Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 40 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 40

56 mục · 50 từ, 6 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (38)

  1. 1

    数(かぞ)えますSỐ

    Đếm· Động từ nhóm II

    1. 箱(はこ)の中(なか)のりんごを数(かぞ)えてください。Hãy đếm số táo trong thùng.
    2. お金(かね)が全(ぜん)部(ぶ)あるかどうか、もう一(いち)度(ど)数(かぞ)えます。Tôi đếm lại một lần nữa xem tiền có đủ không.
  2. 2

    測(はか)ります/量(はか)りますTRẮC/LƯỢNG

    Đo, cân· Động từ nhóm I

    1. 部屋(へや)の広(ひろ)さを測(はか)りました。Tôi đã đo diện tích căn phòng.
    2. 熱(ねつ)があるかもしれませんから、一(いち)度(ど)測(はか)ってみてください。Có thể bạn bị sốt đấy, hãy thử đo nhiệt độ xem.
  3. 3

    確(たし)かめますXÁC

    Xác nhận· Động từ nhóm II

    1. 住(じゅう)所(しょ)を確(たし)かめてください。Hãy kiểm tra lại địa chỉ.
    2. 会(かい)議(ぎ)が何(なん)時(じ)からか、電(でん)話(わ)で確(たし)かめます。Tôi sẽ gọi điện để xác nhận cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ.
  4. 4

    合(あ)いますHỢP

    Vừa, hợp (kích thước ~)· サイズが~· Động từ nhóm I

    1. この靴(くつ)はサイズが合(あ)いません。Đôi giày này không vừa cỡ.
    2. サイズが合(あ)わないので、ほかのを見(み)せてください。Không vừa cỡ, cho tôi xem cái khác.
  5. 5

    出(しゅっ)発(ぱつ)しますXUẤT PHÁT

    Xuất phát, khởi hành, đi· Động từ nhóm III

    1. 明日(あした)の朝(あさ)七(しち)時(じ)に出(しゅっ)発(ぱつ)します。Bảy giờ sáng mai chúng ta xuất phát.
    2. バスが何(なん)時(じ)に出(しゅっ)発(ぱつ)するか、教(おし)えてください。Cho tôi biết xe buýt khởi hành lúc mấy giờ.
  6. 6

    到(とう)着(ちゃく)しますĐÁO TRƯỚC

    Đến, đến nơi· Động từ nhóm III

    1. 飛(ひ)行(こう)機(き)は三(さん)時(じ)に大(おお)阪(さか)に到(とう)着(ちゃく)します。Máy bay sẽ đến Osaka lúc ba giờ.
    2. 空(くう)港(こう)に到(とう)着(ちゃく)したら、すぐ電(でん)話(わ)してください。Đến sân bay rồi thì gọi điện cho tôi ngay nhé.
  7. 7

    酔(よ)いますTÚY

    Say· Động từ nhóm I

    1. 昨日(きのう)は少(すこ)し酔(よ)いました。Hôm qua tôi hơi say.
    2. 船(ふね)に酔(よ)うかもしれないので、薬(くすり)を飲(の)んでおきます。Có thể tôi sẽ say sóng nên uống thuốc trước.
  8. 8

    うまくいきます

    Thuận lợi, tốt· Động từ nhóm I

    1. 仕(し)事(ごと)はうまくいっていますか。Công việc có suôn sẻ không?
    2. 明日(あした)の試(し)験(けん)がうまくいくかどうか、心(しん)配(ぱい)です。Tôi lo không biết bài thi ngày mai có suôn sẻ không.
  9. 9

    出(で)ますXUẤT [VẤN ĐỀ]

    Có (nội dung câu hỏi thi)· 問(もん)題(だい)が~· Động từ nhóm II

    1. 試(し)験(けん)に漢(かん)字(じ)の問(もん)題(だい)が出(で)ました。Bài thi có câu hỏi về chữ Hán.
    2. どんな問(もん)題(だい)が出(で)るか、先(せん)生(せい)に聞(き)いてみましょう。Mình thử hỏi thầy xem đề sẽ ra những câu gì nhé.
  10. 10

