Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 12 · Tuyến N5

Bài tập · Bài 12

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)12課(か)【練(れん)習(しゅう)】

Luyện tập bài 12: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    きのうは 雨(あめ)
    Câu 1, ô 1
    Xem chữa

    きのうは 雨(あめ)でした。

    Hôm qua trời mưa.

    雨(あめ) là danh từ → quá khứ: 雨(あめ)でした. 〜かったです là quá khứ của tính từ đuôi い.

  2. 2
    きのうの パーティーは
    Câu 2, ô 1
    です。
    Xem chữa

    きのうの パーティーは おもしろかったです。

    Bữa tiệc hôm qua rất vui.

    Tính từ đuôi い chia quá khứ: Bỏ い, thêm かった: おもしろい → おもしろかったです.

  3. 3
    夏(なつ)と 冬(ふゆ)と
    Câu 3, ô 1
    が 好(す)きですか。
    Xem chữa

    夏(なつ)と 冬(ふゆ)と どちらが 好(す)きですか。

    Mùa hè và mùa đông, bạn thích mùa nào hơn?

    Chọn giữa hai thứ: N₁と N₂と どちらが 〜ですか. Khi so sánh hai thứ luôn dùng どちら, kể cả với thời gian, nơi chốn.

  4. 4
    ホンコンと シンガポールと
    Câu 4, ô 1
    が あたたかいですか。
    Xem chữa

    ホンコンと シンガポールと どちらが あたたかいですか。

    Hồng Kông và Singapore, nơi nào ấm hơn?

    So sánh hai nơi → vẫn dùng どちら, không dùng どこ.

  5. 5
    世(せ)界(かい)で
    Câu 5, ô 1
    が いちばん 人(ひと)が 多(おお)いですか。
    Xem chữa

    世(せ)界(かい)で どこが いちばん 人(ひと)が 多(おお)いですか。

    Trên thế giới, nơi nào đông dân nhất?

    So sánh nhất trong một phạm vi: N で 何(なに)/どこ/だれ/いつ が いちばん 〜ですか. Hỏi nơi chốn → どこ; どちら chỉ dùng khi so sánh hai thứ.

  6. 6
    中(ちゅう)国(ごく)は 日(に)本(ほん)
    Câu 6, ô 1
    大(おお)きいです。
    Xem chữa

    中(ちゅう)国(ごく)は 日(に)本(ほん)より 大(おお)きいです。

    Trung Quốc lớn hơn Nhật Bản.

    N₁ は N₂ より 〜です: N₁ 〜 hơn N₂. ほう dùng trong mẫu N の ほうが 〜です.

  7. 7
    A:コーヒーと 紅(こう)茶(ちゃ)と どちらが 好(す)きですか。
    B:
    Câu 7, ô 1
    好(す)きです。
    Xem chữa

    A:コーヒーと 紅(こう)茶(ちゃ)と どちらが 好(す)きですか。 B:どちらも 好(す)きです。

    A: Cà phê và trà, bạn thích cái nào hơn? B: Tôi thích cả hai.

    Thích cả hai → どちらも 好(す)きです. どちらが chỉ dùng trong câu hỏi.

  8. 8
    A:海(うみ)と 山(やま)
    Câu 8, ô 1
    どちらが 好(す)きですか。
    B:海(うみ)のほうが 好(す)きです。
    Xem chữa

    A:海(うみ)と 山(やま)と どちらが 好(す)きですか。 B:海(うみ)のほうが 好(す)きです。

    A: Biển và núi, bạn thích nơi nào hơn? B: Tôi thích biển hơn.

    Mẫu N₁と N₂と どちらが 〜ですか: と đứng sau cả hai danh từ.

  9. 9
    A:この 教(きょう)室(しつ)
    Câu 9, ô 1
    だれ
    Câu 9, ô 2
    いちばん 元(げん)気(き)ですか。
    Xem chữa

    A:この 教(きょう)室(しつ)で だれが いちばん 元(げん)気(き)ですか。

    A: Trong lớp này ai năng nổ nhất?

    Phạm vi so sánh đi với で: この教(きょう)室(しつ)で. Từ để hỏi làm chủ ngữ đi với が: だれが いちばん 〜ですか.

