Luyện tập · Bài 23
Mẫu câu 文型
- 1
図書館で 本を 借りる とき、カードが 要ります。
Khi mượn sách ở thư viện thì cần có thẻ.
- 2
この ボタンを 押すと、お釣りが 出ます。
Bấm nút này thì tiền thừa sẽ chạy ra.
Ví dụ 例文
- 1
よく テレビを 見ますか。
Anh có hay xem ti vi không?
……そうですね。野球の 試合が ある とき、見ます。
… Để xem nào. Những lúc có trận bóng chày thì tôi xem.
- 2
冷蔵庫に 何も ない とき、どう しますか。
Khi trong tủ lạnh không có gì thì anh làm thế nào?
……近くの レストランへ 食べに 行きます。
… Tôi ra nhà hàng gần nhà ăn.
- 3
会議室を 出る とき、エアコンを 消しましたか。
Lúc ra khỏi phòng họp, anh đã tắt điều hòa chưa?
……はい、消しました。
… Rồi, tôi tắt rồi.
- 4
サントスさんは どこで 服や 靴を 買いますか。
Anh Santos mua quần áo và giày ở đâu vậy?
……国へ 帰った とき、買います。日本のは 小さいですから。
… Lúc về nước thì tôi mua. Vì đồ của Nhật nhỏ quá.
- 5
それは 何ですか。
Cái đó là gì vậy?
……「元気茶」です。体の 調子が 悪い とき、飲みます。
… Là “trà Genki”. Khi trong người không khỏe thì tôi uống.
- 6
暇な とき、うちへ 遊びに 来ませんか。
Lúc nào rảnh, anh đến nhà tôi chơi nhé?
……ええ、ありがとう ございます。
… Vâng, cảm ơn anh.
- 7
学生の とき、アルバイトを しましたか。
Hồi còn là sinh viên anh có đi làm thêm không?
……ええ、時々 しました。
… Có, thỉnh thoảng tôi có làm.
- 8
お湯が 出ません。
Nước nóng không chảy ra.
……そこを 押すと、出ますよ。
… Ấn vào chỗ đó là nước chảy ra đấy.
- 9
すみません。市役所は どこですか。
Xin lỗi, tòa thị chính ở đâu ạ?
……この 道を まっすぐ 行くと、左に あります。古い 建物です。
… Anh đi thẳng con đường này là thấy ở bên trái. Là một tòa nhà cũ.
Luyện tập A 練習A
Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.
Bài 1
道を わたる とき、車に 気を つけます。
Khi sang đường, tôi để ý xe cộ.
新聞を よむ とき、眼鏡を かけます。
Khi đọc báo, tôi đeo kính.
使い方が わからない とき、わたしに 聞いて ください。
Khi không biết cách dùng, hãy hỏi tôi.
Bài 2
うちへ かえる とき、ケーキを 買います。
Lúc trên đường về nhà, tôi mua bánh ngọt.
うちへ かえった とき、「ただいま」と 言います。
Khi về đến nhà, tôi chào “Tadaima” (Con về rồi đây).
会社へ くる とき、駅で 部長に 会いました。
Lúc trên đường đến công ty, tôi đã gặp trưởng phòng ở nhà ga.
会社へ きた とき、受付で 社長に 会いました。
Lúc đến công ty, tôi đã gặp giám đốc ở quầy lễ tân.
Bài 3
ねむい とき、コーヒーを 飲みます。
Khi buồn ngủ, tôi uống cà phê.
ひまな とき、本を 読みます。
Khi rảnh, tôi đọc sách.
26さいの とき、結婚しました。
Năm 26 tuổi, tôi đã kết hôn.
Bài 4
これを まわすと、音が 大きく なります。
Vặn cái này thì tiếng to lên.
ここを おすと、お湯が 出ます。
Ấn chỗ này thì nước nóng chảy ra.
右へ まがると、郵便局が あります。
Rẽ phải thì có bưu điện.
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
新聞を 読みます・眼鏡を かけます → 新聞を 読む とき、眼鏡を かけます。
Đọc báo · Đeo kính → Khi đọc báo, tôi đeo kính.
1)病院へ 行きます・保険証を 忘れないで ください
Xem đáp án
病院へ 行く とき、保険証を 忘れないで ください。
Khi đi bệnh viện, đừng quên mang thẻ bảo hiểm nhé.
2)出かけます・いつも 傘を 持って 行きます
Xem đáp án
出かける とき、いつも 傘を 持って 行きます。
Khi ra ngoài, tôi lúc nào cũng mang ô theo.
