Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 21 · Tuyến N5

Ngữ pháp · Bài 21

FlashcardÔn bài này
1

普(ふ)通(つう)形(けい)と思(おも)います

Tôi nghĩ là ~

Cấu trúc普(ふ)通(つう)形(けい) + と思(おも)います, Aな/N giữ だ: 降(ふ)ると思(おも)います、暇(ひま)だと思(おも)います、雨(あめ)だと思(おも)います

Ví dụ

  1. ①Suy đoán

    明日(あした)雨(あめ)が降(ふ)ると思(おも)います。

    Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.

  2. ②Ý kiến, nhận xét

    日(に)本(ほん)は物(ぶっ)価(か)が高(たか)いと思(おも)います。

    Tôi nghĩ vật giá ở Nhật Bản đắt đỏ.

  3. ③Aな/N: Giữ だ trước と

    この問(もん)題(だい)は簡(かん)単(たん)だと思(おも)います。

    Tôi nghĩ câu hỏi này dễ.

    ミラーさんは今(いま)会(かい)社(しゃ)だと思(おも)います。

    Tôi nghĩ giờ này anh Miller đang ở công ty.

Lưu ý

  • ※ Hỏi ý kiến: ~についてどう思(おも)いますか ※ Đồng ý: わたしもそう思(おも)います
  • ✗ 雨(あめ)と思(おも)います、✗ 暇(ひま)と思(おも)います (thiếu だ); ✗ 高(たか)いだと思(おも)います (Aい không thêm だ)
  • ※ Nghĩ là không ~: Thường phủ định ở vế trước: 来(こ)ないと思(おも)います
  • ※ Ý nghĩ của người thứ ba nói ~と思(おも)っています
2

「~」/普(ふ)通(つう)形(けい)と言(い)います

Nói rằng ~

Cấu trúc「Câu nguyên văn」/普(ふ)通(つう)形(けい) + と言(い)います, Aな/N giữ だ: 休(やす)みだと言(い)いました

Ví dụ

  1. ①Trích dẫn trực tiếp

    寝(ね)るまえに、「お休(やす)みなさい」と言(い)います。

    Trước khi đi ngủ, người ta nói "Oyasuminasai" (Chúc ngủ ngon).

  2. ②Trích dẫn gián tiếp (thể thường)

    ミラーさんは来(らい)週(しゅう)東(とう)京(きょう)へ出(しゅっ)張(ちょう)すると言(い)いました。

    Anh Miller nói là tuần sau anh ấy sẽ đi công tác Tokyo.

  3. ③Aな/N: Giữ だ trước と

    田(た)中(なか)さんは明日(あした)は休(やす)みだと言(い)いました。

    Anh Tanaka nói ngày mai anh ấy nghỉ.

Lưu ý

  • ※ Trích dẫn gián tiếp chuyển về thể thường dù câu gốc lịch sự: 「行(い)きます」→ 行(い)くと言(い)いました
3

普(ふ)通(つう)形(けい)でしょう?

~ đúng không? (xác nhận, mong người nghe đồng tình, lên giọng) (Aな/N bỏ だ)

Cấu trúc普(ふ)通(つう)形(けい) + でしょう?, Aな/N bỏ だ: 行(い)くでしょう?、暇(ひま)でしょう?、雨(あめ)でしょう?

Ví dụ

  1. 明日(あした)パーティーに行(い)くでしょう?…ええ、行(い)きます。

    Ngày mai anh sẽ đi dự tiệc đúng không? … Vâng, tôi sẽ đi.

Lưu ý

  • ✗ 暇(ひま)だでしょう?
4

N1(場(ば)所(しょ))でN2があります

Ở N1 diễn ra (sự kiện, lễ hội, tai nạn…) N2

Ví dụ

  1. 東(とう)京(きょう)で日(に)本(ほん)とブラジルのサッカーの試(し)合(あい)があります。

    Ở Tokyo sẽ diễn ra trận bóng đá giữa Nhật Bản và Brazil.

Lưu ý

  • ※ Sự kiện (lễ hội, trận đấu, tai nạn…) dùng で; đồ vật, người dùng に (bài 10): 公(こう)園(えん)で祭(まつ)りがあります/公(こう)園(えん)に木(き)があります
5

N(場(ば)面(めん))で

Trong (dịp, tình huống) N

Ví dụ

  1. 会(かい)議(ぎ)で何(なに)か意(い)見(けん)を言(い)いましたか。

    Trong cuộc họp, anh có phát biểu ý kiến gì không?

6

NでもV

N hay gì đó (đề xuất nhẹ nhàng, nêu một ví dụ)

Ví dụ

  1. ちょっとビールでも飲(の)みませんか。

    Anh có muốn uống chút bia hay gì đó không?

Lưu ý

  • ※ でも thay cho が、を: ✗ ビールをでも飲(の)みませんか
7

Vないと…

Phải ~ (lược いけません phía sau, dùng trong văn nói)

Cấu trúcVない + と…: 帰(かえ)らないと、行(い)かないと

Ví dụ

  1. もう帰(かえ)らないと…。

    Tôi phải về thôi…

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.