Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 49 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 49

32 mục · 28 từ, 4 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (18)

  1. 1

    利(り)用(よう)しますLỢI DỤNG

    Sử dụng, tận dụng, dùng· Động từ nhóm III

    1. 毎(まい)日(にち)図(と)書(しょ)館(かん)を利(り)用(よう)しています。Ngày nào tôi cũng sử dụng thư viện.
    2. 会(かい)議(ぎ)室(しつ)を利(り)用(よう)するときは、受(うけ)付(つけ)で名(な)前(まえ)を書(か)いてください。Khi sử dụng phòng họp, xin hãy ghi tên ở quầy lễ tân.
  2. 2

    勤(つと)めますCẦN [HỘI XÃ]

    Làm việc (ở công ty)· 会(かい)社(しゃ)に~· Động từ nhóm II

    1. 兄(あに)は車(くるま)の会(かい)社(しゃ)に勤(つと)めています。Anh trai tôi làm việc ở một công ty ô tô.
    2. 大(だい)学(がく)を卒(そつ)業(ぎょう)してから、ずっと同(おな)じ会(かい)社(しゃ)に勤(つと)めています。Từ khi tốt nghiệp đại học đến giờ, tôi vẫn làm ở cùng một công ty.
  3. 3

    掛(か)けますQUẢI

    Ngồi xuống (ghế)· いすに~· Động từ nhóm II

    1. どうぞ、こちらにお掛(か)けください。Xin mời ngồi đây ạ.
    2. 疲(つか)れたでしょう。どうぞ、いすに掛(か)けて休(やす)んでください。Chắc anh mệt rồi. Xin mời ngồi xuống ghế nghỉ một chút.
  4. 4

    過(す)ごしますQUÁ

    Trải qua· Động từ nhóm I

    1. 週(しゅう)末(まつ)は家(か)族(ぞく)と家(いえ)で過(す)ごしました。Cuối tuần tôi ở nhà cùng gia đình.
    2. 日(に)本(ほん)で三(さん)年(ねん)間(かん)過(す)ごして、日(に)本(ほん)がもっと好(す)きになりました。Sau ba năm sống ở Nhật, tôi càng yêu Nhật Bản hơn.
  5. 5

    いらっしゃいます

    Có, ở, đi, đến (tôn kính ngữ của います、いきます、きます)· Động từ nhóm I

    1. 社(しゃ)長(ちょう)は今(いま)会(かい)議(ぎ)室(しつ)にいらっしゃいます。Giám đốc hiện đang ở phòng họp ạ.
    2. 社(しゃ)長(ちょう)がいらっしゃったら、すぐ連(れん)絡(らく)してください。Khi giám đốc đến thì hãy báo cho tôi ngay nhé.
  6. 6

    召(め)し上(あ)がりますTRIỆU THƯỢNG

    Ăn, uống (tôn kính ngữ của たべます、のみます)· Động từ nhóm I

    1. 先(せん)生(せい)、コーヒーを召(め)し上(あ)がりますか。Thưa thầy, thầy dùng cà phê không ạ?
    2. 料(りょう)理(り)がたくさんありますから、どうぞ召(め)し上(あ)がってください。Có nhiều món lắm, xin mời mọi người dùng.
  7. 7

    おっしゃいます

    Nói (tôn kính ngữ của いいます)· Động từ nhóm I

    1. 先(せん)生(せい)は何(なん)とおっしゃいましたか。Thầy đã nói gì vậy?
    2. 部(ぶ)長(ちょう)がおっしゃったとおりに、資(し)料(りょう)を直(なお)しました。Tôi đã sửa tài liệu đúng như trưởng phòng nói.
  8. 8

    なさいます

    Làm (tôn kính ngữ của します)· Động từ nhóm I

    1. 週(しゅう)末(まつ)は何(なに)をなさいますか。Cuối tuần anh định làm gì ạ?
    2. 社(しゃ)長(ちょう)は毎(まい)朝(あさ)散(さん)歩(ぽ)をなさってから、会(かい)社(しゃ)にいらっしゃいます。Sáng nào giám đốc cũng đi dạo xong rồi mới đến công ty.
  9. 9

