Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 40 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 40

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:23
  1. 1

    JL107便(びん)は 何(なん)時(じ)に 到(とう)着(ちゃく)するか、調(しら)べて ください。

    Anh/chị hãy tra giúp xem chuyến bay JL107 mấy giờ đến nơi.

  2. 2

    台(たい)風(ふう)9号(ごう)は 東(とう)京(きょう)へ 来(く)るか どうか、まだ わかりません。

    Vẫn chưa biết cơn bão số 9 có đến Tokyo hay không.

  3. 3

    この 服(ふく)を 着(き)て みても いいですか。

    Tôi mặc thử bộ đồ này có được không?

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 0:59
  1. 1

    二(に)次(じ)会(かい)は どこへ 行(い)きましたか。

    Tăng hai anh đã đi đâu vậy?

    ……酔(よ)って いたので、どこへ 行(い)ったか、全(ぜん)然(ぜん) 覚(おぼ)えて いないんです。

    … Tôi say quá nên chẳng nhớ gì là đã đi đâu nữa.

  2. 2

    山(やま)の 高(たか)さは どうやって 測(はか)るか、知(し)って いますか。

    Anh có biết người ta đo độ cao của núi bằng cách nào không?

    ……さあ……。インターネットで 調(しら)べましょう。

    … Chà, tôi không rõ… Mình tra trên mạng thử xem.

  3. 3

    わたしたちが 初(はじ)めて 会(あ)ったのは いつか、覚(おぼ)えて いますか。

    Anh còn nhớ lần đầu tiên chúng ta gặp nhau là khi nào không?

    ……昔(むかし)の ことなので、もう 忘(わす)れて しまいました。

    … Chuyện lâu lắm rồi nên tôi quên mất rồi.

  4. 4

    忘(ぼう)年(ねん)会(かい)に 出(しゅっ)席(せき)できるか どうか、メールで 返(へん)事(じ)を ください。

    Anh có tham dự tiệc tất niên được hay không thì trả lời tôi qua email nhé.

    ……はい、わかりました。

    … Vâng, tôi hiểu rồi.

  5. 5

    大(だい)学(がく)に 出(だ)す 書(しょ)類(るい)なんですが、まちがいが ないか どうか、見(み)て いただけませんか。

    Đây là hồ sơ tôi sẽ nộp cho trường đại học, anh xem giúp tôi có chỗ nào sai không được không?

    ……いいですよ。

    … Được thôi.

  6. 6

    長(なが)崎(さき)へ 行(い)った ことが ありますか。

    Anh đã đến Nagasaki bao giờ chưa?

    ……まだ ありません。ぜひ 一(いち)度(ど) 行(い)って みたいです。

    … Tôi chưa đến. Nhất định tôi muốn đi thử một lần.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. どんな もんだいが 試(し)験(けん)に でるか、わかりません。

    Tôi không biết câu hỏi nào sẽ ra trong bài thi.

  2. なんじに 試(し)験(けん)が はじまるか、わかりません。

    Tôi không biết mấy giờ bài thi bắt đầu.

  3. どうして この 答(こた)えが ただしいか、わかりません。

    Tôi không hiểu tại sao đáp án này lại đúng.

  4. どれが 正(ただ)しい こたえか、わかりません。

    Tôi không biết cái nào là đáp án đúng.

Bài 2

  1. 会(かい)議(ぎ)室(しつ)が つかえるか どうか、確(たし)かめて ください。

    Hãy kiểm tra xem có dùng được phòng họp không.

  2. 傷(きず)が ないか どうか、確(たし)かめて ください。

    Hãy kiểm tra xem có vết xước nào không.

  3. 荷(に)物(もつ)が ついたか どうか、確(たし)かめて ください。

    Hãy kiểm tra xem hành lý đã đến chưa.

  4. その 話(はなし)は ほんとうか どうか、確(たし)かめて ください。

    Hãy kiểm tra xem chuyện đó có thật không.

Bài 3

  1. この 靴(くつ)を はいて みます。

    Tôi sẽ đi thử đôi giày này.

  2. 先(せん)生(せい)に きいて みます。

    Tôi sẽ thử hỏi thầy giáo.

  3. 日(に)本(ほん)語(ご)で せつめいして みます。

    Tôi sẽ thử giải thích bằng tiếng Nhật.

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 1:05

非(ひ)常(じょう)口(ぐち)は どこに ありますか・確(たし)かめて おきます → 非(ひ)常(じょう)口(ぐち)は どこに あるか、確(たし)かめて おきます。

Tôi sẽ kiểm tra trước xem lối thoát hiểm ở đâu.

