Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 50 · Tuyến N4

Bài tập · Bài 50

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)50課(か)【練(れん)習(しゅう)】

Luyện tập bài 50: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    初(はじ)めまして。
    Câu 1, ô 1
    はミラーと申(もう)します。
    Xem chữa

    初(はじ)めまして。私(わたくし)はミラーと申(もう)します。

    Rất hân hạnh được làm quen. Tôi tên là Miller.

    Lời tự giới thiệu trang trọng bằng 申(もう)します thì ngôi thứ nhất dùng わたくし (khiêm nhường, trang trọng hơn わたし).

  2. 2
    この間(あいだ)、社(しゃ)長(ちょう)に
    Câu 2, ô 1
    Xem chữa

    この間(あいだ)、社(しゃ)長(ちょう)にお目(め)にかかりました。

    Hôm trước tôi đã được gặp giám đốc.

    Mình gặp người trên → khiêm nhường đặc biệt お目(め)に かかります (= 会(あ)います). ご覧(らん)に なります là tôn kính của 見(み)ます.

  3. 3
    先(せん)日(じつ)、先(せん)生(せい)のご本(ほん)を
    Câu 3, ô 1
    Xem chữa

    先(せん)日(じつ)、先(せん)生(せい)のご本(ほん)を拝(はい)見(けん)しました。

    Hôm trước em đã được đọc cuốn sách của thầy.

    Xem, đọc đồ của người trên → 拝(はい)見(けん)します (khiêm nhường của 見(み)ます). 伺(うかが)います là khiêm nhường của 聞(き)きます / 行(い)きます.

  4. 4
    私(わたし)は毎(まい)晩(ばん)3時(じ)間(かん)ぐらいテレビを
    Câu 4, ô 1
    Xem chữa

    私(わたし)は毎(まい)晩(ばん)3時(じ)間(かん)ぐらいテレビを見(み)ています。

    Tối nào tôi cũng xem ti vi khoảng 3 tiếng.

    Việc của bản thân, không liên quan người trên → nói bình thường: 見(み)ています. ご覧(らん)に なります là tôn kính, không dùng cho mình.

  5. 5
    中(なか)村(むら):高(たか)橋(はし)さんは会(かい)議(ぎ)の予(よ)定(てい)についてご存(ぞん)じですか。
    高(たか)橋(はし):いいえ、
    Câu 5, ô 1
    Xem chữa

    中(なか)村(むら):高(たか)橋(はし)さんは会(かい)議(ぎ)の予(よ)定(てい)についてご存(ぞん)じですか。 高(たか)橋(はし):いいえ、存(ぞん)じません。

    Nakamura: Anh Takahashi có biết lịch họp không? Takahashi: Không, tôi không biết ạ.

    Nói về mình → khiêm nhường: 存(ぞん)じません (= 知(し)りません). ご存(ぞん)じ là tôn kính, chỉ dùng cho người khác.

  6. 6
    重(おも)そうですね。私(わたし)が
    Câu 6, ô 1
    Xem chữa

    重(おも)そうですね。私(わたし)がお手(て)伝(つだ)いします。

    Trông nặng quá nhỉ. Để tôi giúp anh.

    Hành động của mình → khiêm nhường お + Vます (bỏ ます) + します: お手(て)伝(つだ)いします. お〜に なります là tôn kính.

  7. 7
    コーヒーを
    Câu 7, ô 1
    から、一(いっ)緒(しょ)にいかがですか。
    Xem chữa

    コーヒーを入(い)れますから、一(いっ)緒(しょ)にいかがですか。

    Tôi pha cà phê, anh dùng cùng nhé?

    Pha cà phê, pha trà nói là コーヒーを 入(い)れます (いれます). 作(つく)ります dùng cho món ăn, đồ vật.

  8. 8
    先(せん)生(せい)のお宅(たく)
    Câu 8, ô 1
    伺(うかが)って、奥(おく)様(さま)
    Câu 8, ô 2
    お目(め)にかかりました。
    Xem chữa

    先(せん)生(せい)のお宅(たく)へ伺(うかが)って、奥(おく)様(さま)にお目(め)にかかりました。

    Em đã đến thăm nhà thầy và được gặp phu nhân.

    伺(うかが)います (đến thăm) chỉ nơi đến bằng へ (hoặc に). お目(め)に かかります: Người được gặp đi với に, như 会(あ)います.

  9. 9
    もしもし、こちらはパワー電(でん)気(き)
    Câu 9, ô 1
    ございます。
    Xem chữa

    もしもし、こちらはパワー電(でん)気(き)でございます。

    Alô, đây là công ty Power Electric ạ.