    ご覧(らん)になりますLÃM

    Xem, nhìn (tôn kính ngữ của みます)· Động từ nhóm I

    1. 先(せん)生(せい)はこの映(えい)画(が)をご覧(らん)になりましたか。Thầy đã xem bộ phim này chưa ạ?
    2. 写(しゃ)真(しん)を持(も)って来(き)ましたから、どうぞご覧(らん)ください。Tôi có mang ảnh đến, xin mời anh xem.
  10. 10

    ご存(ぞん)じですTỒN

    Biết (tôn kính ngữ của しっています)

    1. 田(た)中(なか)さんの電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)をご存(ぞん)じですか。Anh có biết số điện thoại của anh Tanaka không ạ?
    2. 駅(えき)の近(ちか)くにいいレストランがあるんですが、ご存(ぞん)じですか。Gần ga có một nhà hàng ngon, anh có biết không ạ?
  11. 11

    あいさつ

    Chào hỏi (~をします: Chào)

    1. 毎(まい)朝(あさ)、近(きん)所(じょ)の人(ひと)にあいさつをします。Sáng nào tôi cũng chào hỏi hàng xóm.
    2. 社(しゃ)長(ちょう)のあいさつが終(お)わったら、食(しょく)事(じ)を始(はじ)めましょう。Giám đốc phát biểu chào mừng xong thì chúng ta bắt đầu dùng bữa nhé.
  12. 12

    旅(りょ)館(かん)LỮ QUÁN

    Lữ quán, nhà nghỉ kiểu Nhật

    1. 京(きょう)都(と)で古(ふる)い旅(りょ)館(かん)に泊(と)まりました。Ở Kyoto tôi đã nghỉ tại một lữ quán cổ.
    2. この旅(りょ)館(かん)は料(りょう)理(り)がおいしくて、お風(ふ)呂(ろ)も気(き)持(も)ちがいいです。Lữ quán này đồ ăn ngon, bồn tắm cũng rất dễ chịu.
  13. 13

    バス停(てい)ĐÌNH

    Trạm xe buýt, bến xe buýt

    1. 駅(えき)前(まえ)のバス停(てい)で会(あ)いましょう。Hẹn gặp nhau ở trạm xe buýt trước nhà ga nhé.
    2. バス停(てい)でバスを待(ま)っているとき、友(とも)だちに会(あ)いました。Lúc đang đợi xe buýt ở trạm, tôi gặp bạn.
  14. 14

    奥(おく)様(さま)ÁO DẠNG

    Vợ của người khác (kính ngữ của おくさん)

    1. 奥(おく)様(さま)はお元(げん)気(き)ですか。Phu nhân có khỏe không ạ?
    2. 社(しゃ)長(ちょう)の奥(おく)様(さま)は、毎(まい)朝(あさ)庭(にわ)で花(はな)の世(せ)話(わ)をなさっています。Sáng nào phu nhân giám đốc cũng chăm sóc hoa trong vườn.
  15. 15

    ~様(さま)DẠNG

    Ngài/ông/bà (kính ngữ của さん)

    1. 田(た)中(なか)様(さま)、こちらへどうぞ。Thưa ông Tanaka, mời ông đi lối này.
    2. お客(きゃく)様(さま)がいらっしゃいましたから、会(かい)議(ぎ)室(しつ)へ案(あん)内(ない)してください。Khách đến rồi, hãy dẫn khách lên phòng họp.
  16. 16

    たまに

    Thỉnh thoảng (tần suất nhỏ hơn ときどき)

    1. たまに家(か)族(ぞく)と外(そと)で食(しょく)事(じ)をします。Thỉnh thoảng tôi đi ăn ngoài với gia đình.
    2. いつもは電(でん)車(しゃ)ですが、たまに自(じ)転(てん)車(しゃ)で会(かい)社(しゃ)へ行(い)きます。Bình thường tôi đi tàu, nhưng thỉnh thoảng đạp xe đến công ty.
  17. 17

