Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 23 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 23

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 出(しゅっ)張(ちょう)に いろいろな 物(もの)を 持(も)って 行(い)きます。どんな とき、使(つか)いますか。

Mang nhiều đồ đi công tác. Khi nào thì dùng đến?

Nghe hội thoại, nối từng món đồ với lúc dùng (a, b, c).

Phần 1
0:00 / 1:26
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b.疲れた とき)①赤(あか)い 薬(くすり)
    Ví dụ, ô 2 (đáp án a.頭が 痛い とき)②白(しろ)い 薬(くすり)
    Xem lời thoại
    1. A

      あしたから アメリカ出(しゅっ)張(ちょう)だね。荷(に)物(もつ)は?……わあ、たくさん 薬(くすり)を 持(も)って 行(い)くね。いつ 飲(の)むの?

      Từ mai cậu đi công tác Mỹ nhỉ. Hành lý đâu?… Ôi, mang nhiều thuốc thế. Khi nào thì uống?

    2. B

      この 赤(あか)い 薬(くすり)は 疲(つか)れた とき。この 白(しろ)いのは 頭(あたま)が 痛(いた)い とき。

      Thuốc đỏ này thì uống lúc mệt. Còn thuốc trắng này thì lúc đau đầu.

    Vì sao

    b.疲(つか)れた とき・a.頭(あたま)が 痛(いた)い とき

    この 赤(あか)い 薬(くすり)は 疲(つか)れた とき (b); この 白(しろ)いのは 頭(あたま)が 痛(いた)い とき (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1①黒(くろ)い 眼鏡(めがね)Đáp án: 飛(ひ)行(こう)機(き)で 寝(ね)る とき
    Câu 1, ô 2②小(ちい)さい 眼鏡(めがね)Đáp án: パソコンを 使(つか)う とき
    Câu 1, ô 3③大(おお)きい 眼鏡(めがね)Đáp án: 町(まち)を 歩(ある)く とき
    Xem lời thoại
    1. A

      眼鏡(めがね)も たくさん あるね。黒(くろ)いの、小(ちい)さいの、大(おお)きいの……。どんな とき かけるの?

      Kính cũng nhiều thế. Cái đen, cái nhỏ, cái to… Khi nào thì đeo?

    2. B

      この 黒(くろ)い 眼鏡(めがね)は 飛(ひ)行(こう)機(き)で 寝(ね)る とき。それから この 小(ちい)さいのは パソコンを 使(つか)う とき。

      Cái kính đen này thì lúc ngủ trên máy bay. Còn cái nhỏ này thì lúc dùng máy tính.

    3. A

      うーん。この 大(おお)きいのは?

      Ừm. Thế cái to này?

    4. B

      それは 町(まち)を 歩(ある)く とき。どう? すてきでしょう?

      Cái đó thì lúc đi dạo phố. Thế nào? Đẹp chứ hả?

    5. A

      ん……うん。

      Ờ… ừ.

    Xem đáp án

    c.飛(ひ)行(こう)機(き)で 寝(ね)る とき・b.パソコンを 使(つか)う とき・a.町(まち)を 歩(ある)く とき

    黒(くろ)い 眼鏡(めがね)は 飛(ひ)行(こう)機(き)で 寝(ね)る とき (c); 小(ちい)さいのは パソコンを 使(つか)う とき (b); 大(おお)きいのは 町(まち)を 歩(ある)く とき (a).

  3. 2
    Câu 2, ô 1①小(ちい)さい 帽(ぼう)子(し)Đáp án: パーティーの とき
    Câu 2, ô 2②大(おお)きい 帽(ぼう)子(し)Đáp án: 雨(あめ)の とき
    Câu 2, ô 3③青(あお)い 帽(ぼう)子(し)Đáp án: 野(や)球(きゅう)を 見(み)に 行(い)く とき
    Xem lời thoại
    1. A

      それは 帽(ぼう)子(し)?

      Kia là mũ à?

    2. B

      そう。帽(ぼう)子(し)も 要(い)るでしょう?

      Ừ. Mũ cũng cần chứ còn gì?

    3. A

      うーん。この 小(ちい)さいのは いつ かぶるの?

      Ừm. Cái nhỏ này khi nào thì đội?

