Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 40 · Tuyến N4

Nghe hiểu · Bài 40

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. ミラーさんは 図(と)書(しょ)館(かん)で 小(こ)山(やま)次(じ)郎(ろう)君(くん)に 会(あ)いました。次(じ)郎(ろう)君(くん)は 宿(しゅく)題(だい)を して いますが、どの 本(ほん)を 読(よ)んだら いいか、困(こま)って います。どの 本(ほん)を 選(えら)んで あげましたか。

Anh Miller gặp bé Koyama Jiro ở thư viện. Jiro đang làm bài tập nhưng không biết nên đọc sách nào. Anh Miller đã chọn giúp quyển nào?

Nghe anh Miller nói chuyện với Jiro, chọn quyển sách anh Miller chọn giúp (a, b hoặc c).

  • 金(かね)持(も)ち · Nhà giàu
  • どんどん · Vùn vụt, nhanh chóng
Phần 1
0:00 / 2:05
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a.『地球の歴史』)
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      次(じ)郎(ろう)君(くん)、どう したの?

      Jiro, em sao thế?

    2. 次(じ)郎(ろう)

      今日(きょう)の 宿(しゅく)題(だい)なんだけど、地(ち)球(きゅう)に ついて 調(しら)べるんだ。でも、どの 本(ほん)を 見(み)たら いいか わからないの。

      Bài tập hôm nay là tìm hiểu về Trái Đất. Nhưng em không biết nên xem sách nào.

    3. ミラー

      うーん、地(ち)球(きゅう)の 何(なに)に ついて 調(しら)べるの?

      Ừm, tìm hiểu cái gì về Trái Đất?

    4. 次(じ)郎(ろう)

      地(ち)球(きゅう)が いつ 生(う)まれたか、どうやって 地(ち)球(きゅう)が できたか 調(しら)べて 発(はっ)表(ぴょう)するんだ。

      Trái Đất ra đời khi nào, hình thành như thế nào, tìm hiểu rồi thuyết trình ạ.

    5. ミラー

      そう。じゃあ、この 本(ほん)が いいと 思(おも)うよ。

      Thế à. Vậy anh nghĩ quyển này được đấy.

    Vì sao

    a.『地(ち)球(きゅう)の歴(れき)史(し)』

    Jiro cần tìm 地(ち)球(きゅう)が いつ 生(う)まれたか、どうやって できたか → lịch sử Trái Đất (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1Đáp án: 『紙(かみ)の歴(れき)史(し)』
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      今日(きょう)は 何(なん)の 宿(しゅく)題(だい)?

      Hôm nay bài tập gì thế?

    2. 次(じ)郎(ろう)

      紙(かみ)に ついてだよ。紙(かみ)は いつ どこで 発(はつ)明(めい)されたか、それから いつ どうやって 日(に)本(ほん)へ 来(き)たか 調(しら)べるんだけど。

      Về giấy ạ. Giấy được phát minh khi nào, ở đâu, rồi khi nào và bằng cách nào đến Nhật, em phải tìm hiểu.

    3. ミラー

      じゃあ、この 本(ほん)を 読(よ)めば わかると 思(おも)うよ。

      Vậy đọc quyển này là biết thôi.

    Xem đáp án

    b.『紙(かみ)の歴(れき)史(し)』

    いつ どこで 発(はつ)明(めい)されたか、いつ どうやって 日(に)本(ほん)へ 来(き)たか → lịch sử của giấy (b).

  3. 2
    Câu 2, ô 1Đáp án: 『昔(むかし)のお金(かね) 今(いま)のお金(かね)』
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      何(なに)に ついて 調(しら)べて いるの?

      Em đang tìm hiểu về cái gì thế?

    2. 次(じ)郎(ろう)

      お金(かね)。

      Tiền ạ.

    3. ミラー

      へえ、どう したら 金(かね)持(も)ちに なれるか とか?

      Ồ, kiểu làm sao để thành người giàu à?

    4. 次(じ)郎(ろう)

      違(ちが)うよ。日(に)本(ほん)では どんな お金(かね)が 使(つか)われて いたか、いつ 紙(かみ)の お金(かね)が できたか、どんな デザインが あるか とか。でも、この 本(ほん)を 見(み)ても よく わからないんだ。

      Không phải đâu. Ở Nhật xưa người ta dùng loại tiền nào, tiền giấy có từ khi nào, có những mẫu thiết kế nào… Nhưng xem quyển này em chẳng hiểu mấy.

