cho xem ảnh du lịch.

  2. わたしは 山(やま)田(だ)さんに 大(おお)阪(さか)城(じょう)へ つれて いって もらいました。

    Tôi được anh Yamada dẫn đi lâu đài Osaka.

  3. わたしは 山(やま)田(だ)さんに 引(ひ)っ越(こ)しを てつだって もらいました。

    Tôi được anh Yamada giúp chuyển nhà.

Bài 4

  1. 山(やま)田(だ)さんは 旅(りょ)行(こう)の 写(しゃ)真(しん)を みせて くれました。

    Anh Yamada đã cho tôi xem ảnh du lịch.

  2. 山(やま)田(だ)さんは 大(おお)阪(さか)城(じょう)へ つれて いって くれました。

    Anh Yamada đã dẫn tôi đi lâu đài Osaka.

  3. 山(やま)田(だ)さんは 引(ひ)っ越(こ)しを てつだって くれました。

    Anh Yamada đã giúp tôi chuyển nhà.

Bài 5

  1. わたしは カリナさんに CDを かして あげました。

    Tôi đã cho chị Karina mượn đĩa CD.

  2. わたしは カリナさんを 駅(えき)まで おくって あげました。

    Tôi đã đưa chị Karina ra ga.

  3. わたしは カリナさんの 自(じ)転(てん)車(しゃ)を しゅうりして あげました。

    Tôi đã sửa xe đạp giúp chị Karina.

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 0:47

サントスさん [絵(え)]コーヒー → サントスさんは コーヒーを くれました。

(Sách dùng tranh) Anh Santos (cà phê) → Anh Santos đã tặng tôi cà phê.

  1. 1)マリアさん [絵(え)]帽(ぼう)子(し)

    Xem đáp án

    マリアさんは 帽(ぼう)子(し)を くれました。

    (Sách dùng tranh) Chị Maria đã tặng tôi chiếc mũ.

  2. 2)イーさん [絵(え)]本(ほん)

    Xem đáp án

    イーさんは 本(ほん)を くれました。

    (Sách dùng tranh) Chị Lee đã tặng tôi cuốn sách.

  3. 3)シュミットさん [絵(え)]サッカーの チケット

    Xem đáp án

    シュミットさんは サッカーの チケットを くれました。

    (Sách dùng tranh) Anh Schmidt đã tặng tôi vé xem bóng đá.

  4. 4)ミラーさん [絵(え)]花(はな)

    Xem đáp án

    ミラーさんは 花(はな)を くれました。

    (Sách dùng tranh) Anh Miller đã tặng tôi hoa.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 0:54

ブラジル [絵(え)]サントスさん・コーヒー → ブラジルの コーヒーですね。 ……ええ。サントスさんが くれました。

(Sách dùng tranh) Brazil (anh Santos · Cà phê) → Cà phê Brazil nhỉ. … Vâng. Anh Santos tặng tôi đấy.

  1. 1)すてき [絵(え)]マリアさん・帽(ぼう)子(し)

    Xem đáp án

    すてきな 帽(ぼう)子(し)ですね。 ……ええ。マリアさんが くれました。

    (Sách dùng tranh) Chiếc mũ đẹp quá nhỉ. … Vâng. Chị Maria tặng tôi đấy.

  2. 2)新(あたら)しい [絵(え)]イーさん・本(ほん)

    Xem đáp án

    新(あたら)しい 本(ほん)ですね。 ……ええ。イーさんが くれました。

    (Sách dùng tranh) Sách mới nhỉ. … Vâng. Chị Lee tặng tôi đấy.

  3. 3)サッカー [絵(え)]シュミットさん・チケット

    Xem đáp án

    サッカーの チケットですね。 ……ええ。シュミットさんが くれました。

    (Sách dùng tranh) Vé xem bóng đá nhỉ. … Vâng. Anh Schmidt tặng tôi đấy.

