Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 39 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 39

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:21
  1. 1

    ニュースを 聞(き)いて、びっくりしました。

    Nghe tin tức, tôi giật cả mình.

  2. 2

    地(じ)震(しん)で ビルが 倒(たお)れました。

    Toà nhà bị đổ vì động đất.

  3. 3

    体(からだ)の 調(ちょう)子(し)が 悪(わる)いので、病(びょう)院(いん)へ 行(い)きます。

    Vì trong người không được khoẻ nên tôi sẽ đi bệnh viện.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 1:05
  1. 1

    お見(み)合(あ)いは どうでしたか。

    Buổi xem mắt thế nào rồi?

    ……写(しゃ)真(しん)を 見(み)た ときは、すてきな 人(ひと)だと 思(おも)いましたが、会(あ)って、がっかりしました。

    … Lúc xem ảnh thì tôi nghĩ là người tuyệt lắm, nhưng gặp rồi thì thất vọng quá.

  2. 2

    今(こん)度(ど)の 土(ど)曜(よう)日(び)に みんなで ハイキングに 行(い)くんですが、いっしょに 行(い)きませんか。

    Thứ Bảy tới cả nhóm sẽ đi dã ngoại leo núi, anh đi cùng không?

    ……すみません。土(ど)曜(よう)日(び)は ちょっと 都(つ)合(ごう)が 悪(わる)くて、行(い)けないんです。

    … Xin lỗi nhé. Thứ Bảy tôi hơi bận nên không đi được.

  3. 3

    きのうの 映(えい)画(が)は どうでしたか。

    Bộ phim hôm qua thế nào?

    ……話(はなし)が 複(ふく)雑(ざつ)で、よく わかりませんでした。

    … Nội dung phức tạp quá nên tôi không hiểu lắm.

  4. 4

    遅(おそ)く なって、すみません。

    Xin lỗi vì tôi đến muộn.

    ……どう したんですか。

    … Có chuyện gì vậy anh?

    事(じ)故(こ)で バスが 遅(おく)れたんです。

    Vì có tai nạn nên xe buýt bị trễ ạ.

  5. 5

    ちょっと 飲(の)みに 行(い)きませんか。

    Đi uống chút gì không anh?

    ……すみません。用(よう)事(じ)が あるので、お先(さき)に 失(しつ)礼(れい)します。

    … Xin lỗi, tôi có chút việc nên xin phép về trước.

    そうですか。お疲(つか)れさまでした。

    Vậy à. Anh về nhé, hôm nay vất vả rồi.

  6. 6

    最(さい)近(きん)、布(ふ)団(とん)で 寝(ね)て いるんですが、便(べん)利(り)ですね。

    Dạo này tôi ngủ đệm futon, tiện thật đấy.

    ……ベッドは どう したんですか。

    … Thế cái giường anh để đâu rồi?

    部屋(へや)が 狭(せま)くて、邪(じゃ)魔(ま)なので、友(とも)達(だち)に あげました。

    Phòng chật, giường lại vướng chỗ nên tôi cho bạn rồi.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. メールを よんで、安(あん)心(しん)しました。Đọc email xong, tôi thấy yên tâm.
  2. 電(でん)話(わ)を もらって、安(あん)心(しん)しました。Nhận được điện thoại, tôi thấy yên tâm.
  3. 家(か)族(ぞく)に あえなくて、寂(さび)しいです。Không gặp được gia đình nên tôi thấy buồn.
  4. 友(とも)達(だち)が いなくて、寂(さび)しいです。Không có bạn bè nên tôi thấy cô đơn.
  5. 問(もん)題(だい)が むずかしくて、わかりません。Câu hỏi khó quá nên tôi không hiểu.
  6. 使(つか)い方(かた)が ふくざつで、わかりません。Cách dùng phức tạp quá nên tôi không hiểu.

Bài 2

  1. じしんで 人(ひと)が 大(おお)勢(ぜい) 死(し)にました。

    Rất nhiều người đã chết vì động đất.

  2. つなみで 人(ひと)が 大(おお)勢(ぜい) 死(し)にました。

    Rất nhiều người đã chết vì sóng thần.

Bài 3

  1. 病(びょう)院(いん)へ いくので、5時(じ)に 帰(かえ)っても いいですか。

    Tôi phải đi bệnh viện nên 5 giờ tôi về có được không ạ?

