Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 26 · Tuyến N4

Nghe hiểu · Bài 26

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 小(こ)森(もり)さんは どうですか。どうしてですか。

Anh Komori thế nào? Vì sao?

Nghe 4 đoạn hội thoại buổi sáng ở công ty. Chọn tranh tình trạng của anh Komori (a–e) và tranh lý do (①–⑤).

  • 久(ひさ)しぶりに · Lâu rồi mới…, sau một thời gian dài mới…
Tranh tình trạng (どうですか) — a. Bận rộn giữa đống giấy tờ; b. Giơ hai tay, rất vui; c. Bực bội, cau có; d. Mệt mỏi, thở dài, trông không khoẻ; e. Buồn ngủ, ngáp.
Tranh lý do (どうして): ① Uống rượu với bạn, đồng hồ chỉ 3 giờ; ② Chạy vội lên cầu thang; ③ Đêm khuya xếp đồ vào va li; ④ Cuộc họp quanh bàn lớn; ⑤ Bế em bé mới sinh.
Phần 1
0:00 / 1:36
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Ví dụ, ô 2 (đáp án ④)
    Xem lời thoại
    1. A

      小(こ)森(もり)さん、おはようございます。あ、忙(いそが)しいんですか。

      Chào anh Komori. Ơ, anh đang bận à?

    2. 小(こ)森(もり)

      ええ。ちょっと 手(て)伝(つだ)って いただけませんか。

      Ừ. Chị giúp tôi một chút được không?

    3. A

      コピーですか。

      Photo à?

    4. 小(こ)森(もり)

      ええ、会(かい)議(ぎ)の 資(し)料(りょう)です。

      Ừ, tài liệu cho cuộc họp.

    5. A

      会(かい)議(ぎ)は 何(なん)時(じ)からですか。

      Cuộc họp mấy giờ bắt đầu?

    6. 小(こ)森(もり)

      9時(じ)半(はん)からです。

      Từ 9 giờ rưỡi.

    7. A

      じゃ、時(じ)間(かん)が ありませんね。急(いそ)ぎましょう。

      Vậy thì không còn thời gian nhỉ. Mình làm nhanh lên thôi.

    Vì sao

    a・④

    Anh Komori đang bận photo tài liệu (a) cho cuộc họp lúc 9 giờ rưỡi (④).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Câu 1, ô 2
    Xem lời thoại
    1. A

      おはようございます。

      Chào anh.

    2. 小(こ)森(もり)

      おはようございます。

      Chào chị.

    3. A

      あ、小(こ)森(もり)さん、調(ちょう)子(し)が 悪(わる)いんですか。

      Ơ, anh Komori, anh không được khoẻ à?

    4. 小(こ)森(もり)

      ええ。昨日(きのう)の 晩(ばん)は 忙(いそが)しくて、12時(じ)まで……。

      Ừ. Tối qua bận quá, đến tận 12 giờ…

    5. A

      12時(じ)まで? 何(なに)を して いたんですか。

      Đến 12 giờ? Anh làm gì vậy?

    6. 小(こ)森(もり)

      うちで アメリカ出(しゅっ)張(ちょう)の 準(じゅん)備(び)を して いました。

      Tôi ở nhà chuẩn bị cho chuyến công tác Mỹ.

    7. A

      そうですか。大(たい)変(へん)でしたね。

      Thế à. Vất vả quá nhỉ.

    Xem đáp án

    d・③

    調(ちょう)子(し)が 悪(わる)いんですか → trông không khoẻ (d); lý do: アメリカ出(しゅっ)張(ちょう)の 準(じゅん)備(び)を して いました đến 12 giờ đêm → xếp va li (③).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Câu 2, ô 2
    Xem lời thoại
    1. A

      おはようございます。

      Chào anh.

    2. 小(こ)森(もり)

      ああ、おはよう。

      À, chào.

    3. A

      眠(ねむ)いんですか、小(こ)森(もり)さん。

      Anh buồn ngủ à, anh Komori?

    4. 小(こ)森(もり)

      ええ。昨日(きのう)の 晩(ばん) お酒(さけ)を 飲(の)みましたから。

      Ừ. Vì tối qua tôi uống rượu.

    5. A

      何(なん)時(じ)まで 飲(の)んで いたんですか。

      Anh uống đến mấy giờ?