    5. ミラー

      じゃあ、たぶん これが いいと 思(おも)うよ。

      Vậy chắc quyển này hợp đấy.

    Xem đáp án

    c.『昔(むかし)のお金(かね) 今(いま)のお金(かね)』

    Jiro tìm hiểu tiền ngày xưa và tiền giấy (どんな お金(かね)が 使(つか)われて いたか、いつ 紙(かみ)の お金(かね)が できたか) → c. Bẫy: Anh Miller đoán 金(かね)持(も)ちに なれるか nhưng Jiro bảo 違(ちが)うよ (a).

  4. 3
    Câu 3, ô 1Đáp án: 『水(みず)が足(た)りない!』
    Xem lời thoại
    1. 次(じ)郎(ろう)

      今(いま) 世(せ)界(かい)には いろいろな 問(もん)題(だい)が あるけど、これから 水(みず)と 食(た)べ物(もの)が 大(おお)きな 問(もん)題(だい)に なると 先(せん)生(せい)が 言(い)ってたよ。

      Bây giờ thế giới có nhiều vấn đề, nhưng cô giáo bảo từ nay nước và lương thực sẽ thành vấn đề lớn.

    2. ミラー

      うん。人(ひと)が どんどん 増(ふ)えて いるからね。今(いま)でも 水(みず)や 食(た)べ物(もの)が 足(た)りなくて 困(こま)って いる 国(くに)が あるよ。

      Ừ. Vì dân số tăng vùn vụt mà. Ngay bây giờ cũng có những nước khốn khổ vì thiếu nước, thiếu lương thực.

    3. 次(じ)郎(ろう)

      それでね、世(せ)界(かい)の 水(みず)に ついて どんな 問(もん)題(だい)が あるか、どうして 問(もん)題(だい)に なったか 調(しら)べて 発(はっ)表(ぴょう)するんだ。

      Thế nên em phải tìm hiểu nước trên thế giới đang có vấn đề gì, vì sao lại thành vấn đề, rồi thuyết trình.

    4. ミラー

      ふーん。じゃあ、これは どう?

      Ừm. Vậy quyển này thì sao?

    Xem đáp án

    a.『水(みず)が足(た)りない!』

    Chủ đề là vấn đề về nước trên thế giới (水(みず)や 食(た)べ物(もの)が 足(た)りなくて 困(こま)って いる 国(くに)) → thiếu nước (a).

2. 留(りゅう)学(がく)生(せい)が 日(に)本(ほん)の 学(がく)生(せい)に ついて 調(しら)べます。留(りゅう)学(がく)生(せい)の 意(い)見(けん)を 聞(き)いて、アンケートの 質(しつ)問(もん)を 作(つく)って ください。

Du học sinh tìm hiểu về sinh viên Nhật. Nghe ý kiến của các du học sinh rồi soạn câu hỏi cho phiếu khảo sát.

Nghe các du học sinh bàn bạc, điền từ còn thiếu vào chỗ ①–⑦ trong phiếu khảo sát.

  • アンケート · Phiếu khảo sát
  • パーセント · Phần trăm
Phần 2
0:00 / 2:15
  1. 例(れい)
    ・どうして今(いま)の大(だい)学(がく)に入(はい)りましたか。……___から ・大(だい)学(がく)を(例(れい):やめたい)と思(おも)ったことがありますか。……はい いいえ  「はい」の人(ひと) → どうしてですか。……___から

    • Vì sao bạn vào trường đại học hiện tại? …… Vì ___ • Bạn đã bao giờ nghĩ (ví dụ — muốn bỏ) đại học chưa? …… Có / Không Ai trả lời "Có" → Vì sao? …… Vì ___

    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      皆(みな)さん、日(に)本(ほん)人(じん)の 学(がく)生(せい)に 聞(き)く 質(しつ)問(もん)を 作(つく)りましょう。まず、どんな 質(しつ)問(もん)を したら いいですか。

      Các em, chúng ta cùng soạn câu hỏi để hỏi sinh viên Nhật nhé. Trước hết, nên hỏi những gì?

