Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 12 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 12

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. キムさんの 1週(しゅう)間(かん)は どうでしたか。

Một tuần của Kim thế nào?

Nghe Kim kể về tuần vừa qua, chọn nhận xét đúng (a hoặc b) cho từng ngày.

Phần 1
0:00 / 2:15
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a.難しかったです)月(げつ)曜(よう)日(び):試(し)験(けん)は
    Xem lời thoại
    1. A

      キムさん、お元(げん)気(き)ですか。

      Kim, chị khoẻ không?

    2. キム

      ええ、まあ。今(こん)週(しゅう)は とても 忙(いそが)しかったです。ちょっと 疲(つか)れました。

      Ừ, cũng tạm. Tuần này bận lắm. Tôi hơi mệt.

    3. A

      ああ、そうですか。

      À, thế à.

    4. キム

      月(げつ)曜(よう)日(び)は 漢(かん)字(じ)の 試(し)験(けん)でした。日(にち)曜(よう)日(び)、勉(べん)強(きょう)しませんでしたから、とても 難(むずか)しかったです。

      Thứ Hai có bài kiểm tra chữ Hán. Vì Chủ nhật tôi không học nên bài rất khó.

    Vì sao

    a.難(むずか)しかったです

    日(にち)曜(よう)日(び)、勉(べん)強(きょう)しませんでしたから、とても 難(むずか)しかったです → a.

  2. 1
    Câu 1, ô 1火(か)曜(よう)日(び):ブラジルの ダンスはĐáp án: 楽(たの)しかったです
    Xem lời thoại
    1. A

      火(か)曜(よう)日(び)は 何(なに)を しましたか。

      Thứ Ba chị làm gì?

    2. キム

      6時(じ)まで 図(と)書(しょ)館(かん)で 勉(べん)強(きょう)しました。それから、マリアさんに ブラジルの ダンスを 習(なら)いました。

      Tôi học ở thư viện đến 6 giờ. Sau đó tôi học điệu nhảy Brazil với chị Maria.

    3. A

      へえ、ブラジルの ダンスですか。

      Ồ, điệu nhảy Brazil à?

    4. キム

      ええ。難(むずか)しかったですが、とても 楽(たの)しかったです。

      Vâng. Khó nhưng rất vui.

    Xem đáp án

    b.楽(たの)しかったです

    難(むずか)しかったですが、とても 楽(たの)しかったです → b; khó chứ không dễ nên a sai.

  3. 2
    Câu 2, ô 1水(すい)曜(よう)日(び):お祭(まつ)りはĐáp án: にぎやかでした
    Xem lời thoại
    1. A

      水(すい)曜(よう)日(び)は 休(やす)みでしたね。水(すい)曜(よう)日(び)も 忙(いそが)しかったですか。

      Thứ Tư là ngày nghỉ nhỉ. Thứ Tư chị cũng bận à?

    2. キム

      ええ。友(とも)達(だち)と 京(きょう)都(と)へ 行(い)きました。お祭(まつ)りを 見(み)ました。

      Vâng. Tôi đi Kyoto với bạn. Tôi đi xem lễ hội.

    3. A

      へえ、よかったですね。

      Ồ, hay quá nhỉ.

    4. キム

      ええ、とても すてきでした。でも、人(ひと)が とても 多(おお)かったです。

      Vâng, rất tuyệt. Nhưng người rất đông.

    5. A

      そうですか。

      Thế à.

    6. キム

      夜(よる)、新(しん)幹(かん)線(せん)で 帰(かえ)りましたから、ちょっと 疲(つか)れました。

      Tối tôi về bằng tàu Shinkansen nên hơi mệt.

    7. A

      そうですか。忙(いそが)しかったですね。

      Thế à. Bận thật nhỉ.

    Xem đáp án

    b.にぎやかでした

    人(ひと)が とても 多(おお)かったです → lễ hội đông vui, náo nhiệt (b).

  4. 3
    Câu 3, ô 1木(もく)曜(よう)日(び):カレーはĐáp án: おいしかったです
    Xem lời thoại
    1. A

      木(もく)曜(よう)日(び)は 何(なに)を しましたか。

      Thứ Năm chị làm gì?

