Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 25 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 25

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:14
  1. 1

    雨(あめ)が 降(ふ)ったら、出(で)かけません。

    Nếu trời mưa thì tôi sẽ không ra ngoài.

  2. 2

    雨(あめ)が 降(ふ)っても、出(で)かけます。

    Dù trời mưa tôi vẫn ra ngoài.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 1:16
  1. 1

    もし 1億(おく)円(えん) あったら、何(なに)を したいですか。

    Nếu có 100 triệu yên thì anh muốn làm gì?

    ……学(がっ)校(こう)を 作(つく)りたいです。

    … Tôi muốn xây một ngôi trường.

  2. 2

    電(でん)車(しゃ)や バスが 動(うご)かなかったら、どう しますか。

    Nếu tàu điện và xe buýt không chạy thì anh làm thế nào?

    ……歩(ある)いて 帰(かえ)ります。

    … Tôi đi bộ về.

  3. 3

    あの 新(あたら)しい 靴(くつ)屋(や)は いい 靴(くつ)が たくさん ありますよ。

    Cửa hàng giày mới mở kia có nhiều giày đẹp lắm đấy.

    ……そうですか。安(やす)かったら、買(か)いたいです。

    … Thế à. Nếu rẻ thì tôi muốn mua.

  4. 4

    あしたも 来(こ)なければ なりませんか。

    Ngày mai tôi cũng phải đến ạ?

    ……無(む)理(り)だったら、来(らい)週(しゅう) 来(き)て ください。

    … Nếu không tiện thì tuần sau anh hãy đến.

  5. 5

    もう 子(こ)どもの 名(な)前(まえ)を 考(かんが)えましたか。

    Anh đã nghĩ tên cho con chưa?

    ……ええ、男(おとこ)の 子(こ)だったら、「ひかる」です。女(おんな)の 子(こ)だったら、「あや」です。

    … Rồi, nếu là con trai thì đặt là “Hikaru”. Nếu là con gái thì là “Aya”.

  6. 6

    大(だい)学(がく)を 出(で)たら、すぐ 働(はたら)きますか。

    Tốt nghiệp đại học xong anh có đi làm ngay không?

    ……いいえ、1年(ねん)ぐらい いろいろな 国(くに)を 旅(りょ)行(こう)したいです。

    … Không, tôi muốn đi du lịch nhiều nước khoảng một năm.

  7. 7

    先(せん)生(せい)、この ことばの 意(い)味(み)が わかりません。

    Thưa thầy, em không hiểu nghĩa của từ này.

    ……辞(じ)書(しょ)を 見(み)ましたか。

    … Em đã tra từ điển chưa?

    ええ。見(み)ても、わかりません。

    Rồi ạ. Tra rồi mà em vẫn không hiểu.

  8. 8

    暑(あつ)い とき、エアコンを つけますか。

    Khi trời nóng anh có bật điều hòa không?

    ……いいえ、暑(あつ)くても、つけません。体(からだ)に よくないと 思(おも)います。

    … Không, dù nóng tôi cũng không bật. Tôi nghĩ là không tốt cho sức khỏe.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. のみます → のんだらNếu uống (thể たら)
  2. まちます → まったらNếu chờ (thể たら)
  3. たべます → たべたらNếu ăn (thể たら)
  4. みます → みたらNếu xem (thể たら)
  5. きます → きたらNếu đến (thể たら)
  6. します → したらNếu làm (thể たら)
  7. あついです → あつかったらNếu nóng (thể たら)
  8. いいです → よかったらNếu tốt (thể たら)
  9. すきです → すきだったらNếu thích (thể たら)
  10. かんたんです → かんたんだったらNếu đơn giản (thể たら)
  11. びょうきです → びょうきだったらNếu bị ốm (thể たら)
  12. あめです → あめだったらNếu trời mưa (thể たら)
  13. のみます → のんでもDù uống (thể ても)
  14. まちます → まってもDù chờ (thể ても)
  15. たべます → たべてもDù ăn (thể ても)
  16. みます → みてもDù xem (thể ても)
  17. きます → きてもDù đến (thể ても)
  18. します → してもDù làm (thể ても)
  19. あついです → あつくてもDù nóng (thể ても)
  20. いいです → よくてもDù tốt (thể ても)
  21. すきです → すきでもDù thích (thể ても)
  22. かんたんです → かんたんでもDù đơn giản (thể ても)
  23. びょうきです → びょうきでもDù bị ốm (thể ても)
  24. あめです → あめでもDù trời mưa (thể ても)

