Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 26 · Tuyến N4

Bài tập · Bài 26

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)26課(か)【練(れん)習(しゅう)】

Luyện tập bài 26: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    A:初(はじ)めまして、私(わたし)は
    Câu 1, ô 1
    Xem chữa

    A:初(はじ)めまして、私(わたし)は ミラーです。

    A: Rất hân hạnh được làm quen, tôi là Miller.

    Tự giới thiệu lần đầu chỉ nêu thông tin, không có gì cần giải thích hay nhấn mạnh → dùng câu thường 〜です. 〜んです dùng khi giải thích lý do, hoàn cảnh mà người nghe đã thấy hoặc hỏi tới.

  2. 2
    A:Bさんは どうしたんですか。
    C:
    Câu 2, ô 1
    Xem chữa

    A:Bさんは どうしたんですか。 C:病(びょう)気(き)なんです。

    A: Anh B bị làm sao vậy? C: Anh ấy bị ốm.

    Danh từ và tính từ đuôi な nối với んです bằng な: 病(びょう)気(き) → 病(びょう)気(き)なんです. Không có dạng 〜だんです.

  3. 3
    A:毎(まい)朝(あさ)、新(しん)聞(ぶん)を 読(よ)みますか。
    B:いいえ、時(じ)間(かん)が
    Câu 3, ô 1
    Xem chữa

    A:毎(まい)朝(あさ)、新(しん)聞(ぶん)を 読(よ)みますか。 B:いいえ、時(じ)間(かん)が ないんです。

    A: Sáng nào anh cũng đọc báo à? B: Không, tôi không có thời gian.

    Trả lời giải thích lý do → 〜んです là đủ. 〜んですから nghe như trách móc, nhắc lại lý do người nghe lẽ ra phải biết, không hợp với câu hỏi bình thường.

  4. 4
    A:どうして 遅(おく)れたんですか。
    B:バスが
    Câu 4, ô 1
    Xem chữa

    A:どうして 遅(おく)れたんですか。 B:バスが 来(こ)なかったんです。

    A: Sao anh đến muộn thế? B: Vì xe buýt không đến.

    Câu hỏi どうして〜んですか hỏi lý do → trả lời bằng 〜んです. Việc đã xảy ra nên dùng quá khứ phủ định 来(こ)なかった + んです.

  5. 5
    すみませんが、いい 先(せん)生(せい)を 紹(しょう)介(かい)して
    Câu 5, ô 1
    Xem chữa

    すみませんが、いい 先(せん)生(せい)を 紹(しょう)介(かい)して いただけませんか。

    Xin lỗi, anh có thể giới thiệu cho tôi một thầy giáo giỏi được không?

    Nhờ người khác lịch sự: Vて + いただけませんか (thể khả năng phủ định của いただきます). 〜いただきませんか là lời mời, sai nghĩa.

  6. 6
    細(こま)かい お金(かね)が ないんですが、
    Câu 6, ô 1
    Xem chữa

    細(こま)かい お金(かね)が ないんですが、どうしたらいいですか。

    Tôi không có tiền lẻ, tôi nên làm thế nào?

    〜んですが、Vたら いいですか: Nêu hoàn cảnh rồi xin lời khuyên. どうしましたか là hỏi người khác bị làm sao, không hợp.

  7. 7
    A:いつ 旅(りょ)行(こう)の 申(もう)し込(こ)みに 行(い)きますか。
    B:
    Câu 7, ô 1
    いいです。
    Xem chữa

    A:いつ 旅(りょ)行(こう)の 申(もう)し込(こ)みに 行(い)きますか。 B:いつでも いいです。

    A: Khi nào anh đi đăng ký chuyến du lịch? B: Lúc nào cũng được.

    Từ để hỏi + でも = bất cứ… cũng: いつでも = lúc nào cũng được. いつも nghĩa là luôn luôn, thường xuyên.

  8. 8
    日(に)本(ほん)語(ご)で 手(て)紙(がみ)を 書(か)いたんです
    Câu 8, ô 1
    ちょっと 見(み)て いただけませんか。
    Xem chữa

    日(に)本(ほん)語(ご)で 手(て)紙(がみ)を 書(か)いたんですが、 ちょっと 見(み)て いただけませんか。

    Tôi đã viết thư bằng tiếng Nhật, anh xem giúp tôi một chút được không?