第(だい)12課(か) 標(ひょう)準(じゅん)問(もん)題(だい)

Bài tập chuẩn bài 12

1. Chia tính từ, danh từ theo 4 dạng như ví dụ: Hiện tại khẳng định/hiện tại phủ định/quá khứ khẳng định/quá khứ phủ định.

  1. 例(れい)
    早(はや)いです/早(はや)くないです/早(はや)かったです/早(はや)くなかったです
    Dịch

    Sớm/không sớm/(đã) sớm/(đã) không sớm.

  2. 1
    Đáp án: 重(おも)いです/重(おも)くないです/Đáp án: 重(おも)かったです/Đáp án: 重(おも)くなかったです
    Xem chữa

    重(おも)いです/重(おも)くないです/重(おも)かったです/重(おも)くなかったです

    Nặng/không nặng/(đã) nặng/(đã) không nặng.

    Tính từ đuôi い: Bỏ い rồi thêm くないです (phủ định), かったです (quá khứ), くなかったです (quá khứ phủ định).

  3. 2
    Đáp án: いいです/Đáp án: よくないです/よかったです/Đáp án: よくなかったです
    Xem chữa

    いいです/よくないです/よかったです/よくなかったです

    Tốt/không tốt/(đã) tốt/(đã) không tốt.

    いい là ngoại lệ: Khi chia dùng gốc よい → よくないです, よかったです, よくなかったです (không nói いくない, いかった).

  4. 3
    きれいです/Đáp án: きれいじゃありません/Đáp án: きれいでした/Đáp án: きれいじゃありませんでした
    Xem chữa

    きれいです/きれいじゃありません/きれいでした/きれいじゃありませんでした

    Đẹp/không đẹp/(đã) đẹp/(đã) không đẹp.

    きれい là tính từ đuôi な (dù tận cùng bằng い) → chia như danh từ: じゃありません, でした, じゃありませんでした.

  5. 4
    Đáp án: 簡(かん)単(たん)です/Đáp án: 簡(かん)単(たん)じゃありません/Đáp án: 簡(かん)単(たん)でした/簡(かん)単(たん)じゃありませんでした
    Xem chữa

    簡(かん)単(たん)です/簡(かん)単(たん)じゃありません/簡(かん)単(たん)でした/簡(かん)単(たん)じゃありませんでした

    Dễ/không dễ/(đã) dễ/(đã) không dễ.

    Tính từ đuôi な: 〜です/〜じゃありません/〜でした/〜じゃありませんでした.

  6. 5
    Đáp án: 雨(あめ)です/Đáp án: 雨(あめ)じゃありません/雨(あめ)でした/Đáp án: 雨(あめ)じゃありませんでした
    Xem chữa

    雨(あめ)です/雨(あめ)じゃありません/雨(あめ)でした/雨(あめ)じゃありませんでした

    Mưa/không mưa/(đã) mưa/(đã) không mưa.

    Danh từ chia giống tính từ đuôi な: 雨(あめ)です/雨(あめ)じゃありません/雨(あめ)でした/雨(あめ)じゃありませんでした.

2. Trả lời phủ định, chia đúng thì như ví dụ.

  1. 例(れい)
    この試(し)験(けん)は難(むずか)しいですか。
    …いいえ、難(むずか)しくないです。
    Dịch

    Kỳ thi này có khó không? …Không, không khó.

  2. 1
    このコーヒーは熱(あつ)いですか。
    …いいえ、Đáp án: 熱(あつ)くないです。
    Xem chữa

    このコーヒーは熱(あつ)いですか。 …いいえ、熱(あつ)くないです。

    Cà phê này có nóng không? …Không, không nóng.

    Tính từ đuôi い, hiện tại phủ định: 熱(あつ)い → 熱(あつ)くないです.

  3. 2
    きょうは暇(ひま)ですか。
    …いいえ、Đáp án: 暇(ひま)じゃありません。
    Xem chữa

    きょうは暇(ひま)ですか。 …いいえ、暇(ひま)じゃありません。

    Hôm nay bạn có rảnh không? …Không, tôi không rảnh.

    暇(ひま) là tính từ đuôi な → 暇(ひま)じゃ ありません.