  2. 日(に)本(ほん)語(ご)が わからないので、英(えい)語(ご)で 話(はな)して いただけませんか。

    Tôi không hiểu tiếng Nhật nên anh nói bằng tiếng Anh giúp tôi được không ạ?

  3. バスが おくれたので、約(やく)束(そく)に 間(ま)に 合(あ)いませんでした。

    Xe buýt đến muộn nên tôi đã không kịp giờ hẹn.

  4. 新(しん)聞(ぶん)を よまなかったので、事(じ)故(こ)の ことを 知(し)りませんでした。

    Tôi không đọc báo nên đã không biết về vụ tai nạn.

  5. 毎(まい)日(にち) いそがしいので、どこも 遊(あそ)びに 行(い)けません。

    Ngày nào cũng bận nên tôi chẳng đi chơi đâu được.

  6. きょうは ひまなので、買(か)い物(もの)に 行(い)きます。

    Hôm nay rảnh nên tôi đi mua sắm.

  7. あしたは やすみなので、うちで ゆっくり 休(やす)みます。

    Mai là ngày nghỉ nên tôi sẽ nghỉ ngơi thong thả ở nhà.

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 1:03

母(はは)の 元(げん)気(き)な 声(こえ)を 聞(き)きました・安(あん)心(しん)しました → 母(はは)の 元(げん)気(き)な 声(こえ)を 聞(き)いて、安(あん)心(しん)しました。

Nghe giọng mẹ khỏe khoắn, tôi thấy yên tâm.

  1. 1)地(じ)震(しん)の ニュースを 見(み)ました・びっくりしました

    Xem đáp án

    地(じ)震(しん)の ニュースを 見(み)て、びっくりしました。

    Xem tin động đất, tôi giật cả mình.

  2. 2)旅(りょ)行(こう)中(ちゅう)に 財(さい)布(ふ)を とられました・困(こま)りました

    Xem đáp án

    旅(りょ)行(こう)中(ちゅう)に 財(さい)布(ふ)を とられて、困(こま)りました。

    Bị lấy mất ví khi đang đi du lịch, tôi khốn đốn vô cùng.

  3. 3)試(し)験(けん)に 合(ごう)格(かく)しました・うれしかったです

    Xem đáp án

    試(し)験(けん)に 合(ごう)格(かく)して、うれしかったです。

    Thi đỗ, tôi vui lắm.

  4. 4)ペットの 犬(いぬ)が 死(し)にました・悲(かな)しかったです

    Xem đáp án

    ペットの 犬(いぬ)が 死(し)んで、悲(かな)しかったです。

    Chú chó cưng chết, tôi buồn lắm.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 0:59

旅(りょ)行(こう)に 行(い)けません・残(ざん)念(ねん)です → 旅(りょ)行(こう)に 行(い)けなくて、残(ざん)念(ねん)です。

Không đi du lịch được, tiếc quá.

  1. 1)家(か)族(ぞく)に 会(あ)えません・寂(さび)しいです

    Xem đáp án

    家(か)族(ぞく)に 会(あ)えなくて、寂(さび)しいです。

    Không được gặp gia đình, tôi thấy cô đơn.

  2. 2)スピーチが 上(じょう)手(ず)に できませんでした・恥(は)ずかしかったです

    Xem đáp án

    スピーチが 上(じょう)手(ず)に できなくて、恥(は)ずかしかったです。

    Bài phát biểu không được trôi chảy, tôi thấy xấu hổ.

  3. 3)息子(むすこ)から 連(れん)絡(らく)が ありません・心(しん)配(ぱい)です

    Xem đáp án

    息子(むすこ)から 連(れん)絡(らく)が なくて、心(しん)配(ぱい)です。

    Con trai không liên lạc gì, tôi lo quá.

  4. 4)パーティーに 彼(かの)女(じょ)が 来(き)ませんでした・がっかりしました

    Xem đáp án

    パーティーに 彼(かの)女(じょ)が 来(こ)なくて、がっかりしました。

    Cô ấy không đến bữa tiệc, tôi thất vọng.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 1:00

給(きゅう)料(りょう)が 少(すく)ないです・貯(ちょ)金(きん)できません → 給(きゅう)料(りょう)が 少(すく)なくて、貯(ちょ)金(きん)できません。

Lương ít quá nên tôi không để dành được tiền.