    2. キム

      朝(あさ)から 4時(じ)まで 日(に)本(ほん)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)しました。夜(よる)、グプタさんの うちで カレーを 食(た)べました。

      Tôi học tiếng Nhật từ sáng đến 4 giờ. Buổi tối tôi ăn cà ri ở nhà anh Gupta.

    3. A

      インドカレーですね。おいしかったですか。

      Cà ri Ấn Độ nhỉ. Có ngon không?

    4. キム

      ええ、おいしかったですよ。あまり 辛(から)くなかったです。

      Có, ngon lắm. Không cay lắm.

    Xem đáp án

    b.おいしかったです

    おいしかったですよ。あまり 辛(から)くなかったです → b; 辛(から)かった (a) bị phủ định.

  5. 4
    Câu 4, ô 1金(きん)曜(よう)日(び):仕(し)事(ごと)はĐáp án: 暇(ひま)でした
    Xem lời thoại
    1. A

      金(きん)曜(よう)日(び)も 忙(いそが)しかったですか。

      Thứ Sáu cũng bận à?

    2. キム

      ええ。金(きん)曜(よう)日(び)は 朝(あさ)から レポートを 書(か)きました。午(ご)後(ご) 5時(じ)から 9時(じ)まで 本(ほん)屋(や)で アルバイトを しました。仕(し)事(ごと)は 忙(いそが)しくなかったですが、うちで 1時(じ)まで また レポートを 書(か)きました。

      Vâng. Thứ Sáu tôi viết báo cáo từ sáng. Từ 5 giờ đến 9 giờ tối tôi làm thêm ở hiệu sách. Công việc không bận, nhưng về nhà tôi lại viết báo cáo đến 1 giờ.

    3. A

      そうですか。忙(いそが)しい 1週(しゅう)間(かん)でしたね。

      Thế à. Một tuần bận rộn nhỉ.

    Xem đáp án

    a.暇(ひま)でした

    仕(し)事(ごと)は 忙(いそが)しくなかったです → việc làm thêm nhàn (a). Bẫy: Cả ngày thứ Sáu bận (viết báo cáo đến 1 giờ) nhưng câu hỏi chỉ hỏi về 仕(し)事(ごと).

2. どちらの スーパーで 買(か)いますか。

Mua ở siêu thị nào?

Nhìn tờ quảng cáo của hai siêu thị, nghe hai người bàn bạc, chọn nơi sẽ mua từng món (a hoặc b).

Hai tờ quảng cáo. Siêu thị Wakaba (わかばスーパー, 安い!) — Táo 2 quả ¥300; trứng một vỉ 10 quả ¥198; thịt 100g ¥108; bia ¥218; rau ¥148; sữa ¥198. Siêu thị Maruya (まるや☆スーパー, あたらしい!, 安い!) — Trứng 6 quả 137 yên; táo 1 quả 100 yên; thịt 100g 108 yên; bia 218 yên; rau 148 yên; sữa 213 yên.
Phần 2
0:00 / 2:17
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a.わかばスーパー)卵(たまご)
    Xem lời thoại
    1. A

      キムさん、あしたは パーティーですね。食(た)べ物(もの)を 買(か)いましょう。

      Kim, mai có tiệc nhỉ. Mình đi mua đồ ăn thôi.

    2. キム

      そうですね。

      Ừ nhỉ.

    3. A

      今日(きょう)、わかばスーパーは とても 安(やす)いですよ。ほら、卵(たまご)は 198円(えん)です。

      Hôm nay siêu thị Wakaba rẻ lắm đấy. Xem này, trứng 198 yên.

    4. キム

      でも、まるやスーパーの 方(ほう)が 安(やす)いですよ。ほら。卵(たまご)は 137円(えん)です。

      Nhưng siêu thị Maruya rẻ hơn đấy. Xem này. Trứng 137 yên.

    5. A

      え、とても 安(やす)い。……ああ、まるやは 6つだけですよ。

      Ồ, rẻ quá. … À, Maruya chỉ có 6 quả thôi.

    6. キム

      ああ、6つですか。

      À, 6 quả à.

    7. A

      こちらは 10ですね。

      Bên này 10 quả nhỉ.