  4. 3
    先(せん)週(しゅう)の土(ど)曜(よう)日(び)は休(やす)みでしたか。
    …いいえ、Đáp án: 休(やす)みじゃありませんでした。
    Xem chữa

    先(せん)週(しゅう)の土(ど)曜(よう)日(び)は休(やす)みでしたか。 …いいえ、休(やす)みじゃありませんでした。

    Thứ Bảy tuần trước bạn có được nghỉ không? …Không, tôi không được nghỉ.

    Câu hỏi ở quá khứ, 休(やす)み là danh từ → quá khứ phủ định: 休(やす)みじゃ ありませんでした.

  5. 4
    きのうの映(えい)画(が)はおもしろかったですか。
    …いいえ、Đáp án: おもしろくなかったです。
    Xem chữa

    きのうの映(えい)画(が)はおもしろかったですか。 …いいえ、おもしろくなかったです。

    Bộ phim hôm qua có hay không? …Không, không hay.

    Tính từ đuôi い, quá khứ phủ định: おもしろい → おもしろくなかったです.

  6. 5
    パーティーは楽(たの)しかったですか。
    …いいえ、Đáp án: 楽(たの)しくなかったです。
    Xem chữa

    パーティーは楽(たの)しかったですか。 …いいえ、楽(たの)しくなかったです。

    Bữa tiệc có vui không? …Không, không vui.

    楽(たの)しい → bỏ い, thêm くなかったです: 楽(たの)しくなかったです.

  7. 6
    きのうはいい天(てん)気(き)でしたか。
    …いいえ、Đáp án: いい天(てん)気(き)じゃありませんでした。
    Xem chữa

    きのうはいい天(てん)気(き)でしたか。 …いいえ、いい天(てん)気(き)じゃありませんでした。

    Hôm qua trời có đẹp không? …Không, trời không đẹp.

    いい天(てん)気(き) là cụm danh từ → chia ở 天(てん)気(き): いい天(てん)気(き)じゃ ありませんでした.

3. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).

  1. 例(れい)
    1週(しゅう)間(かん)(に)3回(かい)彼(かの)女(じょ)に電(でん)話(わ)をかけます。
    Dịch

    Mỗi tuần tôi gọi điện cho bạn gái 3 lần.

  2. 1
    とり肉(にく)(Đáp án: は)牛(ぎゅう)肉(にく)(Đáp án: より)安(やす)いです。
    Xem chữa

    とり肉(にく)(は)牛(ぎゅう)肉(にく)(より)安(やす)いです。

    Thịt gà rẻ hơn thịt bò.

    N₁ は N₂ より 〜です: N₁ 〜 hơn N₂.

  3. 2
    暑(あつ)い季(き)節(せつ)(Đáp án: と)寒(さむ)い季(き)節(せつ)(Đáp án: と)どちら(Đáp án: が)いいですか。
    …暑(あつ)い季(き)節(せつ)(Đáp án: の)ほう(Đáp án: が)いいです。
    Xem chữa

    暑(あつ)い季(き)節(せつ)(と)寒(さむ)い季(き)節(せつ)(と)どちら(が)いいですか。 …暑(あつ)い季(き)節(せつ)(の)ほう(が)いいです。

    Mùa nóng và mùa lạnh, bạn thích mùa nào hơn? …Tôi thích mùa nóng hơn.

    Hỏi: N₁と N₂と どちらが 〜ですか. Trả lời: N の ほうが 〜です.

  4. 3
    1年(ねん)(Đáp án: で)何(なん)月(がつ)(Đáp án: が)いちばん雨(あめ)(Đáp án: が)多(おお)いですか。
    Xem chữa

    1年(ねん)(で)何(なん)月(がつ)(が)いちばん雨(あめ)(が)多(おお)いですか。

    Trong một năm, tháng nào mưa nhiều nhất?

    Phạm vi so sánh đi với で: 1(いち)年(ねん)で. Từ để hỏi làm chủ ngữ đi với が; 雨(あめ)が 多(おお)い (mưa nhiều).

  5. 4
    桜(さくら)(Đáp án: は)日(に)本(ほん)の花(はな)(Đáp án: で)いちばん有(ゆう)名(めい)です。
    Xem chữa

    桜(さくら)(は)日(に)本(ほん)の花(はな)(で)いちばん有(ゆう)名(めい)です。

    Trong các loài hoa của Nhật, hoa anh đào nổi tiếng nhất.