  1. 1)歯(は)が 痛(いた)いです・硬(かた)い 物(もの)が 食(た)べられません

    Xem đáp án

    歯(は)が 痛(いた)くて、硬(かた)い 物(もの)が 食(た)べられません。

    Răng đau nên tôi không ăn được đồ cứng.

  2. 2)質(しつ)問(もん)が 難(むずか)しかったです・答(こた)えられませんでした

    Xem đáp án

    質(しつ)問(もん)が 難(むずか)しくて、答(こた)えられませんでした。

    Câu hỏi khó quá nên tôi không trả lời được.

  3. 3)自(じ)転(てん)車(しゃ)が 邪(じゃ)魔(ま)です・通(とお)れません

    Xem đáp án

    自(じ)転(てん)車(しゃ)が 邪(じゃ)魔(ま)で、通(とお)れません。

    Xe đạp chắn lối nên không đi qua được.

  4. 4)試(し)験(けん)の ことが 心(しん)配(ぱい)でした・寝(ね)られませんでした

    Xem đáp án

    試(し)験(けん)の ことが 心(しん)配(ぱい)で、寝(ね)られませんでした。

    Lo chuyện thi cử nên tôi không ngủ được.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 0:47

お寺(てら)が 焼(や)けました → 火(か)事(じ)で お寺(てら)が 焼(や)けました。

Ngôi chùa bị cháy rụi vì hỏa hoạn.

  1. 1)古(ふる)い ビルが 倒(たお)れました [絵(え)]地(じ)震(しん)

    Xem đáp án

    地(じ)震(しん)で 古(ふる)い ビルが 倒(たお)れました。

    Tòa nhà cũ bị sập vì động đất.

  2. 2)人(ひと)が 大(おお)勢(ぜい) 死(し)にました [絵(え)]飛(ひ)行(こう)機(き)の 事(じ)故(こ)

    Xem đáp án

    飛(ひ)行(こう)機(き)の 事(じ)故(こ)で 人(ひと)が 大(おお)勢(ぜい) 死(し)にました。

    Nhiều người đã thiệt mạng vì tai nạn máy bay.

  3. 3)交(こう)通(つう)が 止(と)まりました [絵(え)]台(たい)風(ふう)

    Xem đáp án

    台(たい)風(ふう)で 交(こう)通(つう)が 止(と)まりました。

    Giao thông bị tê liệt vì bão.

  4. 4)電(でん)気(き)が 消(き)えました [絵(え)]雷(かみなり)

    Xem đáp án

    雷(かみなり)で 電(でん)気(き)が 消(き)えました。

    Sét đánh làm mất điện.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 1:06

タイに 3年(ねん) 住(す)んで いました・タイ語(ご)が 少(すこ)し 話(はな)せます → タイに 3年(ねん) 住(す)んで いたので、タイ語(ご)が 少(すこ)し 話(はな)せます。

Vì đã sống ở Thái Lan 3 năm nên tôi nói được chút ít tiếng Thái.

  1. 1)電(でん)気(き)屋(や)が エアコンの 修(しゅう)理(り)に 来(き)ます・午(ご)後(ご)は うちに います

    Xem đáp án

    電(でん)気(き)屋(や)が エアコンの 修(しゅう)理(り)に 来(く)るので、午(ご)後(ご)は うちに います。

    Vì thợ điện sẽ đến sửa điều hòa nên buổi chiều tôi ở nhà.

  2. 2)きょうは 道(みち)が あまり 込(こ)んで いません・早(はや)く 着(つ)くでしょう

    Xem đáp án

    きょうは 道(みち)が あまり 込(こ)んで いないので、早(はや)く 着(つ)くでしょう。

    Hôm nay đường không đông lắm nên chắc sẽ đến sớm.

  3. 3)最(さい)近(きん) 太(ふと)りました・ダイエットを しようと 思(おも)って います

    Xem đáp án

    最(さい)近(きん) 太(ふと)ったので、ダイエットを しようと 思(おも)って います。

    Dạo này tôi lên cân nên đang định ăn kiêng.