  1. 1)どこに ケータイを 置(お)きましたか・覚(おぼ)えて いません

    Xem đáp án

    どこに ケータイを 置(お)いたか、覚(おぼ)えて いません。

    Tôi không nhớ mình đã để điện thoại ở đâu.

  2. 2)日(に)本(ほん)の 北(きた)から 南(みなみ)まで 何(なん)キロ ありますか・調(しら)べて ください

    Xem đáp án

    日(に)本(ほん)の 北(きた)から 南(みなみ)まで 何(なん)キロ あるか、調(しら)べて ください。

    Hãy tìm hiểu xem từ bắc xuống nam nước Nhật dài bao nhiêu ki-lô-mét.

  3. 3)どの 方(ほう)法(ほう)が いちばん いいですか・考(かんが)えましょう

    Xem đáp án

    どの 方(ほう)法(ほう)が いちばん いいか、考(かんが)えましょう。

    Chúng ta hãy cùng nghĩ xem cách nào là tốt nhất.

  4. 4)この 服(ふく)は どちらが 表(おもて)ですか・わかりません

    Xem đáp án

    この 服(ふく)は どちらが 表(おもて)か、わかりません。

    Tôi không biết cái áo này mặt nào là mặt phải.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 1:10

何(なに)を 相(そう)談(だん)して いるんですか。(夏(なつ)休(やす)みに どこへ 行(い)きますか) → 夏(なつ)休(やす)みに どこへ 行(い)くか、相(そう)談(だん)して いるんです。

Mọi người đang bàn chuyện gì vậy? → Chúng tôi đang bàn xem nghỉ hè sẽ đi đâu.

  1. 1)何(なに)を 数(かぞ)えて いるんですか。(ビールが 何(なん)本(ぼん) 残(のこ)って いますか)

    Xem đáp án

    ビールが 何(なん)本(ぼん) 残(のこ)って いるか、数(かぞ)えて いるんです。

    Anh đang đếm gì vậy? → Tôi đang đếm xem còn lại mấy chai bia.

  2. 2)何(なに)を 話(はな)して いるんですか。(誕(たん)生(じょう)日(び)の プレゼントは 何(なに)が いいですか)

    Xem đáp án

    誕(たん)生(じょう)日(び)の プレゼントは 何(なに)が いいか、話(はな)して いるんです。

    Mọi người đang nói chuyện gì vậy? → Chúng tôi đang bàn xem nên tặng quà sinh nhật gì.

  3. 3)何(なに)を 研(けん)究(きゅう)して いるんですか。(どうしたら、おいしい 水(みず)が 作(つく)れますか)

    Xem đáp án

    どうしたら、おいしい 水(みず)が 作(つく)れるか、研(けん)究(きゅう)して いるんです。

    Anh đang nghiên cứu gì vậy? → Tôi đang nghiên cứu làm thế nào để tạo ra nước uống ngon.

  4. 4)何(なに)を 調(しら)べて いるんですか。(のぞみ26号(ごう)は 何(なん)時(じ)に 到(とう)着(ちゃく)しますか)

    Xem đáp án

    のぞみ26号(ごう)は 何(なん)時(じ)に 到(とう)着(ちゃく)するか、調(しら)べて いるんです。

    Chị đang tra gì vậy? → Tôi đang tra xem tàu Nozomi số 26 mấy giờ đến nơi.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 1:02

8時(じ)までに 来(こ)られますか・ミラーさんに 聞(き)いて ください → 8時(じ)までに 来(こ)られるか どうか、ミラーさんに 聞(き)いて ください。

Hãy hỏi anh Miller xem anh ấy có đến được trước 8 giờ hay không.

  1. 1)発(はっ)表(ぴょう)が うまく いきますか・心(しん)配(ぱい)です

    Xem đáp án

    発(はっ)表(ぴょう)が うまく いくか どうか、心(しん)配(ぱい)です。

    Tôi lo không biết bài thuyết trình có suôn sẻ hay không.

  2. 2)まちがいが ありませんか・もう 一(いち)度(ど) 見(み)て ください

    Xem đáp án

    まちがいが ないか どうか、もう 一(いち)度(ど) 見(み)て ください。

    Hãy xem lại một lần nữa xem có chỗ nào sai không.

  3. 3)土(ど)曜(よう)日(び)は 都(つ)合(ごう)が いいですか・まだ わかりません

    Xem đáp án

    土(ど)曜(よう)日(び)は 都(つ)合(ごう)が いいか どうか、まだ わかりません。

    Tôi vẫn chưa biết thứ Bảy mình có rảnh hay không.

