Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 23 · Tuyến N5

Ngữ pháp · Bài 23

FlashcardÔn bài này
1

~とき、~

Khi ~ thì ~ (V・Aい thể thường, Aな+な, N+の)

Cấu trúcV/Aい thể thường + とき; Aな + な + とき; N + の + とき: 暇(ひま)なとき、子(こ)供(ども)のとき

Ví dụ

  1. ①V

    道(みち)がわからないとき、警(けい)官(かん)に聞(き)きます。

    Khi không biết đường, tôi hỏi cảnh sát.

  2. ②Aい

    眠(ねむ)いとき、コーヒーを飲(の)みます。

    Khi buồn ngủ, tôi uống cà phê.

  3. ③Aな

    暇(ひま)なとき、本(ほん)を読(よ)みます。

    Khi rảnh, tôi đọc sách.

  4. ④N

    子(こ)供(ども)のとき、よく川(かわ)で泳(およ)ぎました。

    Hồi nhỏ, tôi hay bơi ở sông.

Lưu ý

  • ✗ 暇(ひま)だとき、✗ 子(こ)供(ども)とき
  • ※ Phủ định, quá khứ giữ nguyên thể thường: 暇(ひま)じゃないとき、若(わか)かったとき
2

Vるとき/Vたとき

Phân biệt theo thứ tự trước sau (không theo hiện tại / quá khứ)

Ví dụ

  1. ①Vるとき: Việc ở vế sau xảy ra trước V

    国(くに)へ帰(かえ)るとき、かばんを買(か)います。(mua trước khi về)

    Lúc sắp về nước, tôi sẽ mua một chiếc túi xách (mua ở đây trước khi về).

  2. ②Vたとき: Việc ở vế sau xảy ra sau khi V xong

    国(くに)へ帰(かえ)ったとき、かばんを買(か)います。(về rồi mới mua)

    Khi về đến nước, tôi sẽ mua một chiếc túi xách (mua ở trong nước sau khi về).

3

Vると、~

Hễ ~ thì ~ (kết quả tất yếu, vế sau không dùng ý chí, mong muốn)

Cấu trúcVる (thể từ điển)/Vない + と、~: 回(まわ)すと、押(お)さないと

Ví dụ

  1. ①Thao tác máy móc

    このつまみを回(まわ)すと、音(おと)が大(おお)きくなります。

    Hễ vặn cái núm này thì âm thanh sẽ to lên.

  2. ②Chỉ đường

    右(みぎ)へ曲(ま)がると、郵(ゆう)便(びん)局(きょく)があります。

    Rẽ phải thì sẽ thấy bưu điện.

4

N(場(ば)所(しょ))を+移(い)動(どう)動(どう)詞(し)

を chỉ nơi đi qua, di chuyển (渡(わた)る、曲(ま)がる、散(さん)歩(ぽ)する、歩(ある)く…)

Ví dụ

  1. 公(こう)園(えん)を散(さん)歩(ぽ)します。

    Tôi đi dạo trong công viên.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.