Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 23 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 23

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:16
  1. 1

    図(と)書(しょ)館(かん)で 本(ほん)を 借(か)りる とき、カードが 要(い)ります。

    Khi mượn sách ở thư viện thì cần có thẻ.

  2. 2

    この ボタンを 押(お)すと、お釣(つ)りが 出(で)ます。

    Bấm nút này thì tiền thừa sẽ chạy ra.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 1:20
  1. 1

    よく テレビを 見(み)ますか。

    Anh có hay xem ti vi không?

    ……そうですね。野(や)球(きゅう)の 試(し)合(あい)が ある とき、見(み)ます。

    … Để xem nào. Những lúc có trận bóng chày thì tôi xem.

  2. 2

    冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)に 何(なに)も ない とき、どう しますか。

    Khi trong tủ lạnh không có gì thì anh làm thế nào?

    ……近(ちか)くの レストランへ 食(た)べに 行(い)きます。

    … Tôi ra nhà hàng gần nhà ăn.

  3. 3

    会(かい)議(ぎ)室(しつ)を 出(で)る とき、エアコンを 消(け)しましたか。

    Lúc ra khỏi phòng họp, anh đã tắt điều hòa chưa?

    ……はい、消(け)しました。

    … Rồi, tôi tắt rồi.

  4. 4

    サントスさんは どこで 服(ふく)や 靴(くつ)を 買(か)いますか。

    Anh Santos mua quần áo và giày ở đâu vậy?

    ……国(くに)へ 帰(かえ)った とき、買(か)います。日(に)本(ほん)のは 小(ちい)さいですから。

    … Lúc về nước thì tôi mua. Vì đồ của Nhật nhỏ quá.

  5. 5

    それは 何(なん)ですか。

    Cái đó là gì vậy?

    ……「元(げん)気(き)茶(ちゃ)」です。体(からだ)の 調(ちょう)子(し)が 悪(わる)い とき、飲(の)みます。

    … Là “trà Genki”. Khi trong người không khỏe thì tôi uống.

  6. 6

    暇(ひま)な とき、うちへ 遊(あそ)びに 来(き)ませんか。

    Lúc nào rảnh, anh đến nhà tôi chơi nhé?

    ……ええ、ありがとう ございます。

    … Vâng, cảm ơn anh.

  7. 7

    学(がく)生(せい)の とき、アルバイトを しましたか。

    Hồi còn là sinh viên anh có đi làm thêm không?

    ……ええ、時(とき)々(どき) しました。

    … Có, thỉnh thoảng tôi có làm.

  8. 8

    お湯(ゆ)が 出(で)ません。

    Nước nóng không chảy ra.

    ……そこを 押(お)すと、出(で)ますよ。

    … Ấn vào chỗ đó là nước chảy ra đấy.

  9. 9

    すみません。市(し)役(やく)所(しょ)は どこですか。

    Xin lỗi, tòa thị chính ở đâu ạ?

    ……この 道(みち)を まっすぐ 行(い)くと、左(ひだり)に あります。古(ふる)い 建(たて)物(もの)です。

    … Anh đi thẳng con đường này là thấy ở bên trái. Là một tòa nhà cũ.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. 道(みち)を わたる とき、車(くるま)に 気(き)を つけます。

    Khi sang đường, tôi để ý xe cộ.

  2. 新(しん)聞(ぶん)を よむ とき、眼鏡(めがね)を かけます。

    Khi đọc báo, tôi đeo kính.

  3. 使(つか)い方(かた)が わからない とき、わたしに 聞(き)いて ください。

    Khi không biết cách dùng, hãy hỏi tôi.

Bài 2

  1. うちへ かえる とき、ケーキを 買(か)います。

    Lúc trên đường về nhà, tôi mua bánh ngọt.

  2. うちへ かえった とき、「ただいま」と 言(い)います。

    Khi về đến nhà, tôi chào “Tadaima” (Con về rồi đây).

  3. 会(かい)社(しゃ)へ くる とき、駅(えき)で 部(ぶ)長(ちょう)に 会(あ)いました。

    Lúc trên đường đến công ty, tôi đã gặp trưởng phòng ở nhà ga.

  4. 会(かい)社(しゃ)へ きた とき、受(うけ)付(つけ)で 社(しゃ)長(ちょう)に 会(あ)いました。

    Lúc đến công ty, tôi đã gặp giám đốc ở quầy lễ tân.

Bài 3

  1. ねむい とき、コーヒーを 飲(の)みます。

    Khi buồn ngủ, tôi uống cà phê.

  2. ひまな とき、本(ほん)を 読(よ)みます。

    Khi rảnh, tôi đọc sách.

  3. 26さいの とき、結(けっ)婚(こん)しました。

    Năm 26 tuổi, tôi đã kết hôn.