    2. A

      はじめに、どうして 今(いま)の 大(だい)学(がく)を 選(えら)んだか 聞(き)きましょう。

      Đầu tiên, hỏi vì sao họ chọn trường đại học hiện tại ạ.

    3. B

      それから、大(だい)学(がく)に 入(はい)ってから やめたいと 思(おも)った ことが あるか どうか、それは どうしてか 聞(き)きたいです。

      Rồi em muốn hỏi từ khi vào đại học họ đã từng muốn bỏ học chưa, và vì sao.

    Vì sao

    やめたい

    Bạn nữ muốn hỏi やめたいと 思(おも)った ことが あるか どうか → câu ví dụ điền やめたい (muốn bỏ học).

  2. 1
    ・両(りょう)親(しん)と別(べつ)々(べつ)に(①Đáp án: 住(す)んで)いますか。……はい いいえ ・1か月(げつ)にいくらかかりますか。……___円(えん)ぐらい ・(②Đáp án: 両(りょう)親(しん))にお金(かね)をもらいますか。……はい いいえ  いくらもらいますか。……___円(えん)ぐらい ・(③Đáp án: アルバイト)をしていますか。……はい いいえ  どんな(③Đáp án: アルバイト)をしていますか。……___

    • Bạn có (①…) riêng với bố mẹ không? …… Có / Không • Một tháng tốn bao nhiêu tiền? …… Khoảng ___ yên • Bạn có nhận tiền từ (②…) không? …… Có / Không Nhận bao nhiêu? …… Khoảng ___ yên • Bạn có làm (③…) không? …… Có / Không Bạn làm (③…) gì? …… ___

    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      生(せい)活(かつ)に ついては どうですか。

      Còn về sinh hoạt thì sao?

    2. A

      はい。大(だい)学(がく)に 入(はい)ってから、両(りょう)親(しん)と 別(べつ)々(べつ)に 住(す)んで いるか どうか 聞(き)きたいです。

      Dạ. Em muốn hỏi từ khi vào đại học họ có sống riêng với bố mẹ không.

    3. B

      それから、お金(かね)は どう して いるか 知(し)りたいです。

      Rồi em muốn biết họ xoay xở tiền bạc thế nào.

    4. 先(せん)生(せい)

      まず、1か月(げつ)に いくらぐらい お金(かね)が 必(ひつ)要(よう)か 聞(き)きましょう。

      Trước hết, hỏi một tháng họ cần khoảng bao nhiêu tiền.

    5. B

      それから、両(りょう)親(しん)に もらって いるか どうか 聞(き)かないと。

      Rồi phải hỏi họ có nhận tiền của bố mẹ không.

    6. A

      いくらぐらい もらうかも 聞(き)いて みて ください。

      Hỏi thử cả nhận khoảng bao nhiêu nữa ạ.

    7. 先(せん)生(せい)

      そうですね。

      Đúng đấy.

    8. B

      それから、アルバイトに ついても 聞(き)いた ほうが いいと 思(おも)います。

      Em nghĩ nên hỏi cả về việc làm thêm nữa.

    9. A

      ええ。アルバイトを して いるか どうか、それから どんな アルバイトを して いるか 知(し)りたいです。

      Vâng. Em muốn biết họ có làm thêm không, và làm thêm việc gì.

    Xem đáp án

    ①住(す)んで ②両(りょう)親(しん) ③アルバイト

    ① 両(りょう)親(しん)と 別(べつ)々(べつ)に 住(す)んで いるか どうか → 住(す)んで. ② 両(りょう)親(しん)に もらって いるか どうか → 両(りょう)親(しん). ③ アルバイトを して いるか どうか、どんな アルバイトを して いるか → アルバイト.

  3. 2
    ・毎(まい)日(にち)何(なん)時(じ)間(かん)(④Đáp án: 勉(べん)強(きょう)します)か。……___時(じ)間(かん) ・本(ほん)を読(よ)むのが(⑤Đáp án: 好(す)きです)か。……はい いいえ  1か月(げつ)に何(なん)冊(さつ)ぐらい本(ほん)を読(よ)みますか。……___冊(さつ)ぐらい

    • Mỗi ngày bạn (④…) mấy tiếng? …… ___ tiếng • Bạn có (⑤…) đọc sách không? …… Có / Không Một tháng bạn đọc khoảng mấy quyển? …… Khoảng ___ quyển

    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      勉(べん)強(きょう)や 趣(しゅ)味(み)に ついては どうですか。

      Còn về học tập và sở thích thì sao?