    Mở đầu lời nhờ vả bằng 〜んですが、(nêu hoàn cảnh, mềm giọng). から là 'vì', nối với lời nhờ nghe như ép buộc.

  9. 9
    旅(りょ)行(こう)
    Câu 9, ô 1
    参(さん)加(か)したいです。
    Xem chữa

    旅(りょ)行(こう)に 参(さん)加(か)したいです。

    Tôi muốn tham gia chuyến du lịch.

    参(さん)加(か)します đi với trợ từ に: N に 参(さん)加(か)します (tham gia vào N).

  10. 10
    電(でん)車(しゃ)
    Câu 10, ô 1
    間(ま)に合(あ)いました。
    Xem chữa

    電(でん)車(しゃ)に 間(ま)に合(あ)いました。

    Tôi đã kịp chuyến tàu.

    間(ま)に合(あ)います đi với に: N に 間(ま)に合(あ)います (kịp N).

第(だい)26課(か) 標(ひょう)準(じゅん)問(もん)題(だい)

Bài tập chuẩn bài 26

1. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).

  1. 例(れい)
    シャワー(の)お湯(ゆ)(が)出(で)ません。
    Dịch

    Vòi sen không ra nước nóng.

  2. 1
    9時(じ)半(はん)(Đáp án: の)新(しん)幹(かん)線(せん)(Đáp án: に)間(ま)に合(あ)いませんでした。
    Xem chữa

    9時(じ)半(はん)(の)新(しん)幹(かん)線(せん)(に)間(ま)に合(あ)いませんでした。

    Tôi đã không kịp chuyến Shinkansen lúc 9 giờ rưỡi.

    Giờ + の + danh từ: 9(く)時(じ)半(はん)の新(しん)幹(かん)線(せん) (chuyến lúc 9 giờ rưỡi). N に 間(ま)に合(あ)います (kịp N).

  3. 2
    学(がっ)校(こう)(Đáp án: に)遅(おく)れたことが ありますか。
    Xem chữa

    学(がっ)校(こう)(に)遅(おく)れたことが ありますか。

    Bạn đã bao giờ đi học muộn chưa?

    N に 遅(おく)れます: Muộn (giờ) N — 学(がっ)校(こう)に遅(おく)れる, 会(かい)議(ぎ)に遅(おく)れる.

  4. 3
    気(き)分(ぶん)(Đáp án: が)悪(わる)いんですが、帰(かえ)っても いいですか。
    Xem chữa

    気(き)分(ぶん)(が)悪(わる)いんですが、帰(かえ)っても いいですか。

    Tôi thấy trong người không khỏe, tôi về được không ạ?

    気(き)分(ぶん)が悪(わる)い: Thấy khó chịu, không khỏe. Chủ thể của tính từ trạng thái đi với が.

  5. 4
    エアコンの 調(ちょう)子(し)が 悪(わる)いんですが、どこ(Đáp án: に)連(れん)絡(らく)したら いいですか。
    Xem chữa

    エアコンの 調(ちょう)子(し)が 悪(わる)いんですが、どこ(に)連(れん)絡(らく)したら いいですか。

    Máy điều hòa có vấn đề, tôi nên liên lạc với chỗ nào?

    Người/nơi nhận liên lạc đi với に: N に 連(れん)絡(らく)します.

  6. 5
    ごみは 駐(ちゅう)車(しゃ)場(じょう)(Đáp án: の)横(よこ)(Đáp án: の)ごみ置(お)き場(ば)(Đáp án: に)出(だ)して ください。
    Xem chữa

    ごみは 駐(ちゅう)車(しゃ)場(じょう)(の)横(よこ)(の)ごみ置(お)き場(ば)(に)出(だ)して ください。

    Hãy để rác ở chỗ để rác bên cạnh bãi đỗ xe.

    駐(ちゅう)車(しゃ)場(じょう)の横(よこ) = bên cạnh bãi đỗ xe; 横(よこ)の置(お)き場(ば) = chỗ để (rác) ở bên cạnh; nơi đặt đồ vào đi với に: 置(お)き場(ば)に出(だ)します.