    でございます là cách nói lịch sự của です: パワー電(でん)気(き)でございます. ございます (không có で) thay cho あります.

第(だい)50課(か) 標(ひょう)準(じゅん)問(もん)題(だい)

Bài tập chuẩn bài 50

1. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).

  1. 例(れい)
    私(わたくし)はパワー電(でん)気(き)(に)勤(つと)めております。
    Dịch

    Tôi đang làm việc ở công ty Power Electric.

  2. 1
    初(はじ)めまして。林(はやし)(Đáp án: と)申(もう)します。
    Xem chữa

    初(はじ)めまして。林(はやし)(と)申(もう)します。

    Rất hân hạnh được làm quen. Tôi tên là Hayashi.

    Tên + と + 申(もう)します (khiêm nhường của 言(い)います): Tôi tên là…

  3. 2
    ミラーさんがスピーチコンテスト(Đáp án: で)優(ゆう)勝(しょう)したの(Đáp án: を)ご存(ぞん)じですか。
    Xem chữa

    ミラーさんがスピーチコンテスト(で)優(ゆう)勝(しょう)したの(を)ご存(ぞん)じですか。

    Anh có biết anh Miller đã đoạt giải nhất cuộc thi hùng biện không ạ?

    Cuộc thi nơi đoạt giải đi với で: コンテストで 優(ゆう)勝(しょう)します. 〜の biến cả câu thành danh từ, làm tân ngữ của ご存(ぞん)じです (= 知(し)って います) → を.

  4. 3
    部(ぶ)長(ちょう)の奥(おく)様(さま)(Đáp án: に)すき焼(や)きの作(つく)り方(かた)(Đáp án: を)教(おし)えていただきました。
    Xem chữa

    部(ぶ)長(ちょう)の奥(おく)様(さま)(に)すき焼(や)きの作(つく)り方(かた)(を)教(おし)えていただきました。

    Tôi được phu nhân của trưởng phòng dạy cho cách nấu sukiyaki.

    Vて いただきます (khiêm nhường của Vて もらいます): Người làm giúp đi với に (với 教(おし)えます cũng có thể dùng から). Điều được dạy đi với を.

  5. 4
    この賞(しょう)金(きん)は何(なに)(Đáp án: に)お使(つか)いになりますか。
    Xem chữa

    この賞(しょう)金(きん)は何(なに)(に)お使(つか)いになりますか。

    Anh sẽ dùng số tiền thưởng này vào việc gì ạ?

    Dùng vào mục đích gì → 何(なに)に 使(つか)いますか. お使(つか)いに なります là tôn kính của 使(つか)います.

  6. 5
    お名(な)前(まえ)は何(なん)(Đáp án: と)おっしゃいますか。
    Xem chữa

    お名(な)前(まえ)は何(なん)(と)おっしゃいますか。

    Quý danh của anh là gì ạ?

    Tên gọi đi với と: 何(なん)と 言(い)いますか → tôn kính 何(なん)と おっしゃいますか.

  7. 6
    伊(い)藤(とう)先(せん)生(せい)(Đáp án: を)パーティー(Đáp án: に)ご招(しょう)待(たい)したいと思(おも)います。
    Xem chữa

    伊(い)藤(とう)先(せん)生(せい)(を)パーティー(に)ご招(しょう)待(たい)したいと思(おも)います。

    Tôi muốn mời cô Ito đến dự tiệc.

    招(しょう)待(たい)します: Người được mời đi với を, buổi tiệc được mời đến đi với に. ご招(しょう)待(たい)します là dạng khiêm nhường.

2. Đổi động từ trong ( ) sang dạng khiêm nhường お〜します / ご〜します, chia cho hợp với phần đứng sau ( ).

  1. 例(れい)1
    タクシーを(呼(よ)びます…お呼(よ)びし)ましょうか。
    Dịch

    Tôi gọi taxi cho anh nhé?

  2. 例(れい)2
    私(わたくし)が(案(あん)内(ない)します…ご案(あん)内(ない)し)ます。
    Dịch

    Để tôi xin phép hướng dẫn.

  3. 1
    雨(あめ)が降(ふ)っていますね。傘(かさ)を(貸(か)します…Đáp án: お貸(か)しし)ましょうか。
    Xem chữa

    雨(あめ)が降(ふ)っていますね。傘(かさ)を(貸(か)します…お貸(か)しし)ましょうか。

    Trời đang mưa nhỉ. Để tôi cho anh mượn ô nhé?