    4. B

      パーティーの とき。きれいでしょう?

      Lúc dự tiệc. Đẹp không?

    5. A

      ん……うん。その 大(おお)きいのは?

      Ờ… ừ. Còn cái to kia?

    6. B

      雨(あめ)の とき。軽(かる)いから 便(べん)利(り)よ。

      Lúc trời mưa. Nhẹ nên tiện lắm.

    7. A

      この 青(あお)いのは?

      Cái màu xanh này thì sao?

    8. B

      それは……ニューヨークで 野(や)球(きゅう)を 見(み)に 行(い)くから。

      Cái đó thì… vì tớ sẽ đi xem bóng chày ở New York.

    9. A

      えっ、野(や)球(きゅう)? この 旅(りょ)行(こう)、出(しゅっ)張(ちょう)でしょう?

      Hả, bóng chày? Chuyến này là đi công tác cơ mà?

    Xem đáp án

    a.パーティーの とき・c.雨(あめ)の とき・b.野(や)球(きゅう)を 見(み)に 行(い)く とき

    小(ちい)さいのは パーティーの とき (a); 大(おお)きいのは 雨(あめ)の とき (c); 青(あお)いのは ニューヨークで 野(や)球(きゅう)を 見(み)に 行(い)くから (b).

2. マザーテレサは いつ 何(なに)を しましたか。

Mẹ Teresa đã làm gì, vào lúc nào?

Nghe câu chuyện về cuộc đời Mẹ Teresa, chọn đáp án đúng cho từng mốc (a, b hoặc c).

  • 教(きょう)会(かい) · Nhà thờ
  • ノーベル賞(しょう) · Giải Nobel
Phần 2
0:00 / 1:59
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a.ヨーロッパで 生まれた)1910年(ねん)
    Xem lời thoại
    1. ・

      マザーテレサは 1910年(ねん)に ヨーロッパの 古(ふる)い 町(まち)、スコピエで 生(う)まれました。子(こ)どもの とき、両(りょう)親(しん)と いっしょに よく 教(きょう)会(かい)へ 行(い)きました。

      Mẹ Teresa sinh năm 1910 tại Skopje, một thành phố cổ ở châu Âu. Hồi nhỏ bà thường cùng bố mẹ đi nhà thờ.

    Vì sao

    a.ヨーロッパで 生(う)まれた

    1910(せんきゅうひゃくじゅう)年(ねん)に ヨーロッパの 古(ふる)い 町(まち)、スコピエで 生(う)まれました → a.

  2. ①
    Câu ①, ô 1Đáp án: 18歳(さい)の ときインドへ 行(い)った
    Xem lời thoại
    1. ・

      テレサは 15歳(さい)の とき、教(きょう)会(かい)の 人(ひと)から インドに ついて いろいろ 聞(き)きました。そして インドへ 行(い)きたいと 思(おも)いました。インドへ 行(い)って、病(びょう)気(き)の 人(ひと)や お金(かね)が ない 人(ひと)の 役(やく)に 立(た)ちたいと 思(おも)いました。そして 1928年(ねん)、18歳(さい)の とき、船(ふね)で インドへ 行(い)きました。

      Năm 15 tuổi, Teresa được người ở nhà thờ kể nhiều chuyện về Ấn Độ, và bà muốn đến Ấn Độ. Bà muốn đến đó để giúp đỡ người bệnh và người nghèo. Rồi năm 1928, khi 18 tuổi, bà đi tàu thuỷ sang Ấn Độ.

    Xem đáp án

    b.18歳(さい)の とき

    15 tuổi là lúc bà nghe về Ấn Độ và muốn đi (行(い)きたいと 思(おも)いました); bà thực sự đi vào năm 1928, 18(じゅうはっ)歳(さい)の とき → b.

  3. ②
    Câu ②, ô 11929年(ねん)~1948年(ねん)Đáp án: 学(がっ)校(こう)の 先(せん)生(せい)だった
    Xem lời thoại
    1. ・

      1929年(ねん)から 1948年(ねん)まで コルカタの 学(がっ)校(こう)で 教(おし)えました。それから テレサは 学(がっ)校(こう)を やめて、病(びょう)気(き)の 人(ひと)や 両(りょう)親(しん)が いない 子(こ)どもの うちを 作(つく)りました。

      Từ năm 1929 đến năm 1948, bà dạy học ở một trường tại Kolkata. Sau đó Teresa thôi dạy, lập ra những mái nhà cho người bệnh và trẻ mồ côi.

