敬語
Kính ngữ gồm 3 loại
Ví dụ
①Tôn kính ngữ: Nâng hành động của người trên
社長がいらっしゃいました。
Giám đốc đã đến rồi ạ.
②Khiêm nhường ngữ: Hạ hành động của mình, người phía mình
私がご案内します。
Tôi xin phép được hướng dẫn quý khách.
③Thể lịch sự: Nói lịch sự với người nghe
こちらでございます。
Ở phía này ạ.