    相(そう)談(だん)しますTƯƠNG ĐÀM

    Nói chuyện, thảo luận· Động từ nhóm III

    1. 仕(し)事(ごと)のことを部(ぶ)長(ちょう)に相(そう)談(だん)しました。Tôi đã trao đổi chuyện công việc với trưởng phòng.
    2. 国(くに)へ帰(かえ)るかどうか、家(か)族(ぞく)と相(そう)談(だん)して決(き)めます。Có về nước hay không, tôi sẽ bàn với gia đình rồi quyết định.
  11. 11

    必(ひつ)要(よう)[な]TẤT YẾU

    Cần thiết· Tính từ đuôi な

    1. 外(がい)国(こく)旅(りょ)行(こう)にはパスポートが必(ひつ)要(よう)です。Đi du lịch nước ngoài thì cần hộ chiếu.
    2. 会(かい)議(ぎ)に資(し)料(りょう)が必(ひつ)要(よう)かどうか、部(ぶ)長(ちょう)に聞(き)きます。Tôi sẽ hỏi trưởng phòng xem cuộc họp có cần tài liệu không.
  12. 12

    天(てん)気(き)予(よ)報(ほう)THIÊN KHÍ DỰ BÁO

    Dự báo thời tiết

    1. 毎(まい)朝(あさ)、テレビで天(てん)気(き)予(よ)報(ほう)を見(み)ます。Sáng nào tôi cũng xem dự báo thời tiết trên tivi.
    2. 明日(あした)晴(は)れるかどうか、天(てん)気(き)予(よ)報(ほう)を見(み)てみます。Tôi sẽ xem dự báo thời tiết để biết mai trời có nắng không.
  13. 13

    忘(ぼう)年(ねん)会(かい)VONG NIÊN HỘI

    Tiệc tất niên

    1. 来(らい)週(しゅう)、会(かい)社(しゃ)の忘(ぼう)年(ねん)会(かい)があります。Tuần sau công ty có tiệc tất niên.
    2. 忘(ぼう)年(ねん)会(かい)をどこでするか、みんなで相(そう)談(だん)しましょう。Cả nhóm cùng bàn xem tổ chức tiệc tất niên ở đâu nhé.
  14. 14

    新(しん)年(ねん)会(かい)TÂN NIÊN HỘI

    Tiệc tân niên

    1. 新(しん)年(ねん)会(かい)は一(いち)月(がつ)十(とお)日(か)です。Tiệc tân niên tổ chức vào ngày mười tháng một.
    2. 新(しん)年(ねん)会(かい)に何(なん)人(にん)来(く)るか、まだ分(わ)かりません。Vẫn chưa biết sẽ có bao nhiêu người đến dự tiệc tân niên.
  15. 15

    二(に)次(じ)会(かい)NHỊ THỨ HỘI

    Tăng hai

    1. 二(に)次(じ)会(かい)はカラオケに行(い)きましょう。Tăng hai mình đi karaoke nhé.
    2. 明日(あした)は仕(し)事(ごと)があるので、二(に)次(じ)会(かい)には行(い)かないで帰(かえ)ります。Mai tôi phải đi làm nên không đi tăng hai mà về luôn.
  16. 16

    発(はっ)表(ぴょう)会(かい)PHÁT BIỂU HỘI

    Buổi phát biểu

    1. 来(らい)月(げつ)、ピアノの発(はっ)表(ぴょう)会(かい)があります。Tháng sau có buổi biểu diễn piano.
    2. 研(けん)究(きゅう)の発(はっ)表(ぴょう)会(かい)で話(はな)すので、今(いま)練(れん)習(しゅう)しています。Tôi sẽ trình bày ở buổi báo cáo nghiên cứu nên giờ đang luyện tập.
  17. 17

    大(たい)会(かい)ĐẠI HỘI

    Đại hội, cuộc thi

    1. 日(にち)曜(よう)日(び)にテニスの大(たい)会(かい)があります。Chủ nhật có giải thi đấu quần vợt.
    2. 水(すい)泳(えい)の大(たい)会(かい)に出(で)て、一(いち)番(ばん)になりました。Tôi tham gia giải bơi lội và đã giành giải nhất.
  18. 18