    Động từ gốc Nhật: お + Vます (bỏ ます) + します: 貸(か)します → お貸(か)しします → お貸(か)ししましょうか.

  4. 2
    私(わたくし)が皆(みな)さんに(連(れん)絡(らく)します…Đáp án: ご連(れん)絡(らく)し)ました。
    Xem chữa

    私(わたくし)が皆(みな)さんに(連(れん)絡(らく)します…ご連(れん)絡(らく)し)ました。

    Tôi đã liên lạc với mọi người rồi ạ.

    Danh động từ gốc Hán (連(れん)絡(らく)します) → ご + 連(れん)絡(らく) + します: ご連(れん)絡(らく)しました.

  5. 3
    先(せん)生(せい)、お茶(ちゃ)を(いれます…Đáp án: おいれし)ましたので、どうぞ。
    Xem chữa

    先(せん)生(せい)、お茶(ちゃ)を(いれます…おいれし)ましたので、どうぞ。

    Thưa thầy, em đã pha trà, mời thầy dùng ạ.

    いれます → お + いれ + します: おいれしました.

  6. 4
    私(わたくし)が新(あたら)しい製(せい)品(ひん)について(説(せつ)明(めい)します…Đáp án: ご説(せつ)明(めい)し)ます。
    Xem chữa

    私(わたくし)が新(あたら)しい製(せい)品(ひん)について(説(せつ)明(めい)します…ご説(せつ)明(めい)し)ます。

    Tôi xin trình bày về sản phẩm mới.

    説(せつ)明(めい)します (gốc Hán) → ご説(せつ)明(めい)します.

  7. 5
    予(よ)定(てい)が変(か)わったので、先(せん)生(せい)に(伝(つた)えます…Đáp án: お伝(つた)えして)おきました。
    Xem chữa

    予(よ)定(てい)が変(か)わったので、先(せん)生(せい)に(伝(つた)えます…お伝(つた)えして)おきました。

    Vì lịch thay đổi nên tôi đã báo trước cho thầy rồi.

    伝(つた)えます → お伝(つた)えします; nối với おきます cần thể て: お伝(つた)えして おきました.

  8. 6
    いつでも(手(て)伝(つだ)います…Đáp án: お手(て)伝(つだ)いし)ますから、おっしゃってください。
    Xem chữa

    いつでも(手(て)伝(つだ)います…お手(て)伝(つだ)いし)ますから、おっしゃってください。

    Lúc nào tôi cũng sẵn lòng giúp, xin anh cứ bảo.

    手(て)伝(つだ)います → お手(て)伝(つだ)いします.

  9. 7
    この本(ほん)を(借(か)ります…Đáp án: お借(か)りして)もいいですか。
    Xem chữa

    この本(ほん)を(借(か)ります…お借(か)りして)もいいですか。

    Em mượn cuốn sách này có được không ạ?

    借(か)ります → お借(か)りします; xin phép Vても いいですか → お借(か)りしても いいですか.

  10. 8
    サイズが合(あ)わなければ、(取(と)り替(か)えます…Đáp án: お取(と)り替(か)えし)ますよ。
    Xem chữa

    サイズが合(あ)わなければ、(取(と)り替(か)えます…お取(と)り替(か)えし)ますよ。

    Nếu không vừa cỡ, chúng tôi sẽ đổi cho quý khách.

    取(と)り替(か)えます → お取(と)り替(か)えします (hành động của phía cửa hàng, khiêm nhường).

3. Trả lời bằng dạng khiêm nhường (お〜します / ご〜します hoặc động từ khiêm nhường đặc biệt), chia cho hợp với câu.

  1. 例(れい)
    部(ぶ)長(ちょう)に借(か)りた本(ほん)はもうお返(かえ)しになりましたか。…はい、もうお返(かえ)ししました。
    Dịch

    Anh đã trả cuốn sách mượn của trưởng phòng chưa ạ?…Vâng, tôi đã trả rồi.

  2. 1
    中(なか)村(むら)課(か)長(ちょう)にお会(あ)いになりましたか。…はい、Đáp án: お目(め)にかかりました。
    Xem chữa

    中(なか)村(むら)課(か)長(ちょう)にお会(あ)いになりましたか。…はい、お目(め)にかかりました。

    Anh đã gặp trưởng nhóm Nakamura chưa ạ?…Vâng, tôi đã gặp rồi.

