Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 15 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 15

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. ミラーさんは 散(さん)歩(ぽ)に 行(い)きました。途(と)中(ちゅう)で 何(なに)を しましたか。

Anh Miller đi dạo. Trên đường anh ấy đã làm gì?

Nghe anh Miller xin phép ở mỗi nơi. Đã làm việc trong tranh thì chọn ○ (しました), không làm thì chọn × (しませんでした).

  • 途(と)中(ちゅう)で · Giữa chừng, giữa đường
  • 珍(めずら)しい · Hiếm
Tranh — 例. Chụp ảnh khu vườn; 1. Bước vào một cửa hàng đồ lạ; 2. Ngồi xuống ghế đá công viên cạnh một người; 3. Ngồi trên ghế đá đọc báo.
Phần 1
0:00 / 1:21
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án ○)
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      わあ、いい 天(てん)気(き)。あ、きれいな 庭(にわ)。写(しゃ)真(しん)を 撮(と)りたいな。すみません。この 庭(にわ)の 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)っても いいですか。

      Ôi, trời đẹp quá. A, khu vườn đẹp ghê. Muốn chụp ảnh quá. Xin lỗi, tôi chụp ảnh khu vườn này được không ạ?

    2. A

      ええ、どうぞ。

      Vâng, xin mời.

    Vì sao

    ○

    Anh Miller xin 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)っても いいですか và được đồng ý (どうぞ) → đã chụp, ○.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      あ、おもしろい 店(みせ)。珍(めずら)しい ものが たくさん……。あのう、すみません。

      A, cửa hàng thú vị quá. Nhiều đồ lạ ghê… À, xin lỗi.

    2. A

      はい、何(なん)ですか。

      Vâng, có việc gì ạ?

    3. ミラー

      ちょっと 入(はい)っても いいですか。

      Tôi vào xem một chút được không?

    4. A

      すみません。店(みせ)は 11時(じ)からです。

      Xin lỗi, cửa hàng mở từ 11 giờ ạ.

    5. ミラー

      あ、そうですか。

      À, vậy à.

    Xem đáp án

    ×

    Cửa hàng chưa mở (店(みせ)は 11(じゅういち)時(じ)からです) → anh Miller không vào được, ×.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      広(ひろ)い 公(こう)園(えん)。ちょっと 休(やす)みたいな。すみません、ここに 座(すわ)っても いいですか。

      Công viên rộng thật. Muốn nghỉ một chút. Xin lỗi, tôi ngồi đây được không ạ?

    2. A

      ええ、いいですよ。

      Vâng, được chứ.

    Xem đáp án

    ○

    ここに 座(すわ)っても いいですか → ええ、いいですよ → đã ngồi, ○.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      あのう、この 新(しん)聞(ぶん)は あなたのですか。

      Xin lỗi, tờ báo này là của anh ạ?

    2. A

      はい。

      Vâng.

    3. ミラー

      ちょっと 見(み)ても いいですか。

      Tôi xem một chút được không?

    4. A

      ええ、もう 読(よ)みましたから、どうぞ。

      Vâng, tôi đọc xong rồi, anh cứ xem.

    Xem đáp án

    ○

    Người kia đọc xong rồi nên cho xem (どうぞ) → anh Miller đã đọc báo, ○.

2. 今(いま)から 試(し)験(けん)です。学(がく)生(せい)は しても いいですか、しては いけませんか。

Sắp thi. Học sinh được làm hay không được làm những việc sau?

Nghe cô giáo dặn trước giờ thi. Được làm thì chọn ○ (いいです), không được làm thì chọn × (いけません).

Tranh — 例. Viết bài thi bằng bút bi; 1) ① Ra khỏi phòng thi (đồng hồ chỉ gần 10 giờ), ② Tra từ điển; 2) ① Nói chuyện, dùng điện thoại với bạn bên cạnh, ② Uống nước tại chỗ.
Phần 2
0:00 / 1:10
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án ×)
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      みなさん、今(いま)から 試(し)験(けん)を します。名(な)前(まえ)と 番(ばん)号(ごう)を 書(か)いて ください。答(こた)えは 鉛(えん)筆(ぴつ)で 書(か)いて ください。鉛(えん)筆(ぴつ)ですよ。ボールペンを 使(つか)っては いけません。

      Các em, bây giờ chúng ta bắt đầu thi. Hãy viết tên và số báo danh. Câu trả lời thì viết bằng bút chì. Bút chì đấy nhé. Không được dùng bút bi.