    Xem đáp án

    a.学(がっ)校(こう)の 先(せん)生(せい)だった

    1929(せんきゅうひゃくにじゅうく)年(ねん)から 1948(せんきゅうひゃくよんじゅうはち)年(ねん)まで コルカタの 学(がっ)校(こう)で 教(おし)えました → a. Việc lập nhà cho người bệnh, trẻ mồ côi (b) là sau khi bà thôi dạy (それから).

  4. ③
    Câu ③, ô 1Đáp án: 1979年(ねん)ノーベル賞(しょう)を もらった
    Xem lời thoại
    1. ・

      1979年(ねん) 12月(がつ)、69歳(さい)の とき、ノーベル賞(しょう)を もらいました。

      Tháng 12 năm 1979, khi 69 tuổi, bà nhận giải Nobel.

    Xem đáp án

    b.1979年(ねん)

    1979(せんきゅうひゃくななじゅうく)年(ねん) 12(じゅうに)月(がつ)、69(ろくじゅうきゅう)歳(さい)の とき → b. Bẫy: Số 69 là tuổi của bà, không phải năm.

  5. ④
    Câu ④, ô 1Đáp án: 71歳(さい)の とき長(なが)崎(さき)で お祈(いの)りを した
    Xem lời thoại
    1. ・

      マザーテレサは 3回(かい) 日(に)本(ほん)へ 来(き)た ことが あります。70歳(さい)と 71歳(さい)と 74歳(さい)の ときです。2回(かい)目(め)に 日(に)本(ほん)へ 来(き)た とき、長(なが)崎(さき)へ 行(い)って、お祈(いの)りを しました。

      Mẹ Teresa đã đến Nhật ba lần, vào năm 70 tuổi, 71 tuổi và 74 tuổi. Lần thứ hai đến Nhật, bà đến Nagasaki và cầu nguyện.

    2. ・

      マザーテレサは 1997年(ねん)に 亡(な)くなりました。87歳(さい)でした。

      Mẹ Teresa qua đời năm 1997, hưởng thọ 87 tuổi.

    Xem đáp án

    b.71歳(さい)の とき

    Bà đến Nhật lúc 70, 71 và 74 tuổi; 2(に)回(かい)目(め)に 日(に)本(ほん)へ 来(き)た とき (lần thứ hai) bà cầu nguyện ở Nagasaki → 71 tuổi (b).

3. どうやって 使(つか)いますか。

Dùng như thế nào?

Nghe hội thoại, chọn tranh đúng với cách sử dụng (a hoặc b).

Bảng tranh 4 hàng. 例 — a. Người cưỡi ngựa gỗ, nắm tai phải của ngựa; b. Người cưỡi ngựa gỗ, giơ tay nắm tai trái (đáp án mẫu). Hàng 1 — a. Mở cửa nhà vệ sinh là đèn sáng; b. Bấm công tắc ON/OFF trên tường. Hàng 2 (máy bán hàng tự động) — a. Bỏ tiền → bấm nút さとう và ミルク → bấm nút コーヒー; b. Bỏ tiền → bấm nút コーヒー → bấm nút さとう và ミルク. Hàng 3 (máy hút bụi tự động) — a. Bàn tay vặn xoay phần đầu máy; b. Ngón tay chạm nhẹ vào đầu máy.
Phần 3
0:00 / 2:00
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b)
    Xem lời thoại
    1. A

      馬(うま)ですね。どうやって 乗(の)りますか。

      Con ngựa nhỉ. Cưỡi thế nào ạ?

    2. B

      ここに 座(すわ)って、左(ひだり)の 耳(みみ)を 持(も)つと 動(うご)きます。

      Ngồi lên đây, nắm tai trái là nó chạy.

    3. A

      ……全(ぜん)然(ぜん) 動(うご)きません。

      …Chẳng chạy gì cả.

    4. B

      それは 右(みぎ)の 耳(みみ)ですよ。左(ひだり)の 耳(みみ)を 持(も)って ください。

      Đó là tai phải mà. Anh nắm tai trái đi.