2. Chọn từ trong khung, chia cho đúng rồi điền vào chỗ trống (trước 〜んです).

  • いいです
  • 悪(わる)かったです
  • 下手(へた)です
  • 病(びょう)気(き)です
  • 遅(おく)れました
  • 故(こ)障(しょう)しました
  • 書(か)きます
  • 来(き)ませんでした
  • 休(やす)みじゃ ありません
  • 食(た)べません
  • 捜(さが)して います (đã dùng ở ví dụ)
  • ありません (đã dùng ở ví dụ)
  • して います
  1. 例(れい)
    何(なに)を 捜(さが)して いるんですか。
    …ここに 置(お)いた 手(て)帳(ちょう)が ないんです。
    Dịch

    Anh đang tìm gì vậy? …Tôi không thấy cuốn sổ tay để ở đây.

  2. 1
    どうして ケーキを Đáp án: 食(た)べないんですか。
    …今(いま) ダイエットを Đáp án: して いるんです。
    Xem chữa

    どうして ケーキを 食(た)べないんですか。 …今(いま) ダイエットを して いるんです。

    Sao bạn không ăn bánh ngọt? …Vì bây giờ tôi đang ăn kiêng.

    Trước んです dùng thể thường: 食(た)べません → 食(た)べない, しています → している.

  3. 2
    どうして 会(かい)議(ぎ)の 時(じ)間(かん)に Đáp án: 遅(おく)れたんですか。
    …車(くるま)が Đáp án: 故(こ)障(しょう)したんです。
    Xem chữa

    どうして 会(かい)議(ぎ)の 時(じ)間(かん)に 遅(おく)れたんですか。 …車(くるま)が 故(こ)障(しょう)したんです。

    Sao anh đến họp muộn vậy? …Vì xe ô tô của tôi bị hỏng.

    Việc đã xảy ra → thể た + んです: 遅(おく)れました → 遅(おく)れた, 故(こ)障(しょう)しました → 故(こ)障(しょう)した.

  4. 3
    先(せん)週(しゅう)の お花(はな)見(み)、どうして Đáp án: 来(こ)なかったんですか。
    …ちょっと 都(つ)合(ごう)が Đáp án: 悪(わる)かったんです。
    Xem chữa

    先(せん)週(しゅう)の お花(はな)見(み)、どうして 来(こ)なかったんですか。 …ちょっと 都(つ)合(ごう)が 悪(わる)かったんです。

    Buổi ngắm hoa tuần trước sao anh không đến? …Vì tôi có chút việc bận.

    来(き)ませんでした → 来(こ)なかった (quá khứ phủ định thể thường); tính từ đuôi い giữ nguyên: 悪(わる)かったです → 悪(わる)かった + んです. 都(つ)合(ごう)が悪(わる)い: Không tiện, bận.

  5. 4
    土(ど)曜(よう)日(び) 遊(あそ)びに 来(き)ませんか。
    …すみません。今(こん)度(ど)の 土(ど)曜(よう)日(び)は Đáp án: 休(やす)みじゃ ないんです。
    Xem chữa

    土(ど)曜(よう)日(び) 遊(あそ)びに 来(き)ませんか。 …すみません。今(こん)度(ど)の 土(ど)曜(よう)日(び)は 休(やす)みじゃ ないんです。

    Thứ Bảy anh đến chơi nhé? …Xin lỗi, thứ Bảy tuần này tôi không được nghỉ.

    Danh từ phủ định thể thường: 休(やす)みじゃありません → 休(やす)みじゃない + んです.

  6. 5
    今(こん)晩(ばん) 飲(の)みに 行(い)きませんか。
    …すみません。妻(つま)が Đáp án: 病(びょう)気(き)なんです。
    Xem chữa

    今(こん)晩(ばん) 飲(の)みに 行(い)きませんか。 …すみません。妻(つま)が 病(びょう)気(き)なんです。

    Tối nay đi uống với tôi nhé? …Xin lỗi, vợ tôi đang ốm.

    Danh từ + な + んです: 病(びょう)気(き)です → 病(びょう)気(き)なんです (không phải 病(びょう)気(き)だんです).