    2. A

      まず、勉(べん)強(きょう)する 時(じ)間(かん)に ついて 聞(き)いた ほうが いいと 思(おも)います。

      Trước hết, em nghĩ nên hỏi về thời gian học.

    3. B

      本(ほん)を 読(よ)んで いる 学(がく)生(せい)を あまり 見(み)ません。本(ほん)を 読(よ)むのが 好(す)きか どうか 聞(き)いたら いいと 思(おも)います。1か月(げつ)に 何(なん)冊(さつ)ぐらい 本(ほん)を 読(よ)むか、どんな 本(ほん)を よく 読(よ)むかも 質(しつ)問(もん)に 入(い)れて ください。

      Em ít thấy sinh viên đọc sách. Em nghĩ nên hỏi họ có thích đọc sách không. Cho cả câu hỏi một tháng đọc mấy quyển, hay đọc loại sách gì vào nữa ạ.

    Xem đáp án

    ④勉(べん)強(きょう)します ⑤好(す)きです

    ④ 勉(べん)強(きょう)する 時(じ)間(かん) → 毎(まい)日(にち) 何(なん)時(じ)間(かん) 勉(べん)強(きょう)しますか. ⑤ 本(ほん)を 読(よ)むのが 好(す)きか どうか → 好(す)きですか.

  4. 3
    ・彼(かれ)や彼(かの)女(じょ)がいますか。……はい いいえ ・将(しょう)来(らい)(⑥Đáp án: 結(けっ)婚(こん)し)たいですか。……はい いいえ ・(⑦Đáp án: 子(こ)ども)が欲(ほ)しいですか。……はい いいえ

    • Bạn có bạn trai hay bạn gái không? …… Có / Không • Sau này bạn có muốn (⑥…) không? …… Có / Không • Bạn có muốn có (⑦…) không? …… Có / Không

    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      ほかに 何(なに)か ありますか。

      Còn gì nữa không?

    2. A

      僕(ぼく)は、彼(かの)女(じょ)や 彼(かれ)が いる 人(ひと)は 何(なん)パーセントぐらいか 知(し)りたいです。

      Em muốn biết khoảng bao nhiêu phần trăm có bạn gái hay bạn trai.

    3. B

      私(わたし)の 国(くに)では 結(けっ)婚(こん)しない 人(ひと)が 多(おお)く なって いるから、将(しょう)来(らい) 結(けっ)婚(こん)したいか どうか 聞(き)きたいです。それから、子(こ)どもが 欲(ほ)しいか どうかも 知(し)りたいです。

      Ở nước em người không kết hôn ngày càng nhiều, nên em muốn hỏi sau này họ có muốn kết hôn không. Và cả có muốn có con không nữa.

    4. 先(せん)生(せい)

      はい、わかりました。じゃあ、これから 質(しつ)問(もん)を 作(つく)って まとめましょう。

      Được rồi. Vậy bây giờ chúng ta soạn câu hỏi và tổng hợp lại nhé.

    Xem đáp án

    ⑥結(けっ)婚(こん)し ⑦子(こ)ども

    ⑥ 将(しょう)来(らい) 結(けっ)婚(こん)したいか どうか → 結(けっ)婚(こん)したいですか (điền 結(けっ)婚(こん)し). ⑦ 子(こ)どもが 欲(ほ)しいか どうか → 子(こ)ども.

3. お祭(まつ)りに 行(い)きました。どの 店(みせ)で 何(なに)を しますか。

Đi lễ hội. Sẽ làm gì ở gian hàng nào?

Nghe lời mời chào, chọn gian hàng (①–⑥) rồi chọn việc sẽ làm ở đó (a–f).