Bài 4

  1. これを まわすと、音(おと)が 大(おお)きく なります。

    Vặn cái này thì tiếng to lên.

  2. ここを おすと、お湯(ゆ)が 出(で)ます。

    Ấn chỗ này thì nước nóng chảy ra.

  3. 右(みぎ)へ まがると、郵(ゆう)便(びん)局(きょく)が あります。

    Rẽ phải thì có bưu điện.

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 1:04

新(しん)聞(ぶん)を 読(よ)みます・眼鏡(めがね)を かけます → 新(しん)聞(ぶん)を 読(よ)む とき、眼鏡(めがね)を かけます。

Đọc báo · Đeo kính → Khi đọc báo, tôi đeo kính.

  1. 1)病(びょう)院(いん)へ 行(い)きます・保(ほ)険(けん)証(しょう)を 忘(わす)れないで ください

    Xem đáp án

    病(びょう)院(いん)へ 行(い)く とき、保(ほ)険(けん)証(しょう)を 忘(わす)れないで ください。

    Khi đi bệnh viện, đừng quên mang thẻ bảo hiểm nhé.

  2. 2)出(で)かけます・いつも 傘(かさ)を 持(も)って 行(い)きます

    Xem đáp án

    出(で)かける とき、いつも 傘(かさ)を 持(も)って 行(い)きます。

    Khi ra ngoài, tôi lúc nào cũng mang ô theo.

  3. 3)漢(かん)字(じ)が わかりません・この 辞(じ)書(しょ)を 使(つか)います

    Xem đáp án

    漢(かん)字(じ)が わからない とき、この 辞(じ)書(しょ)を 使(つか)います。

    Khi không biết chữ Hán, tôi dùng cuốn từ điển này.

  4. 4)時(じ)間(かん)が ありません・朝(あさ)ごはんを 食(た)べません

    Xem đáp án

    時(じ)間(かん)が ない とき、朝(あさ)ごはんを 食(た)べません。

    Khi không có thời gian, tôi không ăn sáng.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 1:00

例(れい)1:「行(い)って きます」 [絵(え)] → 出(で)かける とき、「行(い)って きます」と 言(い)います。 例(れい)2:「ただいま」 [絵(え)] → うちへ 帰(かえ)った とき、「ただいま」と 言(い)います。

(Sách dùng tranh) Ví dụ 1: “Itte kimasu” (Tôi đi đây) → Khi ra khỏi nhà, người ta nói “Itte kimasu”. Ví dụ 2: “Tadaima” (Tôi về rồi) → Khi về đến nhà, người ta nói “Tadaima”.

  1. 1)「お休(やす)みなさい」 [絵(え)]寝(ね)る

    Xem đáp án

    寝(ね)る とき、「お休(やす)みなさい」と 言(い)います。

    (Sách dùng tranh) Khi đi ngủ, người ta nói “Oyasuminasai” (Chúc ngủ ngon).

  2. 2)「おはよう ございます」 [絵(え)]朝(あさ) 人(ひと)に 会(あ)う

    Xem đáp án

    朝(あさ) 人(ひと)に 会(あ)った とき、「おはよう ございます」と 言(い)います。

    (Sách dùng tranh) Khi gặp ai đó vào buổi sáng, người ta nói “Ohayō gozaimasu” (Chào buổi sáng).

  3. 3)「ありがとう ございます」 [絵(え)]プレゼントを もらう

    Xem đáp án

    プレゼントを もらった とき、「ありがとう ございます」と 言(い)います。

    (Sách dùng tranh) Khi nhận quà, người ta nói “Arigatō gozaimasu” (Cảm ơn).

  4. 4)「失(しつ)礼(れい)します」 [絵(え)]部(ぶ)長(ちょう)の 部屋(へや)に 入(はい)る

    Xem đáp án

    部(ぶ)長(ちょう)の 部屋(へや)に 入(はい)る とき、「失(しつ)礼(れい)します」と 言(い)います。

    (Sách dùng tranh) Khi bước vào phòng trưởng phòng, người ta nói “Shitsurei shimasu” (Xin phép).

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 0:57

寂(さび)しいです・家(か)族(ぞく)に 電(でん)話(わ)を かけます → 寂(さび)しい とき、家(か)族(ぞく)に 電(でん)話(わ)を かけます。

Buồn · Gọi điện cho gia đình → Khi buồn, tôi gọi điện cho gia đình.

  1. 1)頭(あたま)が 痛(いた)いです・この 薬(くすり)を 飲(の)みます

    Xem đáp án

    頭(あたま)が 痛(いた)い とき、この 薬(くすり)を 飲(の)みます。

    Khi đau đầu, tôi uống thuốc này.

