Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 50 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 50

FlashcardÔn bài này
1

おVします/ごNします

Khiêm nhường ngữ: Hạ mình khi làm gì đó cho người trên, người nghe

Cấu trúcお + Vます bỏ ます + します: お持(も)ちします; ご + N (từ Hán, Nします) + します: ご説(せつ)明(めい)します

Ví dụ

  1. ①お+V

    荷(に)物(もつ)をお持(も)ちします。

    Để tôi xách hành lý giúp ngài ạ.

  2. ②ご+N (từ Hán)

    今日(きょう)の予(よ)定(てい)をご説(せつ)明(めい)します。

    Tôi xin phép trình bày lịch trình hôm nay ạ.

Lưu ý

  • ✗ Không dùng khi việc làm không liên quan người nghe (お帰(かえ)りします) hoặc với người phía mình (父(ちち)を駅(えき)までお送(おく)りしました)
  • ※ Đặc biệt: お電(でん)話(わ)します、お約(やく)束(そく)します
2

Phân biệt

おVますになります/おVします

Phân biệt tôn kính và khiêm nhường: Ai là người làm hành động

  • Người trên (người nghe, người được nói tới) làm → Tôn kính, nâng họ lên; mình hoặc người phía mình làm → Khiêm nhường, hạ mình xuống

Cách dùng từng mẫu

  1. ①おVますになります (tôn kính, bài 49): Người trên làm

    先(せん)生(せい)はこの本(ほん)をお読(よ)みになりましたか。

    Thầy đã đọc cuốn sách này chưa ạ?

  2. ②おVします (khiêm nhường, bài 50): Mình làm cho người trên

    私(わたし)が駅(えき)までお送(おく)りします。

    Để tôi tiễn ngài ra ga ạ.

  3. ③Động từ đặc biệt theo cặp (tôn kính ↔ khiêm nhường): いらっしゃいます ↔ 参(まい)ります/おります, 召(め)し上(あ)がります ↔ いただきます, おっしゃいます ↔ 申(もう)します, ご覧(らん)になります ↔ 拝(はい)見(けん)します, なさいます ↔ いたします, ご存(ぞん)じです ↔ 存(ぞん)じております

    社(しゃ)長(ちょう)は何(なん)時(じ)にいらっしゃいますか。

    Mấy giờ giám đốc đến ạ?

    私(わたし)は三(さん)時(じ)に参(まい)ります。

    Tôi sẽ đến lúc 3 giờ ạ.

Lưu ý

  • ✗ 先(せん)生(せい)がお待(ま)ちします → お待(ま)ちになります (người trên làm thì dùng tôn kính)
  • ✗ どうぞいただいてください → どうぞ召(め)し上(あ)がってください
  • ✗ 私(わたし)もその写(しゃ)真(しん)をご覧(らん)になりました → 拝(はい)見(けん)しました
  • ✗ Kể với người ngoài về người nhà mình bằng tôn kính: ✗ 父(ちち)は今(いま)会(かい)社(しゃ)にいらっしゃいます → おります
3

参(まい)ります

Khiêm nhường của 行(い)きます・来(き)ます

Ví dụ

  1. 明日(あした)10時(じ)に参(まい)ります。

    Ngày mai tôi sẽ đến lúc 10 giờ ạ.

4

おります

Khiêm nhường của います (Vています → Vております)

Cấu trúcVて + おります (khiêm nhường của Vています): 勤(つと)めております、お待(ま)ちしております

Ví dụ

  1. 3時(じ)まで会(かい)社(しゃ)におります。

    Tôi sẽ ở công ty đến 3 giờ ạ.

  2. Vております

    父(ちち)は銀(ぎん)行(こう)に勤(つと)めております。

    Bố tôi làm việc ở ngân hàng ạ.

5

いただきます

Khiêm nhường của 食(た)べます・飲(の)みます・もらいます (もらいます còn có ちょうだいします)

Ví dụ

  1. お茶(ちゃ)をいただきます。

    Tôi xin phép dùng trà ạ.