    6. 小(こ)森(もり)

      朝(あさ) 3時(じ)までです。高(こう)校(こう)の ときの 友(とも)達(だち)と 久(ひさ)しぶりに 会(あ)いましたから。

      Đến 3 giờ sáng. Vì lâu lắm rồi mới gặp lại bạn hồi cấp ba.

    7. A

      へえ、ずいぶん 飲(の)みましたね。

      Ồ, uống nhiều thật đấy.

    Xem đáp án

    e・①

    眠(ねむ)いんですか → buồn ngủ (e); lý do: Uống rượu với bạn cấp ba đến 3 giờ sáng (①).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Câu 3, ô 2
    Xem lời thoại
    1. A

      おはようございます。

      Chào anh.

    2. 小(こ)森(もり)

      おはようございます。

      Chào chị.

    3. A

      小(こ)森(もり)さん、今日(きょう)は 元(げん)気(き)ですね。いい ことが あったんですか。

      Anh Komori, hôm nay trông anh phấn chấn quá. Có chuyện gì vui à?

    4. 小(こ)森(もり)

      ええ。昨日(きのう)の 晩(ばん) 子(こ)どもが 生(う)まれたんです。

      Ừ. Tối qua con tôi chào đời.

    5. A

      それは おめでとう ございます。どちらなんですか。

      Chúc mừng anh! Bé trai hay bé gái?

    6. 小(こ)森(もり)

      とても 大(おお)きくて 元(げん)気(き)な 女(おんな)の 子(こ)です。

      Một bé gái rất bụ bẫm, khoẻ mạnh.

    Xem đáp án

    b・⑤

    今日(きょう)は 元(げん)気(き)ですね → rất vui (b); lý do: 子(こ)どもが 生(う)まれたんです (⑤).

2. 学(がく)生(せい)は いろいろな ことを します。どうしてですか。

Học sinh làm nhiều việc khác nhau. Vì sao?

Nghe học sinh nói chuyện với cô giáo, chọn lý do đúng (a hoặc b).

  • 実(じつ)は · Thực ra, chẳng là, chuyện là
  • しかたが ありません · Không còn cách nào khác
Phần 2
0:00 / 1:57
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    タワポンさんは 宿(しゅく)題(だい)を 月(げつ)曜(よう)日(び)に 出(だ)します。

    Tawapon nộp bài tập vào thứ Hai.

    Ví dụ, ô 1 (đáp án a.しませんでした)宿(しゅく)題(だい)をから。
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      さあ、始(はじ)めましょう。みなさん、昨日(きのう)の 宿(しゅく)題(だい)は?

      Nào, chúng ta bắt đầu thôi. Các em, bài tập hôm qua đâu?

    2. タワポン

      先(せん)生(せい)、あのう……。

      Thưa cô, à…

    3. 先(せん)生(せい)

      タワポンさん、どう したんですか。

      Tawapon, em sao thế?

    4. タワポン

      すみません。宿(しゅく)題(だい)を 忘(わす)れました。明日(あした) 出(だ)しても いいですか。

      Em xin lỗi. Em quên bài tập rồi. Mai em nộp được không ạ?

    5. 先(せん)生(せい)

      うちに 忘(わす)れたんですか。

      Em để quên ở nhà à?

    6. タワポン

      実(じつ)は 昨日(きのう) できなかったんです。とても 眠(ねむ)くて……。

      Thật ra hôm qua em không làm được ạ. Em buồn ngủ quá…

    7. 先(せん)生(せい)

      じゃあ、明日(あした)は 土(ど)曜(よう)日(び)だから、月(げつ)曜(よう)日(び)に 出(だ)して くださいね。

      Vậy thì mai là thứ Bảy, nên thứ Hai em nộp nhé.

    8. タワポン

      はい。

      Vâng ạ.

    Vì sao

    a.しませんでした

    Tawapon lúc đầu nói 忘(わす)れました nhưng sau đó thú nhận 実(じつ)は 昨日(きのう) できなかったんです → chưa làm (a).

  2. 1
    ジャンさんは 早(はや)く うちへ 帰(かえ)ります。

    Jean về nhà sớm.

    Câu 1, ô 1Đáp án: 調(ちょう)子(し)が 悪(わる)いですから。
    Xem lời thoại
    1. ジャン

      先(せん)生(せい)、すみません。帰(かえ)っても いいですか。

      Thưa cô, em xin phép về được không ạ?