Bài 2

  1. 雨(あめ)が ふったら、行(い)きません。Nếu trời mưa thì tôi không đi.
  2. 時(じ)間(かん)が なかったら、映(えい)画(が)を 見(み)ません。Nếu không có thời gian thì tôi không xem phim.
  3. やすかったら、あの 店(みせ)で 買(か)います。Nếu rẻ thì tôi mua ở cửa hàng kia.
  4. ひまだったら、遊(あそ)びに 行(い)きます。Nếu rảnh thì tôi đi chơi.
  5. いい てんきだったら、散(さん)歩(ぽ)します。Nếu trời đẹp thì tôi đi dạo.

Bài 3

  1. ミラーさんが きたら、出(で)かけましょう。

    Anh Miller đến thì chúng ta đi nhé.

  2. うちへ かえったら、すぐ シャワーを 浴(あ)びます。

    Về đến nhà là tôi tắm vòi sen ngay.

  3. 夏(なつ)休(やす)みに なったら、田舎(いなか)へ 帰(かえ)りたいです。

    Đến kỳ nghỉ hè thì tôi muốn về quê.

Bài 4

  1. かんがえても、わかりません。Dù có suy nghĩ cũng không hiểu.
  2. お金(かね)が なくても、毎(まい)日(にち) 楽(たの)しいです。Dù không có tiền, ngày nào tôi cũng vui.
  3. たかくても、この うちを 買(か)いたいです。Dù đắt, tôi vẫn muốn mua ngôi nhà này.
  4. べんりでも、車(くるま)は 使(つか)いません。Dù tiện, tôi cũng không dùng ô tô.
  5. やすみの ひでも、早(はや)く 起(お)きます。Dù là ngày nghỉ, tôi vẫn dậy sớm.

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 1:00

お金(かね)が あります・パソコンを 買(か)いたいです → お金(かね)が あったら、パソコンを 買(か)いたいです。

Có tiền · Muốn mua máy tính → Nếu có tiền, tôi muốn mua máy tính.

  1. 1)駅(えき)まで 歩(ある)きます・30分(ぷん) かかります

    Xem đáp án

    駅(えき)まで 歩(ある)いたら、30分(ぷん) かかります。

    Nếu đi bộ ra ga thì mất 30 phút.

  2. 2)この 薬(くすり)を 飲(の)みます・元(げん)気(き)に なります

    Xem đáp án

    この 薬(くすり)を 飲(の)んだら、元(げん)気(き)に なります。

    Uống thuốc này vào là sẽ khoẻ lại.

  3. 3)バスが 来(き)ません・タクシーで 行(い)きます

    Xem đáp án

    バスが 来(こ)なかったら、タクシーで 行(い)きます。

    Nếu xe buýt không đến thì tôi đi taxi.

  4. 4)意(い)見(けん)が ありません・終(お)わりましょう

    Xem đáp án

    意(い)見(けん)が なかったら、終(お)わりましょう。

    Nếu không có ý kiến gì thì chúng ta kết thúc nhé.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 1:03

例(れい)1:安(やす)いです・パソコンを 買(か)います → 安(やす)かったら、パソコンを 買(か)います。 例(れい)2:雨(あめ)です・出(で)かけません → 雨(あめ)だったら、出(で)かけません。

Ví dụ 1: Rẻ · Mua máy tính → Nếu rẻ thì tôi sẽ mua máy tính. Ví dụ 2: Mưa · Không ra ngoài → Nếu trời mưa thì tôi không ra ngoài.

  1. 1)駅(えき)が 近(ちか)いです・便(べん)利(り)です

    Xem đáp án

    駅(えき)が 近(ちか)かったら、便(べん)利(り)です。

    Nếu gần ga thì tiện.