    8. キム

      えーと……こちらの 方(ほう)が 安(やす)いですね。

      Ừm… bên này rẻ hơn nhỉ.

    9. A

      じゃあ、こちらで。

      Vậy mua ở đây.

    Vì sao

    a.わかばスーパー

    まるや 137円(えん) nhưng chỉ có 6 quả; わかば 198円(えん) được 10 quả → わかば rẻ hơn (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1りんごĐáp án: わかばスーパー
    Xem lời thoại
    1. キム

      えーと、次(つぎ)は りんごです。わかばスーパーは……高(たか)いですね。じゃあ、まるやで。

      Ừm, tiếp theo là táo. Siêu thị Wakaba… đắt nhỉ. Vậy mua ở Maruya.

    2. A

      キムさん、まるやの りんごは 時(とき)々(どき) 古(ふる)いですよ。今日(きょう)は 1つ 100円(えん)ですが……。わかばスーパーの 方(ほう)が 新(あたら)しいですよ。

      Kim này, táo ở Maruya đôi khi không tươi đâu. Hôm nay 100 yên một quả nhưng… táo ở Wakaba tươi hơn đấy.

    3. キム

      そうですか。少(すこ)し 高(たか)いですが……じゃあ、りんごは こちらの 方(ほう)が いいですね。

      Vậy à. Hơi đắt một chút, nhưng… vậy thì táo mua ở bên này tốt hơn nhỉ.

    Xem đáp án

    a.わかばスーパー

    まるや rẻ hơn (1つ 100(ひゃく)円(えん)) nhưng táo 時(とき)々(どき) 古(ふる)いです; わかばスーパーの 方(ほう)が 新(あたら)しいです → mua ở わかば (a) dù hơi đắt.

  3. 2
    Câu 2, ô 1肉(にく)Đáp án: まるやスーパー
    Xem lời thoại
    1. A

      とり肉(にく)は どちらが 安(やす)いですか。

      Thịt gà bên nào rẻ hơn?

    2. キム

      わかばスーパーは 108円(えん)です。えーと、まるやスーパーは……ああ、どちらも 108円(えん)ですね。

      Siêu thị Wakaba 108 yên. Ừm, siêu thị Maruya… À, cả hai đều 108 yên nhỉ.

    3. A

      じゃあ、肉(にく)は こちらで 買(か)いましょう。まるやの 肉(にく)は いつも 新(あたら)しいですから。

      Vậy thịt thì mua ở bên này đi. Vì thịt ở Maruya lúc nào cũng tươi.

    Xem đáp án

    b.まるやスーパー

    どちらも 108円(えん) (giá như nhau); まるやの 肉(にく)は いつも 新(あたら)しいですから → b.

  4. 3
    Câu 3, ô 1牛(ぎゅう)乳(にゅう)Đáp án: まるやスーパー
    Xem lời thoại
    1. キム

      わかばスーパーで 牛(ぎゅう)乳(にゅう)は いくらですか。

      Sữa ở siêu thị Wakaba giá bao nhiêu?

    2. A

      えーと、198円(えん)。まるやは 213円(えん)です。

      Ừm, 198 yên. Maruya 213 yên.

    3. キム

      わかばの 方(ほう)が 15円(えん) 安(やす)いですね。

      Wakaba rẻ hơn 15 yên nhỉ.

    4. A

      でもね、わかばスーパーの 牛(ぎゅう)乳(にゅう)は あまり よくないですよ。先(せん)週(しゅう)、わかばで 買(か)いましたが、おいしくなかったです。

      Nhưng mà sữa ở Wakaba không tốt lắm đâu. Tuần trước tôi mua ở Wakaba mà không ngon.

    5. キム

      そうですか。じゃ、おいしい 牛(ぎゅう)乳(にゅう)の 方(ほう)が いいですから、こちらで 買(か)いましょう。

      Vậy à. Thế thì sữa ngon vẫn hơn, mình mua ở bên này đi.

    6. A

      さあ、行(い)きましょう。

      Nào, đi thôi.

    Xem đáp án

    b.まるやスーパー

    わかば rẻ hơn 15円(えん) nhưng sữa ở đó おいしくなかった → mua sữa ngon ở まるや (b).