    2. 学(がく)生(せい)

      はい。

      Vâng ạ.

    Vì sao

    ×

    ボールペンを 使(つか)っては いけません → không được viết bằng bút bi, ×.

  2. 1
    Câu 1, ô 1①
    Câu 1, ô 2②
    Xem lời thoại
    1. A

      今(いま) 9時(じ)ですね。

      Bây giờ là 9 giờ nhỉ.

    2. 先(せん)生(せい)

      そうですね。試(し)験(けん)は 10時(じ)半(はん)までです。10時(じ)まで 教(きょう)室(しつ)を 出(で)ては いけません。

      Ừ. Giờ thi đến 10 rưỡi. Trước 10 giờ không được ra khỏi phòng.

    3. 学(がく)生(せい)

      はい。先(せん)生(せい)、辞(じ)書(しょ)を 見(み)ても いいですか。

      Vâng ạ. Thưa cô, em xem từ điển được không ạ?

    4. 先(せん)生(せい)

      はい、辞(じ)書(しょ)だけ いいです。本(ほん)や ノートを 見(み)ては いけません。

      Ừ, chỉ từ điển thì được. Không được xem sách hay vở.

    5. 学(がく)生(せい)

      はい、わかりました。

      Vâng, em hiểu rồi ạ.

    Xem đáp án

    ×・○

    ① 10(じゅう)時(じ)まで 教(きょう)室(しつ)を 出(で)ては いけません → chưa đến 10 giờ thì không được ra ngoài, ×. ② 辞(じ)書(しょ)だけ いいです → được xem từ điển, ○ (sách, vở thì không).

  3. 2
    Câu 2, ô 1①
    Câu 2, ô 2②
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      みなさん、それから 隣(となり)の 人(ひと)と 話(はな)しては いけません。携(けい)帯(たい)も 使(つか)っては いけません。

      Các em, ngoài ra không được nói chuyện với người bên cạnh. Cũng không được dùng điện thoại.

    2. 学(がく)生(せい)

      あのう、水(みず)を 飲(の)んでも いいですか。

      Dạ, em uống nước được không ạ?

    3. 先(せん)生(せい)

      水(みず)? 教(きょう)室(しつ)で 飲(の)んでも いいですが、外(そと)へ 飲(の)みに 行(い)っては いけません。

      Nước à? Uống trong phòng thì được, nhưng không được ra ngoài uống.

    4. 先(せん)生(せい)

      じゃ、始(はじ)めましょう。

      Nào, bắt đầu thôi.

    Xem đáp án

    ×・○

    ① 隣(となり)の 人(ひと)と 話(はな)しては いけません、携(けい)帯(たい)も 使(つか)っては いけません → ×. ② 教(きょう)室(しつ)で 飲(の)んでも いいです → uống nước tại chỗ được, ○ (chỉ không được ra ngoài uống).

3. ミラーさんは パーティーで すてきな 人(ひと)に 会(あ)いました。どんな 人(ひと)ですか。

Anh Miller gặp một người thú vị ở bữa tiệc. Đó là người thế nào?

Nghe anh Miller nói chuyện với chị Minamoto Hikaru, chọn thông tin đúng về chị ấy (a hoặc b).

Phần 3
0:00 / 1:45
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b.先生)仕(し)事(ごと)
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      はじめまして。ミラーです。アメリカから 来(き)ました。IMCで 働(はたら)いて います。

      Rất hân hạnh được gặp chị. Tôi là Miller, đến từ Mỹ. Tôi làm việc ở IMC.

    2. 源(みなもと)

      はじめまして。源(みなもと) ひかるです。富(ふ)士(じ)大(だい)学(がく)で 美(び)術(じゅつ)を 教(おし)えて います。

      Rất hân hạnh. Tôi là Minamoto Hikaru. Tôi dạy mỹ thuật ở Đại học Fuji.