    2. 先(せん)生(せい)

      ジャンさん、どう したんですか。調(ちょう)子(し)が 悪(わる)いんですか。

      Jean, em sao vậy? Em thấy không khoẻ à?

    3. ジャン

      ええ、おなかが とても 痛(いた)いんです。

      Vâng, em đau bụng lắm ạ.

    4. 先(せん)生(せい)

      そうですか。じゃあ、お大(だい)事(じ)に。

      Vậy à. Thế thì em giữ gìn sức khoẻ nhé.

    5. ジャン

      はい。失(しつ)礼(れい)します。

      Vâng. Em xin phép ạ.

    Xem đáp án

    b.調(ちょう)子(し)が 悪(わる)いです

    Jean đau bụng (おなかが とても 痛(いた)いんです) → không khoẻ (b), không phải bận việc riêng.

  3. 2
    ミゲルさんは 急(いそ)いで います。

    Miguel đang vội.

    Câu 2, ô 1Đáp án: サッカーを 練(れん)習(しゅう)しますから。
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      じゃあ、今日(きょう)は これで 終(お)わります。みなさん、さようなら。

      Thôi, hôm nay đến đây thôi. Chào các em.

    2. 学(がく)生(せい)

      先(せん)生(せい)、さようなら。

      Chào cô ạ.

    3. 先(せん)生(せい)

      あ、ミゲルさん、どうして 急(いそ)いで いるんですか。遊(あそ)びに 行(い)くんですか。

      À, Miguel, sao em vội thế? Đi chơi à?

    4. ミゲル

      いえ、サッカーの 練(れん)習(しゅう)に 行(い)くんです。みんなが 待(ま)って いるんです。

      Dạ không, em đi tập bóng đá ạ. Mọi người đang đợi em.

    5. 先(せん)生(せい)

      あ、そう。がんばって。

      À, thế à. Cố lên nhé.

    Xem đáp án

    b.サッカーを 練(れん)習(しゅう)します

    Cô hỏi 遊(あそ)びに 行(い)くんですか, Miguel trả lời いえ、サッカーの 練(れん)習(しゅう)に 行(い)くんです → b.

  4. 3
    エドさんは 月(げつ)曜(よう)日(び) 休(やす)みます。

    Ed nghỉ học thứ Hai.

    Câu 3, ô 1Đáp án: 両(りょう)親(しん)と 旅(りょ)行(こう)しますから。
    Xem lời thoại
    1. エド

      あのう、先(せん)生(せい)。

      Dạ, thưa cô.

    2. 先(せん)生(せい)

      何(なん)ですか、エドさん。

      Gì vậy em, Ed?

    3. エド

      月(げつ)曜(よう)日(び) 休(やす)んでも いいですか。

      Thứ Hai em nghỉ được không ạ?

    4. 先(せん)生(せい)

      月(げつ)曜(よう)日(び)は 漢(かん)字(じ)の 試(し)験(けん)が ありますよ。どう したんですか。

      Thứ Hai có bài kiểm tra chữ Hán đấy. Có chuyện gì vậy?

    5. エド

      実(じつ)は 明日(あした) 国(くに)の 両(りょう)親(しん)が 来(く)るんです。いっしょに 旅(りょ)行(こう)に 行(い)きたいんです。

      Chuyện là mai bố mẹ em ở quê sang. Em muốn đi du lịch cùng bố mẹ ạ.

    6. 先(せん)生(せい)

      そうですか。じゃあ、しかたが ありませんね。火(か)曜(よう)日(び)の 午(ご)後(ご)、授(じゅ)業(ぎょう)が 終(お)わってから、事(じ)務(む)所(しょ)に 来(き)て ください。試(し)験(けん)を しましょう。

      Vậy à. Thế thì đành vậy. Chiều thứ Ba, sau giờ học em lên văn phòng nhé. Cô cho em thi.

    7. エド

      ありがとう ございます。

      Em cảm ơn cô ạ.

    8. 先(せん)生(せい)

      いい 週(しゅう)末(まつ)を。

      Chúc em cuối tuần vui vẻ.

    Xem đáp án

    a.両(りょう)親(しん)と 旅(りょ)行(こう)します

    Ed nghỉ vì bố mẹ sang và muốn đi du lịch cùng (a); bài kiểm tra chữ Hán là lý do cô giáo nêu ra để ngăn, không phải lý do Ed nghỉ.