3)漢字が わかりません・この 辞書を 使います
Xem đáp án
漢字が わからない とき、この 辞書を 使います。
Khi không biết chữ Hán, tôi dùng cuốn từ điển này.
4)時間が ありません・朝ごはんを 食べません
Xem đáp án
時間が ない とき、朝ごはんを 食べません。
Khi không có thời gian, tôi không ăn sáng.
Bài 2 · Ví dụ
例1:「行って きます」 [絵] → 出かける とき、「行って きます」と 言います。 例2:「ただいま」 [絵] → うちへ 帰った とき、「ただいま」と 言います。
(Sách dùng tranh) Ví dụ 1: “Itte kimasu” (Tôi đi đây) → Khi ra khỏi nhà, người ta nói “Itte kimasu”. Ví dụ 2: “Tadaima” (Tôi về rồi) → Khi về đến nhà, người ta nói “Tadaima”.
1)「お休みなさい」 [絵]寝る
Xem đáp án
寝る とき、「お休みなさい」と 言います。
(Sách dùng tranh) Khi đi ngủ, người ta nói “Oyasuminasai” (Chúc ngủ ngon).
2)「おはよう ございます」 [絵]朝 人に 会う
Xem đáp án
朝 人に 会った とき、「おはよう ございます」と 言います。
(Sách dùng tranh) Khi gặp ai đó vào buổi sáng, người ta nói “Ohayō gozaimasu” (Chào buổi sáng).
3)「ありがとう ございます」 [絵]プレゼントを もらう
Xem đáp án
プレゼントを もらった とき、「ありがとう ございます」と 言います。
(Sách dùng tranh) Khi nhận quà, người ta nói “Arigatō gozaimasu” (Cảm ơn).
4)「失礼します」 [絵]部長の 部屋に 入る
Xem đáp án
部長の 部屋に 入る とき、「失礼します」と 言います。
(Sách dùng tranh) Khi bước vào phòng trưởng phòng, người ta nói “Shitsurei shimasu” (Xin phép).
Bài 3 · Ví dụ
寂しいです・家族に 電話を かけます → 寂しい とき、家族に 電話を かけます。
Buồn · Gọi điện cho gia đình → Khi buồn, tôi gọi điện cho gia đình.
1)頭が 痛いです・この 薬を 飲みます
Xem đáp án
頭が 痛い とき、この 薬を 飲みます。
Khi đau đầu, tôi uống thuốc này.
2)暇です・ビデオを 見ます
Xem đáp án
暇な とき、ビデオを 見ます。
Khi rảnh, tôi xem video.
3)妻が 病気です・会社を 休みます
Xem đáp án
妻が 病気の とき、会社を 休みます。
Khi vợ ốm, tôi nghỉ làm.
4)晩ごはんです・ワインを 飲みます
Xem đáp án
晩ごはんの とき、ワインを 飲みます。
Lúc ăn tối, tôi uống rượu vang.
Bài 4 · Ví dụ
難しい 漢字を 覚えます(何回も 書きます) → 難しい 漢字を 覚える とき、どう しますか。 ……何回も 書きます。
Nhớ chữ Hán khó (viết nhiều lần) → Khi học thuộc chữ Hán khó, anh làm thế nào? … Tôi viết đi viết lại nhiều lần.
1)かぜを ひきました(薬を 飲んで、寝ます)
Xem đáp án
かぜを ひいた とき、どう しますか。 ……薬を 飲んで、寝ます。
Khi bị cảm, anh làm thế nào? … Tôi uống thuốc rồi đi ngủ.
2)道が わかりません(ケータイで 調べます)
Xem đáp án
道が わからない とき、どう しますか。 ……ケータイで 調べます。
Khi không biết đường, anh làm thế nào? … Tôi tra bằng điện thoại di động.
3)眠いです(顔を 洗います)
Xem đáp án
眠い とき、どう しますか。 ……顔を 洗います。
Khi buồn ngủ, chị làm thế nào? … Tôi đi rửa mặt.
4)あしたの 天気を 知りたいです(インターネットで 見ます)
Xem đáp án
あしたの 天気を 知りたい とき、どう しますか。 ……インターネットで 見ます。
Khi muốn biết thời tiết ngày mai, anh làm thế nào? … Tôi xem trên Internet.
Bài 5 · Ví dụ
この ボタンを 押します・切符が 出ます [絵] → この ボタンを 押すと、切符が 出ます。
(Sách dùng tranh) Bấm nút này · Vé chạy ra → Hễ bấm nút này là vé chạy ra.
