Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 49 · Tuyến N4

Đọc hiểu · Bài 49

紹(しょう)介(かい)

Giới thiệu

山(やま)中(なか)伸(しん)弥(や)先(せん)生(せい)のご経(けい)歴(れき)を紹(しょう)介(かい)します。先(せん)生(せい)は1962年(ねん)に大(おお)阪(さか)でお生(う)まれになりました。1987年(ねん)に大(だい)学(がく)の医(い)学(がく)部(ぶ)を卒(そつ)業(ぎょう)して、医(い)者(しゃ)になられましたが、研(けん)究(きゅう)者(しゃ)を目(め)指(ざ)して、大(だい)学(がく)院(いん)に進(すす)まれました。そして、1993年(ねん)にアメリカの研(けん)究(きゅう)所(しょ)へ留(りゅう)学(がく)されました。その後(ご)、日(に)本(ほん)へ帰(かえ)ってから、iPS細(さい)胞(ぼう)を開(かい)発(はつ)する研(けん)究(きゅう)を始(はじ)められました。2006年(ねん)にマウスでiPS細(さい)胞(ぼう)を作(つく)られました。2007年(ねん)にはヒトでも成(せい)功(こう)されました。そして、2012年(ねん)にノーベル賞(しょう)を受(じゅ)賞(しょう)されました。今(いま)は京(きょう)都(と)大(だい)学(がく)の研(けん)究(きゅう)所(しょ)で研(けん)究(きゅう)を続(つづ)けていらっしゃいます。
Xin được giới thiệu đôi nét về tiểu sử của Giáo sư Yamanaka Shinya.Giáo sư sinh năm 1962 tại Osaka. Năm 1987, sau khi tốt nghiệp khoa Y của trường đại học, ông trở thành bác sĩ, nhưng vì muốn trở thành nhà nghiên cứu nên ông đã học lên cao học. Rồi năm 1993, ông sang Mỹ du học tại một viện nghiên cứu.Sau khi về Nhật, ông bắt đầu nghiên cứu phát triển tế bào iPS. Năm 2006, ông đã tạo ra tế bào iPS từ chuột. Năm 2007, ông cũng thành công trên người. Và năm 2012, ông được trao giải Nobel.Hiện nay, ông vẫn đang tiếp tục nghiên cứu tại viện nghiên cứu của Đại học Kyoto.

Câu hỏi

Làm ngay trên trang rồi bấm "Kiểm tra". Ô gõ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji.

  1. 1.
    山(やま)中(なか)伸(しん)弥(や)先(せん)生(せい)の経(けい)歴(れき) 1962年(ねん) 大(おお)阪(さか)で 生(う)まれた。 1987年(ねん) 大(だい)学(がく)を(①Đáp án: 卒(そつ)業(ぎょう)し)て、医(い)者(しゃ)に(②Đáp án: なった)が、研(けん)究(きゅう)者(しゃ)を 目(め)指(ざ)して、大(だい)学(がく)院(いん)に(③Đáp án: 進(すす)んだ)。
    Xem đáp án

    ① 卒(そつ)業(ぎょう)し  ② なった  ③ 進(すす)んだ

    Tiểu sử Giáo sư Yamanaka Shinya. 1962: Sinh ra ở Osaka. 1987: ① Tốt nghiệp đại học, ② trở thành bác sĩ, nhưng vì muốn làm nhà nghiên cứu nên ③ học lên cao học. (Chuyển kính ngữ trong bài sang thể thông thường: なられました → なった, 進(すす)まれました → 進(すす)んだ.)

  2. 2.
    1993年(ねん) アメリカの 研(けん)究(きゅう)所(しょ)へ(④Đáp án: 留(りゅう)学(がく)した)。
    Xem đáp án

    ④ 留(りゅう)学(がく)した

    1993: ④ Sang viện nghiên cứu ở Mỹ du học (留(りゅう)学(がく)されました → 留(りゅう)学(がく)した).

  3. 3.
    2006年(ねん) マウスで(⑤Đáp án mẫu: iPS細(さい)胞(ぼう)を 作(つく)った)。 2007年(ねん) ヒトで 成(せい)功(こう)した。
    Xem đáp án

    ⑤ iPS細(さい)胞(ぼう)を 作(つく)った

    2006: ⑤ Tạo ra tế bào iPS từ chuột (作(つく)られました → 作(つく)った). 2007: Thành công trên người.

  4. 4.
    2012年(ねん) (⑥Đáp án mẫu: ノーベル賞(しょう)を 受(じゅ)賞(しょう)した)。
    Xem đáp án

    ⑥ ノーベル賞(しょう)を 受(じゅ)賞(しょう)した

    2012: ⑥ Được trao giải Nobel (受(じゅ)賞(しょう)されました → 受(じゅ)賞(しょう)した).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.