    3. ミラー

      富(ふ)士(じ)大(だい)学(がく)? じゃ、カリナさんを 知(し)って いますか。

      Đại học Fuji à? Vậy chị có biết Karina không?

    4. 源(みなもと)

      カリナさん? ええ、わたしの 学(がく)生(せい)です。

      Karina à? Có, là sinh viên của tôi.

    Vì sao

    b.先(せん)生(せい)

    富(ふ)士(じ)大(だい)学(がく)で 美(び)術(じゅつ)を 教(おし)えて います、カリナさんは わたしの 学(がく)生(せい)です → chị Hikaru là giảng viên (b).

  2. 1
    Câu 1, ô 1結(けっ)婚(こん)Đáp án: して いません
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      源(みなもと) ひかるさん……。きれいな 名(な)前(まえ)ですね。

      Minamoto Hikaru… Tên đẹp quá.

    2. 源(みなもと)

      ありがとう ございます。

      Cảm ơn anh.

    3. ミラー

      失(しつ)礼(れい)ですが、結(けっ)婚(こん)して いますか。

      Xin lỗi, chị đã lập gia đình chưa?

    4. 源(みなもと)

      いいえ、独(どく)身(しん)です。

      Chưa, tôi còn độc thân.

    5. ミラー

      あ、わたしも 独(どく)身(しん)です。

      À, tôi cũng độc thân.

    Xem đáp án

    b.して いません

    Chị Hikaru trả lời いいえ、独(どく)身(しん)です → chưa kết hôn (b).

  3. 2
    Câu 2, ô 1家(か)族(ぞく)Đáp án: 5人(にん)
    Câu 2, ô 2生(せい)活(かつ)Đáp án: 一(ひと)人(り)で住(す)んで います
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      ひかるさん、ご家(か)族(ぞく)は?

      Chị Hikaru, gia đình chị thế nào?

    2. 源(みなもと)

      兄(あに)と 妹(いもうと)が います。兄(あに)は 銀(ぎん)行(こう)員(いん)です。妹(いもうと)は 大(だい)学(がく)生(せい)です。両(りょう)親(しん)は 京(きょう)都(と)に います。今(いま)は みんな 別(べつ)々(べつ)に 住(す)んで います。ミラーさんは?

      Tôi có anh trai và em gái. Anh tôi làm ngân hàng. Em gái là sinh viên đại học. Bố mẹ tôi ở Kyoto. Bây giờ mọi người sống riêng mỗi người một nơi. Còn anh Miller?

    3. ミラー

      わたしは 姉(あね)が 一(ひと)人(り) います。両(りょう)親(しん)は ニューヨークに 住(す)んで います。

      Tôi có một chị gái. Bố mẹ tôi sống ở New York.

    Xem đáp án

    b.5人(にん)・b.一(ひと)人(り)で

    Gia đình: Bố mẹ, anh trai, em gái và chị Hikaru → 5 người (b). Cách sống: 今(いま)は みんな 別(べつ)々(べつ)に 住(す)んで います → sống một mình (b), không ở với bố mẹ.

  4. 3
    Câu 3, ô 1ケータイĐáp án: 持(も)って います
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      これ、わたしの 携(けい)帯(たい)の 番(ばん)号(ごう)です。ひかるさんの 番(ばん)号(ごう)は?

      Đây là số điện thoại di động của tôi. Còn số của chị Hikaru?

    2. 源(みなもと)

      ちょっと 待(ま)って ください。今(いま) その 番(ばん)号(ごう)に 送(おく)ります。

      Anh đợi một chút. Tôi gửi vào số đó bây giờ.

    3. ミラー

      あ、来(き)ました。ありがとう ございます。

      À, đến rồi. Cảm ơn chị.

    Xem đáp án

    a.持(も)って います

    Chị Hikaru gửi tin vào số của anh Miller (今(いま) その 番(ばん)号(ごう)に 送(おく)ります) → có điện thoại di động (a).

4. 山(やま)田(だ)さんに 質(しつ)問(もん)します。女(おんな)の 人(ひと)は どう しますか。

Hỏi anh Yamada. Người phụ nữ sẽ làm gì?

Nghe hội thoại rồi hai câu a, b; chọn việc người phụ nữ sẽ làm.