    Mình gặp người trên → khiêm nhường đặc biệt お目(め)に かかりました (cũng có thể nói お会(あ)いしました).

  3. 2
    先(せん)生(せい)のご都(つ)合(ごう)をお聞(き)きになりましたか。…はい、Đáp án: 伺(うかが)いました。
    Xem chữa

    先(せん)生(せい)のご都(つ)合(ごう)をお聞(き)きになりましたか。…はい、伺(うかが)いました。

    Anh đã hỏi lịch của thầy chưa ạ?…Vâng, tôi đã hỏi rồi.

    聞(き)きます → khiêm nhường đặc biệt 伺(うかが)います (hoặc お聞(き)きします): 伺(うかが)いました.

  4. 3
    先(せん)生(せい)にお手(て)紙(がみ)をお出(だ)しになりましたか。…はい、Đáp án: お出(だ)ししました。
    Xem chữa

    先(せん)生(せい)にお手(て)紙(がみ)をお出(だ)しになりましたか。…はい、お出(だ)ししました。

    Anh đã gửi thư cho thầy chưa ạ?…Vâng, tôi gửi rồi.

    出(だ)します → お + 出(だ)し + します: お出(だ)ししました.

  5. 4
    皆(みな)さんにお知(し)らせになりましたか。
    …いいえ、まだです。あしたĐáp án: お知(し)らせするつもりです。
    Xem chữa

    皆(みな)さんにお知(し)らせになりましたか。 …いいえ、まだです。あしたお知(し)らせするつもりです。

    Anh đã thông báo cho mọi người chưa ạ? …Chưa, vẫn chưa ạ. Tôi định ngày mai sẽ thông báo.

    つもりです đi sau thể từ điển → お知(し)らせします chuyển thành お知(し)らせする.

  6. 5
    小(お)川(がわ)さんにお電(でん)話(わ)をおかけになりましたか。
    …いいえ、これからĐáp án: お電(でん)話(わ)するところです。
    Xem chữa

    小(お)川(がわ)さんにお電(でん)話(わ)をおかけになりましたか。 …いいえ、これからお電(でん)話(わ)するところです。

    Anh đã gọi điện cho anh Ogawa chưa ạ? …Chưa, tôi đang định gọi đây.

    これから Vる ところです (sắp làm): お電(でん)話(わ)します → お電(でん)話(わ)する ところです. お電(でん)話(わ) là ngoại lệ: Từ gốc Hán nhưng đi với お.

  7. 6
    社(しゃ)長(ちょう)は今(いま)席(せき)を外(はず)しておりますが、お待(ま)ちになりますか。…はい、Đáp án: お待(ま)ちします。
    Xem chữa

    社(しゃ)長(ちょう)は今(いま)席(せき)を外(はず)しておりますが、お待(ま)ちになりますか。…はい、お待(ま)ちします。

    Giám đốc hiện không có ở chỗ ngồi, anh có đợi không ạ?…Vâng, tôi xin đợi.

    待(ま)ちます → お待(ま)ちします (hành động của mình).

4. Hoàn thành câu trả lời bằng động từ khiêm nhường đặc biệt (参ります, おります, 申します, いたします, いただきます, 拝見します, 存じません…).

  1. 例(れい)
    いつ京(きょう)都(と)へいらっしゃいますか。…あした参(まい)ります。
    Dịch

    Khi nào anh đi Kyoto ạ?…Ngày mai tôi đi.

  2. 1
    どなたがあいさつをなさいましたか。…私(わたくし)がĐáp án: いたしました。
    Xem chữa

    どなたがあいさつをなさいましたか。…私(わたくし)がいたしました。

    Ai đã phát biểu chào hỏi ạ?…Là tôi ạ.

    します → khiêm nhường いたします: 私(わたし)が いたしました.

  3. 2
    お父(とう)さんは何(なん)とおっしゃいましたか。
    …父(ちち)は何(なん)でも好(す)きな仕(し)事(ごと)をしてもいいとĐáp án: 申(もう)しました。
    Xem chữa

    お父(とう)さんは何(なん)とおっしゃいましたか。 …父(ちち)は何(なん)でも好(す)きな仕(し)事(ごと)をしてもいいと申(もう)しました。

    Bố anh đã nói gì ạ? …Bố tôi nói tôi muốn làm công việc gì cũng được.

    Nói về người nhà mình với người ngoài → khiêm nhường: 言(い)いました → 申(もう)しました.