  • 健(けん)康(こう)が いちばん。 · Sức khoẻ là số một.
Các gian hàng ở lễ hội: ① Quầy có rổ bóng rổ, bày hoa quả (táo, chuối, dâu, dưa hấu); ② Mèo nhảy múa, giữ thăng bằng trên bóng giữa hai cây thông; ③ Tiệm ○○○や bày chiếc bánh kem thật to; ④ Tiệm ○○○○や bán hoa quả và máy xay sinh tố; ⑤ Cửa hàng ○○ペット có chó mèo trong lồng; ⑥ Chỗ cho thuê trang phục (mũ, váy, kimono, gương), có người mặc đồ samurai.
  1. a.食(た)べる
  2. b.飲(の)む
  3. c.聞(き)く
  4. d.投(な)げる
  5. e.見(み)る
  6. f.着(き)る
Phần 3
0:00 / 1:59
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án ④)で
    Ví dụ, ô 2 (đáp án b)
    Xem lời thoại
    1. ・

      さあ、皆(みな)さん、この ジュース、一(いち)度(ど) 飲(の)んで みて ください。7つの 果物(くだもの)で 作(つく)ったんですよ。体(からだ)に いいですよ。さあさあ、健(けん)康(こう)が いちばん!

      Nào mọi người, nếm thử nước ép này một lần xem. Làm từ bảy loại hoa quả đấy. Tốt cho sức khoẻ lắm. Nào nào, sức khoẻ là số một!

    Vì sao

    ④・b

    Mời uống nước ép làm từ hoa quả → gian hàng hoa quả ④, uống (b).

  2. 1
    Câu 1, ô 1で
    Câu 1, ô 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      見(み)てよ。大(おお)きいね。こんなの 見(み)た こと ないよ。

      Nhìn kìa. To ghê. Chưa thấy cái nào như thế bao giờ.

    2. ・

      皆(みな)さん、こんなに 大(おお)きな ケーキを 見(み)た こと ありますか。味(あじ)も 世(せ)界(かい)で いちばんだよ。甘(あま)くて 本(ほん)当(とう)に おいしいよ。さあさあ、食(た)べて みて。

      Mọi người đã thấy chiếc bánh kem nào to thế này chưa? Vị cũng ngon nhất thế giới đấy. Ngọt và ngon thật sự. Nào nào, ăn thử đi.

    Xem đáp án

    ③・a

    こんなに 大(おお)きな ケーキ…食(た)べて みて → tiệm bánh kem ③, ăn (a).

  3. 2
    Câu 2, ô 1で
    Câu 2, ô 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      皆(みな)さん、いらっしゃい。ちょっと この 着(き)物(もの)、着(き)て みて ください。昔(むかし)の 人(ひと)に なれますよ。

      Mời mọi người ghé vào. Mặc thử bộ kimono này xem. Hoá thân thành người xưa luôn đấy.

    2. ・

      もちろん ほかの 着(き)物(もの)も 服(ふく)も 何(なん)でも ありますよ。さあ、好(す)きな ものに なって みて ください。おもしろい 写(しゃ)真(しん)が 撮(と)れますよ。

      Tất nhiên còn đủ loại kimono và quần áo khác. Nào, hãy thử hoá thân thành nhân vật mình thích. Chụp được ảnh vui lắm đấy.

    Xem đáp án

    ⑥・f

    この 着(き)物(もの)、着(き)て みて ください → gian hàng trang phục ⑥, mặc (f).

  4. 3
    Câu 3, ô 1で
    Câu 3, ô 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      いらっしゃい、いらっしゃい。世(せ)界(かい)で いちばん 頭(あたま)が いい 猫(ねこ)だよ。聞(き)いて びっくり、見(み)て びっくり。何(なん)でも できる 猫(ねこ)だよ。

      Mời vào, mời vào! Chú mèo thông minh nhất thế giới đây. Nghe phải ngạc nhiên, xem phải ngạc nhiên. Chú mèo cái gì cũng làm được.

    2. ・

      今(いま) 見(み)なかったら チャンスは もう ないよ。皆(みな)さん、一(いち)度(ど)は 見(み)て みて ください。

      Không xem bây giờ là hết cơ hội đấy. Mọi người hãy xem thử một lần.

    Xem đáp án

    ②・e

    Mời xem mèo biểu diễn (何(なん)でも できる 猫(ねこ)…一(いち)度(ど)は 見(み)て みて ください) → ② mèo nhảy múa, xem (e). Bẫy: ⑤ là cửa hàng thú cưng, không phải biểu diễn.