    5. A

      わあ、おもしろい。

      Ồ, thú vị quá.

    Vì sao

    b

    左(ひだり)の 耳(みみ)を 持(も)つと 動(うご)きます; nắm tai phải thì không chạy → nắm tai trái (b).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。トイレの 電(でん)気(き)の スイッチは どこですか。

      Xin lỗi, công tắc đèn nhà vệ sinh ở đâu ạ?

    2. B

      スイッチ? ありません。ドアを 開(あ)けると 明(あか)るく なります。

      Công tắc à? Không có đâu. Mở cửa ra là đèn tự sáng.

    3. A

      あ、そうですか。

      À, vậy ạ.

    Xem đáp án

    a

    スイッチ? ありません。ドアを 開(あ)けると 明(あか)るく なります → mở cửa là đèn sáng (a). Bẫy: Tranh b là bấm công tắc.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あのう、自(じ)動(どう)販(はん)売(ばい)機(き)の 使(つか)い方(かた)を 教(おし)えて ください。

      Ừm, chỉ giúp tôi cách dùng máy bán hàng tự động với.

    2. B

      いいですよ。

      Được thôi.

    3. A

      コーヒーを 買(か)いたい とき、どう しますか。

      Muốn mua cà phê thì làm thế nào ạ?

    4. B

      まず、ここに お金(かね)を 入(い)れます。砂(さ)糖(とう)を 入(い)れますか。

      Trước hết bỏ tiền vào đây. Anh có cho đường không?

    5. A

      ええ、甘(あま)いのが いいです。ミルクも 入(い)れたいです。

      Có, tôi thích ngọt. Tôi cũng muốn cho cả sữa.

    6. B

      じゃ、この 砂(さ)糖(とう)と ミルクの ボタンを 押(お)して、それから コーヒーの ボタンを 押(お)すと……ほら。

      Vậy bấm nút đường và nút sữa này, rồi bấm nút cà phê là… đây.

    7. A

      あっ、出(で)ました。ありがとう ございました。

      A, ra rồi. Cảm ơn anh.

    Xem đáp án

    a

    Thứ tự: お金(かね)を 入(い)れます → 砂(さ)糖(とう)と ミルクの ボタンを 押(お)して → それから コーヒーの ボタン → a.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      これ、何(なん)ですか。

      Cái này là gì vậy?

    2. B

      そうじくんです。

      Là "Sōji-kun".

    3. A

      そうじくん?

      Sōji-kun?

    4. B

      掃(そう)除(じ)する 機(き)械(かい)です。

      Là máy để dọn dẹp đấy.

    5. A

      使(つか)い方(かた)は 簡(かん)単(たん)ですか。

      Cách dùng có dễ không?

    6. B

      はい、とても 簡(かん)単(たん)ですよ。頭(あたま)に ちょっと 触(さわ)ると、掃(そう)除(じ)を 始(はじ)めます。

      Có, rất dễ. Chạm nhẹ vào đầu là nó bắt đầu dọn.

    7. A

      時(じ)間(かん)は?

      Còn thời gian thì sao?

    8. B

      1回(かい) 触(さわ)ると、30分(ぷん) 働(はたら)きます。

      Chạm một lần là nó làm việc 30 phút.

    9. A

      わっ、便(べん)利(り)。欲(ほ)しいな。

      Ồ, tiện quá. Tôi cũng muốn có một cái.

    Xem đáp án

    b

    頭(あたま)に ちょっと 触(さわ)ると、掃(そう)除(じ)を 始(はじ)めます → chỉ cần chạm nhẹ vào đầu (b), không phải vặn xoay (a).

4. どこですか。

Ở đâu?

Nghe người đi đường được chỉ đường, tìm nơi cần đến trên bản đồ (例 và câu 1 ở nửa bản đồ bên trái, câu 2 ở nửa bên phải).

