Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 24 · Tuyến N5

Hội thoại · Bài 24

手(て)伝(つだ)いに 行(い)きましょうか

Để tôi đến giúp nhé?

0:00 / 0:38
  1. カリナ

    ワンさん、日(にち)曜(よう)日(び) 引(ひ)っ越(こ)しですね。手(て)伝(つだ)いに 行(い)きましょうか。

    Anh Wang, Chủ nhật này anh chuyển nhà nhỉ. Để tôi đến giúp nhé?

  2. ワン

    ありがとう ございます。じゃ、すみませんが、9時(じ)ごろ お願(ねが)いします。

    Cảm ơn chị. Vậy phiền chị đến khoảng 9 giờ nhé.

  3. カリナ

    ほかに だれが 手(て)伝(つだ)いに 行(い)きますか。

    Còn ai đến giúp nữa không?

  4. ワン

    山(やま)田(だ)さんと ミラーさんが 来(き)て くれます。

    Anh Yamada và anh Miller sẽ đến giúp tôi.

  5. カリナ

    車(くるま)は?

    Còn xe thì sao?

  6. ワン

    山(やま)田(だ)さんに 貸(か)して もらいます。

    Tôi sẽ mượn xe của anh Yamada.

  7. カリナ

    昼(ひる)ごはんは どう しますか。

    Bữa trưa thì anh tính thế nào?

  8. ワン

    えーと……。

    Ừm…

  9. カリナ

    わたしが お弁(べん)当(とう)を 持(も)って 行(い)きましょうか。

    Để tôi mang cơm hộp đến nhé?

  10. ワン

    すみません。お願(ねが)いします。

    Phiền chị quá. Nhờ chị nhé.

  11. カリナ

    じゃ、日(にち)曜(よう)日(び)に。

    Vậy hẹn anh Chủ nhật nhé.

Cách nói trong bài

  1. くれます / あげます / もらいます: くれます là người khác cho mình (hoặc người nhà mình), あげます là mình cho người khác, もらいます là mình nhận từ ai đó.

  2. V-て くれます: Người khác làm gì cho mình, hàm ý biết ơn (山(やま)田(だ)さんとミラーさんが来(き)てくれます).

  3. V-て もらいます: Mình được ai đó làm cho việc gì (山(やま)田(だ)さんに貸(か)してもらいます: Được anh Yamada cho mượn).

  4. V-ましょうか: Ngỏ ý làm giúp người khác (手(て)伝(つだ)いに行(い)きましょうか, お弁(べん)当(とう)を持(も)って行(い)きましょうか); nhận lời thì đáp すみません。お願(ねが)いします。

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.