  5. 4
    Câu 4, ô 1で
    Câu 4, ô 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      いらっしゃい、いらっしゃい。さあ、やって みて。おもしろいよ。この ボールを 投(な)げて ここに 入(はい)ったら、果物(くだもの)が もらえるよ。さあ、やって みて。

      Mời vào, mời vào! Nào, chơi thử đi, vui lắm. Ném quả bóng này mà lọt vào đây là được nhận hoa quả. Nào, thử đi.

    Xem đáp án

    ①・d

    ボールを 投(な)げて ここに 入(はい)ったら、果物(くだもの)が もらえる → quầy ném bóng vào rổ ①, ném (d). Bẫy: Có hoa quả nhưng đây là phần thưởng, không phải tiệm ④.

4. キムさんは ジャンさんに どちらの アドバイスを しますか。

Chị Kim sẽ khuyên anh Jean điều nào?

Nghe hội thoại, chọn lời khuyên chị Kim nói với anh Jean (a hoặc b).

  • アドバイス · Lời khuyên
  • セミナー · Hội thảo, seminar
  • 申(もう)し込(こ)み · Đăng ký
Phần 4
0:00 / 2:12
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. ジャン

      キムさん、明日(あした) あおい美(び)術(じゅつ)館(かん)へ 行(い)こうと 思(おも)って いるんだ。

      Chị Kim, mai tôi định đi bảo tàng mỹ thuật Aoi.

    2. キム

      ジャンさん、明日(あした)は 月(げつ)曜(よう)日(び)でしょう?

      Anh Jean, mai là thứ Hai mà?

    3. a

      開(あ)いて いるか どうか 電(でん)話(わ)して みた ほうが いいよ。

      Anh nên gọi điện hỏi thử xem có mở cửa không.

    4. b

      開(あ)いて いるか どうか 行(い)って みた ほうが いいよ。

      Anh nên đến thử xem có mở cửa không.

    Vì sao

    a

    Thứ Hai nhiều bảo tàng đóng cửa → nên gọi điện hỏi trước (a). Đến tận nơi mới biết thì có thể mất công (b).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ジャン

      日(にち)曜(よう)日(び)は カリナさんの 誕(たん)生(じょう)日(び)パーティーだね。

      Chủ nhật là tiệc sinh nhật Karina nhỉ.

    2. キム

      プレゼントを 買(か)わないと。

      Phải mua quà thôi.

    3. ジャン

      うん。カリナさんは 音(おん)楽(がく)が 好(す)きだから、ジャズの CDを あげようか。

      Ừ. Karina thích âm nhạc, hay tặng đĩa CD nhạc jazz nhé?

    4. キム

      ジャズ?

      Jazz á?

    5. a

      知(し)って いるか どうか 聞(き)いて みた ほうが いいよ。

      Anh nên hỏi thử xem cô ấy có biết không.

    6. b

      好(す)きか どうか 聞(き)いて みた ほうが いいよ。

      Anh nên hỏi thử xem cô ấy có thích không.

    Xem đáp án

    b

    Karina thích âm nhạc nhưng chưa chắc thích jazz (キム ngờ vực: ジャズ?) → nên hỏi xem có thích không (b).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. キム

      ジャンさん、それ 何(なに)?

      Anh Jean, cái gì thế?

    2. ジャン

      夏(なつ)休(やす)みの セミナーの 申(もう)し込(こ)みの 書(しょ)類(るい)だよ。自(じ)分(ぶん)で 書(か)いたんだ。

      Giấy đăng ký hội thảo nghỉ hè. Tôi tự viết đấy.

    3. キム

      日(に)本(ほん)人(じん)の 友(とも)達(だち)に 見(み)て もらった?

      Anh đã nhờ bạn Nhật xem giúp chưa?

    4. ジャン

      ううん。

      Chưa.

    5. a

      参(さん)加(か)できるか どうか 予(よ)定(てい)を 確(たし)かめて みた ほうが いいよ。

      Anh nên xem lại lịch xem có tham gia được không.

    6. b

      間(ま)違(ちが)いが ないか どうか 見(み)て もらった ほうが いいよ。

      Anh nên nhờ người xem giúp xem có lỗi sai không.