Bản đồ chia hai nửa bằng đường nét đứt. Nửa trái là khu phố: Hai người đứng ở đầu con đường phía dưới, đi thẳng lên sẽ gặp ngã tư thứ nhất có đèn tín hiệu (a ở bên phải, b ở bên trái), rồi đến ngã tư thứ hai; bên trái có con sông cong, mỗi phố ngang có một cây cầu qua sông; c và d ở bên kia sông, gần hai siêu thị (スーパー); e ở gần cửa hàng bách hoá (デパート). Nửa phải: Trạm xe buýt số 25 ở phía dưới, đường xe buýt uốn lượn đi lên qua trạm gần f, trạm cạnh công viên h, rồi đến trạm gần k; g nằm bên đường; m là toà nhà trong một công viên khác, ngay trước trạm gần k.
Phần 4
0:00 / 1:45
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。レストラン マミーは どこですか。

      Xin lỗi, nhà hàng Mammy ở đâu ạ?

    2. B

      マミーですか。あそこに 信(しん)号(ごう)が ありますね。あの 信(しん)号(ごう)を 右(みぎ)へ 曲(ま)がって、50メートルぐらい 行(い)くと、左(ひだり)に ありますよ。

      Mammy à? Đằng kia có đèn tín hiệu đấy. Đến đèn đó rẽ phải, đi khoảng 50 mét là thấy ở bên trái.

    3. A

      どうも ありがとう ございました。

      Cảm ơn anh nhiều.

    Vì sao

    a

    Đến ngã tư có đèn tín hiệu, rẽ phải, đi khoảng 50 mét, nhà hàng ở bên trái → a.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ちょっと すみません。この 近(ちか)くに 有(ゆう)名(めい)な 歯(は)医(い)者(しゃ)が ありますね。

      Cho tôi hỏi một chút. Gần đây có một nha sĩ nổi tiếng phải không ạ?

    2. B

      有(ゆう)名(めい)な 歯(は)医(い)者(しゃ)?

      Nha sĩ nổi tiếng à?

    3. A

      ええ、コトブキ……。

      Vâng, Kotobuki…

    4. B

      ああ、コトブキデンタルね。コトブキデンタルは この 道(みち)を まっすぐ 行(い)って、2つ目(め)の 角(かど)を 左(ひだり)へ 曲(ま)がって ください。

      À, nha khoa Kotobuki chứ gì. Nha khoa Kotobuki thì chị đi thẳng đường này, đến góc phố thứ hai thì rẽ trái.

    5. A

      2つ目(め)を 左(ひだり)ですね。

      Góc thứ hai rẽ trái ạ.

    6. B

      ええ。左(ひだり)へ 曲(ま)がって 少(すこ)し 行(い)くと、古(ふる)い 橋(はし)が あります。

      Vâng. Rẽ trái đi một đoạn là có một cây cầu cũ.

    7. A

      ええ。

      Vâng.

    8. B

      その 橋(はし)を 渡(わた)ると、右(みぎ)に 小(ちい)さい スーパーが あります。その 前(まえ)です。

      Qua cầu đó thì bên phải có một siêu thị nhỏ. Nha khoa ở trước siêu thị đó.

    9. A

      スーパーの 前(まえ)ですね。どうも ありがとう ございました。

      Trước siêu thị ạ. Cảm ơn anh nhiều.

    Xem đáp án

    c

    Đi thẳng, qua ngã tư có đèn (góc thứ nhất), rẽ trái ở góc thứ hai, qua cầu; siêu thị nhỏ ở bên phải (phía trên phố), nha khoa ở trước siêu thị, bên kia đường → c. Bẫy: Chỗ d cũng gần một siêu thị nhưng ở phố trên (phải rẽ ở góc thứ ba).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あのう、ヤマト美(び)術(じゅつ)館(かん)へ 行(い)きたいです。行(い)き方(かた)を 教(おし)えて ください。

      Xin hỏi, tôi muốn đến bảo tàng mỹ thuật Yamato. Chỉ giúp tôi đường đi với.

    2. B

      えーと、ここから 25番(ばん)の バスに 乗(の)って、3つ目(め)で 降(お)りて ください。

      Ừm, từ đây chị đi xe buýt số 25, xuống ở bến thứ ba.

    3. A

      3つ目(め)ですね。

      Bến thứ ba ạ.

    4. B

      バスを 降(お)りると、前(まえ)に 大(おお)きい 公(こう)園(えん)が あります。その 中(なか)に 美(び)術(じゅつ)館(かん)が あります。おもしろい デザインの 建(たて)物(もの)ですから、すぐ わかります。

      Xuống xe là thấy trước mặt có một công viên lớn. Bảo tàng ở trong công viên đó. Toà nhà có thiết kế độc đáo nên chị sẽ nhận ra ngay.