  • 着(き)物(もの) · Kimono
  • ゆかた · Yukata, kimono mùa hè
  • 掃(そう)除(じ)機(き) · Máy hút bụi
Phần 4
0:00 / 2:44
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      山(やま)田(だ)さん、着(き)物(もの)を 買(か)いたいです。どこで 売(う)って いますか。

      Anh Yamada, tôi muốn mua kimono. Ở đâu bán ạ?

    2. 山(やま)田(だ)

      着(き)物(もの)は 高(たか)いですよ。どんな 着(き)物(もの)が 欲(ほ)しいですか。

      Kimono đắt lắm đấy. Chị muốn loại kimono nào?

    3. A

      夏(なつ)の 着(き)物(もの)です。来(らい)週(しゅう) お祭(まつ)りを 見(み)に 行(い)きます。

      Kimono mùa hè ạ. Tuần sau tôi đi xem lễ hội.

    4. 山(やま)田(だ)

      ああ、ゆかたですね。ゆかたは 安(やす)いです。スーパーや デパートで 売(う)って いますよ。

      À, yukata nhỉ. Yukata thì rẻ. Siêu thị hay bách hoá đều có bán.

    5. A

      そうですか。じゃ、あした……。

      Vậy ạ. Thế thì ngày mai…

    6. a

      スーパーへ ゆかたを 買(か)いに 行(い)きます。

      Tôi đi siêu thị mua yukata.

    7. b

      デパートへ お祭(まつ)りを 見(み)に 行(い)きます。

      Tôi đến bách hoá xem lễ hội.

    Vì sao

    a

    Yukata rẻ, bán ở siêu thị → ngày mai đi siêu thị mua yukata (a). Xem lễ hội là việc của tuần sau.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      山(やま)田(だ)さん、この ワイン、おいしいですね。フランスのですか。

      Anh Yamada, rượu vang này ngon quá. Của Pháp ạ?

    2. 山(やま)田(だ)

      いいえ、日(に)本(ほん)のです。

      Không, của Nhật đấy.

    3. A

      えっ、日(に)本(ほん)で ワインを 作(つく)って いますか。

      Ơ, Nhật cũng làm rượu vang ạ?

    4. 山(やま)田(だ)

      ええ。お酒(さけ)だけじゃ ありませんよ。

      Ừ. Không chỉ có rượu sake đâu.

    5. A

      日(に)本(ほん)の どこで 作(つく)って いますか。

      Làm ở đâu ở Nhật ạ?

    6. 山(やま)田(だ)

      山(やま)梨(なし)が 有(ゆう)名(めい)ですね。北(ほっ)海(かい)道(どう)、長(なが)野(の)……。

      Yamanashi nổi tiếng đấy. Rồi Hokkaido, Nagano…

    7. A

      じゃ、来(らい)月(げつ)の 誕(たん)生(じょう)日(び)は……。

      Vậy thì sinh nhật tháng sau…

    8. a

      フランスの ワインを 飲(の)みます。

      Tôi sẽ uống rượu vang Pháp.

    9. b

      日(に)本(ほん)の ワインを 飲(の)みます。

      Tôi sẽ uống rượu vang Nhật.

    Xem đáp án

    b

    Chị ấy thấy rượu vang Nhật ngon (この ワイン、おいしいですね — 日(に)本(ほん)のです) → sinh nhật sẽ uống vang Nhật (b).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      掃(そう)除(じ)機(き)を 買(か)いたいです。山(やま)田(だ)さんは どこの 掃(そう)除(じ)機(き)を 使(つか)って いますか。

      Tôi muốn mua máy hút bụi. Anh Yamada đang dùng máy hút bụi của hãng nào?

    2. 山(やま)田(だ)

      わたしは 「そうじくん」を 使(つか)って います。

      Tôi dùng “Soujikun”.

    3. A

      「そうじくん」! 有(ゆう)名(めい)な 掃(そう)除(じ)機(き)ですね。

      “Soujikun”! Máy hút bụi nổi tiếng nhỉ.

    4. 山(やま)田(だ)

      ええ。「そうじくん」は 一(ひと)人(り)で 働(はたら)きますから、とても 便(べん)利(り)ですよ。ちょっと 高(たか)いですが。

      Ừ. “Soujikun” tự làm việc một mình nên tiện lắm. Có điều hơi đắt.