3. クイズの 答(こた)えは どれですか。

Đáp án câu đố là gì?

Nghe thầy giáo ra câu đố và mọi người đoán, chọn đáp án đúng cuối cùng (a–c).

  • クイズ · Câu đố
  • どれ · Cái nào
Phần 3
0:00 / 1:34
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a.佐藤)
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      さあ、クイズを しましょう。日(に)本(ほん)人(じん)の 名(な)前(まえ)で、どんな 名(な)前(まえ)が いちばん 多(おお)いですか。

      Nào, chúng ta chơi đố vui nhé. Trong tên người Nhật, họ nào nhiều nhất?

    2. A

      田(た)中(なか)さんが いちばん 多(おお)いです。この 学(がっ)校(こう)に 田(た)中(なか)さんが 6人(にん) いますよ。

      Họ Tanaka nhiều nhất ạ. Trường này có 6 người họ Tanaka đấy.

    3. B

      いいえ、田(た)中(なか)さんより 鈴(すず)木(き)さんの 方(ほう)が 多(おお)いですよ。ねえ、先(せん)生(せい)。

      Không, họ Suzuki nhiều hơn họ Tanaka đấy. Phải không thầy?

    4. 先(せん)生(せい)

      はい、そうです。でも、佐(さ)藤(とう)さんは 鈴(すず)木(き)さんより 多(おお)いですよ。

      Đúng vậy. Nhưng họ Sato còn nhiều hơn họ Suzuki đấy.

    5. B

      そうですか。

      Vậy ạ.

    6. 先(せん)生(せい)

      じゃあ、いちばん 多(おお)い 名(な)前(まえ)は?

      Vậy họ nhiều nhất là?

    Vì sao

    a.佐(さ)藤(とう)

    田(た)中(なか) < 鈴(すず)木(き) (田(た)中(なか)さんより 鈴(すず)木(き)さんの 方(ほう)が 多(おお)い), 鈴(すず)木(き) < 佐(さ)藤(とう) (佐(さ)藤(とう)さんは 鈴(すず)木(き)さんより 多(おお)い) → 佐(さ)藤(とう) nhiều nhất (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1Đáp án: 野(や)球(きゅう)
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      次(つぎ)の 質(しつ)問(もん)です。日(に)本(ほん)人(じん)は スポーツで 何(なに)が いちばん 好(す)きですか。

      Câu hỏi tiếp theo. Trong các môn thể thao, người Nhật thích môn nào nhất?

    2. A

      相撲(すもう)が いちばん 好(す)きです。相撲(すもう)は 日(に)本(ほん)の スポーツですから。

      Sumo ạ. Vì sumo là môn thể thao của Nhật.

    3. B

      いいえ、サッカーですよ。

      Không, bóng đá chứ.

    4. 先(せん)生(せい)

      そうですね。日(に)本(ほん)人(じん)は 相撲(すもう)より サッカーの 方(ほう)が 好(す)きですね。

      Đúng thế. Người Nhật thích bóng đá hơn sumo.

    5. B

      じゃあ、サッカーですか。

      Vậy là bóng đá ạ?

    6. 先(せん)生(せい)

      でも、サッカーより 野(や)球(きゅう)の 方(ほう)が 好(す)きですよ。

      Nhưng người Nhật thích bóng chày hơn bóng đá đấy.

    7. A

      ん?

      Hả?

    Xem đáp án

    a.野(や)球(きゅう)

    相撲(すもう) < サッカー < 野(や)球(きゅう) (サッカーより 野(や)球(きゅう)の 方(ほう)が 好(す)きです) → a.

  3. 2
    Câu 2, ô 1Đáp án: 9月(がつ)
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      日(に)本(ほん)の 4月(がつ)と 6月(がつ)と 9月(がつ)で、いつが いちばん 雨(あめ)が 多(おお)いですか。

      Ở Nhật, trong tháng 4, tháng 6 và tháng 9, lúc nào mưa nhiều nhất?

    2. A

      6月(がつ)です。雨(あめ)の 季(き)節(せつ)ですから。

      Tháng 6 ạ. Vì là mùa mưa.

    3. 先(せん)生(せい)

      そうですね。6月(がつ)は 4月(がつ)より 雨(あめ)が 多(おお)いですね。

      Đúng vậy. Tháng 6 mưa nhiều hơn tháng 4.