  2. 2)暇(ひま)です・ビデオを 見(み)ます

    Xem đáp án

    暇(ひま)な とき、ビデオを 見(み)ます。

    Khi rảnh, tôi xem video.

  3. 3)妻(つま)が 病(びょう)気(き)です・会(かい)社(しゃ)を 休(やす)みます

    Xem đáp án

    妻(つま)が 病(びょう)気(き)の とき、会(かい)社(しゃ)を 休(やす)みます。

    Khi vợ ốm, tôi nghỉ làm.

  4. 4)晩(ばん)ごはんです・ワインを 飲(の)みます

    Xem đáp án

    晩(ばん)ごはんの とき、ワインを 飲(の)みます。

    Lúc ăn tối, tôi uống rượu vang.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:18

難(むずか)しい 漢(かん)字(じ)を 覚(おぼ)えます(何(なん)回(かい)も 書(か)きます) → 難(むずか)しい 漢(かん)字(じ)を 覚(おぼ)える とき、どう しますか。 ……何(なん)回(かい)も 書(か)きます。

Nhớ chữ Hán khó (viết nhiều lần) → Khi học thuộc chữ Hán khó, anh làm thế nào? … Tôi viết đi viết lại nhiều lần.

  1. 1)かぜを ひきました(薬(くすり)を 飲(の)んで、寝(ね)ます)

    Xem đáp án

    かぜを ひいた とき、どう しますか。 ……薬(くすり)を 飲(の)んで、寝(ね)ます。

    Khi bị cảm, anh làm thế nào? … Tôi uống thuốc rồi đi ngủ.

  2. 2)道(みち)が わかりません(ケータイで 調(しら)べます)

    Xem đáp án

    道(みち)が わからない とき、どう しますか。 ……ケータイで 調(しら)べます。

    Khi không biết đường, anh làm thế nào? … Tôi tra bằng điện thoại di động.

  3. 3)眠(ねむ)いです(顔(かお)を 洗(あら)います)

    Xem đáp án

    眠(ねむ)い とき、どう しますか。 ……顔(かお)を 洗(あら)います。

    Khi buồn ngủ, chị làm thế nào? … Tôi đi rửa mặt.

  4. 4)あしたの 天(てん)気(き)を 知(し)りたいです(インターネットで 見(み)ます)

    Xem đáp án

    あしたの 天(てん)気(き)を 知(し)りたい とき、どう しますか。 ……インターネットで 見(み)ます。

    Khi muốn biết thời tiết ngày mai, anh làm thế nào? … Tôi xem trên Internet.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 0:58

この ボタンを 押(お)します・切(きっ)符(ぷ)が 出(で)ます [絵(え)] → この ボタンを 押(お)すと、切(きっ)符(ぷ)が 出(で)ます。

(Sách dùng tranh) Bấm nút này · Vé chạy ra → Hễ bấm nút này là vé chạy ra.

  1. 1)これを 引(ひ)きます・いすが 動(うご)きます [絵(え)]

    Xem đáp án

    これを 引(ひ)くと、いすが 動(うご)きます。

    (Sách dùng tranh) Hễ kéo cái này là ghế chuyển động.

  2. 2)これに 触(さわ)ります・水(みず)が 出(で)ます [絵(え)]

    Xem đáp án

    これに 触(さわ)ると、水(みず)が 出(で)ます。

    (Sách dùng tranh) Hễ chạm vào cái này là nước chảy ra.

  3. 3)これを 左(ひだり)へ 回(まわ)します・音(おと)が 小(ちい)さく なります [絵(え)]

    Xem đáp án

    これを 左(ひだり)へ 回(まわ)すと、音(おと)が 小(ちい)さく なります。

    (Sách dùng tranh) Hễ vặn cái này sang trái là âm thanh nhỏ đi.

  4. 4)これを 右(みぎ)へ 回(まわ)します・電(でん)気(き)が 明(あか)るく なります [絵(え)]

    Xem đáp án

    これを 右(みぎ)へ 回(まわ)すと、電(でん)気(き)が 明(あか)るく なります。

    (Sách dùng tranh) Hễ vặn cái này sang phải là đèn sáng hơn.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:01

銀(ぎん)行(こう) [絵(え)]→ 銀(ぎん)行(こう)は どこですか。 ……あの 交(こう)差(さ)点(てん)を 右(みぎ)へ 曲(ま)がると、左(ひだり)に あります。

(Sách dùng tranh) Ngân hàng → Ngân hàng ở đâu ạ? … Rẽ phải ở ngã tư kia là thấy ngay bên tay trái.