    5. A

      高(たか)いですか。うーん、でも わたしは 忙(いそが)しいですから……。

      Đắt à? Ừm, nhưng tôi bận lắm nên…

    6. a

      「そうじくん」を 買(か)います。

      Tôi sẽ mua “Soujikun”.

    7. b

      安(やす)い 掃(そう)除(じ)機(き)を 買(か)います。

      Tôi sẽ mua máy hút bụi rẻ.

    Xem đáp án

    a

    Máy hơi đắt nhưng tự chạy một mình, còn chị ấy lại bận (でも わたしは 忙(いそが)しいですから) → vẫn mua “Soujikun” (a).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      山(やま)田(だ)さん、週(しゅう)末(まつ)に 家(か)族(ぞく)と 食(しょく)事(じ)します。いい レストランを 教(おし)えて ください。

      Anh Yamada, cuối tuần tôi đi ăn với gia đình. Anh chỉ cho tôi nhà hàng nào ngon với.

    2. 山(やま)田(だ)

      そうですね。レストラン「ピッコロ」は どうですか。肉(にく)の 料(りょう)理(り)が おいしいですよ。

      Để xem. Nhà hàng “Piccolo” thì sao? Món thịt ngon lắm.

    3. A

      ああ、ピッコロですか。先(せん)月(げつ) 行(い)きました。

      À, Piccolo à. Tháng trước tôi đi rồi.

    4. 山(やま)田(だ)

      じゃ、「アスカ」は? アスカの 野(や)菜(さい)の てんぷらは おいしいですよ。店(みせ)の 庭(にわ)で 野(や)菜(さい)を 作(つく)って いますから、とても 新(あたら)しいです。

      Vậy “Asuka” thì sao? Tempura rau ở Asuka ngon lắm. Họ trồng rau ngay trong vườn của quán nên rất tươi.

    5. A

      いいですね。じゃ……。

      Hay quá. Vậy thì…

    6. a

      週(しゅう)末(まつ)は ピッコロで 食(しょく)事(じ)します。

      Cuối tuần tôi ăn ở Piccolo.

    7. b

      週(しゅう)末(まつ)は アスカで 食(しょく)事(じ)します。

      Cuối tuần tôi ăn ở Asuka.

    Xem đáp án

    b

    Piccolo thì tháng trước đã đi rồi; chị ấy khen Asuka (いいですね) → ăn ở Asuka (b).

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:31
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      美(び)術(じゅつ)館(かん)で 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)っても いいですか。

      Ở bảo tàng mỹ thuật có được chụp ảnh không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、撮(と)っては いけません。

    Hỏi xin phép bằng V ても いいですか → không được thì trả lời いいえ、V ては いけません.

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)で どんな 日(に)本(ほん)の 製(せい)品(ひん)を 売(う)って いますか。

      Ở nước bạn có bán những sản phẩm nào của Nhật?

    Xem đáp án

    ……車(くるま)や カメラを 売(う)って います。

    売(う)って います diễn tả việc đang bán thường xuyên (V て います chỉ trạng thái, thói quen).

  3. 3
    Xem lời thoại
    1. ・

      日(に)本(ほん)で いちばん 高(たか)い 山(やま)を 知(し)って いますか。

      Bạn có biết ngọn núi cao nhất Nhật Bản không?

    Xem đáp án

    ……はい、知(し)って います。富(ふ)士(じ)山(さん)です。

    知(し)って いますか → biết thì はい、知(し)って います; không biết thì いいえ、知(し)りません (không nói 知(し)って いません).

  4. 4
    Xem lời thoại
    1. ・

      家(か)族(ぞく)は どこに 住(す)んで いますか。

      Gia đình bạn sống ở đâu?

    Xem đáp án

    ……ハノイに 住(す)んで います。

    住(す)んで います diễn tả nơi đang sống; địa điểm đi với trợ từ に.

  5. 5
    Xem lời thoại
    1. ・

      お仕(し)事(ごと)は 何(なん)ですか。

      Bạn làm nghề gì?