    マラソン

    Ma-ra-tông

    1. 父(ちち)は毎(まい)年(とし)マラソンに出(で)ます。Năm nào bố tôi cũng chạy ma-ra-tông.
    2. マラソンは大(たい)変(へん)ですが、一(いち)度(ど)走(はし)ってみたいです。Ma-ra-tông vất vả nhưng tôi muốn thử chạy một lần.
  19. 19

    コンテスト

    Cuộc thi

    1. 来(らい)月(げつ)、歌(うた)のコンテストに出(で)ます。Tháng sau tôi sẽ tham gia cuộc thi hát.
    2. 写(しゃ)真(しん)のコンテストがあるので、出(だ)してみようと思(おも)います。Có cuộc thi ảnh nên tôi định thử gửi ảnh dự thi.
  20. 20

    表(おもて)BIỂU

    Phía trước, mặt trước

    1. 封(ふう)筒(とう)の表(おもて)に住(じゅう)所(しょ)を書(か)きます。Địa chỉ thì viết ở mặt trước phong bì.
    2. 名(な)前(まえ)は表(おもて)に、電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)は裏(うら)に書(か)いてください。Hãy viết tên ở mặt trước, còn số điện thoại ở mặt sau.
  21. 21

    裏(うら)LÝ

    Phía sau, mặt sau

    1. 答(こた)えは紙(かみ)の裏(うら)に書(か)いてあります。Đáp án được viết ở mặt sau tờ giấy.
    2. 家(いえ)の裏(うら)に小(ちい)さな川(かわ)があって、夏(なつ)は涼(すず)しいです。Phía sau nhà có một con suối nhỏ nên mùa hè rất mát.
  22. 22

    まちがい

    Sai, lỗi

    1. 漢(かん)字(じ)のまちがいが多(おお)いです。Có nhiều lỗi sai chữ Hán quá.
    2. まちがいがないかどうか、出(だ)す前(まえ)に見(み)てください。Trước khi nộp, hãy xem lại có lỗi sai nào không.
  23. 23

    傷(きず)THƯƠNG

    Vết thương

    1. 足(あし)の傷(きず)がまだ痛(いた)いです。Vết thương ở chân vẫn còn đau.
    2. 傷(きず)がなかなか治(なお)らないので、病(びょう)院(いん)へ行(い)きました。Vết thương mãi không lành nên tôi đã đi bệnh viện.
  24. 24

    ズボン

    Cái quần

    1. 黒(くろ)いズボンを買(か)いました。Tôi đã mua một chiếc quần đen.
    2. ズボンをはいてみましたが、少(すこ)し長(なが)かったです。Tôi mặc thử chiếc quần nhưng nó hơi dài.
  25. 25

    [お]年(とし)寄(よ)りNIÊN KÍ

    Người hơn tuổi, người cao tuổi

    1. この町(まち)にはお年(とし)寄(よ)りが多(おお)いです。Thị trấn này có nhiều người cao tuổi.
    2. お年(とし)寄(よ)りが重(おも)い荷(に)物(もつ)を持(も)っていたので、手(て)伝(つだ)いました。Có một cụ già đang xách đồ nặng nên tôi đã giúp.
  26. 26

    長(なが)さTRƯỜNG

    Chiều dài

    1. この川(かわ)の長(なが)さはどのくらいですか。Con sông này dài khoảng bao nhiêu?
    2. 机(つくえ)の長(なが)さを測(はか)ったら、2メートルありました。Tôi đo chiều dài cái bàn thì được hai mét.
  27. 27

    重(おも)さTRỌNG

    Cân nặng, trọng lượng

    1. 赤(あか)ちゃんの重(おも)さを量(はか)りました。Tôi đã cân em bé.
    2. この飛(ひ)行(こう)機(き)は、荷(に)物(もつ)の重(おも)さが20キロ以(い)下(か)なら無(む)料(りょう)です。Với hãng bay này, hành lý nặng từ 20 cân trở xuống thì được miễn phí.
  28. 28

    高(たか)さCAO

    Chiều cao

    1. 富(ふ)士(じ)山(さん)の高(たか)さを知(し)っていますか。Bạn có biết núi Phú Sĩ cao bao nhiêu không?
    2. このビルの高(たか)さがどのくらいか、調(しら)べてみましょう。Mình thử tra xem tòa nhà này cao bao nhiêu nhé.
  29. 29