  7. 6
    いつも パソコンで 手(て)紙(がみ)を Đáp án: 書(か)くんですか。
    …ええ、わたしは 字(じ)が Đáp án: 下手(へた)なんです。
    Xem chữa

    いつも パソコンで 手(て)紙(がみ)を 書(か)くんですか。 …ええ、わたしは 字(じ)が 下手(へた)なんです。

    Lúc nào anh cũng viết thư bằng máy tính à? …Vâng, vì chữ tôi xấu.

    書(か)きます → thể từ điển 書(か)く + んです; tính từ đuôi な: 下手(へた)です → 下手(へた)なんです. Từ thừa trong khung: いいです.

3. Chọn từ đúng trong { }.

  1. 例(れい)
    けさは (ví dụ, đáp án 何も) 食(た)べませんでした。
    Dịch

    Sáng nay tôi không ăn gì cả.

  2. 1
    朝(あさ)は いつも 5時(じ)ごろ 起(お)きます。
    …
    Câu 1, ô 1
    早(はや)いんですね。
    Xem chữa

    朝(あさ)は いつも 5時(じ)ごろ 起(お)きます。 …ずいぶん 早(はや)いんですね。

    Buổi sáng lúc nào tôi cũng dậy khoảng 5 giờ. …Sớm quá nhỉ.

    ずいぶん + tính từ = khá là, quá (ngạc nhiên). 特(とく)に đi với phủ định hoặc 'đặc biệt là'; たくさん chỉ số lượng, không bổ nghĩa cho tính từ.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    の 日(にち)曜(よう)日(び)に
    Câu 2, ô 2
    遊(あそ)びに 行(い)きませんか。
    …ええ、いいですね。
    Xem chữa

    今(こん)度(ど)の 日(にち)曜(よう)日(び)に どこか 遊(あそ)びに 行(い)きませんか。 …ええ、いいですね。

    Chủ nhật tới chúng ta đi chơi đâu đó nhé? …Ừ, hay đấy.

    今(こん)度(ど)の日(にち)曜(よう)日(び) = Chủ nhật tới (最(さい)近(きん), もうすぐ không đi với の + ngày). どこか = đâu đó (chưa xác định); どこでも = bất cứ đâu.

  4. 3
    高(たか)橋(はし)さん、その 手(て)帳(ちょう)、いいですね。わたしも
    Câu 3, ô 1
    手(て)帳(ちょう)が 欲(ほ)しいんですが、どこで 買(か)ったんですか。
    …エドヤストアです。手(て)帳(ちょう)の
    Câu 3, ô 2
    は 1階(かい)の 奥(おく)に あります。
    Xem chữa

    高(たか)橋(はし)さん、その 手(て)帳(ちょう)、いいですね。わたしも そんな 手(て)帳(ちょう)が 欲(ほ)しいんですが、どこで 買(か)ったんですか。 …エドヤストアです。手(て)帳(ちょう)の 売(う)り場(ば)は 1階(かい)の 奥(おく)に あります。

    Anh Takahashi, cuốn sổ tay đó đẹp thế. Tôi cũng muốn có một cuốn như thế, anh mua ở đâu vậy? …Ở cửa hàng Edoya. Quầy bán sổ tay ở phía trong tầng 1.

    Cuốn sổ ở chỗ người nghe (高(たか)橋(はし)さん) → そんな. 売(う)り場(ば) = quầy bán; 乗(の)り場(ば) = bến xe; 置(お)き場(ば) = chỗ để đồ.

4. Hoàn thành câu trả lời bằng 〜んです (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 例(れい)
    たばこを 吸(す)っても いいですか。
    …すみません。ここは 禁(きん)煙(えん)なんです。
    Dịch

    Tôi hút thuốc được không? …Xin lỗi, ở đây cấm hút thuốc.

  2. 1
    食(しょく)事(じ)に 行(い)きませんか。
    …すみません。今(いま) ちょっと おなかが Đáp án mẫu: いっぱいなんです。
    Xem chữa

    食(しょく)事(じ)に 行(い)きませんか。 …すみません。今(いま) ちょっと おなかが いっぱいなんです。

    Đi ăn với tôi nhé? …Xin lỗi, bây giờ tôi đang hơi no.

    Từ chối lời mời bằng cách nêu lý do với 〜んです. おなかが いっぱい (no bụng) là danh từ/tính từ đuôi な → いっぱいなんです; có thể nói おなかが痛(いた)いんです (đau bụng).