3. チンさんは どんな 問(もん)題(だい)が ありますか。その 問(もん)題(だい)を どう しますか。

Chin gặp vấn đề gì? Cô ấy giải quyết thế nào?

Chọn tranh vấn đề của Chin (①–⑤), rồi chọn cách cô ấy sẽ làm (a hoặc b).

  • 説(せつ)明(めい)書(しょ) · Bản hướng dẫn
  • 燃(も)えない(ごみ) · (Rác) không cháy
  • カレンダー · Lịch
Tranh vấn đề: ① Máy photo; ② Túi rác; ③ Sách dạy nấu ăn (COOK); ④ Chữ Hán (音, 漢, 難, 困); ⑤ Toà thị chính Midori.
Phần 3
0:00 / 1:56
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án ①)
    Ví dụ, ô 2 (đáp án a.自分で 直す)
    Xem lời thoại
    1. チン

      鈴(すず)木(き)さん、コピー機(き)が 動(うご)かないんですが、ちょっと 見(み)て いただけませんか。

      Anh Suzuki, máy photo không chạy, anh xem giúp em một chút được không?

    2. 鈴(すず)木(き)

      今(いま) ちょっと 忙(いそが)しいんです。すみませんが、この 説(せつ)明(めい)書(しょ)を 見(み)て、自(じ)分(ぶん)で やって ください。

      Giờ anh đang hơi bận. Xin lỗi nhé, em xem bản hướng dẫn này rồi tự làm nhé.

    3. チン

      はい。あのう、わからない ときは……。

      Vâng. À, lúc nào không hiểu thì…

    4. 鈴(すず)木(き)

      その ときは 僕(ぼく)に 聞(き)いて ください。

      Lúc đó thì hỏi anh nhé.

    Vì sao

    ①・a.自(じ)分(ぶん)で 直(なお)す

    Máy photo hỏng (①); Suzuki bận, bảo 説(せつ)明(めい)書(しょ)を 見(み)て、自(じ)分(ぶん)で やって ください → tự sửa (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Câu 1, ô 2Đáp án: 鈴(すず)木(き)さんと 行(い)く
    Xem lời thoại
    1. チン

      すみません、鈴(すず)木(き)さん。私(わたし)、市(し)役(やく)所(しょ)へ 行(い)かなければ ならないんですが、いっしょに 行(い)って いただけませんか。日(に)本(ほん)語(ご)で 説(せつ)明(めい)したり、書(か)いたり しなければ なりませんから、ちょっと 心(しん)配(ぱい)なんです。

      Xin lỗi anh Suzuki. Em phải lên toà thị chính, anh đi cùng em được không? Vì phải giải thích rồi viết bằng tiếng Nhật nên em hơi lo.

    2. 鈴(すず)木(き)

      今日(きょう)ですか。今日(きょう)は 時(じ)間(かん)が ないんです。

      Hôm nay à? Hôm nay anh không có thời gian.

    3. チン

      うーん。じゃあ、明日(あした)は どうですか。

      Ừm… Vậy mai thì sao ạ?

    4. 鈴(すず)木(き)

      明日(あした)だったら いいですよ。

      Mai thì được.

    Xem đáp án

    ⑤・a.鈴(すず)木(き)さんと 行(い)く

    Chin phải lên toà thị chính (⑤); hôm nay Suzuki bận nhưng 明日(あした)だったら いいですよ → đi cùng Suzuki (a).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Câu 2, ô 2Đáp án: 鈴(すず)木(き)さんと 探(さが)す
    Xem lời thoại
    1. チン

      あのう、鈴(すず)木(き)さん、自(じ)分(ぶん)で 漢(かん)字(じ)を 勉(べん)強(きょう)したいんですが、いい 本(ほん)を 紹(しょう)介(かい)して いただけませんか。

      Anh Suzuki ơi, em muốn tự học chữ Hán, anh giới thiệu giúp em sách nào hay được không?

    2. 鈴(すず)木(き)

      漢(かん)字(じ)の 本(ほん)ですか。僕(ぼく)、よく 知(し)らないんです。でも、よかったら 土(ど)曜(よう)日(び)の 午(ご)後(ご)、いっしょに 本(ほん)屋(や)へ 行(い)きましょうか。

      Sách chữ Hán à? Anh không rành lắm. Nhưng nếu em muốn thì chiều thứ Bảy mình cùng ra hiệu sách nhé?