    大(おお)きさĐẠI

    Cỡ, kích thước, độ lớn

    1. この箱(はこ)の大(おお)きさはちょうどいいです。Cái hộp này kích thước vừa đẹp.
    2. 大(おお)きさは同(おな)じですが、重(おも)さが全(ぜん)然(ぜん)違(ちが)います。Kích thước thì giống nhau, nhưng cân nặng hoàn toàn khác.
  30. 30

    [―]便(びん)TIỆN

    Chuyến bay [―]

    1. 十(じゅう)時(じ)の便(びん)で東(とう)京(きょう)へ行(い)きます。Tôi sẽ đi Tokyo bằng chuyến bay lúc mười giờ.
    2. 台(たい)風(ふう)で、午(ご)後(ご)の便(びん)が出(しゅっ)発(ぱつ)するかどうか分(わ)かりません。Vì bão nên chưa biết chuyến bay buổi chiều có cất cánh không.
  31. 31

    ―個(こ)CÁ

    Cái, cục, viên (đếm vật nhỏ)

    1. りんごを三(さん)個(こ)買(か)いました。Tôi đã mua ba quả táo.
    2. この箱(はこ)に卵(たまご)が何(なん)個(こ)入(はい)っているか、数(かぞ)えてください。Hãy đếm xem trong hộp này có bao nhiêu quả trứng.
  32. 32

    ―本(ほん)(―ぽん、―ぼん)BẢN/BỔN

    ― Cái (đếm vật dài)

    1. 鉛(えん)筆(ぴつ)を三(さん)本(ぼん)ください。Cho tôi ba cây bút chì.
    2. 傘(かさ)が一(いっ)本(ぽん)しかないので、二(ふた)人(り)で使(つか)いましょう。Chỉ có một cây dù nên hai người dùng chung nhé.
  33. 33

    ―杯(はい)(―ぱい、―ばい)BÔI

    ― Chén, ― cốc

    1. コーヒーを一(いっ)杯(ぱい)ください。Cho tôi một cốc cà phê.
    2. ご飯(はん)を二(に)杯(はい)食(た)べたので、おなかがいっぱいです。Tôi ăn hai bát cơm nên no căng bụng rồi.
  34. 34

    ―センチ

    ― Xăng-ti-mét

    1. この机(つくえ)の高(たか)さは70センチです。Chiếc bàn này cao 70 xăng-ti-mét.
    2. 箱(はこ)の長(なが)さは50センチぐらいですから、車(くるま)に入(はい)ります。Cái thùng dài khoảng 50 xăng-ti-mét nên cho vừa vào xe.
  35. 35

    ―ミリ

    ― Mi-li-mét

    1. 昨日(きのう)、雨(あめ)が50ミリ降(ふ)りました。Hôm qua lượng mưa là 50 mi-li-mét.
    2. 5ミリだけ短(みじか)いですが、使(つか)えるかどうか分(わ)かりません。Chỉ ngắn hơn 5 mi-li-mét, nhưng không biết có dùng được không.
  36. 36

    ―グラム

    ― Gram

    1. 牛(ぎゅう)肉(にく)を300グラムください。Cho tôi 300 gam thịt bò.
    2. この手(て)紙(がみ)は50グラム以(い)上(じょう)あるので、切(きっ)手(て)が足(た)りません。Lá thư này nặng hơn 50 gam nên không đủ tem.
  37. 37

    ~以(い)上(じょう)DĨ THƯỢNG

    Trên ~, ~ trở lên

    1. 毎(まい)日(にち)八(はち)時(じ)間(かん)以(い)上(じょう)寝(ね)ます。Mỗi ngày tôi ngủ từ tám tiếng trở lên.
    2. 三(さん)千(ぜん)円(えん)以(い)上(じょう)買(か)うと、駐(ちゅう)車(しゃ)場(じょう)が無(む)料(りょう)になります。Mua từ ba nghìn yên trở lên thì được gửi xe miễn phí.
  38. 38

    ~以(い)下(か)DĨ HẠ

    Dưới ~, ~ trở xuống

    1. 六(ろく)歳(さい)以(い)下(か)の子(こ)どもは無(む)料(りょう)です。Trẻ em từ sáu tuổi trở xuống được miễn phí.
    2. 五(ご)人(にん)以(い)下(か)なら、この部屋(へや)を使(つか)ってもいいです。Nếu từ năm người trở xuống thì có thể dùng phòng này.