1)これを 引きます・いすが 動きます [絵]
Xem đáp án
これを 引くと、いすが 動きます。
(Sách dùng tranh) Hễ kéo cái này là ghế chuyển động.
2)これに 触ります・水が 出ます [絵]
Xem đáp án
これに 触ると、水が 出ます。
(Sách dùng tranh) Hễ chạm vào cái này là nước chảy ra.
3)これを 左へ 回します・音が 小さく なります [絵]
Xem đáp án
これを 左へ 回すと、音が 小さく なります。
(Sách dùng tranh) Hễ vặn cái này sang trái là âm thanh nhỏ đi.
4)これを 右へ 回します・電気が 明るく なります [絵]
Xem đáp án
これを 右へ 回すと、電気が 明るく なります。
(Sách dùng tranh) Hễ vặn cái này sang phải là đèn sáng hơn.
Bài 6 · Ví dụ
銀行 [絵]→ 銀行は どこですか。 ……あの 交差点を 右へ 曲がると、左に あります。
(Sách dùng tranh) Ngân hàng → Ngân hàng ở đâu ạ? … Rẽ phải ở ngã tư kia là thấy ngay bên tay trái.
1)市役所 [絵]2つ目の 角を 右へ 曲がる・左
Xem đáp án
市役所は どこですか。 ……2つ目の 角を 右へ 曲がると、左に あります。
(Sách dùng tranh) Toà thị chính ở đâu ạ? … Rẽ phải ở góc phố thứ hai là thấy ngay bên tay trái.
2)美術館 [絵]信号を 左へ 曲がる・右
Xem đáp án
美術館は どこですか。 ……あの 信号を 左へ 曲がると、右に あります。
(Sách dùng tranh) Bảo tàng mỹ thuật ở đâu ạ? … Rẽ trái ở chỗ đèn giao thông kia là thấy ngay bên tay phải.
3)駐車場 [絵]橋を 渡る・左
Xem đáp án
駐車場は どこですか。 ……あの 橋を 渡ると、左に あります。
(Sách dùng tranh) Bãi đỗ xe ở đâu ạ? … Qua cây cầu kia là thấy ngay bên tay trái.
4)コンビニ [絵]まっすぐ 50メートル 行く・右
Xem đáp án
コンビニは どこですか。 ……まっすぐ 50メートル 行くと、右に あります。
(Sách dùng tranh) Cửa hàng tiện lợi ở đâu ạ? … Đi thẳng 50 mét là thấy ngay bên tay phải.
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
すみません。
Xin lỗi.
- B
何ですか。
Có chuyện gì vậy?
- A
①友達が 会社に 入った とき、どんな 物を あげますか。
Khi bạn bè vào công ty mới, người ta thường tặng gì ạ?
- B
そうですね。②ネクタイや かばんなどですね。
Để xem nào. Cà vạt, cặp xách chẳng hạn.
- A
そうですか。
Vậy à.
- 1)① 友達が 結婚した② お金や 電子レンジBạn kết hôn · Tiền mừng, lò vi sóng
- 2)① 子どもが 生まれた② お金や 子どもの 服Có em bé chào đời · Tiền mừng, quần áo trẻ em
Hội thoại 2
- A
すみません。①紙の サイズを 変えたい とき、どう しますか。
Xin lỗi, khi muốn đổi khổ giấy thì làm thế nào ạ?
- B
②この ボタンを 押します。
Anh bấm nút này.
- A
わかりました。どうも。
Tôi hiểu rồi. Cảm ơn.
- 1)① 紙が ない② あの 箱から 出して くださいHết giấy · Lấy giấy trong cái thùng kia ra nhé
- 2)① 故障した② ここに 電話して くださいMáy hỏng · Gọi đến số này nhé
Hội thoại 3
- A
ちょっと すみません。近くに ①銀行が ありますか。
Xin lỗi anh một chút. Gần đây có ngân hàng không ạ?
- B
①銀行ですか。あそこに 信号が ありますね。
Ngân hàng à? Ở đằng kia có đèn giao thông đấy.
- A
ええ。
Vâng.
- B
あそこを 渡って、②まっすぐ 行くと、右に ありますよ。
Anh băng qua đó rồi đi thẳng là thấy ở bên phải đấy.
- A
どうも。
Cảm ơn anh.
- 1)① コンビニ② 1つ目の 角を 右へ 曲がるCửa hàng tiện lợi · Rẽ phải ở góc phố thứ nhất
- 2)① 郵便局② 100メートルぐらい 行くBưu điện · Đi khoảng 100 mét