  2. 2)暑(あつ)いです・エアコンを つけて ください

    Xem đáp án

    暑(あつ)かったら、エアコンを つけて ください。

    Nếu nóng thì anh cứ bật điều hoà lên nhé.

  3. 3)使(つか)い方(かた)が 簡(かん)単(たん)です・買(か)います

    Xem đáp án

    使(つか)い方(かた)が 簡(かん)単(たん)だったら、買(か)います。

    Nếu cách dùng đơn giản thì tôi sẽ mua.

  4. 4)航(こう)空(くう)便(びん)です・来(らい)週(しゅう) 着(つ)きます

    Xem đáp án

    航(こう)空(くう)便(びん)だったら、来(らい)週(しゅう) 着(つ)きます。

    Nếu gửi đường hàng không thì tuần sau sẽ đến.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 1:23

例(れい)1:日(にち)曜(よう)日(び) 雨(あめ)です・何(なに)を しますか [絵(え)] → 日(にち)曜(よう)日(び) 雨(あめ)だったら、何(なに)を しますか。 ……うちで 音(おん)楽(がく)を 聞(き)きます。 例(れい)2:ケータイが 故(こ)障(しょう)します・どう しますか [絵(え)] → ケータイが 故(こ)障(しょう)したら、どう しますか。 ……新(あたら)しいのを 買(か)います。

(Sách dùng tranh) Ví dụ 1: Chủ nhật trời mưa · Làm gì → Nếu chủ nhật trời mưa thì anh làm gì? … Tôi ở nhà nghe nhạc. Ví dụ 2: Điện thoại di động bị hỏng · Làm thế nào → Nếu điện thoại di động bị hỏng thì anh làm thế nào? … Tôi mua cái mới.

  1. 1)日(にち)曜(よう)日(び) 天(てん)気(き)が いいです・何(なに)を しますか [絵(え)]釣(つ)り

    Xem đáp án

    日(にち)曜(よう)日(び) 天(てん)気(き)が よかったら、何(なに)を しますか。 ……釣(つ)りに 行(い)きます。

    (Sách dùng tranh) Nếu chủ nhật trời đẹp thì anh làm gì? … Tôi đi câu cá.

  2. 2)休(やす)みが 1か月(げつ) あります・何(なに)を しますか [絵(え)]世(せ)界(かい)を 旅(りょ)行(こう)する

    Xem đáp án

    休(やす)みが 1か月(げつ) あったら、何(なに)を しますか。 ……世(せ)界(かい)を 旅(りょ)行(こう)します。

    (Sách dùng tranh) Nếu được nghỉ một tháng thì anh làm gì? … Tôi đi du lịch vòng quanh thế giới.

  3. 3)会(かい)議(ぎ)の とき、眠(ねむ)く なります・どう しますか [絵(え)]コーヒーを 飲(の)む

    Xem đáp án

    会(かい)議(ぎ)の とき、眠(ねむ)く なったら、どう しますか。 ……コーヒーを 飲(の)みます。

    (Sách dùng tranh) Nếu buồn ngủ trong giờ họp thì anh làm thế nào? … Tôi uống cà phê.

  4. 4)買(か)い物(もの)の とき、お金(かね)が 足(た)りません・どう しますか [絵(え)]ATM

    Xem đáp án

    買(か)い物(もの)の とき、お金(かね)が 足(た)りなかったら、どう しますか。 ……ATMで お金(かね)を 下(お)ろします。

    (Sách dùng tranh) Nếu đi mua sắm mà không đủ tiền thì anh làm thế nào? … Tôi rút tiền ở cây ATM.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 0:57

昼(ひる)ごはんを 食(た)べます・映(えい)画(が)を 見(み)に 行(い)きませんか → 昼(ひる)ごはんを 食(た)べたら、映(えい)画(が)を 見(み)に 行(い)きませんか。

Ăn trưa · Đi xem phim không → Ăn trưa xong thì mình đi xem phim không?

