Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 15 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 15

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:15
  1. 1

    写(しゃ)真(しん)を 撮(と)っても いいですか。

    Tôi chụp ảnh có được không?

  2. 2

    サントスさんは 電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ)を 持(も)って います。

    Anh Santos có một chiếc từ điển điện tử.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 0:55
  1. 1

    この カタログを もらっても いいですか。

    Tôi lấy cuốn catalô này có được không?

    ……ええ、いいですよ。どうぞ。

    … Vâng, được chứ. Xin mời.

  2. 2

    この 辞(じ)書(しょ)を 借(か)りても いいですか。

    Tôi mượn cuốn từ điển này có được không?

    ……すみません、ちょっと……。今(いま) 使(つか)って います。

    … Xin lỗi, hơi… Tôi đang dùng.

  3. 3

    ここで 遊(あそ)んでは いけません。

    Không được chơi ở đây.

    ……はい。

    … Vâng ạ.

  4. 4

    市(し)役(やく)所(しょ)の 電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)を 知(し)って いますか。

    Anh có biết số điện thoại của tòa thị chính không?

    ……いいえ、知(し)りません。

    … Không, tôi không biết.

  5. 5

    マリアさんは どこに 住(す)んで いますか。

    Chị Maria sống ở đâu?

    ……大(おお)阪(さか)に 住(す)んで います。

    … Chị ấy sống ở Osaka.

  6. 6

    ワンさんは 結(けっ)婚(こん)して いますか。

    Anh Wang đã lập gia đình chưa?

    ……いいえ、独(どく)身(しん)です。

    … Chưa, anh ấy vẫn độc thân.

  7. 7

    お仕(し)事(ごと)は 何(なん)ですか。

    Anh làm nghề gì ạ?

    ……教(きょう)師(し)です。高(こう)校(こう)で 教(おし)えて います。

    … Tôi là giáo viên. Tôi đang dạy ở trường cấp ba.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. 鉛(えん)筆(ぴつ)で かいても いいですか。

    Tôi viết bằng bút chì có được không?

  2. この ホッチキスを つかっても いいですか。

    Tôi dùng cái dập ghim này có được không?

  3. ここに すわっても いいですか。

    Tôi ngồi đây có được không?

Bài 2

  1. お酒(さけ)を のんでは いけません。

    Không được uống rượu.

  2. ここで 写(しゃ)真(しん)を とっては いけません。

    Không được chụp ảnh ở đây.

  3. ここに 車(くるま)を とめては いけません。

    Không được đỗ xe ở đây.

Bài 3

  1. わたしは 京(きょう)都(と)に すんで います。

    Tôi sống ở Kyoto.

  2. わたしは マリアさんを しって います。

    Tôi biết chị Maria.

  3. わたしは けっこんして います。

    Tôi đã lập gia đình.

Bài 4

  1. わたしは IMCで はたらいて います。

    Tôi làm việc ở IMC.

  2. わたしは 会(かい)社(しゃ)で 英(えい)語(ご)を おしえて います。

    Tôi dạy tiếng Anh ở công ty.

  3. わたしは 日(に)本(ほん)語(ご)学(がっ)校(こう)で 日(に)本(ほん)語(ご)を べんきょうして います。

    Tôi học tiếng Nhật ở trường Nhật ngữ.

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 0:47

パソコンを 使(つか)います → パソコンを 使(つか)っても いいですか。

Dùng máy tính → Tôi dùng máy tính có được không?

  1. 1)帰(かえ)ります

    Xem đáp án

    帰(かえ)っても いいですか。

    Tôi về có được không?

  2. 2)テレビを 消(け)します

    Xem đáp án

    テレビを 消(け)しても いいですか。

    Tôi tắt tivi có được không?

  3. 3)辞(じ)書(しょ)を 借(か)ります

    Xem đáp án

    辞(じ)書(しょ)を 借(か)りても いいですか。

    Tôi mượn từ điển có được không?

  4. 4)窓(まど)を 開(あ)けます

    Xem đáp án

    窓(まど)を 開(あ)けても いいですか。

    Tôi mở cửa sổ có được không?

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 0:51

例(れい)1:[絵(え)](○)→ この 傘(かさ)を 借(か)りても いいですか。 ……ええ、いいですよ。どうぞ。 例(れい)2:[絵(え)](×)→ 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)っても いいですか。 ……すみません。ちょっと……。

(Sách dùng tranh) Ví dụ 1: (Đồng ý) → Tôi mượn cái ô này có được không? … Vâng, được chứ. Anh cứ lấy. Ví dụ 2: (Không đồng ý) → Tôi chụp ảnh có được không? … Xin lỗi. Cái đó thì hơi…

  1. 1)[絵(え)]ここに 座(すわ)ります(○)

    Xem đáp án

    ここに 座(すわ)っても いいですか。 ……ええ、いいですよ。どうぞ。

    (Sách dùng tranh) Tôi ngồi đây có được không? … Vâng, được chứ. Mời anh ngồi.