  4. 4)カードを 申(もう)し込(こ)む とき、はんこが 必(ひつ)要(よう)ですか・調(しら)べた ほうが いいです

    Xem đáp án

    カードを 申(もう)し込(こ)む とき、はんこが 必(ひつ)要(よう)か どうか、調(しら)べた ほうが いいです。

    Anh nên tìm hiểu xem khi đăng ký làm thẻ có cần con dấu hay không.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:10

(晴(は)れますか・天(てん)気(き)予(よ)報(ほう)を 見(み)ます) → 何(なに)を して いるんですか。 ……晴(は)れるか どうか、天(てん)気(き)予(よ)報(ほう)を 見(み)て いるんです。

Anh đang làm gì vậy? … Tôi đang xem dự báo thời tiết xem trời có nắng không.

  1. 1)(いい ホテルが ありますか・インターネットで 調(しら)べます)

    Xem đáp án

    何(なに)を して いるんですか。 ……いい ホテルが あるか どうか、インターネットで 調(しら)べて いるんです。

    Chị đang làm gì vậy? … Tôi đang tìm trên mạng xem có khách sạn nào tốt không.

  2. 2)(お金(かね)が 足(た)りますか・確(たし)かめます)

    Xem đáp án

    何(なに)を して いるんですか。 ……お金(かね)が 足(た)りるか どうか、確(たし)かめて いるんです。

    Anh đang làm gì vậy? … Tôi đang kiểm tra xem có đủ tiền không.

  3. 3)(荷(に)物(もつ)の 重(おも)さが 20キロ以(い)下(か)ですか・量(はか)ります)

    Xem đáp án

    何(なに)を して いるんですか。 ……荷(に)物(もつ)の 重(おも)さが 20キロ以(い)下(か)か どうか、量(はか)って いるんです。

    Chị đang làm gì vậy? … Tôi đang cân xem hành lý có dưới 20 cân không.

  4. 4)(忘(わす)れ物(もの)が ありませんか・調(しら)べます)

    Xem đáp án

    何(なに)を して いるんですか。 ……忘(わす)れ物(もの)が ないか どうか、調(しら)べて いるんです。

    Anh đang làm gì vậy? … Tôi đang kiểm tra xem có để quên đồ gì không.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 0:35

[絵(え)]ズボン → すみません。この ズボンを はいて みても いいですか。

(Sách dùng tranh) Xin lỗi, cho tôi mặc thử chiếc quần này được không?

  1. 1)[絵(え)]コートを 着(き)る

    Xem đáp án

    すみません。この コートを 着(き)て みても いいですか。

    (Sách dùng tranh) Xin lỗi, cho tôi mặc thử chiếc áo khoác này được không?

  2. 2)[絵(え)]帽(ぼう)子(し)を かぶる

    Xem đáp án

    すみません。この 帽(ぼう)子(し)を かぶって みても いいですか。

    (Sách dùng tranh) Xin lỗi, cho tôi đội thử chiếc mũ này được không?

  3. 3)[絵(え)]店(みせ)の いすに 座(すわ)る

    Xem đáp án

    すみません。この いすに 座(すわ)って みても いいですか。

    (Sách dùng tranh) Xin lỗi, cho tôi ngồi thử chiếc ghế này được không?

  4. 4)[絵(え)]店(みせ)の 車(くるま)に 乗(の)る

    Xem đáp án

    すみません。この 車(くるま)に 乗(の)って みても いいですか。

    (Sách dùng tranh) Xin lỗi, cho tôi ngồi thử chiếc xe này được không?

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:07

この 仕(し)事(ごと)、あしたまでに できますか。(できますか・やります) → できるか どうか、やって みます。

Việc này ngày mai xong được không? → Tôi sẽ cứ thử làm xem có xong được không.

  1. 1)この 服(ふく)、デザインが すてきですよ。(サイズが 合(あ)いますか・着(き)ます)

    Xem đáp án

    サイズが 合(あ)うか どうか、着(き)て みます。

    Bộ đồ này kiểu dáng đẹp đấy. → Để tôi mặc thử xem có vừa cỡ không.

  2. 2)ミラーさんは 遅(おそ)いですね。(もう うちを 出(で)ましたか・電(でん)話(わ)を かけます)

    Xem đáp án

    もう うちを 出(で)たか どうか、電(でん)話(わ)を かけて みます。

    Anh Miller muộn nhỉ. → Để tôi thử gọi điện xem anh ấy đã ra khỏi nhà chưa.

  3. 3)駅(えき)前(まえ)に 新(あたら)しい レストランが できましたよ。(おいしいですか・行(い)きます)

    Xem đáp án

    おいしいか どうか、行(い)って みます。

    Trước ga có nhà hàng mới mở đấy. → Để tôi thử đến xem có ngon không.