    3. チン

      はい。よろしく お願(ねが)いします。

      Vâng. Nhờ anh ạ.

    Xem đáp án

    ④・a.鈴(すず)木(き)さんと 探(さが)す

    Chin muốn tìm sách học chữ Hán (④); Suzuki rủ いっしょに 本(ほん)屋(や)へ 行(い)きましょうか → cùng Suzuki tìm (a).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Câu 3, ô 2Đáp án: カレンダーを 見(み)る
    Xem lời thoại
    1. チン

      ちょっと すみません、鈴(すず)木(き)さん。これを 捨(す)てたいんですが、ごみの 日(ひ)を 教(おし)えて いただけませんか。

      Xin lỗi anh Suzuki, em muốn vứt cái này, anh chỉ giúp em ngày đổ rác được không?

    2. 鈴(すず)木(き)

      燃(も)えない ごみですね。すみません、僕(ぼく)は 知(し)らないんですよ。掃(そう)除(じ)の 人(ひと)に 聞(き)いて ください。

      Rác không cháy nhỉ. Xin lỗi, anh không biết. Em hỏi người dọn vệ sinh nhé.

    3. チン

      今(いま) いないんですよ。

      Bây giờ người ta không có ở đây ạ.

    4. 鈴(すず)木(き)

      じゃあ、1階(かい)の 階(かい)段(だん)の 近(ちか)くに ごみの 日(ひ)の カレンダーが ありますから、それを 見(み)たら わかりますよ。

      Thế thì ở gần cầu thang tầng 1 có lịch ngày đổ rác, em xem là biết.

    5. チン

      そうですか。ありがとう ございます。

      Vậy ạ. Em cảm ơn anh.

    Xem đáp án

    ②・b.カレンダーを 見(み)る

    Chin muốn vứt rác (②); người dọn vệ sinh không có ở đây nên Suzuki bảo xem lịch đổ rác ở cầu thang tầng 1 → b.

4. カリナさんは 日(に)本(ほん)に ついて いろいろ 知(し)りたい ことが あります。どこへ 行(い)ったら いいですか。どう したら いいですか。

Karina muốn tìm hiểu nhiều điều về Nhật Bản. Nên đến đâu? Nên làm gì?

Chọn nơi Karina sẽ đến trên bản đồ (a–h), rồi chọn việc cô ấy sẽ làm (①–⑥).

  • 剣(けん)道(どう) · Kiếm đạo
  • クラブ · Câu lạc bộ
  • 茶(さ)道(どう) · Trà đạo
  • 実(じっ)際(さい)に · Trên thực tế
  • ゆかた · Yukata, kimono mùa hè
  • 交(こう)流(りゅう)センター · Trung tâm giao lưu
Bản đồ khu phố gần ga — a. Cửa hàng kimono; b. Hàng hoa quả, quán cà phê; c. Ngân hàng, siêu thị; d. Trường cấp ba Midori (cạnh bưu điện); e. Thư viện (cạnh toà thị chính); f. Nhà có dụng cụ trà đạo (đối diện thư viện); g. Trung tâm giao lưu (khiêu vũ, âm nhạc, kimono, cắm hoa); h. Chùa (đối diện toà thị chính).
  1. ①電(でん)話(わ)でお願(ねが)いする
  2. ②図(と)書(しょ)館(かん)で調(しら)べる
  3. ③貸(か)してもらう
  4. ④紹(しょう)介(かい)してもらう
  5. ⑤買(か)う
  6. ⑥聞(き)いてもらう
Phần 4
0:00 / 2:42
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án d)
    Ví dụ, ô 2 (đáp án ⑥)
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      田(た)中(なか)さん、ちょっと 教(おし)えて ください。私(わたし)、一(いち)度(ど)も 剣(けん)道(どう)を 見(み)た ことが ないんです。ぜひ 見(み)たいんですが、どこへ 行(い)ったら いいですか。

      Anh Tanaka, chỉ giúp em một chút. Em chưa xem kiếm đạo lần nào. Em rất muốn xem, nên đi đâu ạ?