Hội thoại (6)

  1. 1

    どうでしょうか。

    Thế nào? (cách nói lịch sự của どうですか)

    1. 先(せん)生(せい)、この作(さく)文(ぶん)はどうでしょうか。Thưa thầy, bài văn này thế nào ạ?
    2. 会(かい)議(ぎ)は来(らい)週(しゅう)の月(げつ)曜(よう)日(び)にしたいんですが、どうでしょうか。Tôi muốn họp vào thứ hai tuần sau, anh thấy thế nào ạ?
  2. 2

    テスト

    Bài kiểm tra, bài thi

    1. 明日(あした)は漢(かん)字(じ)のテストがあります。Ngày mai có bài kiểm tra chữ Hán.
    2. テストが終(お)わったら、みんなで遊(あそ)びに行(い)きませんか。Kiểm tra xong, cả nhóm đi chơi không?
  3. 3

    成(せい)績(せき)THÀNH TÍCH

    Kết quả, thành tích

    1. 息子(むすこ)の成(せい)績(せき)がよくなりました。Kết quả học tập của con trai tôi đã tốt lên.
    2. 成(せい)績(せき)が悪(わる)かったので、父(ちち)に叱(しか)られました。Kết quả học tập kém nên tôi bị bố mắng.
  4. 4

    ところで

    Nhân tiện đây

    1. ところで、明日(あした)は暇(ひま)ですか。Nhân tiện, mai bạn có rảnh không?
    2. いい天(てん)気(き)ですね。ところで、田(た)中(なか)さんはお元(げん)気(き)ですか。Trời đẹp nhỉ. Nhân tiện, anh Tanaka dạo này khỏe chứ?
  5. 5

    いらっしゃいます

    Đến (tôn kính ngữ của きます)· Động từ nhóm I

    1. 明日(あした)、先(せん)生(せい)がいらっしゃいます。Ngày mai thầy giáo sẽ đến.
    2. 部(ぶ)長(ちょう)がいらっしゃるかどうか、電(でん)話(わ)で聞(き)いてみます。Tôi sẽ gọi điện hỏi xem trưởng phòng có đến không.
  6. 6

    様(よう)子(す)DẠNG TỬ

    Bộ dạng, tình hình

    1. 子(こ)どもの様(よう)子(す)を見(み)に行(い)きます。Tôi đi xem bọn trẻ thế nào.
    2. 父(ちち)の様(よう)子(す)が心(しん)配(ぱい)なので、毎(まい)日(にち)電(でん)話(わ)しています。Tôi lo cho tình hình của bố nên ngày nào cũng gọi điện.

Bài đọc (12)

  1. 1

    事(じ)件(けん)SỰ KIỆN

    Vụ án, vụ việc

    1. 昨日(きのう)、この町(まち)で事(じ)件(けん)がありました。Hôm qua ở thị trấn này đã xảy ra một vụ án.
    2. 事(じ)件(けん)のことをニュースで知(し)って、びっくりしました。Biết tin về vụ án qua thời sự, tôi giật mình.
  2. 2

    オートバイ

    Xe mô-tô phân khối lớn

    1. 兄(あに)はオートバイで会(かい)社(しゃ)へ行(い)きます。Anh trai tôi đi làm bằng xe mô-tô.
    2. 一(いち)度(ど)オートバイに乗(の)ってみたいですが、ちょっと怖(こわ)いです。Tôi muốn thử đi xe mô-tô một lần nhưng hơi sợ.
  3. 3

    爆(ばく)弾(だん)BỘC ĐẠN

    Quả bom

    1. 空(くう)港(こう)で爆(ばく)弾(だん)が見(み)つかりました。Người ta đã phát hiện một quả bom ở sân bay.
    2. 爆(ばく)弾(だん)があるかもしれないので、駅(えき)に入(はい)らないでください。Có thể có bom nên xin đừng vào nhà ga.
  4. 4