  1. 1)駅(えき)に 着(つ)きます・電(でん)話(わ)を ください

    Xem đáp án

    駅(えき)に 着(つ)いたら、電(でん)話(わ)を ください。

    Đến ga thì gọi điện cho tôi nhé.

  2. 2)仕(し)事(ごと)が 終(お)わります・食(しょく)事(じ)に 行(い)きましょう

    Xem đáp án

    仕(し)事(ごと)が 終(お)わったら、食(しょく)事(じ)に 行(い)きましょう。

    Xong việc thì mình đi ăn nhé.

  3. 3)高(こう)校(こう)を 出(で)ます・留(りゅう)学(がく)したいです

    Xem đáp án

    高(こう)校(こう)を 出(で)たら、留(りゅう)学(がく)したいです。

    Tốt nghiệp cấp ba xong, tôi muốn đi du học.

  4. 4)60歳(さい)に なります・仕(し)事(ごと)を やめます

    Xem đáp án

    60歳(さい)に なったら、仕(し)事(ごと)を やめます。

    Đến 60 tuổi thì tôi sẽ nghỉ việc.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 0:52

考(かんが)えます・わかりません → 考(かんが)えても、わかりません。

Suy nghĩ · Không hiểu → Dù có suy nghĩ cũng không hiểu.

  1. 1)覚(おぼ)えます・すぐ 忘(わす)れます

    Xem đáp án

    覚(おぼ)えても、すぐ 忘(わす)れます。

    Dù có học thuộc thì cũng quên ngay.

  2. 2)ボタンを 押(お)します・水(みず)が 出(で)ません

    Xem đáp án

    ボタンを 押(お)しても、水(みず)が 出(で)ません。

    Dù có bấm nút thì nước cũng không chảy ra.

  3. 3)結(けっ)婚(こん)します・いっしょに 住(す)みません

    Xem đáp án

    結(けっ)婚(こん)しても、いっしょに 住(す)みません。

    Dù có kết hôn thì cũng không sống chung.

  4. 4)辞(じ)書(しょ)で 調(しら)べます・わかりません

    Xem đáp án

    辞(じ)書(しょ)で 調(しら)べても、わかりません。

    Dù có tra từ điển thì cũng không hiểu.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:04

例(れい)1:安(やす)いです・買(か)いません → 安(やす)くても、買(か)いません。 例(れい)2:嫌(きら)いです・食(た)べます → 嫌(きら)いでも、食(た)べます。

Ví dụ 1: Rẻ · Không mua → Dù có rẻ thì tôi cũng không mua. Ví dụ 2: Ghét · Ăn → Dù không thích thì tôi vẫn ăn.

  1. 1)眠(ねむ)いです・レポートを 書(か)かなければ なりません

    Xem đáp án

    眠(ねむ)くても、レポートを 書(か)かなければ なりません。

    Dù buồn ngủ tôi vẫn phải viết báo cáo.

  2. 2)旅(りょ)行(こう)に 行(い)きたいです・時(じ)間(かん)が ありません

    Xem đáp án

    旅(りょ)行(こう)に 行(い)きたくても、時(じ)間(かん)が ありません。

    Dù muốn đi du lịch thì cũng không có thời gian.

  3. 3)歌(うた)が 下手(へた)です・カラオケは 楽(たの)しいです

    Xem đáp án

    歌(うた)が 下手(へた)でも、カラオケは 楽(たの)しいです。

    Dù hát dở nhưng karaoke vẫn vui.

  4. 4)病(びょう)気(き)です・病(びょう)院(いん)へ 行(い)きません

    Xem đáp án

    病(びょう)気(き)でも、病(びょう)院(いん)へ 行(い)きません。

    Dù bị ốm tôi cũng không đi bệnh viện.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 1:07

例(れい)1:デザインが よかったら、買(か)いますか。 → いいえ、デザインが よくても、買(か)いません。 例(れい)2:高(たか)くても、買(か)いますか。 → いいえ、高(たか)かったら、買(か)いません。

Ví dụ 1: Nếu kiểu dáng đẹp thì anh có mua không? → Không, dù kiểu dáng đẹp tôi cũng không mua. Ví dụ 2: Dù đắt anh vẫn mua chứ? → Không, nếu đắt thì tôi không mua.