    2. 田(た)中(なか)

      えーと、みどり高(こう)校(こう)に 剣(けん)道(どう)クラブが ありますよ。郵(ゆう)便(びん)局(きょく)の 近(ちか)くです。

      Ừm, trường cấp ba Midori có câu lạc bộ kiếm đạo đấy. Gần bưu điện.

    3. カリナ

      あのう、直(ちょく)接(せつ) 行(い)っても いいですか。

      Ơ, em đến thẳng đó được không ạ?

    4. 田(た)中(なか)

      そうですね。子(こ)どもの 友(とも)達(だち)が みどり高(こう)校(こう)の 剣(けん)道(どう)クラブに いますから、聞(き)いて あげましょうか。

      Để xem nào. Bạn của con anh ở câu lạc bộ kiếm đạo trường Midori, để anh hỏi giúp em nhé?

    5. カリナ

      ありがとう ございます。

      Em cảm ơn anh.

    Vì sao

    d・⑥

    Câu lạc bộ kiếm đạo ở trường Midori (d); anh Tanaka sẽ hỏi giúp qua bạn của con → nhờ hỏi giúp (⑥).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Câu 1, ô 2
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      田(た)中(なか)さん、私(わたし)、お寺(てら)に ついて 知(し)りたいんですが、だれに 聞(き)いたら いいですか。

      Anh Tanaka, em muốn tìm hiểu về chùa, nên hỏi ai ạ?

    2. 田(た)中(なか)

      お寺(てら)ですか。いろいろな 本(ほん)が ありますよ。図(と)書(しょ)館(かん)で 調(しら)べたら わかりますよ。

      Chùa à? Có nhiều sách lắm. Em tra ở thư viện là biết.

    3. カリナ

      違(ちが)うんです。お寺(てら)の 人(ひと)の 生(せい)活(かつ)に ついて 知(し)りたいんです。

      Không phải ạ. Em muốn biết về cuộc sống của người trong chùa.

    4. 田(た)中(なか)

      じゃあ、市(し)役(やく)所(しょ)の 前(まえ)の お寺(てら)の 人(ひと)を 紹(しょう)介(かい)しましょうか。近(ちか)くですから、これから 行(い)きましょう。

      Vậy để anh giới thiệu người ở ngôi chùa trước toà thị chính nhé. Gần đây thôi, mình đi luôn bây giờ.

    5. カリナ

      よろしく お願(ねが)いします。

      Nhờ anh ạ.

    Xem đáp án

    h・④

    Karina không muốn tra sách (②) mà muốn biết cuộc sống nhà chùa; anh Tanaka giới thiệu người ở chùa trước toà thị chính → chùa (h), được giới thiệu (④).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Câu 2, ô 2
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      田(た)中(なか)さん、茶(さ)道(どう)に ついて レポートを 書(か)かなければ ならないんです。だいたい インターネットで 調(しら)べたんですが、実(じっ)際(さい)に 茶(さ)道(どう)を 見(み)たいんです。どこへ 行(い)ったら いいですか。

      Anh Tanaka, em phải viết báo cáo về trà đạo. Em đã tra sơ qua trên mạng rồi, nhưng muốn xem trà đạo thật. Em nên đi đâu ạ?

    2. 田(た)中(なか)

      茶(さ)道(どう)ですか。この 近(ちか)くに 有(ゆう)名(めい)な お茶(ちゃ)の 先(せん)生(せい)が いますよ。うちは 図(と)書(しょ)館(かん)の 前(まえ)です。

      Trà đạo à? Gần đây có một thầy trà đạo nổi tiếng đấy. Nhà ở trước thư viện.

    3. カリナ

      あ、そうですか。ぜひ 見(けん)学(がく)したいんですが……。

      Ồ, vậy ạ. Em rất muốn đến tham quan…

    4. 田(た)中(なか)

      そうですね。まず 電(でん)話(わ)を かけて お願(ねが)いしないと……。

      Ừ. Trước hết phải gọi điện nhờ người ta đã…

    5. カリナ

      あ、そうですね。

      À, đúng rồi ạ.

    Xem đáp án

    f・①

    Nhà thầy trà đạo ở trước thư viện (f); 電(でん)話(わ)を かけて お願(ねが)いしないと → gọi điện xin phép (①).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Câu 3, ô 2
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      田(た)中(なか)さん、私(わたし)、一(いち)度(ど) 着(き)物(もの)を 着(き)たいんですが……。

      Anh Tanaka, em muốn mặc kimono một lần…

    2. 田(た)中(なか)

      え、まだ 着(き)た ことが ないんですか。

      Ơ, em chưa mặc bao giờ à?