    5. A

      わかりました。どうも。

      Tôi hiểu rồi. Cảm ơn anh.

    Xem đáp án

    m

    Đi xe buýt số 25, các bến lần lượt ở gần f, gần h, gần k; xuống bến thứ ba (gần k), trước mặt là công viên lớn có bảo tàng → m. Bẫy: Chỗ h cũng ở trong công viên nhưng là bến thứ hai.

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:33
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      子(こ)どもの とき、どこに 住(す)んで いましたか。

      Hồi nhỏ bạn sống ở đâu?

    Xem đáp án

    ……ダナンに 住(す)んで いました。

    Danh từ + の とき (khi…). Trả lời bằng ~に 住(す)んで いました.

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      外(がい)国(こく)へ 行(い)って 道(みち)が わからない とき、どう しますか。

      Khi ra nước ngoài mà không biết đường, bạn làm thế nào?

    Xem đáp án

    ……近(ちか)くの 人(ひと)に 聞(き)きます。

    Động từ thể ない + とき (khi không…). Trả lời bằng việc mình làm: ~ます.

  3. 3
    Xem lời thoại
    1. ・

      暇(ひま)な とき、何(なに)を しますか。

      Lúc rảnh bạn làm gì?

    Xem đáp án

    ……音(おん)楽(がく)を 聞(き)いたり、映(えい)画(が)を 見(み)たり します。

    Tính từ đuôi な + な + とき: 暇(ひま)な とき. Có thể trả lời bằng ~たり、~たり します.

  4. 4
    Xem lời thoại
    1. ・

      どんな とき、タクシーに 乗(の)りますか。

      Khi nào bạn đi taxi?

    Xem đáp án

    ……荷(に)物(もつ)が 多(おお)い とき、乗(の)ります。

    Hỏi どんな とき → trả lời bằng tình huống + とき: 荷(に)物(もつ)が 多(おお)い とき (tính từ đuôi い + とき).

  5. 5
    Xem lời thoại
    1. ・

      たくさん お酒(さけ)を 飲(の)むと、どう なりますか。

      Uống nhiều rượu thì sẽ thế nào?

    Xem đáp án

    ……顔(かお)が 赤(あか)く なります。

    ~と (bài 23): Hễ làm A thì tất yếu xảy ra B. Trả lời bằng kết quả: ~く なります/~に なります.

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, ghi lại cách làm

Nghe hội thoại rồi trả lời câu hỏi: Cách gọi điện ra nước ngoài và đường đến thư viện (xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 0:38
  1. 1
    アメリカの 友(とも)達(だち)に 電(でん)話(わ)を かける とき、どう しますか。

    Khi gọi điện cho bạn ở Mỹ thì làm thế nào?

    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。アメリカの 友(とも)達(だち)に 電(でん)話(わ)を かける とき、どう しますか。

      Xin lỗi, khi gọi điện cho bạn ở Mỹ thì làm thế nào ạ?

    2. B

      まず 001を 押(お)して、次(つぎ)に アメリカの 国(くに)の 番(ばん)号(ごう) 1を 押(お)します。それから 友(とも)達(だち)の 番(ばん)号(ごう)を 押(お)します。

      Trước tiên bấm 001, tiếp theo bấm mã nước Mỹ là 1. Sau đó bấm số của bạn.

    3. A

      わかりました。どうも ありがとう ございました。

      Tôi hiểu rồi. Cảm ơn anh nhiều.

    Xem đáp án

    ……001 → 1(アメリカの 国(くに)の 番(ばん)号(ごう))→ 友(とも)達(だち)の 番(ばん)号(ごう)を 押(お)します。

    Nghe các từ chỉ thứ tự: まず (trước tiên) 001 → 次(つぎ)に (tiếp theo) mã nước 1 → それから (sau đó) số của bạn.

  2. 2
    みどり図(と)書(しょ)館(かん)は どこですか。

    Thư viện Midori ở đâu?

    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。みどり図(と)書(しょ)館(かん)は どこですか。

      Xin lỗi, thư viện Midori ở đâu ạ?