    N₁ は (phạm vi) で いちばん 〜です: Chủ đề đi với は, phạm vi đi với で.

  6. 5
    松(まつ)本(もと)さん(Đáp án: と)山(やま)田(だ)さん(Đáp án: と)どちら(Đáp án: が)ダンス(Đáp án: が)上(じょう)手(ず)ですか。
    …どちら(Đáp án: も)上(じょう)手(ず)です。
    Xem chữa

    松(まつ)本(もと)さん(と)山(やま)田(だ)さん(と)どちら(が)ダンス(が)上(じょう)手(ず)ですか。 …どちら(も)上(じょう)手(ず)です。

    Anh Matsumoto và anh Yamada, ai nhảy giỏi hơn? …Cả hai đều giỏi.

    So sánh hai người cũng dùng どちら. Việc mình giỏi đi với が (ダンスが 上(じょう)手(ず)). Cả hai → どちらも.

4. Đoạn văn kể chuyện hôm qua: Chia từ trong ( ) cho đúng thì.

  1. 例(れい)
    きのう京(きょう)都(と)へ行(い)きました。そして、祇園(ぎおん)祭(まつり)を(見(み)ます…見(み)ました)。
    Dịch

    Hôm qua tôi đã đi Kyoto. Rồi tôi xem lễ hội Gion.

  2. 1–2
    きのうは(休(やす)みじゃありません…Đáp án: 休(やす)みじゃありませんでした)が、人(ひと)が(多(おお)いです…Đáp án: 多(おお)かったです)。
    Xem chữa

    きのうは(休(やす)みじゃありません…休(やす)みじゃありませんでした)が、人(ひと)が(多(おお)いです…多(おお)かったです)。

    Hôm qua không phải ngày nghỉ nhưng rất đông người.

    Chuyện hôm qua → chia quá khứ. Danh từ: 休(やす)みじゃ ありません → 休(やす)みじゃ ありませんでした; tính từ đuôi い: 多(おお)いです → 多(おお)かったです.

  3. 3
    いつも町(まち)は静(しず)かですが、きのうは(にぎやかです…Đáp án: にぎやかでした)。
    Xem chữa

    いつも町(まち)は静(しず)かですが、きのうは(にぎやかです…にぎやかでした)。

    Thị trấn lúc nào cũng yên tĩnh, nhưng hôm qua thì rất náo nhiệt.

    にぎやか là tính từ đuôi な → quá khứ: にぎやかでした.

  4. 4
    お祭(まつ)りはとても(きれいです…Đáp án: きれいでした)。
    Xem chữa

    お祭(まつ)りはとても(きれいです…きれいでした)。

    Lễ hội rất đẹp.

    きれい là tính từ đuôi な → きれいでした (không nói きれかったです).

  5. 5
    わたしは写(しゃ)真(しん)をたくさん(撮(と)ります…Đáp án: 撮(と)りました)。
    Xem chữa

    わたしは写(しゃ)真(しん)をたくさん(撮(と)ります…撮(と)りました)。

    Tôi đã chụp rất nhiều ảnh.

    Động từ quá khứ: 撮(と)ります → 撮(と)りました.

  6. 6–7
    (いい天(てん)気(き)です…Đáp án: いい天(てん)気(き)でした)が、あまり(暑(あつ)くないです…Đáp án: 暑(あつ)くなかったです)。
    Xem chữa

    (いい天(てん)気(き)です…いい天(てん)気(き)でした)が、あまり(暑(あつ)くないです…暑(あつ)くなかったです)。

    Trời đẹp nhưng không nóng lắm.

    いい天(てん)気(き) là danh từ → いい天(てん)気(き)でした; 暑(あつ)くないです → quá khứ 暑(あつ)くなかったです (あまり + phủ định).

5. Điền từ để hỏi thích hợp vào [ ].

  1. 例(れい)
    家(か)族(ぞく)で[だれ]がいちばん歌(うた)が上(じょう)手(ず)ですか。
    Dịch

    Trong gia đình bạn, ai hát hay nhất?