    4. A

      じゃあ、6月(がつ)が いちばん 多(おお)いですね。

      Vậy tháng 6 mưa nhiều nhất nhỉ.

    5. 先(せん)生(せい)

      いいえ。6月(がつ)は 9月(がつ)より 少(すく)ないですよ。

      Không. Tháng 6 mưa ít hơn tháng 9 đấy.

    6. A

      へえ。

      Ồ.

    Xem đáp án

    c.9月(がつ)

    4(し)月(がつ) < 6(ろく)月(がつ) < 9(く)月(がつ) (6(ろく)月(がつ)は 9(く)月(がつ)より 少(すく)ないです) → c. Bẫy: Tháng 6 là mùa mưa nhưng không phải tháng mưa nhiều nhất.

4. カリナさんは 旅(りょ)行(こう)の アンケートを しました。佐(さ)野(の)さんの 答(こた)えは どうでしたか。

Karina làm khảo sát về du lịch. Câu trả lời của ông Sano thế nào?

Nghe Karina phỏng vấn ông Sano, chọn câu trả lời ghi vào phiếu khảo sát.

  • アンケート · Thăm dò khảo sát
  • アジア · Châu Á
Phần 4
0:00 / 1:45
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    どこへ

    Đi đâu

    Xem lời thoại
    1. カリナ

      これから 旅(りょ)行(こう)の アンケートを します。答(こた)えを お願(ねが)いします。

      Bây giờ tôi xin làm khảo sát về du lịch. Mong ông trả lời giúp.

    2. 佐(さ)野(の)

      はい、いいですよ。

      Vâng, được thôi.

    3. カリナ

      あのう、お名(な)前(まえ)は?

      À, ông tên là gì ạ?

    4. 佐(さ)野(の)

      佐(さ)野(の)幸(ゆき)男(お)です。

      Tôi là Sano Yukio.

    5. カリナ

      佐(さ)野(の)さん。失(しつ)礼(れい)ですが、おいくつですか。

      Ông Sano. Xin lỗi, ông bao nhiêu tuổi ạ?

    6. 佐(さ)野(の)

      75歳(さい)です。

      75 tuổi.

    7. カリナ

      へえ。お元(げん)気(き)ですね。佐(さ)野(の)さんは 今(いま)まで どんな 国(くに)へ 行(い)きましたか。

      Ồ. Ông khoẻ quá. Đến nay ông đã đi những nước nào ạ?

    8. 佐(さ)野(の)

      私(わたし)は アジアが 好(す)きですから、アジアの いろいろな 国(くに)へ 行(い)きました。

      Vì tôi thích châu Á nên đã đi nhiều nước ở châu Á.

    Vì sao

    アジア

    アジアが 好(す)きですから、アジアの いろいろな 国(くに)へ 行(い)きました → アジア.

  2. 1
    いちばん きれいな 所(ところ)

    Nơi đẹp nhất

    Câu 1, ô 1Đáp án: ベトナム
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      どこが いちばん きれいでしたか。

      Nơi nào đẹp nhất ạ?

    2. 佐(さ)野(の)

      うーん……。韓(かん)国(こく)は とても きれいでした。シンガポールも きれいでした。でも、ベトナムが いちばん きれいでしたね。

      Ừm… Hàn Quốc rất đẹp. Singapore cũng đẹp. Nhưng Việt Nam là đẹp nhất.

    Xem đáp án

    ベトナム

    韓(かん)国(こく)、シンガポールも きれいでした; でも、ベトナムが いちばん きれいでした → ベトナム.

  3. 2
    いちばん おいしい 料(りょう)理(り)

    Món ăn ngon nhất

    Câu 2, ô 1Đáp án: 韓(かん)国(こく)の 料(りょう)理(り)
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      どこの 料(りょう)理(り)が いちばん おいしかったですか。タイ料(りょう)理(り)ですか。中(ちゅう)国(ごく)料(りょう)理(り)ですか。

      Món ăn nước nào ngon nhất ạ? Món Thái ạ? Món Trung Quốc ạ?