  4. 4)きれい [絵(え)]ミラーさん・花(はな)

    Xem đáp án

    きれいな 花(はな)ですね。 ……ええ。ミラーさんが くれました。

    (Sách dùng tranh) Hoa đẹp quá nhỉ. … Vâng. Anh Miller tặng tôi đấy.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 0:36

貸(か)します [絵(え)]佐(さ)藤(とう)さん・傘(かさ) → わたしは 佐(さ)藤(とう)さんに 傘(かさ)を 貸(か)して もらいました。

(Sách dùng tranh) Cho mượn (chị Sato · Ô) → Tôi được chị Sato cho mượn ô.

  1. 1)見(み)せます [絵(え)]ワンさん・写(しゃ)真(しん)

    Xem đáp án

    わたしは ワンさんに 写(しゃ)真(しん)を 見(み)せて もらいました。

    (Sách dùng tranh) Tôi được anh Wang cho xem ảnh.

  2. 2)紹(しょう)介(かい)します [絵(え)]タワポンさん・田(た)中(なか)さん

    Xem đáp án

    わたしは タワポンさんに 田(た)中(なか)さんを 紹(しょう)介(かい)して もらいました。

    (Sách dùng tranh) Tôi được anh Thawaphon giới thiệu anh Tanaka cho.

  3. 3)かきます [絵(え)]ワットさん・地(ち)図(ず)

    Xem đáp án

    わたしは ワットさんに 地(ち)図(ず)を かいて もらいました。

    (Sách dùng tranh) Tôi được thầy Watt vẽ bản đồ cho.

  4. 4)教(おし)えます [絵(え)]カリナさん・電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)

    Xem đáp án

    わたしは カリナさんに 電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)を 教(おし)えて もらいました。

    (Sách dùng tranh) Tôi được chị Karina cho biết số điện thoại.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 0:44

作(つく)ります [絵(え)]松(まつ)本(もと)さん・すき焼(や)き → だれに すき焼(や)きを 作(つく)って もらいましたか。 ……松(まつ)本(もと)さんに 作(つく)って もらいました。

(Sách dùng tranh) Nấu (ông Matsumoto · Sukiyaki) → Anh được ai nấu món sukiyaki cho vậy? … Tôi được ông Matsumoto nấu cho.

  1. 1)教(おし)えます [絵(え)]小(こ)林(ばやし)先(せん)生(せい)・日(に)本(ほん)語(ご)

    Xem đáp án

    だれに 日(に)本(ほん)語(ご)を 教(おし)えて もらいましたか。 ……小(こ)林(ばやし)先(せん)生(せい)に 教(おし)えて もらいました。

    (Sách dùng tranh) Anh được ai dạy tiếng Nhật vậy? … Tôi được cô Kobayashi dạy.

  2. 2)貸(か)します [絵(え)]佐(さ)藤(とう)さん・本(ほん)

    Xem đáp án

    だれに 本(ほん)を 貸(か)して もらいましたか。 ……佐(さ)藤(とう)さんに 貸(か)して もらいました。

    (Sách dùng tranh) Anh được ai cho mượn sách vậy? … Tôi được chị Sato cho mượn.

  3. 3)手(て)伝(つだ)います [絵(え)]山(やま)田(だ)さん・料(りょう)理(り)

    Xem đáp án

    だれに 料(りょう)理(り)を 手(て)伝(つだ)って もらいましたか。 ……山(やま)田(だ)さんに 手(て)伝(つだ)って もらいました。

    (Sách dùng tranh) Anh được ai giúp nấu ăn vậy? … Tôi được anh Yamada giúp.