  4. 4)夫(おっと)が 約(やく)束(そく)を 守(まも)りませんでした・けんかしました

    Xem đáp án

    夫(おっと)が 約(やく)束(そく)を 守(まも)らなかったので、けんかしました。

    Chồng tôi không giữ lời hứa nên hai vợ chồng đã cãi nhau.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:02

きょうは 妻(つま)の 誕(たん)生(じょう)日(び)です・花(はな)を 買(か)って 帰(かえ)ります → きょうは 妻(つま)の 誕(たん)生(じょう)日(び)なので、花(はな)を 買(か)って 帰(かえ)ります。

Hôm nay là sinh nhật vợ nên tôi sẽ mua hoa mang về.

  1. 1)電(でん)気(き)代(だい)が 高(たか)いです・エアコンを つけません

    Xem đáp án

    電(でん)気(き)代(だい)が 高(たか)いので、エアコンを つけません。

    Tiền điện đắt nên tôi không bật điều hòa.

  2. 2)この 辺(へん)の 海(うみ)は 汚(きたな)いです・泳(およ)がない ほうが いいです

    Xem đáp án

    この 辺(へん)の 海(うみ)は 汚(きたな)いので、泳(およ)がない ほうが いいです。

    Biển quanh đây bẩn nên tốt hơn là đừng bơi.

  3. 3)この カメラは 操(そう)作(さ)が 簡(かん)単(たん)です・だれでも 使(つか)えます

    Xem đáp án

    この カメラは 操(そう)作(さ)が 簡(かん)単(たん)なので、だれでも 使(つか)えます。

    Máy ảnh này thao tác đơn giản nên ai cũng dùng được.

  4. 4)日(にち)曜(よう)日(び)でした・電(でん)車(しゃ)が すいて いました

    Xem đáp án

    日(にち)曜(よう)日(び)だったので、電(でん)車(しゃ)が すいて いました。

    Vì là Chủ nhật nên tàu điện vắng.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 1:03

気(き)分(ぶん)が 悪(わる)いです・帰(かえ)ります → 気(き)分(ぶん)が 悪(わる)いので、帰(かえ)っても いいですか。

Tôi thấy không được khỏe, tôi xin phép về có được không ạ?

  1. 1)ビザを 取(と)りに 行(い)かなければ なりません・あしたの 午(ご)後(ご) 休(やす)みます

    Xem đáp án

    ビザを 取(と)りに 行(い)かなければ ならないので、あしたの 午(ご)後(ご) 休(やす)んでも いいですか。

    Tôi phải đi lấy visa, chiều mai tôi xin nghỉ có được không ạ?

  2. 2)漢(かん)字(じ)を 調(しら)べたいです・この 辞(じ)書(しょ)を 借(か)ります

    Xem đáp án

    漢(かん)字(じ)を 調(しら)べたいので、この 辞(じ)書(しょ)を 借(か)りても いいですか。

    Tôi muốn tra chữ Hán, cho tôi mượn cuốn từ điển này được không?

  3. 3)この 荷(に)物(もつ)は 邪(じゃ)魔(ま)です・片(かた)づけます

    Xem đáp án

    この 荷(に)物(もつ)は 邪(じゃ)魔(ま)なので、片(かた)づけても いいですか。

    Đống đồ này vướng quá, tôi dọn đi có được không?

  4. 4)日(に)本(ほん)語(ご)が あまり 上(じょう)手(ず)じゃ ありません・英(えい)語(ご)で 話(はな)します

    Xem đáp án

    日(に)本(ほん)語(ご)が あまり 上(じょう)手(ず)じゃ ないので、英(えい)語(ご)で 話(はな)しても いいですか。

    Tiếng Nhật của tôi chưa giỏi lắm, tôi nói bằng tiếng Anh có được không?

Bài 8 · Ví dụ

0:00 / 1:15

会(かい)議(ぎ)に 間(ま)に 合(あ)いましたか。(雪(ゆき)・新(しん)幹(かん)線(せん)が 止(と)まりました) → いいえ。雪(ゆき)で 新(しん)幹(かん)線(せん)が 止(と)まったので、間(ま)に 合(あ)いませんでした。

Anh có kịp cuộc họp không? → Không. Tuyết làm tàu Shinkansen ngừng chạy nên tôi không kịp.