    Xem đáp án

    ……会(かい)社(しゃ)員(いん)です。IT の 会(かい)社(しゃ)で 働(はたら)いて います。

    Có thể trả lời bằng nghề nghiệp, hoặc nơi làm việc: ~で 働(はたら)いて います.

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 1:32
  1. 1
    ロビーで たばこを 吸(す)っても いいです。

    Được hút thuốc ở sảnh.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ここで たばこを 吸(す)っても いいですか。

      Tôi hút thuốc ở đây được không?

    2. B

      すみません。あちらの ロビーで お願(ねが)いします。

      Xin lỗi, anh vui lòng hút ở sảnh đằng kia.

    Xem đáp án

    ○

    Ở đây không được hút, nhưng được hút ở sảnh (あちらの ロビーで お願(ねが)いします) → đúng.

  2. 2
    ここに 車(くるま)を 止(と)めては いけません。

    Không được đỗ xe ở đây.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ここに 車(くるま)を 止(と)めても いいですか。

      Tôi đỗ xe ở đây được không?

    2. B

      すみません。あちらに 止(と)めて ください。

      Xin lỗi, anh đỗ ở đằng kia giúp tôi.

    3. A

      わかりました。

      Tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    ○

    B từ chối khéo và bảo đỗ ở chỗ khác (あちらに 止(と)めて ください) → ở đây không được đỗ, đúng.

  3. 3
    イーさんの 家(か)族(ぞく)は みんな アメリカに 住(す)んで います。

    Cả gia đình chị Lee đều sống ở Mỹ.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      イーさんの ご家(か)族(ぞく)は?

      Gia đình chị Lee thế nào?

    2. イー

      両(りょう)親(しん)と 兄(あに)が 一(ひと)人(り) います。両(りょう)親(しん)は 韓(かん)国(こく)に 住(す)んで いますが、兄(あに)は アメリカの 大(だい)学(がく)で 教(おし)えて います。

      Tôi có bố mẹ và một anh trai. Bố mẹ tôi sống ở Hàn Quốc, còn anh tôi dạy ở một trường đại học ở Mỹ.

    Xem đáp án

    ×

    Chỉ có anh trai ở Mỹ; bố mẹ sống ở Hàn Quốc (両(りょう)親(しん)は 韓(かん)国(こく)に 住(す)んで います) → sai.

  4. 4
    男(おとこ)の 人(ひと)の 奥(おく)さんは ドイツ語(ご)の 先(せん)生(せい)です。

    Vợ của người đàn ông là giáo viên tiếng Đức.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      失(しつ)礼(れい)ですが、お仕(し)事(ごと)は?

      Xin lỗi, anh làm nghề gì ạ?

    2. B

      パワー電(でん)気(き)で 働(はたら)いて います。

      Tôi làm ở Điện Power.

    3. A

      独(どく)身(しん)ですか。

      Anh còn độc thân à?

    4. B

      いいえ。妻(つま)は 大(だい)学(がく)で ドイツ語(ご)を 教(おし)えて います。

      Không. Vợ tôi dạy tiếng Đức ở trường đại học.

    Xem đáp án

    ○

    妻(つま)は 大(だい)学(がく)で ドイツ語(ご)を 教(おし)えて います → vợ anh ấy là giáo viên tiếng Đức, đúng.

  5. 5
    女(おんな)の 人(ひと)は パワー電(でん)気(き)の 電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)を 知(し)って いますが、住(じゅう)所(しょ)を 知(し)りません。

    Người phụ nữ biết số điện thoại của Điện Power nhưng không biết địa chỉ.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      佐(さ)藤(とう)さん、パワー電(でん)気(き)の 電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)を 知(し)って いますか。

      Chị Sato, chị có biết số điện thoại của Điện Power không?

    2. 佐(さ)藤(とう)

      ええ、934の 8567です。

      Có, 934-8567.

    3. A

      住(じゅう)所(しょ)は?

      Còn địa chỉ?

    4. 佐(さ)藤(とう)

      ちょっと 待(ま)って ください。……はい、これです。

      Anh đợi một chút… Đây ạ.

    5. A

      どうも。

      Cảm ơn chị.

    Xem đáp án

    ×

    Chị Sato biết cả địa chỉ: Tìm một chút rồi đưa ra (はい、これです) → sai.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.