    Xem đáp án

    b

    Jean tự viết giấy đăng ký bằng tiếng Nhật và chưa nhờ ai xem (日(に)本(ほん)人(じん)の 友(とも)達(だち)に 見(み)て もらった? — ううん) → nên nhờ kiểm tra lỗi (b).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ジャン

      あ、この テレビ 安(やす)い。新(あたら)しいのは 大(おお)きくて 色(いろ)が きれいだな。買(か)いたいな。

      A, cái TV này rẻ ghê. Đồ mới vừa to vừa màu đẹp. Muốn mua quá.

    2. キム

      ジャンさん、テレビ ないの?

      Anh Jean không có TV à?

    3. ジャン

      古(ふる)いのが あるけど。

      Có cái cũ thì có.

    4. キム

      壊(こわ)れたの?

      Hỏng rồi à?

    5. ジャン

      ううん、毎(まい)日(にち) 見(み)てるよ。

      Không, ngày nào tôi cũng xem.

    6. キム

      じゃあ……。

      Thế thì…

    7. a

      必(ひつ)要(よう)か どうか 考(かんが)えて みた ほうが いいよ。

      Anh nên nghĩ xem có thật sự cần không.

    8. b

      壊(こわ)れて いるか どうか 調(しら)べて みた ほうが いいよ。

      Anh nên kiểm tra xem có bị hỏng không.

    Xem đáp án

    a

    TV cũ vẫn xem hằng ngày (壊(こわ)れたの? — ううん、毎(まい)日(にち) 見(み)てるよ) → nên nghĩ xem có cần mua mới không (a).

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:30
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      今(いま)、世(せ)界(かい)に 国(くに)が いくつ あるか 知(し)って いますか。

      Bạn có biết hiện nay trên thế giới có bao nhiêu nước không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、いくつ あるか 知(し)りません。

    Câu hỏi lồng từ để hỏi: いくつ あるか 知(し)って いますか. Trả lời はい/いいえ, có thể lặp lại いくつ あるか.

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      次(つぎ)の オリンピックは どこで 行(おこな)われるか 知(し)って いますか。

      Bạn có biết Thế vận hội lần tới tổ chức ở đâu không?

    Xem đáp án

    ……はい、ロサンゼルスで 行(おこな)われます。

    どこで 行(おこな)われるか 知(し)って いますか (từ để hỏi + か). Trả lời kèm địa điểm bằng ~で 行(おこな)われます (bị động).

  3. 3
    Xem lời thoại
    1. ・

      パーティーで すてきな 人(ひと)に 会(あ)ったら、名(な)前(まえ)の ほかに 何(なに)を 知(し)りたいですか。

      Nếu gặp một người tuyệt vời ở bữa tiệc, ngoài tên ra bạn muốn biết gì?

    Xem đáp án

    ……どこに 住(す)んで いるか、趣(しゅ)味(み)は 何(なん)か 知(し)りたいです。

    Trả lời bằng câu lồng từ để hỏi: どこに 住(す)んで いるか/何(なに)が 好(す)きか+知(し)りたいです.

  4. 4
    Xem lời thoại
    1. ・

      日(に)本(ほん)で 何(なに)を やって みたいですか。

      Ở Nhật bạn muốn làm thử việc gì?

    Xem đáp án

    ……富(ふ)士(じ)山(さん)に 登(のぼ)って みたいです。

    Vて みたいです: Muốn làm thử.

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 1:49
  1. 1
    女(おんな)の 人(ひと)は サントスさんの 写(しゃ)真(しん)の 展(てん)覧(らん)会(かい)が いつ どこで あるか 知(し)って います。

    Người phụ nữ biết triển lãm ảnh của anh Santos diễn ra khi nào, ở đâu.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 男(おとこ)

      サントスさんの 写(しゃ)真(しん)の 展(てん)覧(らん)会(かい)は どこで あるか 知(し)って いますか。

      Chị có biết triển lãm ảnh của anh Santos tổ chức ở đâu không?

    2. 女(おんな)

      はい、ホテルみんなの ロビーですよ。

      Có, ở sảnh khách sạn Minna đấy.