    3. カリナ

      ゆかたは 着(き)た ことが あるんですが、ぜひ 本(ほん)当(とう)の 着(き)物(もの)を 着(き)たいんです。どう したら いいですか。

      Yukata thì em mặc rồi, nhưng em rất muốn mặc kimono thật. Em nên làm thế nào ạ?

    4. 田(た)中(なか)

      そうですか。駅(えき)の 近(ちか)くの 店(みせ)で 借(か)りる ことが できますよ。1回(かい) 1万(まん)円(えん)ぐらいですね。

      Vậy à. Có thể thuê ở cửa hàng gần ga đấy. Khoảng 10.000 yên một lần.

    5. カリナ

      え、1万(まん)円(えん)……。

      Hả, 10.000 yên…

    6. 田(た)中(なか)

      あ、カリナさん、いい ところを 思(おも)い出(だ)しました。交(こう)流(りゅう)センターに 着(き)物(もの)の 着(き)方(かた)を 練(れん)習(しゅう)する クラブが あります。そこで 貸(か)して もらったら 安(やす)いですよ。

      À, Karina, anh nhớ ra một chỗ hay. Ở trung tâm giao lưu có câu lạc bộ tập mặc kimono. Mượn ở đó thì rẻ.

    7. カリナ

      え、本(ほん)当(とう)ですか。いくらぐらいですか。

      Ơ, thật ạ? Khoảng bao nhiêu ạ?

    8. 田(た)中(なか)

      1,000円(えん)ぐらいです。場(ば)所(しょ)は お寺(てら)の 前(まえ)ですよ。着(き)方(かた)も 教(おし)えて くれますよ。

      Khoảng 1.000 yên. Chỗ đó ở trước chùa. Họ còn dạy cách mặc nữa.

    9. カリナ

      あ、それは いいですね。

      Ồ, thế thì hay quá.

    Xem đáp án

    g・③

    Thuê ở cửa hàng gần ga (a) mất 1 vạn yên nên Karina chọn trung tâm giao lưu ở trước chùa (g), mượn kimono ở đó (③) chỉ khoảng 1.000 yên.

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:33
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      日(に)本(ほん)語(ご)が 上(じょう)手(ず)ですね。だれに 習(なら)ったんですか。

      Bạn giỏi tiếng Nhật nhỉ. Bạn học với ai vậy?

    Xem đáp án

    ……日(に)本(ほん)語(ご)学(がっ)校(こう)の 先(せん)生(せい)に 習(なら)いました。

    Câu hỏi dùng ~んですか để hỏi thêm thông tin. Trả lời bằng ~に 習(なら)いました (học với ai).

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      どうして 日(に)本(ほん)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)して いるんですか。

      Tại sao bạn học tiếng Nhật?

    Xem đáp án

    ……日(に)本(ほん)の 会(かい)社(しゃ)で 働(はたら)きたいんです。

    Hỏi lý do bằng どうして~んですか → trả lời bằng ~んです (giải thích lý do).

  3. 3
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)を 旅(りょ)行(こう)したいんですが、どこを 見(み)たら いいですか。

      Tôi muốn đi du lịch nước bạn, nên đi xem ở đâu thì được?

    Xem đáp án

    ……ハロン湾(わん)を 見(み)たら いいですよ。

    ~たらいいですか (xin lời khuyên) → trả lời ~たらいいですよ, gợi ý một nơi cụ thể.

  4. 4
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)の お土産(みやげ)を 買(か)いたいんですが、いい お土産(みやげ)を 教(おし)えて いただけませんか。

      Tôi muốn mua quà của nước bạn, bạn có thể chỉ cho tôi món quà nào hay không?

    Xem đáp án

    ……コーヒーが いいですよ。

    ~ていただけませんか là lời nhờ lịch sự; trả lời bằng gợi ý ~がいいですよ.

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 1:38
  1. 1
    ミラーさんは メキシコで 帽(ぼう)子(し)を 買(か)いました。

    Anh Miller đã mua mũ ở Mexico.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 女(おんな)

      ミラーさん、お帰(かえ)りなさい。旅(りょ)行(こう)は どうでしたか。

      Anh Miller, anh về rồi à. Chuyến du lịch thế nào?

