Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 16 · Tuyến N5

Đọc hiểu · Bài 16

大(おお)阪(さか)、神(こう)戸(べ)、奈(な)良(ら)

Osaka, Kobe, Nara

大(おお)阪(さか)は 大(おお)きくて、にぎやかな 町(まち)です。おもしろい 人(ひと)が 多(おお)くて、食(た)べ物(もの)が おいしいです。神(こう)戸(べ)と 京(きょう)都(と)と 奈(な)良(ら)は 大(おお)阪(さか)から 近(ちか)いです。4(よっ)つの 町(まち)の 中(なか)で 奈(な)良(ら)が いちばん 古(ふる)いです。奈(な)良(ら)と 京(きょう)都(と)は 古(ふる)い お寺(てら)や 神(じん)社(じゃ)が 多(おお)いですから、外(がい)国(こく)人(じん)も 遊(あそ)びに 来(き)ます。神(こう)戸(べ)は すてきな 町(まち)です。前(まえ)に 海(うみ)が あって、うしろに 山(やま)が あります。若(わか)い人(ひと)は 神(こう)戸(べ)が 好(す)きです。
Osaka là một thành phố lớn và nhộn nhịp. Ở đây có nhiều người thú vị, đồ ăn lại ngon.Kobe, Kyoto và Nara đều gần Osaka. Trong 4 thành phố, Nara là nơi cổ nhất. Nara và Kyoto có nhiều chùa chiền và đền thần đạo cổ kính, nên người nước ngoài cũng đến tham quan.Kobe là một thành phố đẹp. Phía trước là biển, phía sau là núi. Giới trẻ rất thích Kobe.

Câu hỏi

Làm ngay trên trang rồi bấm "Kiểm tra". Ô gõ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji.

  1. 1.
    近(ちか)くに 山(やま)と 海(うみ)が あります。(Đáp án: 神(こう)戸(べ))
    Xem đáp án

    神(こう)戸(べ)

    (Điền tên thành phố phù hợp.) Gần đó có núi và biển. → Kobe.

  2. 2.
    古(ふる)い お寺(てら)や 神(じん)社(じゃ)が たくさん あります。(Đáp án: 奈(な)良(ら))(Đáp án: 京(きょう)都(と))
    Xem đáp án

    奈(な)良(ら)、京(きょう)都(と)

    Có nhiều chùa và đền cổ. → Nara và Kyoto.

  3. 3.
    いちばん 古(ふる)い 町(まち)です。(Đáp án: 奈(な)良(ら))
    Xem đáp án

    奈(な)良(ら)

    Là thành phố cổ nhất. → Nara.

  4. 4.
    食(た)べ物(もの)は おいしくて、にぎやかです。(Đáp án: 大(おお)阪(さか))
    Xem đáp án

    大(おお)阪(さか)

    Đồ ăn ngon và không khí nhộn nhịp. → Osaka.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.