    どなたでも

    Vị nào cũng (kính ngữ của だれでも)

    1. この講(こう)演(えん)会(かい)はどなたでも参(さん)加(か)できます。Buổi nói chuyện này ai cũng có thể tham gia.
    2. このパソコンは、どなたでもご自(じ)由(ゆう)にお使(つか)いください。Máy tính này, quý vị nào cũng xin cứ tự nhiên sử dụng.
  18. 18

    ~といいます

    Tên là ~· Động từ nhóm I

    1. 私(わたし)はタワポンといいます。Tôi tên là Thawaphon.
    2. テレサの母(はは)のマリアといいます。よろしくお願(ねが)いします。Tôi là Maria, mẹ của Teresa. Rất mong được giúp đỡ.

Hội thoại (4)

  1. 1

    ~年(ねん)~組(くみ)NIÊN TỔ

    Năm thứ ~, lớp ~

    1. 息子(むすこ)は小(しょう)学(がっ)校(こう)の3(さん)年(ねん)2組(くみ)です。Con trai tôi học năm thứ ba, lớp số hai ở trường tiểu học.
    2. 3(さん)年(ねん)2組(くみ)のテレサの母(はは)ですが、先(せん)生(せい)はいらっしゃいますか。Tôi là mẹ của bé Teresa năm thứ ba, lớp số hai. Cô giáo có ở đó không ạ?
  2. 2

    出(だ)しますXUẤT [NHIỆT]

    Bị (sốt)· 熱(ねつ)を~· Động từ nhóm I

    1. 昨日(きのう)の夜(よる)、息子(むすこ)が熱(ねつ)を出(だ)しました。Tối qua con trai tôi bị sốt.
    2. 熱(ねつ)を出(だ)したので、会(かい)社(しゃ)を休(やす)んで病(びょう)院(いん)へ行(い)きました。Tôi bị sốt nên đã nghỉ làm và đi bệnh viện.
  3. 3

    よろしくお伝(つた)えください。TRUYỀN

    Xin nhắn lại giúp tôi

    1. 奥(おく)様(さま)によろしくお伝(つた)えください。Cho tôi gửi lời hỏi thăm phu nhân.
    2. 先(せん)生(せい)にお会(あ)いになったら、よろしくお伝(つた)えください。Nếu anh gặp thầy thì cho tôi gửi lời hỏi thăm nhé.
  4. 4

    失(しつ)礼(れい)いたします。THẤT LỄ

    Tôi xin phép (kính ngữ của しつれいします)

    1. では、これで失(しつ)礼(れい)いたします。Vậy, tôi xin phép ạ.
    2. 明日(あした)は朝(あさ)が早(はや)いので、そろそろ失(しつ)礼(れい)いたします。Sáng mai tôi phải dậy sớm nên xin phép về trước ạ.

Bài đọc (10)

  1. 1

    経(けい)歴(れき)KINH LỊCH

    Lý lịch

    1. 新(あたら)しい社(しゃ)員(いん)の経(けい)歴(れき)を紹(しょう)介(かい)します。Tôi xin giới thiệu lý lịch của nhân viên mới.
    2. この書(しょ)類(るい)に名(な)前(まえ)と経(けい)歴(れき)を書(か)いて、来(らい)週(しゅう)までに送(おく)ってください。Hãy ghi tên và lý lịch vào giấy này rồi gửi trước tuần sau.
  2. 2

    医(い)学(がく)部(ぶ)Y HỌC BỘ

    Khoa y

    1. 姉(あね)は大(だい)学(がく)の医(い)学(がく)部(ぶ)で勉(べん)強(きょう)しています。Chị gái tôi đang học ở khoa y của trường đại học.
    2. 医(い)学(がく)部(ぶ)に入(はい)るために、毎(まい)日(にち)遅(おそ)くまで勉(べん)強(きょう)しています。Để vào được khoa y, ngày nào tôi cũng học đến khuya.
  3. 3