  4. 3
    どうぞこちらの料(りょう)理(り)も召(め)し上(あ)がってください。
    …ありがとうございます。もうたくさんĐáp án: いただきました。
    Xem chữa

    どうぞこちらの料(りょう)理(り)も召(め)し上(あ)がってください。 …ありがとうございます。もうたくさんいただきました。

    Xin mời anh dùng cả món này nữa. …Cảm ơn anh. Tôi đã ăn nhiều rồi ạ.

    食(た)べます → khiêm nhường いただきます: もう たくさん いただきました.

  5. 4
    これ、京(きょう)都(と)で撮(と)ったお寺(てら)の写(しゃ)真(しん)ですが、ご覧(らん)になりますか。
    …ええ、ぜひĐáp án: 拝(はい)見(けん)したいです。
    Xem chữa

    これ、京(きょう)都(と)で撮(と)ったお寺(てら)の写(しゃ)真(しん)ですが、ご覧(らん)になりますか。 …ええ、ぜひ拝(はい)見(けん)したいです。

    Đây là ảnh ngôi chùa tôi chụp ở Kyoto, anh có muốn xem không? …Vâng, nhất định tôi muốn xem.

    見(み)ます → khiêm nhường 拝(はい)見(けん)します; + たい: 拝(はい)見(けん)したいです.

  6. 5
    あそこに立(た)っている方(かた)をご存(ぞん)じですか。
    …いいえ、Đáp án: 存(ぞん)じません。
    Xem chữa

    あそこに立(た)っている方(かた)をご存(ぞん)じですか。 …いいえ、存(ぞん)じません。

    Anh có biết vị đang đứng ở đằng kia không ạ? …Không, tôi không biết ạ.

    知(し)りません → khiêm nhường 存(ぞん)じません.

  7. 6
    弟(おとうと)さんはどちらにいらっしゃいますか。
    …ペキンにĐáp án: おります。
    Xem chữa

    弟(おとうと)さんはどちらにいらっしゃいますか。 …ペキンにおります。

    Em trai anh hiện đang ở đâu ạ? …Em tôi đang ở Bắc Kinh.

    Nói về người nhà mình → khiêm nhường: います → おります.

5. Chọn cách nói đúng trong { } (tôn kính hay khiêm nhường).

  1. 例(れい)
    父(ちち)はさ来(らい)週(しゅう)日(に)本(ほん)へ(ví dụ, đáp án 参ります)。
    Dịch

    Tuần sau nữa bố tôi sẽ sang Nhật.

  2. 1
    先(せん)生(せい)はパーティーの時(じ)間(かん)を
    Câu 1, ô 1
    か。
    Xem chữa

    先(せん)生(せい)はパーティーの時(じ)間(かん)をご存(ぞん)じですか。

    Thầy có biết giờ bắt đầu bữa tiệc không ạ?

    Hỏi về người trên → tôn kính ご存(ぞん)じですか. 存(ぞん)じています / 存(ぞん)じません là khiêm nhường, chỉ dùng cho mình.

  3. 2
    また先(せん)生(せい)に
    Câu 2, ô 1
    と思(おも)います。
    Xem chữa

    また先(せん)生(せい)にお目(め)にかかりたいと思(おも)います。

    Em mong được gặp lại thầy.

    Mình gặp người trên → お目(め)に かかりたい. 拝(はい)見(けん)したい là "muốn xem"; ご覧(らん)に なりたい là tôn kính.

  4. 3
    先(せん)生(せい)の予(よ)定(てい)は受(うけ)付(つけ)で
    Câu 3, ô 1
    ください。
    Xem chữa

    先(せん)生(せい)の予(よ)定(てい)は受(うけ)付(つけ)でお聞(き)きになってください。

    Về lịch của thầy, xin anh hỏi ở quầy lễ tân.

    Hành động của người nghe → tôn kính お聞(き)きに なって ください. お聞(き)きして / 伺(うかが)って là khiêm nhường, chỉ dùng cho hành động của mình.

  5. 4
    わたしたちは来(らい)週(しゅう)先(せん)生(せい)のお宅(たく)へ
    Câu 4, ô 1
    。
    Xem chữa

    わたしたちは来(らい)週(しゅう)先(せん)生(せい)のお宅(たく)へ伺(うかが)います。

    Tuần sau chúng em sẽ đến thăm nhà thầy.

    Mình đến nhà người trên → khiêm nhường 伺(うかが)います. いらっしゃいます / 来(こ)られます là tôn kính.

  6. 5
    先(せん)生(せい)は何(なん)と
    Câu 5, ô 1
    か。
    Xem chữa

    先(せん)生(せい)は何(なん)とおっしゃいましたか。

    Thầy đã nói gì ạ?