  4. 4)案(あん)内(ない)します [絵(え)]木(き)村(むら)さん・京(きょう)都(と)

    Xem đáp án

    だれに 京(きょう)都(と)を 案(あん)内(ない)して もらいましたか。 ……木(き)村(むら)さんに 案(あん)内(ない)して もらいました。

    (Sách dùng tranh) Anh được ai dẫn đi tham quan Kyoto vậy? … Tôi được anh Kimura dẫn đi.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 0:48

傘(かさ)を 貸(か)します [絵(え)]佐(さ)藤(とう)さん → 佐(さ)藤(とう)さんは 傘(かさ)を 貸(か)して くれました。

(Sách dùng tranh) Cho mượn ô (chị Sato) → Chị Sato đã cho tôi mượn ô.

  1. 1)セーターを 送(おく)ります [絵(え)]母(はは)

    Xem đáp án

    母(はは)は セーターを 送(おく)って くれました。

    (Sách dùng tranh) Mẹ đã gửi áo len cho tôi.

  2. 2)大(おお)阪(さか)城(じょう)へ 連(つ)れて 行(い)きます [絵(え)]会(かい)社(しゃ)の 人(ひと)

    Xem đáp án

    会(かい)社(しゃ)の 人(ひと)は 大(おお)阪(さか)城(じょう)へ 連(つ)れて 行(い)って くれました。

    (Sách dùng tranh) Người trong công ty đã đưa tôi đi thành Osaka.

  3. 3)駅(えき)まで 送(おく)ります [絵(え)]友(とも)達(だち)

    Xem đáp án

    友(とも)達(だち)は 駅(えき)まで 送(おく)って くれました。

    (Sách dùng tranh) Bạn tôi đã đưa tôi ra tận ga.

  4. 4)荷(に)物(もつ)を 持(も)ちます [絵(え)]サントスさん

    Xem đáp án

    サントスさんは 荷(に)物(もつ)を 持(も)って くれました。

    (Sách dùng tranh) Anh Santos đã xách hành lý giúp tôi.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 0:59

傘(かさ)を 貸(か)します [絵(え)]佐(さ)藤(とう)さん → だれが 傘(かさ)を 貸(か)して くれましたか。 ……佐(さ)藤(とう)さんが 貸(か)して くれました。

(Sách dùng tranh) Cho mượn ô (chị Sato) → Ai đã cho anh mượn ô vậy? … Chị Sato đã cho tôi mượn.

  1. 1)お金(かね)を 払(はら)います [絵(え)]山(やま)田(だ)さん

    Xem đáp án

    だれが お金(かね)を 払(はら)って くれましたか。 ……山(やま)田(だ)さんが 払(はら)って くれました。

    (Sách dùng tranh) Ai đã trả tiền cho anh vậy? … Anh Yamada đã trả giúp tôi.

  2. 2)チケットを 予(よ)約(やく)します [絵(え)]小(こ)林(ばやし)さん

    Xem đáp án

    だれが チケットを 予(よ)約(やく)して くれましたか。 ……小(こ)林(ばやし)さんが 予(よ)約(やく)して くれました。

    (Sách dùng tranh) Ai đã đặt vé giúp anh vậy? … Chị Kobayashi đã đặt giúp tôi.

  3. 3)写(しゃ)真(しん)を 撮(と)ります [絵(え)]ミラーさん

    Xem đáp án

    だれが 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)って くれましたか。 ……ミラーさんが 撮(と)って くれました。

    (Sách dùng tranh) Ai đã chụp ảnh cho anh vậy? … Anh Miller đã chụp cho tôi.

  4. 4)引(ひ)っ越(こ)しを 手(て)伝(つだ)います [絵(え)]会(かい)社(しゃ)の 人(ひと)

    Xem đáp án

    だれが 引(ひ)っ越(こ)しを 手(て)伝(つだ)って くれましたか。 ……会(かい)社(しゃ)の 人(ひと)が 手(て)伝(つだ)って くれました。

    (Sách dùng tranh) Ai đã giúp anh chuyển nhà vậy? … Người trong công ty đã giúp tôi.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 1:02

おじいさん・道(みち)を 教(おし)えます → わたしは おじいさんに 道(みち)を 教(おし)えて あげました。

Ông cụ · Chỉ đường → Tôi đã chỉ đường cho một ông cụ.