    2. ミラー

      楽(たの)しかったです。

      Vui lắm.

    3. 女(おんな)

      おもしろい 帽(ぼう)子(し)ですね。メキシコで 買(か)ったんですか。

      Cái mũ thú vị nhỉ. Anh mua ở Mexico à?

    4. ミラー

      ええ、メキシコの ダンスを 見(み)に 行(い)った とき、買(か)いました。

      Vâng, tôi mua khi đi xem múa Mexico.

    Xem đáp án

    ○

    Miller nói メキシコの ダンスを 見(み)に 行(い)った とき、買(か)いました → đúng.

  2. 2
    女(おんな)の 人(ひと)は 今(こん)晩(ばん) カラオケに 行(い)きます。

    Người phụ nữ tối nay sẽ đi karaoke.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 男(おとこ)

      今(こん)晩(ばん)、カラオケに 行(い)きませんか。

      Tối nay đi hát karaoke không?

    2. 女(おんな)

      すみません。行(い)きたいんですが、今(こん)晩(ばん)は ちょっと……。

      Xin lỗi. Tôi cũng muốn đi nhưng tối nay thì hơi…

    Xem đáp án

    ×

    ~んですが、今(こん)晩(ばん)は ちょっと…… là cách từ chối khéo → cô ấy không đi.

  3. 3
    あした 4時(じ)から パーティーが あります。

    Ngày mai có tiệc từ 4 giờ.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 女(おんな)

      すみません、あした うちで パーティーを するんですが、ちょっと 手(て)伝(つだ)って いただけませんか。

      Xin lỗi, ngày mai tôi tổ chức tiệc ở nhà, anh có thể giúp tôi một chút được không?

    2. 男(おとこ)

      ええ、いいですよ。何(なん)時(じ)ごろ 行(い)ったら いいですか。

      Được thôi. Khoảng mấy giờ tôi đến thì được?

    3. 女(おんな)

      6時(じ)から 始(はじ)めますから、4時(じ)ごろ お願(ねが)いします。

      Tiệc bắt đầu từ 6 giờ nên nhờ anh đến khoảng 4 giờ.

    4. 男(おとこ)

      わかりました。

      Tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    ×

    Tiệc bắt đầu từ 6 giờ (6(ろく)時(じ)から 始(はじ)めます); 4 giờ là giờ đến giúp chuẩn bị.

  4. 4
    国(こっ)会(かい)議(ぎ)事(じ)堂(どう)は いつでも 見(けん)学(がく)する ことが できます。

    Toà nhà Quốc hội có thể tham quan bất cứ lúc nào.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 女(おんな)

      国(こっ)会(かい)議(ぎ)事(じ)堂(どう)を 見(けん)学(がく)したいんですが、どう したら いいですか。

      Tôi muốn tham quan Toà nhà Quốc hội, thì nên làm thế nào?

    2. 男(おとこ)

      直(ちょく)接(せつ) 行(い)ったら いいですよ。

      Cứ đến thẳng đó là được.

    3. 女(おんな)

      いつでも いいですか。

      Lúc nào cũng được ạ?

    4. 男(おとこ)

      いいえ、平(へい)日(じつ)だけですよ。

      Không, chỉ ngày thường thôi.

    Xem đáp án

    ×

    Người đàn ông nói 平(へい)日(じつ)だけですよ → chỉ tham quan được vào ngày thường.

  5. 5
    女(おんな)の 人(ひと)は きのうの お花(はな)見(み)に 行(い)きませんでした。

    Người phụ nữ đã không đi ngắm hoa hôm qua.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 男(おとこ)

      きのうの お花(はな)見(み)、どうだった?

      Buổi ngắm hoa hôm qua thế nào?

    2. 女(おんな)

      楽(たの)しかったよ。どうして 来(こ)なかったの?

      Vui lắm. Sao cậu không đến?

    3. 男(おとこ)

      ちょっと 用(よう)事(じ)が あったんだ。

      Tớ có chút việc.

    4. 女(おんな)

      そう。

      Vậy à.

    Xem đáp án

    ×

    Cô ấy nói 楽(たの)しかったよ (đã đi và thấy vui); người không đến là người đàn ông (どうして来(こ)なかったの?).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.