    Hành động của thầy → tôn kính おっしゃいました. お話(はな)ししました / 申(もう)しました là khiêm nhường.

  7. 6
    私(わたくし)が旅(りょ)行(こう)について
    Câu 6, ô 1
    。
    Xem chữa

    私(わたくし)が旅(りょ)行(こう)についてご説(せつ)明(めい)します。

    Tôi xin giới thiệu về chuyến du lịch.

    Hành động của mình → khiêm nhường ご説(せつ)明(めい)します. 説(せつ)明(めい)されます / 説(せつ)明(めい)なさいます là tôn kính.

  8. 7
    グプタさんは刺(さし)身(み)を
    Câu 7, ô 1
    。
    Xem chữa

    グプタさんは刺(さし)身(み)を召(め)し上(あ)がりません。

    Anh Gupta không dùng sashimi.

    Nói về người khác một cách kính trọng → tôn kính 召(め)し上(あ)がりません. いただきます là khiêm nhường; không có dạng お食(た)べします.

6. Hội thoại qua điện thoại: Đổi từ trong ( ) sang kính ngữ (tôn kính hoặc khiêm nhường) cho hợp.

  1. 例(れい)
    ミラー:もしもし、松(まつ)本(もと)さんの(例(れい):うち…お宅(たく))ですか。
    松(まつ)本(もと):はい、松(まつ)本(もと)でございます。
    Dịch

    Miller: Alô, có phải nhà ông Matsumoto không ạ? Matsumoto: Vâng, nhà Matsumoto đây ạ.

  2. a–b
    ミラー:私(わたくし)はIMCのミラーと(言(い)います…a.Đáp án: 申(もう)します)が、松(まつ)本(もと)部(ぶ)長(ちょう)は(います…b.Đáp án: いらっしゃいます)か。
    Xem chữa

    ミラー:私(わたくし)はIMCのミラーと(言(い)います…a.申(もう)します)が、松(まつ)本(もと)部(ぶ)長(ちょう)は(います…b.いらっしゃいます)か。

    Miller: Tôi là Miller ở công ty IMC, trưởng phòng Matsumoto có nhà không ạ?

    a: Nói về mình → khiêm nhường 申(もう)します. b: Hỏi về trưởng phòng (người trên) → tôn kính của います: いらっしゃいます.

  3. c
    松(まつ)本(もと):主(しゅ)人(じん)は今(いま)(出(で)かけています…c.Đáp án: 出(で)かけております)が……。
    Xem chữa

    松(まつ)本(もと):主(しゅ)人(じん)は今(いま)(出(で)かけています…c.出(で)かけております)が……。

    Matsumoto: Nhà tôi hiện đang đi vắng ạ…

    Vợ nói về chồng mình (người trong nhà) với người ngoài → khiêm nhường: 〜て います → 〜て おります.

  4. d
    ミラー:何(なん)時(じ)ごろ(帰(かえ)ります…d.Đáp án: お帰(かえ)りになります)か。
    松(まつ)本(もと):夕(ゆう)方(がた)には帰(かえ)る予(よ)定(てい)です。
    Xem chữa

    ミラー:何(なん)時(じ)ごろ(帰(かえ)ります…d.お帰(かえ)りになります)か。 松(まつ)本(もと):夕(ゆう)方(がた)には帰(かえ)る予(よ)定(てい)です。

    Miller: Khoảng mấy giờ ông ấy về ạ? Matsumoto: Dự định chiều tối là về ạ.

    Hành động của trưởng phòng → tôn kính お帰(かえ)りに なります (cũng có thể dùng 帰(かえ)られます).

  5. e–f
    ミラー:では、7時(じ)ごろまた(電(でん)話(わ)します…e.Đáp án: お電(でん)話(わ)します)。
    (失(しつ)礼(れい)します…f.Đáp án: 失(しつ)礼(れい)いたします)。
    Xem chữa

    ミラー:では、7時(じ)ごろまた(電(でん)話(わ)します…e.お電(でん)話(わ)します)。 (失(しつ)礼(れい)します…f.失(しつ)礼(れい)いたします)。

    Miller: Vậy khoảng 7 giờ tôi sẽ gọi lại ạ. Tôi xin phép ạ.

    e: Hành động của mình → お電(でん)話(わ)します (お電(でん)話(わ) là ngoại lệ đi với お). f: します → khiêm nhường いたします: 失(しつ)礼(れい)いたします.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.