    2. 佐(さ)野(の)

      うーん、中(ちゅう)国(ごく)料(りょう)理(り)より……。

      Ừm, so với món Trung Quốc thì…

    3. カリナ

      え? 皆(みな)さん、中(ちゅう)国(ごく)料(りょう)理(り)が いちばん 好(す)きですよ。

      Ơ? Mọi người ai cũng thích món Trung Quốc nhất mà.

    4. 佐(さ)野(の)

      私(わたし)は 韓(かん)国(こく)の 料(りょう)理(り)が いちばん おいしかったですね。

      Tôi thì thấy món Hàn Quốc ngon nhất.

    Xem đáp án

    韓(かん)国(こく)の 料(りょう)理(り)

    Karina gợi ý タイ料(りょう)理(り), 中(ちゅう)国(ごく)料(りょう)理(り) (bẫy: 皆(みな)さん、中(ちゅう)国(ごく)料(りょう)理(り)が いちばん 好(す)きですよ); ông Sano: 韓(かん)国(こく)の 料(りょう)理(り)が いちばん おいしかったです.

  4. 3
    いちばん おもしろい もの

    Thứ thú vị nhất

    Câu 3, ô 1Đáp án: インドネシアの ダンス
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      佐(さ)野(の)さん、いろいろな ものを 見(み)ましたね。何(なに)が いちばん おもしろかったですか。

      Ông Sano, ông đã xem nhiều thứ nhỉ. Cái gì thú vị nhất ạ?

    2. 佐(さ)野(の)

      そうですね。たくさん 見(み)ましたからね。でも……。

      Để xem. Tôi đã xem nhiều lắm. Nhưng mà…

    3. カリナ

      何(なん)ですか。

      Là gì ạ?

    4. 佐(さ)野(の)

      インドネシアの ダンスが いちばん おもしろかったですね。音(おん)楽(がく)も よかったですよ。

      Điệu múa Indonesia là thú vị nhất. Âm nhạc cũng hay lắm.

    5. カリナ

      そうですか。今日(きょう)は どうも ありがとう ございました。

      Thế ạ. Hôm nay cảm ơn ông nhiều.

    Xem đáp án

    インドネシアの ダンス

    インドネシアの ダンスが いちばん おもしろかったです; 音(おん)楽(がく)も よかった chỉ là ý nói thêm.

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:32
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      昨日(きのう)の 天(てん)気(き)は どうでしたか。

      Thời tiết hôm qua thế nào?

    Xem đáp án

    ……雨(あめ)でした。

    Quá khứ: Danh từ, tính từ な + でした (雨(あめ)でした); tính từ い bỏ い + かったです (暑(あつ)かったです).

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      先(せん)週(しゅう)は 忙(いそが)しかったですか。

      Tuần trước bạn có bận không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、あまり 忙(いそが)しくなかったです。

    Tính từ い quá khứ: 忙(いそが)しかったです; phủ định quá khứ: 忙(いそが)しくなかったです.

  3. 3
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)と 日(に)本(ほん)と、どちらが 人(ひと)が 多(おお)いですか。

      Nước bạn và Nhật, nước nào đông người hơn?

    Xem đáp án

    ……日(に)本(ほん)の 方(ほう)が 多(おお)いです。

    N1と N2と どちらが ~ですか → N の 方(ほう)が ~です. (Nhật hơn 120 triệu dân, Việt Nam khoảng 100 triệu.)

  4. 4
    Xem lời thoại
    1. ・

      1年(ねん)で いつが いちばん 好(す)きですか。

      Trong một năm, bạn thích lúc nào nhất?

    Xem đáp án

    ……秋(あき)が いちばん 好(す)きです。

    N(phạm vi)で 何(なに)/どこ/いつ/だれ が いちばん ~ですか → N が いちばん ~です.

  5. 5
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)で どこが いちばん 有(ゆう)名(めい)ですか。

      Ở nước bạn, nơi nào nổi tiếng nhất?

    Xem đáp án

    ……ハロン湾(わん)が いちばん 有(ゆう)名(めい)です。

    Như câu 4, dùng どこ để hỏi nơi chốn → N が いちばん 有(ゆう)名(めい)です.

