Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 15 · Tuyến N5

Đọc hiểu · Bài 15

わたしは だれですか

Tôi là ai?

わたしは とても 寒(さむ)い ところに 住(す)んで います。わたしは 赤(あか)い 服(ふく)が 好(す)きです。赤(あか)い 服(ふく)は 暖(あたた)かいです。わたしは 1(いち)年(ねん)に 1(いち)日(にち)だけ 働(はたら)きます。12(じゅうに)月(がつ)24(にじゅうよっ)日(か)です。24(にじゅうよっ)日(か)の 夜(よる) すてきな プレゼントを 子(こ)供(ども)に あげます。わたしは 独(どく)身(しん)です。子(こ)供(ども)が いませんが、子(こ)供(ども)が 好(す)きです。子(こ)供(ども)は みんな わたしを 知(し)って います。そして、12(じゅうに)月(がつ)24(にじゅうよっ)日(か)の 夜(よる) わたしの プレゼントを 待(ま)って います。わたしの 仕(し)事(ごと)は とても 楽(たの)しいです。
Tôi sống ở một nơi rất lạnh. Tôi thích quần áo màu đỏ. Quần áo đỏ rất ấm. Mỗi năm tôi chỉ làm việc đúng một ngày. Đó là ngày 24 tháng 12. Vào đêm 24, tôi tặng những món quà tuyệt vời cho trẻ em.Tôi sống độc thân. Tôi không có con, nhưng tôi rất yêu trẻ con. Đứa trẻ nào cũng biết tôi. Và vào đêm 24 tháng 12, các em đều chờ quà của tôi. Công việc của tôi rất vui.

Câu hỏi

Làm ngay trên trang rồi bấm "Kiểm tra". Ô gõ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji.

  1. 1.
    この人(ひと)は 結(けっ)婚(こん)して いますか。
    Xem đáp án

    いいえ、結(けっ)婚(こん)して いません。独(どく)身(しん)です。

    Người này đã kết hôn chưa? → Chưa, ông ấy sống độc thân.

  2. 2.
    この人(ひと)は いつ 仕(し)事(ごと)を しますか。
    Xem đáp án

    1年(ねん)に 1日(にち)だけ、12月(がつ)24(にじゅうよっ)日(か)に 仕(し)事(ごと)を します。

    Người này làm việc khi nào? → Mỗi năm chỉ một ngày, vào ngày 24 tháng 12.

  3. 3.
    この人(ひと)は 12(じゅうに)月(がつ)24(にじゅうよっ)日(か)の 夜(よる)に 何(なに)を しますか。
    Xem đáp án

    子(こ)供(ども)に すてきな プレゼントを あげます。

    Đêm 24 tháng 12 người này làm gì? → Ông ấy tặng những món quà tuyệt vời cho trẻ em.

  4. 4.
    この人(ひと)の 名(な)前(まえ)を 知(し)って いますか。
    Xem đáp án

    はい、知(し)って います。サンタクロースです。

    Bạn có biết tên người này không? → Có, đó là ông già Noel (Santa Claus).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.