    目(め)指(ざ)しますMỤC CHỈ

    Hướng đến, muốn trở thành· Động từ nhóm I

    1. 弟(おとうと)は医(い)者(しゃ)を目(め)指(ざ)しています。Em trai tôi đang phấn đấu trở thành bác sĩ.
    2. 試(し)験(けん)の合(ごう)格(かく)を目(め)指(ざ)して、毎(まい)日(にち)三(さん)時(じ)間(かん)勉(べん)強(きょう)しています。Để thi đỗ, ngày nào tôi cũng học ba tiếng.
  4. 4

    進(すす)みますTIẾN

    Học lên, tiến lên, tiến triển· Động từ nhóm I

    1. 高(こう)校(こう)を卒(そつ)業(ぎょう)して、大(だい)学(がく)に進(すす)みました。Tốt nghiệp cấp ba xong, tôi học lên đại học.
    2. 医(い)学(がく)が進(すす)んで、人(ひと)は長(なが)生(い)きできるようになりました。Nhờ y học tiến bộ, con người đã có thể sống lâu hơn.
  5. 5

    iPS細(さい)胞(ぼう)TẾ BÀO

    Tế bào iPS

    1. イーさんはiPS細(さい)胞(ぼう)の研(けん)究(きゅう)をしています。Chị Lee đang nghiên cứu về tế bào iPS.
    2. iPS細(さい)胞(ぼう)を使(つか)って、新(あたら)しい薬(くすり)を作(つく)っています。Người ta đang dùng tế bào iPS để làm ra thuốc mới.
  6. 6

    開(かい)発(はつ)しますKHAI PHÁT

    Phát triển· Động từ nhóm III

    1. この会(かい)社(しゃ)は新(あたら)しい薬(くすり)を開(かい)発(はつ)しています。Công ty này đang phát triển loại thuốc mới.
    2. シュミットさんは、電(でん)気(き)で走(はし)る車(くるま)を開(かい)発(はつ)したそうです。Nghe nói anh Schmidt đã phát triển một chiếc xe chạy bằng điện.
  7. 7

    マウス

    Chuột

    1. 研(けん)究(きゅう)室(しつ)でマウスを使(つか)って実(じっ)験(けん)をします。Ở phòng nghiên cứu, chúng tôi làm thí nghiệm trên chuột.
    2. マウスで実(じっ)験(けん)をしてから、ヒトに使(つか)えるかどうか調(しら)べます。Thí nghiệm trên chuột xong, người ta sẽ kiểm tra xem có dùng được cho người không.
  8. 8

    ヒト

    Người

    1. この薬(くすり)は、まだヒトには使(つか)えません。Loại thuốc này vẫn chưa dùng được cho người.
    2. マウスの実(じっ)験(けん)は成(せい)功(こう)しましたが、ヒトではまだ分(わ)かりません。Thí nghiệm trên chuột đã thành công, nhưng với người thì chưa biết.
  9. 9

    受(じゅ)賞(しょう)しますTHỤ THƯỞNG

    Nhận giải thưởng· Động từ nhóm III

    1. 木(き)村(むら)さんの写(しゃ)真(しん)が受(じゅ)賞(しょう)しました。Bức ảnh của chị Kimura đã đoạt giải.
    2. 受(じゅ)賞(しょう)のニュースを聞(き)いて、本(ほん)当(とう)にびっくりしました。Nghe tin đoạt giải, tôi thật sự bất ngờ.
  10. 10

    講(こう)演(えん)会(かい)GIẢNG DIỄN HỘI

    Buổi diễn thuyết, buổi nói chuyện

    1. 明日(あした)、大(だい)学(がく)で講(こう)演(えん)会(かい)があります。Ngày mai ở trường đại học có buổi diễn thuyết.
    2. 講(こう)演(えん)会(かい)で先(せん)生(せい)がおっしゃったことは、とても役(やく)に立(た)ちました。Những điều thầy nói ở buổi diễn thuyết rất có ích.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.