  1. 1)市(し)役(やく)所(しょ) [絵(え)]2(ふた)つ目(め)の 角(かど)を 右(みぎ)へ 曲(ま)がる・左(ひだり)

    Xem đáp án

    市(し)役(やく)所(しょ)は どこですか。 ……2(ふた)つ目(め)の 角(かど)を 右(みぎ)へ 曲(ま)がると、左(ひだり)に あります。

    (Sách dùng tranh) Toà thị chính ở đâu ạ? … Rẽ phải ở góc phố thứ hai là thấy ngay bên tay trái.

  2. 2)美(び)術(じゅつ)館(かん) [絵(え)]信(しん)号(ごう)を 左(ひだり)へ 曲(ま)がる・右(みぎ)

    Xem đáp án

    美(び)術(じゅつ)館(かん)は どこですか。 ……あの 信(しん)号(ごう)を 左(ひだり)へ 曲(ま)がると、右(みぎ)に あります。

    (Sách dùng tranh) Bảo tàng mỹ thuật ở đâu ạ? … Rẽ trái ở chỗ đèn giao thông kia là thấy ngay bên tay phải.

  3. 3)駐(ちゅう)車(しゃ)場(じょう) [絵(え)]橋(はし)を 渡(わた)る・左(ひだり)

    Xem đáp án

    駐(ちゅう)車(しゃ)場(じょう)は どこですか。 ……あの 橋(はし)を 渡(わた)ると、左(ひだり)に あります。

    (Sách dùng tranh) Bãi đỗ xe ở đâu ạ? … Qua cây cầu kia là thấy ngay bên tay trái.

  4. 4)コンビニ [絵(え)]まっすぐ 50メートル 行(い)く・右(みぎ)

    Xem đáp án

    コンビニは どこですか。 ……まっすぐ 50メートル 行(い)くと、右(みぎ)に あります。

    (Sách dùng tranh) Cửa hàng tiện lợi ở đâu ạ? … Đi thẳng 50 mét là thấy ngay bên tay phải.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:49
  1. A

    すみません。

    Xin lỗi.

  2. B

    何(なん)ですか。

    Có chuyện gì vậy?

  3. A

    ①友(とも)達(だち)が 会(かい)社(しゃ)に 入(はい)った とき、どんな 物(もの)を あげますか。

    Khi bạn bè vào công ty mới, người ta thường tặng gì ạ?

  4. B

    そうですね。②ネクタイや かばんなどですね。

    Để xem nào. Cà vạt, cặp xách chẳng hạn.

  5. A

    そうですか。

    Vậy à.

  1. 1)① 友(とも)達(だち)が 結(けっ)婚(こん)した② お金(かね)や 電(でん)子(し)レンジBạn kết hôn · Tiền mừng, lò vi sóng
  2. 2)① 子(こ)どもが 生(う)まれた② お金(かね)や 子(こ)どもの 服(ふく)Có em bé chào đời · Tiền mừng, quần áo trẻ em

Hội thoại 2

0:00 / 0:32
  1. A

    すみません。①紙(かみ)の サイズを 変(か)えたい とき、どう しますか。

    Xin lỗi, khi muốn đổi khổ giấy thì làm thế nào ạ?

  2. B

    ②この ボタンを 押(お)します。

    Anh bấm nút này.

  3. A

    わかりました。どうも。

    Tôi hiểu rồi. Cảm ơn.

  1. 1)① 紙(かみ)が ない② あの 箱(はこ)から 出(だ)して くださいHết giấy · Lấy giấy trong cái thùng kia ra nhé
  2. 2)① 故(こ)障(しょう)した② ここに 電(でん)話(わ)して くださいMáy hỏng · Gọi đến số này nhé

Hội thoại 3

0:00 / 0:53
  1. A

    ちょっと すみません。近(ちか)くに ①銀(ぎん)行(こう)が ありますか。

    Xin lỗi anh một chút. Gần đây có ngân hàng không ạ?

  2. B

    ①銀(ぎん)行(こう)ですか。あそこに 信(しん)号(ごう)が ありますね。

    Ngân hàng à? Ở đằng kia có đèn giao thông đấy.

  3. A

    ええ。

    Vâng.

  4. B

    あそこを 渡(わた)って、②まっすぐ 行(い)くと、右(みぎ)に ありますよ。

    Anh băng qua đó rồi đi thẳng là thấy ở bên phải đấy.

  5. A

    どうも。

    Cảm ơn anh.

  1. 1)① コンビニ② 1(ひと)つ目(め)の 角(かど)を 右(みぎ)へ 曲(ま)がるCửa hàng tiện lợi · Rẽ phải ở góc phố thứ nhất
  2. 2)① 郵(ゆう)便(びん)局(きょく)② 100メートルぐらい 行(い)くBưu điện · Đi khoảng 100 mét

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.