    2. B

      駅(えき)の 前(まえ)の 道(みち)を まっすぐ 行(い)くと、橋(はし)が あります。

      Đi thẳng con đường trước ga thì sẽ gặp một cây cầu.

    3. A

      橋(はし)ですね。

      Cây cầu ạ.

    4. B

      ええ。橋(はし)を 渡(わた)って 100メートルぐらい 行(い)くと、左(ひだり)に あります。

      Vâng. Qua cầu, đi khoảng 100 mét là thấy ở bên trái.

    Xem đáp án

    ……駅(えき)の 前(まえ)の 道(みち)を まっすぐ 行(い)って、橋(はし)を 渡(わた)って 100メートルぐらい 行(い)くと、左(ひだり)に あります。

    Chỉ đường bằng ~と (bài 23): まっすぐ 行(い)くと 橋(はし)が あります → 橋(はし)を 渡(わた)って 100メートルぐらい 行(い)くと、左(ひだり)に あります.

問(もん)題(だい) 3

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)3
0:00 / 1:09
  1. 1
    ボタンを 押(お)してから お金(かね)を 入(い)れると、カードが 出(で)ます。

    Bấm nút rồi mới bỏ tiền vào thì thẻ sẽ ra.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。ちょっと 使(つか)い方(かた)を 教(おし)えて ください。

      Xin lỗi, chỉ giúp tôi cách dùng với.

    2. B

      はい。まず ここに お金(かね)を 入(い)れて ください。次(つぎ)に この ボタンを 押(お)すと、カードが 出(で)ます。

      Vâng. Trước tiên chị bỏ tiền vào đây. Tiếp theo bấm nút này là thẻ sẽ ra.

    3. A

      この ボタンですね。わかりました。ありがとう ございました。

      Nút này ạ. Tôi hiểu rồi. Cảm ơn anh.

    Xem đáp án

    ×

    Thứ tự đúng là まず お金(かね)を 入(い)れて → 次(つぎ)に ボタンを 押(お)すと カードが 出(で)ます; câu nhận định đảo ngược thứ tự → ×.

  2. 2
    男(おとこ)の 人(ひと)は 出(しゅっ)張(ちょう)の とき、資(し)料(りょう)と パソコンを 持(も)って 行(い)きます。

    Khi đi công tác, người đàn ông mang theo tài liệu và máy tính.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あしたから 出(しゅっ)張(ちょう)ですね。この 資(し)料(りょう)が 要(い)りますか。

      Từ mai anh đi công tác nhỉ. Anh có cần tài liệu này không?

    2. B

      ええ、お願(ねが)いします。それから パソコンも 持(も)って 行(い)かないと……。

      Có, nhờ chị nhé. Rồi phải mang cả máy tính nữa…

    Xem đáp án

    ○

    Người đi công tác nhận tài liệu (ええ、お願(ねが)いします) và nói phải mang cả máy tính (パソコンも 持(も)って 行(い)かないと) → ○.

  3. 3
    男(おとこ)の 人(ひと)は お酒(さけ)を 飲(の)んだ とき、中(ちゅう)国(ごく)の お茶(ちゃ)を 飲(の)みます。

    Người đàn ông uống trà Trung Quốc khi đã uống rượu.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      山(やま)田(だ)さん、それは 何(なん)ですか。

      Anh Yamada, đó là gì vậy?

    2. 山(やま)田(だ)

      中(ちゅう)国(ごく)の お茶(ちゃ)です。体(からだ)の 調(ちょう)子(し)が 悪(わる)い とき、飲(の)みます。

      Trà Trung Quốc đấy. Tôi uống khi người không được khoẻ.

    3. A

      それも お茶(ちゃ)ですか。

      Cái kia cũng là trà ạ?

    4. 山(やま)田(だ)

      いえ、これは 薬(くすり)です。お酒(さけ)を 飲(の)んだ とき、飲(の)みます。

      Không, cái này là thuốc. Tôi uống khi đã uống rượu.

    Xem đáp án

    ×

    Trà Trung Quốc uống khi 体(からだ)の 調(ちょう)子(し)が 悪(わる)い とき; khi uống rượu thì anh ấy uống thuốc (これは 薬(くすり)です。お酒(さけ)を 飲(の)んだ とき、飲(の)みます) → ×.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.