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 1:41
  1. 1
    男(おとこ)の 人(ひと)の 車(くるま)は 山(やま)田(だ)さんの 車(くるま)より 大(おお)きいです。

    Xe của người đàn ông to hơn xe của anh Yamada.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      田(た)中(なか)さん、新(あたら)しい 車(くるま)ですね。

      Anh Tanaka, xe mới nhỉ.

    2. 田(た)中(なか)

      ええ、先(せん)月(げつ) 買(か)いました。

      Vâng, tôi mua tháng trước.

    3. A

      山(やま)田(だ)さんの 車(くるま)より 大(おお)きいですね。

      To hơn xe của anh Yamada nhỉ.

    4. 田(た)中(なか)

      ええ、少(すこ)し 大(おお)きいです。

      Vâng, to hơn một chút.

    Xem đáp án

    ○

    山(やま)田(だ)さんの 車(くるま)より 大(おお)きいですね → ええ、少(すこ)し 大(おお)きいです → ○.

  2. 2
    カリナさんは 海(うみ)の 方(ほう)が 好(す)きです。

    Chị Karina thích biển hơn.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      ミラーさんは 海(うみ)と 山(やま)と どちらが 好(す)きですか。

      Anh Miller thích biển hay núi hơn?

    2. ミラー

      海(うみ)の 方(ほう)が 好(す)きです。カリナさんは どちらが 好(す)きですか。

      Tôi thích biển hơn. Chị Karina thích cái nào hơn?

    3. カリナ

      そうですね。私(わたし)は どちらも 好(す)きです。

      Để xem. Tôi thích cả hai.

    Xem đáp án

    ×

    Người thích biển hơn là Miller; Karina: どちらも 好(す)きです → ×.

  3. 3
    12月(がつ)は 1月(がつ)より 寒(さむ)いです。

    Tháng 12 lạnh hơn tháng 1.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      日(に)本(ほん)は 寒(さむ)いですね。

      Nhật lạnh nhỉ.

    2. B

      そうですね。でも、来(らい)月(げつ)の 方(ほう)が 寒(さむ)いですよ。1年(ねん)で 1月(がつ)が いちばん 寒(さむ)いですから。

      Ừ nhỉ. Nhưng tháng sau còn lạnh hơn đấy. Vì trong năm tháng 1 lạnh nhất.

    Xem đáp án

    ×

    Hội thoại vào tháng 12 (来(らい)月(げつ) = tháng 1); 1(いち)月(がつ)が いちばん 寒(さむ)い → tháng 1 lạnh hơn tháng 12 → ×.

  4. 4
    祇園(ぎおん)祭(まつり)は とても にぎやかでした。

    Lễ hội Gion rất náo nhiệt.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      先(せん)週(しゅう)、京(きょう)都(と)で 友(とも)達(だち)と 祇園(ぎおん)祭(まつり)を 見(み)ました。

      Tuần trước tôi đi xem lễ hội Gion ở Kyoto với bạn.

    2. B

      どうでしたか。

      Thế nào?

    3. A

      おもしろかったです。人(ひと)が とても 多(おお)かったですよ。

      Thú vị lắm. Người rất đông.

    4. B

      そうですか。

      Thế à.

    Xem đáp án

    ○

    人(ひと)が とても 多(おお)かったです → đông vui, náo nhiệt → ○.

  5. 5
    日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)で 天(てん)ぷらが いちばん おいしかったです。

    Trong các món Nhật đã ăn, tempura ngon nhất.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      昨日(きのう)、初(はじ)めて 日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)を 食(た)べました。とても おいしかったです。

      Hôm qua lần đầu tiên tôi ăn món Nhật. Rất ngon.

    2. B

      何(なに)を 食(た)べましたか。

      Bạn ăn những gì?

    3. A

      刺(さし)身(み)や 天(てん)ぷらや すしを 食(た)べました。

      Tôi ăn sashimi, tempura, sushi…

    4. B

      何(なに)が いちばん おいしかったですか。

      Món nào ngon nhất?

    5. A

      そうですね。天(てん)ぷらが いちばん おいしかったです。

      Để xem. Tempura là ngon nhất.

    Xem đáp án

    ○

    何(なに)が いちばん おいしかったですか → 天(てん)ぷらが いちばん おいしかったです → ○.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.