  2. 1
    ここから東(とう)京(きょう)駅(えき)までバスと地(ち)下(か)鉄(てつ)と[Đáp án: どちら]が安(やす)いですか。
    Xem chữa

    ここから東(とう)京(きょう)駅(えき)までバスと地(ち)下(か)鉄(てつ)と[どちら]が安(やす)いですか。

    Từ đây đến ga Tokyo, đi xe buýt và tàu điện ngầm, cái nào rẻ hơn?

    So sánh hai thứ → どちら.

  3. 2
    スポーツで[Đáp án: 何(なに)]がいちばんおもしろいですか。
    Xem chữa

    スポーツで[何(なに)]がいちばんおもしろいですか。

    Trong các môn thể thao, môn nào thú vị nhất?

    So sánh nhất với đồ vật, môn học… → 何(なに)が いちばん 〜ですか (đọc なに).

  4. 3
    京(きょう)都(と)旅(りょ)行(こう)は[Đáp án: どう]でしたか。
    Xem chữa

    京(きょう)都(と)旅(りょ)行(こう)は[どう]でしたか。

    Chuyến du lịch Kyoto thế nào?

    Hỏi cảm nhận về việc đã qua → どうでしたか (lịch sự hơn: いかがでしたか).

  5. 4
    来(らい)年(ねん)タイへ行(い)きます。[Đáp án: いつ]がいちばんいい季(き)節(せつ)ですか。
    Xem chữa

    来(らい)年(ねん)タイへ行(い)きます。[いつ]がいちばんいい季(き)節(せつ)ですか。

    Năm sau tôi sẽ đi Thái Lan. Khi nào là mùa đẹp nhất?

    Hỏi thời điểm trong so sánh nhất → いつが いちばん 〜ですか.

  6. 5
    東(とう)京(きょう)の本(ほん)屋(や)で[Đáp án: どこ]がいちばん本(ほん)が多(おお)いですか。
    Xem chữa

    東(とう)京(きょう)の本(ほん)屋(や)で[どこ]がいちばん本(ほん)が多(おお)いですか。

    Trong các hiệu sách ở Tokyo, hiệu nào nhiều sách nhất?

    Hỏi nơi chốn (hiệu sách nào) trong so sánh nhất → どこが いちばん 〜ですか.

6. Dùng các từ cho sẵn, viết câu so sánh.

  1. 例(れい)1
    東(とう)京(きょう)/大(おお)阪(さか)/人(ひと)が多(おお)い
    …東(とう)京(きょう)は大(おお)阪(さか)より人(ひと)が多(おお)いです。
    Dịch

    Tokyo đông người hơn Osaka.

  2. 例(れい)2
    日(に)本(ほん)/東(とう)京(きょう)/いちばん/人(ひと)が多(おお)い
    …日(に)本(ほん)で東(とう)京(きょう)がいちばん人(ひと)が多(おお)いです。
    Dịch

    Ở Nhật, Tokyo đông người nhất.

  3. 1
    地(ち)下(か)鉄(てつ)/バス/速(はや)い
    …Đáp án: 地(ち)下(か)鉄(てつ)はバスより速(はや)いです。
    Xem chữa

    地(ち)下(か)鉄(てつ)/バス/速(はや)い …地(ち)下(か)鉄(てつ)はバスより速(はや)いです。

    Tàu điện ngầm nhanh hơn xe buýt.

    So sánh hơn: N₁ は N₂ より 〜です. Cũng có thể nói バスより 地(ち)下(か)鉄(てつ)の ほうが 速(はや)いです.

  4. 2
    日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)/すし/いちばん/好(す)き
    …Đáp án: 日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)ですしがいちばん好(す)きです。
    Xem chữa

    日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)/すし/いちばん/好(す)き …日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)ですしがいちばん好(す)きです。

    Trong các món Nhật, tôi thích sushi nhất.

    So sánh nhất: (phạm vi) で N が いちばん 〜です.

  5. 3
    1年(ねん)/8月(がつ)/いちばん/暑(あつ)い
    …Đáp án: 1(いち)年(ねん)で8(はち)月(がつ)がいちばん暑(あつ)いです。
    Xem chữa

    1年(ねん)/8月(がつ)/いちばん/暑(あつ)い …1(いち)年(ねん)で8(はち)月(がつ)がいちばん暑(あつ)いです。

    Trong một năm, tháng 8 nóng nhất.