6

いたします

Khiêm nhường của します

Cấu trúcNします → Nいたします, ごNします → ごNいたします: 失(しつ)礼(れい)いたします、ご案(あん)内(ない)いたします

Ví dụ

  1. 私(わたし)がいたします。

    Để tôi làm ạ.

Lưu ý

  • ※ ごNします → ごNいたします (khiêm nhường hơn) → ご案(あん)内(ない)いたします。
7

申(もう)します

Khiêm nhường của 言(い)います

Cấu trúcTên + と + 申(もう)します: ミラーと申(もう)します

Ví dụ

  1. ミラーと申(もう)します。

    Tôi tên là Miller ạ.

Lưu ý

  • ※ Nói với người trên: 申(もう)し上(あ)げます
8

存(ぞん)じております

Khiêm nhường của 知(し)っています

Ví dụ

  1. 社(しゃ)長(ちょう)のお名(な)前(まえ)は存(ぞん)じております。

    Tôi có biết quý danh của giám đốc ạ.

Lưu ý

  • ※ 知(し)りません → 存(ぞん)じません, ~と思(おも)います → ~と存(ぞん)じます
9

伺(うかが)います

Khiêm nhường của 聞(き)きます・訪(ほう)問(もん)します

Ví dụ

  1. ①Hỏi

    ちょっと伺(うかが)いますが、駅(えき)はどこですか。

    Xin cho tôi hỏi một chút, nhà ga ở đâu ạ?

  2. ②Đến thăm

    明日(あした)先(せん)生(せい)のお宅(たく)に伺(うかが)います。

    Ngày mai em xin phép đến thăm nhà thầy ạ.

10

拝(はい)見(けん)します

Khiêm nhường của 見(み)ます

Ví dụ

  1. お手(て)紙(がみ)を拝(はい)見(けん)しました。

    Tôi đã đọc thư của ngài rồi ạ.

11

さしあげます

Khiêm nhường của あげます (Vてあげます → Vてさしあげます)

Ví dụ

  1. 先(せん)生(せい)にお土産(みやげ)をさしあげました。

    Tôi đã biếu thầy quà lưu niệm.

Lưu ý

  • ※ Vてさしあげます nói thẳng với người trên vẫn dễ nghe như kể công → Dùng おVします: お持(も)ちします
12

お目(め)にかけます

Khiêm nhường của 見(み)せます

Ví dụ

  1. 旅(りょ)行(こう)の写(しゃ)真(しん)をお目(め)にかけます。

    Tôi xin phép cho ngài xem ảnh chuyến du lịch ạ.

13

お目(め)にかかります

Khiêm nhường của 会(あ)います

Ví dụ

  1. 社(しゃ)長(ちょう)にお目(め)にかかりたいんですが。

    Tôi muốn được gặp giám đốc ạ.

14

ございます

Thể lịch sự của あります

Ví dụ

  1. 電(でん)話(わ)は階(かい)段(だん)の横(よこ)にございます。

    Điện thoại ở bên cạnh cầu thang ạ.

15

~でございます

Thể lịch sự của です

Cấu trúcN/Aな + でございます (thay です): こちらでございます、IMCでございます

Ví dụ

  1. はい、IMCでございます。

    Vâng, công ty IMC xin nghe ạ.

Lưu ý

  • ✗ Không dùng sau Aい: ✗ 高(たか)いでございます (nói 高(たか)いです là đủ lịch sự)
16

よろしいでしょうか

Thể lịch sự của いいですか

Cấu trúcVても + よろしいでしょうか (lịch sự của Vてもいいですか): 座(すわ)ってもよろしいでしょうか; N + が/で + よろしいでしょうか: 何(なに)がよろしいでしょうか、これでよろしいでしょうか

Ví dụ

  1. お飲(の)み物(もの)は何(なに)がよろしいでしょうか。

    Quý khách muốn dùng đồ uống gì ạ?

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.