  1. 1)この 道(みち)、通(とお)れますか。(台(たい)風(ふう)・木(き)が 倒(たお)れました)

    Xem đáp án

    いいえ。台(たい)風(ふう)で 木(き)が 倒(たお)れたので、通(とお)れません。

    Đường này đi qua được không? → Không. Bão làm cây đổ nên không đi qua được.

  2. 2)試(し)験(けん)は できましたか。(インフルエンザ・1週(しゅう)間(かん) 勉(べん)強(きょう)しませんでした)

    Xem đáp án

    いいえ。インフルエンザで 1週(しゅう)間(かん) 勉(べん)強(きょう)しなかったので、できませんでした。

    Em làm bài thi được không? → Không ạ. Em bị cúm nên cả tuần không học được, bài làm không tốt.

  3. 3)コンサートは ありますか。(きのうの 雨(あめ)と 雷(かみなり)・会(かい)場(じょう)が 使(つか)えません)

    Xem đáp án

    いいえ。きのうの 雨(あめ)と 雷(かみなり)で 会(かい)場(じょう)が 使(つか)えないので、ありません。

    Buổi hòa nhạc có diễn ra không? → Không. Mưa và sấm sét hôm qua làm hội trường không dùng được nên không có.

  4. 4)試(し)合(あい)に 出(で)ましたか。(事(じ)故(こ)・けがを しました)

    Xem đáp án

    いいえ。事(じ)故(こ)で けがを したので、出(で)られませんでした。

    Anh có ra sân thi đấu không? → Không. Tôi bị thương vì tai nạn nên không thi đấu được.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:46
  1. A

    今(こん)晩(ばん) ①映(えい)画(が)に 行(い)きませんか。

    Tối nay anh đi xem phim với tôi không?

  2. B

    今(こん)晩(ばん)ですか。ちょっと ②都(つ)合(ごう)が 悪(わる)くて……。

    Tối nay à? Tôi hơi bận một chút…

  3. A

    行(い)けませんか。

    Anh không đi được à?

  4. B

    ええ、すみません。また 今(こん)度(ど) お願(ねが)いします。

    Vâng, xin lỗi anh. Hẹn anh dịp khác nhé.

  1. 1)① カラオケ② 仕(し)事(ごと)が 忙(いそが)しいですKaraoke · Công việc bận
  2. 2)① コンサート② 約(やく)束(そく)が ありますBuổi hòa nhạc · Có hẹn rồi

Hội thoại 2

0:00 / 0:37
  1. A

    首(しゅ)相(しょう)が ①入(にゅう)院(いん)したのを 知(し)って いますか。

    Anh có biết Thủ tướng nhập viện không?

  2. B

    ええ。②ニュースを 聞(き)いて、びっくりしました。

    Có. Nghe thời sự mà tôi giật cả mình.

  3. A

    ③胃(い)の 病(びょう)気(き)で ①入(にゅう)院(いん)したと 言(い)って いましたね。

    Họ nói là ông ấy nhập viện vì bệnh dạ dày nhỉ.

  4. B

    ええ。

    Vâng.

  1. 1)① 離(り)婚(こん)しました② テレビを 見(み)ました③ お金(かね)の 問(もん)題(だい)Ly hôn · Xem tivi · Chuyện tiền bạc
  2. 2)① やめます② 新(しん)聞(ぶん)を 読(よ)みました③ 健(けん)康(こう)の 問(もん)題(だい)Từ chức · Đọc báo · Vấn đề sức khỏe

Hội thoại 3

0:00 / 0:48
  1. A

    はい、フロントです。

    Vâng, quầy lễ tân xin nghe.

  2. B

    417号(ごう)室(しつ)ですが、①シャワーの お湯(ゆ)が 出(で)ないので、②見(み)に 来(き)て いただけませんか。

    Tôi ở phòng 417, vòi sen không ra nước nóng, anh đến xem giúp được không?

  3. A

    417号(ごう)室(しつ)ですね。はい、すぐ 伺(うかが)います。

    Phòng 417 phải không ạ. Vâng, tôi sẽ đến ngay.

  4. B

    お願(ねが)いします。

    Nhờ anh nhé.

  1. 1)① タオルと せっけんが ありません② 持(も)って 来(き)ますKhông có khăn tắm và xà phòng · Mang đến
  2. 2)① エアコンが つきません② 調(しら)べますĐiều hòa không bật được · Kiểm tra

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.