    1(いち)年(ねん)で (trong một năm) + 8(はち)月(がつ)が いちばん 暑(あつ)いです.

  6. 4
    さくら大(だい)学(がく)/富(ふ)士(じ)大(だい)学(がく)/古(ふる)い
    …Đáp án: さくら大(だい)学(がく)は富(ふ)士(じ)大(だい)学(がく)より古(ふる)いです。
    Xem chữa

    さくら大(だい)学(がく)/富(ふ)士(じ)大(だい)学(がく)/古(ふる)い …さくら大(だい)学(がく)は富(ふ)士(じ)大(だい)学(がく)より古(ふる)いです。

    Đại học Sakura lâu đời hơn Đại học Fuji.

    N₁ は N₂ より 〜です (N₁ 〜 hơn N₂); 古(ふる)い: Cũ, lâu đời.

  7. 5
    駅(えき)の前(まえ)のパン屋(や)/デパート/安(やす)い
    …Đáp án: 駅(えき)の前(まえ)のパン屋(や)はデパートより安(やす)いです。
    Xem chữa

    駅(えき)の前(まえ)のパン屋(や)/デパート/安(やす)い …駅(えき)の前(まえ)のパン屋(や)はデパートより安(やす)いです。

    Tiệm bánh mì trước ga rẻ hơn cửa hàng bách hóa.

    N₁ は N₂ より 安(やす)いです; cả cụm 駅(えき)の 前(まえ)の パン屋(や) là N₁.

7. Trả lời câu hỏi (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 1
    あなたのうちから郵(ゆう)便(びん)局(きょく)と銀(ぎん)行(こう)とどちらが近(ちか)いですか。
    Đáp án mẫu: 銀(ぎん)行(こう)のほうが近(ちか)いです。
    Xem chữa

    あなたのうちから郵(ゆう)便(びん)局(きょく)と銀(ぎん)行(こう)とどちらが近(ちか)いですか。 銀(ぎん)行(こう)のほうが近(ちか)いです。

    Từ nhà bạn, bưu điện và ngân hàng, chỗ nào gần hơn? Ngân hàng gần hơn.

    Trả lời câu hỏi どちら: N の ほうが 〜です; ngang nhau → どちらも 〜です.

  2. 2
    季(き)節(せつ)でいつがいちばん好(す)きですか。
    Đáp án mẫu: 春(はる)がいちばん好(す)きです。
    Xem chữa

    季(き)節(せつ)でいつがいちばん好(す)きですか。 春(はる)がいちばん好(す)きです。

    Trong các mùa, bạn thích mùa nào nhất? Tôi thích mùa xuân nhất.

    Trả lời so sánh nhất: N が いちばん 〜です.

  3. 3
    きのうの天(てん)気(き)はどうでしたか。
    Đáp án mẫu: よかったです。
    Xem chữa

    きのうの天(てん)気(き)はどうでしたか。 よかったです。

    Thời tiết hôm qua thế nào? Trời đẹp.

    Nói về hôm qua → quá khứ: いい → よかったです; danh từ → 雨(あめ)でした.

  4. 4
    きのうは休(やす)みでしたか。
    Đáp án mẫu: はい、休(やす)みでした。
    Xem chữa

    きのうは休(やす)みでしたか。 はい、休(やす)みでした。

    Hôm qua bạn có được nghỉ không? Có, tôi được nghỉ.

    Danh từ ở quá khứ: 休(やす)みでした/休(やす)みじゃ ありませんでした.

  5. 5
    日(に)本(ほん)とあなたの国(くに)とどちらが大(おお)きいですか。
    Đáp án mẫu: 日(に)本(ほん)のほうが大(おお)きいです。
    Xem chữa

    日(に)本(ほん)とあなたの国(くに)とどちらが大(おお)きいですか。 日(に)本(ほん)のほうが大(おお)きいです。

    Nhật Bản và nước bạn, nước nào lớn hơn? Nhật Bản lớn hơn.

    N の ほうが 大(おお)きいです: N lớn hơn.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.