  4. 4)最(さい)近(きん) サントスさんに 会(あ)いませんね。(元(げん)気(き)ですか・山(やま)田(だ)さんに 聞(き)きます)

    Xem đáp án

    元(げん)気(き)か どうか、山(やま)田(だ)さんに 聞(き)いて みます。

    Dạo này không gặp anh Santos nhỉ. → Để tôi thử hỏi anh Yamada xem anh ấy có khỏe không.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 0:32

[絵(え)]祇園(ぎおん)祭(まつり) → 祇園(ぎおん)祭(まつり)を 見(み)た ことが ないので、見(み)て みたいです。

(Sách dùng tranh) Tôi chưa từng xem lễ hội Gion nên muốn đi xem thử.

  1. 1)[絵(え)]温(おん)泉(せん)に 入(はい)る

    Xem đáp án

    温(おん)泉(せん)に 入(はい)った ことが ないので、入(はい)って みたいです。

    (Sách dùng tranh) Tôi chưa từng tắm suối nước nóng nên muốn tắm thử.

  2. 2)[絵(え)]馬(うま)に 乗(の)る

    Xem đáp án

    馬(うま)に 乗(の)った ことが ないので、乗(の)って みたいです。

    (Sách dùng tranh) Tôi chưa từng cưỡi ngựa nên muốn cưỡi thử.

  3. 3)[絵(え)]着(き)物(もの)を 着(き)る

    Xem đáp án

    着(き)物(もの)を 着(き)た ことが ないので、着(き)て みたいです。

    (Sách dùng tranh) Tôi chưa từng mặc kimono nên muốn mặc thử.

  4. 4)[絵(え)]生(い)け花(ばな)を する

    Xem đáp án

    生(い)け花(ばな)を した ことが ないので、して みたいです。

    (Sách dùng tranh) Tôi chưa từng cắm hoa nghệ thuật nên muốn thử.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:47
  1. A

    来(らい)月(げつ) 日(に)本(ほん)語(ご)の 発(はっ)表(ぴょう)会(かい)が あります。

    Tháng sau có buổi thuyết trình bằng tiếng Nhật.

  2. B

    どんな 発(はっ)表(ぴょう)を するんですか。

    Anh sẽ thuyết trình về gì vậy?

  3. A

    ①日(に)本(ほん)の 若(わか)い 人(ひと)は 将(しょう)来(らい)に ついて どう 思(おも)って いるか、調(しら)べて、発(はっ)表(ぴょう)します。

    Tôi sẽ tìm hiểu xem giới trẻ Nhật nghĩ thế nào về tương lai rồi trình bày.

  4. B

    そうですか。頑(がん)張(ば)って ください。

    Vậy à. Chúc anh làm tốt nhé.

  1. 1)① 日(に)本(ほん)の 子(こ)どもは どんな 遊(あそ)びが 好(す)きですかTrẻ em Nhật thích trò chơi gì
  2. 2)① 日(に)本(ほん)の お年(とし)寄(よ)りは どうして 元(げん)気(き)ですかVì sao người cao tuổi ở Nhật khỏe mạnh

Hội thoại 2

0:00 / 0:38
  1. A

    ①スピーチコンテストに 出(で)るか どうか、決(き)めましたか。

    Anh đã quyết định có tham gia cuộc thi hùng biện hay không chưa?

  2. B

    いいえ、まだ 決(き)めて いません。

    Chưa, tôi vẫn chưa quyết định.

  3. A

    申(もう)し込(こ)みは あさってまでですよ。

    Hạn đăng ký là đến ngày kia đấy.

  4. B

    はい、わかりました。

    Vâng, tôi biết rồi.

  1. 1)① アジア研(けん)究(きゅう)センターの 見(けん)学(がく)に 行(い)きますかCó đi tham quan Trung tâm Nghiên cứu châu Á không
  2. 2)① マラソン大(たい)会(かい)に 参(さん)加(か)しますかCó tham gia giải chạy marathon không

Hội thoại 3

0:00 / 0:36
  1. A

    ①仙(せん)台(だい)の 七夕(たなばた)祭(まつ)りに 行(い)った ことが ありますか。

    Chị đã từng đến lễ hội Tanabata ở Sendai chưa?

  2. B

    いいえ。

    Chưa.

  3. A

    とても ②楽(たの)しいですよ。

    Vui lắm đấy.

  4. B

    そうですか。ぜひ 一(いち)度(ど) ①行(い)って みたいです。

    Vậy à. Nhất định tôi muốn đến đó thử một lần.

  1. 1)① 日(にっ)光(こう)の 東(とう)照(しょう)宮(ぐう)を 見(み)ます② きれいですNgắm đền Toshogu ở Nikko · Đẹp
  2. 2)① 温(おん)泉(せん)に 入(はい)ります② 気(き)持(も)ちが いいですTắm suối nước nóng · Dễ chịu

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.