  3. 2
    よく テレビを 見(み)ますか。
    …いいえ、あまり 見(み)ません。時(じ)間(かん)が Đáp án mẫu: ないんです。
    Xem chữa

    よく テレビを 見(み)ますか。 …いいえ、あまり 見(み)ません。時(じ)間(かん)が ないんです。

    Anh có hay xem ti vi không? …Không, tôi ít xem. Vì không có thời gian.

    時(じ)間(かん)が ありません → thể thường ない + んです.

  4. 3
    きれいな 桜(さくら)の 写(しゃ)真(しん)ですね。
    …ええ。奈(な)良(ら)の お寺(てら)で Đáp án mẫu: 撮(と)ったんです。
    Xem chữa

    きれいな 桜(さくら)の 写(しゃ)真(しん)ですね。 …ええ。奈(な)良(ら)の お寺(てら)で 撮(と)ったんです。

    Ảnh hoa anh đào đẹp quá nhỉ. …Vâng. Tôi chụp ở một ngôi chùa ở Nara.

    Giải thích về bức ảnh người nghe đang xem → 〜んです; việc đã làm → 撮(と)った + んです.

  5. 4
    ずいぶん にぎやかですね。
    …ええ。隣(となり)の 部屋(へや)で パーティーを Đáp án mẫu: して いるんです。
    Xem chữa

    ずいぶん にぎやかですね。 …ええ。隣(となり)の 部屋(へや)で パーティーを して いるんです。

    Ồn ào quá nhỉ. …Vâng. Phòng bên cạnh đang có tiệc.

    Giải thích tình huống đang diễn ra → Vている + んです.

  6. 5
    自(じ)分(ぶん)で 食(しょく)事(じ)を 作(つく)りますか。
    …いいえ。料(りょう)理(り)が あまり Đáp án mẫu: 上(じょう)手(ず)じゃ ないんです。
    Xem chữa

    自(じ)分(ぶん)で 食(しょく)事(じ)を 作(つく)りますか。 …いいえ。料(りょう)理(り)が あまり 上(じょう)手(ず)じゃ ないんです。

    Anh có tự nấu ăn không? …Không. Tôi nấu ăn không giỏi lắm.

    あまり + phủ định. Tính từ đuôi な phủ định thể thường: 上(じょう)手(ず)じゃない + んです.

5. Chọn từ trong khung điền vào chỗ trống (dạng 〜んですが), rồi chia động từ trong ( ) thành lời nhờ vả hoặc xin lời khuyên.

  • 行(い)きたいです
  • 見(み)たいです (đã dùng ở ví dụ)
  • ありません (đã dùng ở ví dụ)
  • 遅(おく)れました
  • できません
  • 故(こ)障(しょう)です
  • 痛(いた)いです
  • しなければ なりません
  • 書(か)きました
  • 習(なら)いたいです
  • 結(けっ)婚(こん)します
  1. 例(れい)1
    相撲(すもう)を 見(み)たいんですが、どこで チケットを(買(か)います…買(か)ったら いいですか)。
    Dịch

    Tôi muốn xem sumo, tôi nên mua vé ở đâu?

  2. 例(れい)2
    細(こま)かい お金(かね)が ないんですが、200円(えん)(貸(か)します…貸(か)して いただけませんか)。
    Dịch

    Tôi không có tiền lẻ, anh cho tôi mượn 200 yên được không?

  3. 1
    日(に)本(ほん)人(じん)の 友(とも)達(だち)が Đáp án: 結(けっ)婚(こん)するんですが、どんな プレゼントを(あげます…Đáp án: あげたら いいですか)。
    Xem chữa

    日(に)本(ほん)人(じん)の 友(とも)達(だち)が 結(けっ)婚(こん)するんですが、どんな プレゼントを(あげます…あげたら いいですか)。

    Bạn người Nhật của tôi sắp cưới, tôi nên tặng quà gì?

    Hỏi lời khuyên → Vたら いいですか. Việc sắp xảy ra → thể từ điển 結(けっ)婚(こん)する + んです.

  4. 2
    頭(あたま)が Đáp án: 痛(いた)いんですが、どの 薬(くすり)を(飲(の)みます…Đáp án: 飲(の)んだら いいですか)。
    Xem chữa

    頭(あたま)が 痛(いた)いんですが、どの 薬(くすり)を(飲(の)みます…飲(の)んだら いいですか)。

    Tôi bị đau đầu, tôi nên uống thuốc nào?