    3. 男(おとこ)

      何(なん)時(じ)までですか。

      Mở đến mấy giờ vậy?

    4. 女(おんな)

      さあ……。山(やま)田(だ)さんに 聞(き)けば わかりますよ。

      Ừm, tôi không rõ. Hỏi anh Yamada là biết.

    Xem đáp án

    ×

    Cô ấy biết địa điểm nhưng không biết giờ (何(なん)時(じ)までですか — さあ……) → sai.

  2. 2
    ミラーさんは マラソン大(たい)会(かい)に 参(さん)加(か)するか どうか、早(はや)く 決(き)めなければ なりません。

    Anh Miller phải nhanh chóng quyết định có tham gia giải marathon hay không.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 女(おんな)

      ミラーさん、マラソン大(たい)会(かい)に 参(さん)加(か)しますか。

      Anh Miller, anh có tham gia giải marathon không?

    2. ミラー

      まだ 決(き)めて いません。

      Tôi vẫn chưa quyết.

    3. 女(おんな)

      早(はや)く 決(き)めないと。申(もう)し込(こ)みは あさってまでですよ。

      Phải quyết sớm đi chứ. Hạn đăng ký là ngày kia đấy.

    4. ミラー

      ええ、そうですね。

      Ừ, đúng vậy.

    Xem đáp án

    ○

    Hạn đăng ký là あさって, anh Miller vẫn まだ 決(き)めて いません → phải quyết sớm → đúng.

  3. 3
    男(おとこ)の 人(ひと)は ミラーさんが 何(なん)時(じ)に 帰(かえ)るか 知(し)りません。

    Người đàn ông không biết mấy giờ anh Miller về.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 女(おんな)

      ミラーさんは?

      Anh Miller đâu rồi?

    2. 男(おとこ)

      さっき パワー電(でん)気(き)へ 行(い)きましたよ。

      Lúc nãy anh ấy đi sang công ty Power Electric rồi.

    3. 女(おんな)

      何(なん)時(じ)ごろ 帰(かえ)りますか。

      Khoảng mấy giờ anh ấy về?

    4. 男(おとこ)

      すみません。鈴(すず)木(き)さんに 聞(き)いて みて ください。

      Xin lỗi, chị hỏi thử anh Suzuki xem.

    Xem đáp án

    ○

    Anh ấy không trả lời được giờ về mà bảo 鈴(すず)木(き)さんに 聞(き)いて みて ください → không biết → đúng.

  4. 4
    男(おとこ)の 人(ひと)は ワインを 買(か)う 前(まえ)に 飲(の)んで みました。

    Người đàn ông đã uống thử rượu vang trước khi mua.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 女(おんな)

      今年(ことし)の ワインですよ。フランスの ワインです。どうぞ 飲(の)んで みて ください。

      Rượu vang năm nay đấy ạ. Vang Pháp. Mời anh uống thử.

    2. 男(おとこ)

      じゃあ、ちょっとだけ。……うーん、おいしい。1本(ぽん) ください。

      Vậy uống chút thôi. …Ừm, ngon. Cho tôi một chai.

    Xem đáp án

    ○

    Anh ấy uống thử (ちょっとだけ…おいしい) rồi mới mua (1(いっ)本(ぽん) ください) → đúng.

  5. 5
    男(おとこ)の 人(ひと)は 盆(ぼん)踊(おど)りを して みます。

    Người đàn ông sẽ thử nhảy Bon Odori.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 女(おんな)

      盆(ぼん)踊(おど)り、見(み)た こと ある?

      Anh xem múa Bon Odori bao giờ chưa?

    2. 男(おとこ)

      ううん。一(いち)度(ど) 見(み)て みたいな。

      Chưa. Anh muốn xem thử một lần.

    3. 女(おんな)

      来(らい)週(しゅう)、うちの 近(ちか)くで あるから、いっしょに 行(い)って 踊(おど)って みない?

      Tuần sau gần nhà em có đấy, đi cùng rồi nhảy thử không?

    4. 男(おとこ)

      うん。やって みようか。

      Ừ. Thử xem nào.

    Xem đáp án

    ○

    Được rủ 踊(おど)って みない? anh ấy đồng ý うん、やって みようか → sẽ nhảy thử → đúng.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.