  1. 1)チャンスが あったら、外(がい)国(こく)に 住(す)みたいですか。

    Xem đáp án

    いいえ、チャンスが あっても、外(がい)国(こく)に 住(す)みたくないです。

    Không, dù có cơ hội tôi cũng không muốn sống ở nước ngoài.

  2. 2)暇(ひま)だったら、旅(りょ)行(こう)に 行(い)きますか。

    Xem đáp án

    いいえ、暇(ひま)でも、旅(りょ)行(こう)に 行(い)きません。

    Không, dù rảnh tôi cũng không đi du lịch.

  3. 3)年(とし)を 取(と)っても、働(はたら)きたいですか。

    Xem đáp án

    いいえ、年(とし)を 取(と)ったら、働(はたら)きたくないです。

    Không, khi về già tôi không muốn làm việc nữa.

  4. 4)体(からだ)の 調(ちょう)子(し)が 悪(わる)くても、勉(べん)強(きょう)しますか。

    Xem đáp án

    いいえ、体(からだ)の 調(ちょう)子(し)が 悪(わる)かったら、勉(べん)強(きょう)しません。

    Không, nếu người không khoẻ thì tôi không học.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:46
  1. A

    あした ①暇(ひま)だったら、②ジャズを 聞(き)きに 行(い)きませんか。

    Mai nếu rảnh thì đi nghe nhạc jazz với tôi không?

  2. B

    いいですね。どこへ 行(い)きますか。

    Hay đấy. Mình đi đâu?

  3. A

    神(こう)戸(べ)に いい 所(ところ)が ありますよ。

    Ở Kobe có chỗ hay lắm đấy.

  4. B

    神(こう)戸(べ)ですか。いいですね。

    Kobe à? Hay quá.

  1. 1)① 天(てん)気(き)が よかった② ゴルフを しTrời đẹp · Chơi golf
  2. 2)① 仕(し)事(ごと)が 早(はや)く 終(お)わった② ベトナム料(りょう)理(り)を 食(た)べXong việc sớm · Ăn món Việt Nam

Hội thoại 2

0:00 / 0:40
  1. A

    もしもし、佐(さ)藤(とう)さんですか。

    A lô, chị Sato phải không?

  2. B

    はい、佐(さ)藤(とう)です。

    Vâng, Sato đây.

  3. A

    ミラーですが、今(いま)、会(かい)議(ぎ)室(しつ)に います。①アキックスの 牧(まき)野(の)さんが 来(き)たら、②教(おし)えて ください。

    Tôi là Miller, giờ tôi đang ở phòng họp. Nếu anh Makino bên Akix đến thì báo cho tôi nhé.

  4. B

    はい、わかりました。

    Vâng, tôi hiểu rồi.

  1. 1)① 資(し)料(りょう)が できた② 会(かい)議(ぎ)室(しつ)へ 持(も)って 来(き)てTài liệu xong · Mang đến phòng họp
  2. 2)① グプタさんから 電(でん)話(わ)が あった② 呼(よ)んでAnh Gupta gọi điện đến · Gọi tôi

Hội thoại 3

0:00 / 0:30
  1. A

    来(らい)週(しゅう)の ①サッカーの 練(れん)習(しゅう)、②雨(あめ)でも、ありますか。

    Buổi tập bóng đá tuần sau, dù mưa vẫn tập chứ?

  2. B

    いいえ、③雨(あめ)だったら、ありません。

    Không, nếu mưa thì nghỉ.

  3. A

    そうですか。

    Vậy à.

  1. 1)① お花(はな)見(み)② 天(てん)気(き)が 悪(わる)くて③ 天(てん)気(き)が 悪(わる)かったNgắm hoa anh đào · Thời tiết xấu · Thời tiết xấu
  2. 2)① テニスの 試(し)合(あい)② 雨(あめ)が 降(ふ)って③ 雨(あめ)が 降(ふ)ったTrận quần vợt · Trời mưa · Trời mưa

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.