    Tính từ đuôi い + んです: 痛(いた)いんです. 飲(の)みます → thể た 飲(の)んだ → 飲(の)んだら いいですか.

  5. 3
    国(こっ)会(かい)議(ぎ)事(じ)堂(どう)へ Đáp án: 行(い)きたいんですが、地(ち)図(ず)を(かきます…Đáp án: かいて いただけませんか)。
    Xem chữa

    国(こっ)会(かい)議(ぎ)事(じ)堂(どう)へ 行(い)きたいんですが、地(ち)図(ず)を(かきます…かいて いただけませんか)。

    Tôi muốn đến tòa nhà Quốc hội, anh vẽ bản đồ giúp tôi được không?

    Nhờ người khác làm cho mình → Vて いただけませんか. 地(ち)図(ず)を かく: Vẽ bản đồ.

  6. 4
    10時(じ)までに 会(かい)議(ぎ)の 準(じゅん)備(び)を Đáp án: しなければ ならないんですが、(手(て)伝(つだ)います…Đáp án: 手(て)伝(つだ)って いただけませんか)。
    Xem chữa

    10時(じ)までに 会(かい)議(ぎ)の 準(じゅん)備(び)を しなければ ならないんですが、(手(て)伝(つだ)います…手(て)伝(つだ)って いただけませんか)。

    Tôi phải chuẩn bị cho cuộc họp trước 10 giờ, anh giúp tôi được không?

    しなければなりません → thể thường しなければならない + んです. 手(て)伝(つだ)います → 手(て)伝(つだ)って いただけませんか.

  7. 5
    お茶(ちゃ)を Đáp án: 習(なら)いたいんですが、いい 先(せん)生(せい)を(紹(しょう)介(かい)します…Đáp án: 紹(しょう)介(かい)して いただけませんか)。
    Xem chữa

    お茶(ちゃ)を 習(なら)いたいんですが、いい 先(せん)生(せい)を(紹(しょう)介(かい)します…紹(しょう)介(かい)して いただけませんか)。

    Tôi muốn học trà đạo, anh giới thiệu cho tôi một thầy giỏi được không?

    Vたい là tính từ đuôi い → 習(なら)いたいんです. 紹(しょう)介(かい)します → 紹(しょう)介(かい)して いただけませんか.

  8. 6
    日(に)本(ほん)語(ご)で レポートを Đáp án: 書(か)いたんですが、ちょっと(見(み)ます…Đáp án: 見(み)て いただけませんか)。
    Xem chữa

    日(に)本(ほん)語(ご)で レポートを 書(か)いたんですが、ちょっと(見(み)ます…見(み)て いただけませんか)。

    Tôi đã viết báo cáo bằng tiếng Nhật, anh xem giúp tôi một chút được không?

    Việc đã làm → 書(か)いた + んです. 見(み)ます → 見(み)て いただけませんか.

  9. 7
    2階(かい)の 事(じ)務(む)所(しょ)の パソコンが Đáp án: 故(こ)障(しょう)なんですが、どう(します…Đáp án: したら いいですか)。
    Xem chữa

    2階(かい)の 事(じ)務(む)所(しょ)の パソコンが 故(こ)障(しょう)なんですが、どう(します…したら いいですか)。

    Máy tính ở văn phòng tầng 2 bị hỏng, tôi nên làm thế nào?

    Danh từ + な + んです: 故(こ)障(しょう)です → 故(こ)障(しょう)なんです. どう + したら いいですか = nên làm thế nào.

  10. 8
    きょうは 修(しゅう)理(り)が Đáp án: できないんですが、あしたまで(待(ま)ちます…Đáp án: 待(ま)って いただけませんか)。
    Xem chữa

    きょうは 修(しゅう)理(り)が できないんですが、あしたまで(待(ま)ちます…待(ま)って いただけませんか)。

    Hôm nay chúng tôi không sửa được, anh có thể đợi đến mai được không?

    できません → できない + んです. Nhờ khách đợi → 待(ま)って いただけませんか. Từ thừa trong khung: 遅(おく)れました.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.