  1. 1)タワポンさん・友(とも)達(だち)を 紹(しょう)介(かい)します

    Xem đáp án

    わたしは タワポンさんに 友(とも)達(だち)を 紹(しょう)介(かい)して あげました。

    Tôi đã giới thiệu bạn mình cho anh Thawaphon.

  2. 2)太(た)郎(ろう)君(くん)・飛(ひ)行(こう)機(き)の 雑(ざっ)誌(し)を 見(み)せます

    Xem đáp án

    わたしは 太(た)郎(ろう)君(くん)に 飛(ひ)行(こう)機(き)の 雑(ざっ)誌(し)を 見(み)せて あげました。

    Tôi đã cho bé Taro xem tạp chí về máy bay.

  3. 3)おばあさん・病(びょう)院(いん)へ 連(つ)れて 行(い)きます

    Xem đáp án

    わたしは おばあさんを 病(びょう)院(いん)へ 連(つ)れて 行(い)って あげました。

    Tôi đã đưa bà cụ đến bệnh viện.

  4. 4)テレーザちゃん・自(じ)転(てん)車(しゃ)を 修(しゅう)理(り)します

    Xem đáp án

    わたしは テレーザちゃんの 自(じ)転(てん)車(しゃ)を 修(しゅう)理(り)して あげました。

    Tôi đã sửa xe đạp cho bé Teresa.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:36
  1. A

    すてきな ①かばんですね。

    Chiếc cặp đẹp quá nhỉ.

  2. B

    ありがとう ございます。②大(だい)学(がく)に 入(はい)った とき、③姉(あね)が くれました。

    Cảm ơn anh. Chị gái tặng tôi khi tôi vào đại học đấy.

  3. A

    いいですね。

    Thích nhỉ.

  1. 1)① ネクタイ② 会(かい)社(しゃ)に 入(はい)った③ 兄(あに)Cà vạt · Vào công ty · Anh trai
  2. 2)① 時計(とけい)② 結(けっ)婚(こん)した③ 父(ちち)Đồng hồ · Kết hôn · Bố

Hội thoại 2

0:00 / 0:29
  1. A

    もう パーティーの 準(じゅん)備(び)を しましたか。

    Anh chuẩn bị cho bữa tiệc xong chưa?

  2. B

    はい。

    Rồi.

  3. A

    ①名(な)前(まえ)の カードは?

    Thẻ tên thì sao?

  4. B

    佐(さ)藤(とう)さんに ②書(か)いて もらいました。

    Tôi nhờ chị Sato viết giúp rồi.

  1. 1)① ケーキ② 作(つく)ってBánh kem · Làm
  2. 2)① 料(りょう)理(り)② 手(て)伝(つだ)ってMón ăn · Giúp nấu

Hội thoại 3

0:00 / 0:50
  1. A

    ホームステイは どうでしたか。

    Kỳ homestay thế nào?

  2. B

    楽(たの)しかったです。お母(かあ)さんは ①おすしを 作(つく)って くれました。

    Vui lắm. Mẹ nuôi đã làm sushi cho tôi.

  3. A

    ①おすしですか。

    Sushi à?

  4. B

    お父(とう)さんは ②町(まち)を 案(あん)内(ない)して くれました。

    Bố nuôi thì dẫn tôi đi tham quan thị trấn.

  5. A

    そうですか。よかったですね。

    Vậy à. Tốt quá nhỉ.

  1. 1)① すき焼(や)き② 町(まち)に ついて 説(せつ)明(めい)してSukiyaki · Giới thiệu về thị trấn
  2. 2)① てんぷら② 古(ふる)い お寺(てら)へ 連(つ)れて 行(い)ってTempura · Đưa đi chùa cổ

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.