    積(つ)みますTÍCH

    Chuyển lên, xếp hàng lên (xe)· Động từ nhóm I

    1. 荷(に)物(もつ)をトラックに積(つ)みました。Tôi đã chất hàng lên xe tải.
    2. 車(くるま)に荷(に)物(もつ)を全(ぜん)部(ぶ)積(つ)んでから、出(しゅっ)発(ぱつ)しましょう。Chất hết hành lý lên xe rồi hãy xuất phát nhé.
  5. 5

    運(うん)転(てん)手(しゅ)VẬN CHUYỂN THỦ

    Tài xế, người lái xe

    1. 父(ちち)はタクシーの運(うん)転(てん)手(しゅ)です。Bố tôi là tài xế taxi.
    2. バスの運(うん)転(てん)手(しゅ)が親(しん)切(せつ)で、道(みち)を教(おし)えてくれました。Bác tài xe buýt rất tốt bụng, đã chỉ đường cho tôi.
  6. 6

    離(はな)れたLI

    Xa, cách xa

    1. 駅(えき)から離(はな)れたホテルに泊(と)まりました。Tôi đã ở một khách sạn cách xa nhà ga.
    2. 両(りょう)親(しん)は離(はな)れた町(まち)に住(す)んでいるので、時(とき)々(どき)電(でん)話(わ)します。Bố mẹ sống ở một thị trấn xa nên thỉnh thoảng tôi gọi điện về.
  7. 7

    急(きゅう)にCẤP

    Đột nhiên, gấp

    1. 急(きゅう)に電(でん)気(き)が消(き)えました。Đột nhiên đèn tắt.
    2. 急(きゅう)に用(よう)事(じ)ができて、パーティーに行(い)けなくなりました。Đột nhiên có việc bận nên tôi không đi dự tiệc được nữa.
  8. 8

    動(うご)かしますĐỘNG

    Di chuyển, khởi động· Động từ nhóm I

    1. 机(つくえ)を少(すこ)し動(うご)かしてください。Hãy xê dịch cái bàn một chút.
    2. ここは駐(ちゅう)車(しゃ)場(じょう)じゃないので、車(くるま)を動(うご)かしてください。Đây không phải bãi đỗ xe, xin hãy dời xe đi chỗ khác.
  9. 9

    一(いっ)生(しょう)懸(けん)命(めい)NHẤT SINH HUYỀN MỆNH

    Chăm chỉ, cố gắng hết sức

    1. 毎(まい)日(にち)一(いっ)生(しょう)懸(けん)命(めい)働(はたら)いています。Ngày nào tôi cũng làm việc chăm chỉ.
    2. 一(いっ)生(しょう)懸(けん)命(めい)勉(べん)強(きょう)したので、試(し)験(けん)に合(ごう)格(かく)できました。Tôi đã học hành chăm chỉ nên thi đỗ.
  10. 10

    犯(はん)人(にん)PHẠM NHÂN

    Tội phạm, thủ phạm

    1. 警(けい)察(さつ)はまだ犯(はん)人(にん)を探(さが)しています。Cảnh sát vẫn đang truy tìm thủ phạm.
    2. 犯(はん)人(にん)がどこへ逃(に)げたか、だれも知(し)りません。Không ai biết thủ phạm đã trốn đi đâu.
  11. 11

    手(て)に入(い)れますTHỦ NHẬP

    Có được, lấy được, đoạt được· Động từ nhóm II

    1. やっと欲(ほ)しかった本(ほん)を手(て)に入(い)れました。Cuối cùng tôi cũng kiếm được cuốn sách mình muốn.
    2. 古(ふる)いカメラを手(て)に入(い)れたので、使(つか)ってみます。Tôi kiếm được một chiếc máy ảnh cũ nên sẽ dùng thử.
  12. 12

    今(いま)でもKIM

    Ngay cả bây giờ cũng

    1. 今(いま)でもその歌(うた)を覚(おぼ)えています。Đến giờ tôi vẫn nhớ bài hát đó.
    2. 十(じゅう)年(ねん)前(まえ)の事(じ)件(けん)ですが、今(いま)でも犯(はん)人(にん)が分(わ)かりません。Vụ án đã mười năm rồi, nhưng đến giờ vẫn chưa biết thủ phạm là ai.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.