  2. 2)[絵(え)]荷(に)物(もつ)を 置(お)きます(×)

    Xem đáp án

    荷(に)物(もつ)を 置(お)いても いいですか。 ……すみません。ちょっと……。

    (Sách dùng tranh) Tôi để hành lý ở đây có được không? … Xin lỗi. Cái đó thì hơi…

  3. 3)[絵(え)]資(し)料(りょう)を 見(み)ます(×)

    Xem đáp án

    資(し)料(りょう)を 見(み)ても いいですか。 ……すみません。ちょっと……。

    (Sách dùng tranh) Tôi xem tài liệu có được không? … Xin lỗi. Cái đó thì hơi…

  4. 4)[絵(え)]ボールペンを 使(つか)います(○)

    Xem đáp án

    ボールペンを 使(つか)っても いいですか。 ……ええ、いいですよ。どうぞ。

    (Sách dùng tranh) Tôi dùng bút bi có được không? … Vâng, được chứ. Anh cứ dùng.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 0:43

[絵(え)]ここで → ここで たばこを 吸(す)っては いけません。

(Sách dùng tranh) Ở đây → Không được hút thuốc ở đây.

  1. 1)[絵(え)]ここで(写(しゃ)真(しん)を 撮(と)る)

    Xem đáp án

    ここで 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)っては いけません。

    (Sách dùng tranh) Không được chụp ảnh ở đây.

  2. 2)[絵(え)]ここで(遊(あそ)ぶ)

    Xem đáp án

    ここで 遊(あそ)んでは いけません。

    (Sách dùng tranh) Không được chơi đùa ở đây.

  3. 3)[絵(え)]ここに(車(くるま)を 止(と)める)

    Xem đáp án

    ここに 車(くるま)を 止(と)めては いけません。

    (Sách dùng tranh) Không được đỗ xe ở đây.

  4. 4)[絵(え)]ここに(入(はい)る)

    Xem đáp án

    ここに 入(はい)っては いけません。

    (Sách dùng tranh) Không được vào đây.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:03

例(れい)1:カリナさんを 知(し)って いますか。(はい) → はい、知(し)って います。 例(れい)2:車(くるま)を 持(も)って いますか。(いいえ) → いいえ、持(も)って いません。

Ví dụ 1: Anh có biết chị Karina không? (Có) → Có, tôi biết. Ví dụ 2: Anh có ô tô không? (Không) → Không, tôi không có.

  1. 1)結(けっ)婚(こん)して いますか。(いいえ)

    Xem đáp án

    いいえ、結(けっ)婚(こん)して いません。

    Không, tôi chưa kết hôn.

  2. 2)寮(りょう)に 住(す)んで いますか。(はい)

    Xem đáp án

    はい、住(す)んで います。

    Có, tôi sống ở ký túc xá.

  3. 3)自(じ)転(てん)車(しゃ)を 持(も)って いますか。(はい)

    Xem đáp án

    はい、持(も)って います。

    Có, tôi có xe đạp.

  4. 4)木(き)村(むら)さんの 住(じゅう)所(しょ)を 知(し)って いますか。(いいえ)

    Xem đáp án

    いいえ、知(し)りません。

    Không, tôi không biết. (Phủ định của 知(し)って います là 知(し)りません.)

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 1:03

どこで 安(やす)い 電(でん)気(き)製(せい)品(ひん)を 売(う)って いますか。(大(おお)阪(さか)の 日(にっ)本(ぽん)橋(ばし)) → 大(おお)阪(さか)の 日(にっ)本(ぽん)橋(ばし)で 売(う)って います。

Đồ điện giá rẻ bán ở đâu? (Nipponbashi ở Osaka) → Bán ở Nipponbashi, Osaka.

  1. 1)IMCは 何(なに)を 作(つく)って いますか。(コンピューターソフト)

    Xem đáp án

    コンピューターソフトを 作(つく)って います。

    IMC làm phần mềm máy tính.

  2. 2)あの 店(みせ)で 何(なに)を 売(う)って いますか。(古(ふる)い 服(ふく))

    Xem đáp án

    古(ふる)い 服(ふく)を 売(う)って います。

    Cửa hàng đó bán quần áo cũ.

  3. 3)さくら大(だい)学(がく)は どこの コンピューターを 使(つか)って いますか。(パワー電(でん)気(き))

    Xem đáp án

    パワー電(でん)気(き)の コンピューターを 使(つか)って います。

    Trường dùng máy tính của hãng Power Denki.

  4. 4)どこで この お酒(さけ)を 造(つく)って いますか。(沖(おき)縄(なわ))

    Xem đáp án

    沖(おき)縄(なわ)で 造(つく)って います。

    Rượu này được nấu ở Okinawa.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:26

シュミットさん・どこ・働(はたら)きます(パワー電(でん)気(き)) → シュミットさんは どこで 働(はたら)いて いますか。 ……パワー電(でん)気(き)で 働(はたら)いて います。

Anh Schmidt · Ở đâu · Làm việc (Power Denki) → Anh Schmidt làm việc ở đâu? … Anh ấy làm việc ở Power Denki.

  1. 1)イーさん・何(なに)・研(けん)究(きゅう)します(経(けい)済(ざい))

    Xem đáp án

    イーさんは 何(なに)を 研(けん)究(きゅう)して いますか。 ……経(けい)済(ざい)を 研(けん)究(きゅう)して います。

    Chị Lee đang nghiên cứu gì? … Chị ấy đang nghiên cứu kinh tế.

  2. 2)山(やま)田(だ)友(とも)子(こ)さん・どこ・働(はたら)きます(アップル銀(ぎん)行(こう))

    Xem đáp án

    山(やま)田(だ)友(とも)子(こ)さんは どこで 働(はたら)いて いますか。 ……アップル銀(ぎん)行(こう)で 働(はたら)いて います。

    Chị Yamada Tomoko làm việc ở đâu? … Chị ấy làm việc ở ngân hàng Apple.

  3. 3)カリナさん・何(なに)・勉(べん)強(きょう)します(美(び)術(じゅつ))

    Xem đáp án

    カリナさんは 何(なに)を 勉(べん)強(きょう)して いますか。 ……美(び)術(じゅつ)を 勉(べん)強(きょう)して います。

    Chị Karina đang học gì? … Chị ấy đang học mỹ thuật.

  4. 4)ワットさん・どこ・教(おし)えます(さくら大(だい)学(がく))

    Xem đáp án

    ワットさんは どこで 教(おし)えて いますか。 ……さくら大(だい)学(がく)で 教(おし)えて います。

    Ông Watt dạy ở đâu? … Ông ấy dạy ở Đại học Sakura.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:33
  1. A

    ちょっと すみません。

    Xin lỗi một chút.

  2. B

    はい。

    Vâng.

  3. A

    この ①カタログ、もらっても いいですか。

    Tôi lấy cuốn catalô này được không?

  4. B

    ええ、どうぞ。

    Vâng, anh cứ lấy.

  5. A

    どうも。

    Cảm ơn.

  1. 1)① 地(ち)図(ず)Bản đồ
  2. 2)① 時(じ)刻(こく)表(ひょう)Bảng giờ tàu xe

Hội thoại 2

0:00 / 0:32
  1. A

    あのう、①いい 歯(は)医(い)者(しゃ)を 知(し)って いますか。

    À này, anh có biết nha sĩ nào giỏi không?

  2. B

    ええ。

    Có.

  3. A

    すみませんが、②教(おし)えて ください。

    Phiền anh chỉ cho tôi với.

  4. B

    いいですよ。

    Được thôi.

  1. 1)① さくら大(だい)学(がく)の 住(じゅう)所(しょ)② 書(か)いてĐịa chỉ Đại học Sakura · Viết ra
  2. 2)① 市(し)役(やく)所(しょ)の 電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)② 書(か)いてSố điện thoại của tòa thị chính · Viết ra

Hội thoại 3

0:00 / 0:56
  1. A

    皆(みな)さん、こんにちは。「みんなの インタビュー」の 時(じ)間(かん)です。お名(な)前(まえ)は?

    Xin chào quý vị. Đã đến giờ của chương trình "Phỏng vấn mọi người". Xin hỏi quý danh của anh?

  2. B

    ①ミラーです。②アメリカから 来(き)ました。

    Tôi là Miller. Tôi đến từ Mỹ.

  3. A

    お仕(し)事(ごと)は?

    Anh làm nghề gì ạ?

  4. B

    ③会(かい)社(しゃ)員(いん)です。④コンピューターソフトの 会(かい)社(しゃ)で 働(はたら)いて います。

    Tôi là nhân viên công ty. Tôi đang làm việc ở một công ty phần mềm máy tính.

  5. A

    よろしく お願(ねが)いします。

    Rất mong được anh giúp đỡ.

  1. 1)① ワット② イギリス③ 教(きょう)師(し)④ 大(だい)学(がく)で 英(えい)語(ご)を 教(おし)えてWatt · Anh · Giáo viên · Đang dạy tiếng Anh ở trường đại học
  2. 2)① カリナ② インドネシア③ 学(がく)生(せい)④ 富(ふ)士(じ)大(だい)学(がく)で 美(び)術(じゅつ)を 勉(べん)強(きょう)してKarina · Indonesia · Sinh viên · Đang học mỹ thuật ở Đại học Fuji

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.