Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 12 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 12

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:27
  1. 1

    きのうは 雨(あめ)でした。

    Hôm qua trời mưa.

  2. 2

    きのうは 寒(さむ)かったです。

    Hôm qua trời lạnh.

  3. 3

    北(ほっ)海(かい)道(どう)は 九(きゅう)州(しゅう)より 大(おお)きいです。

    Hokkaido lớn hơn Kyushu.

  4. 4

    わたしは 1年(ねん)で 夏(なつ)が いちばん 好(す)きです。

    Trong một năm, tôi thích mùa hè nhất.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 1:06
  1. 1

    京(きょう)都(と)は 静(しず)かでしたか。

    Kyoto có yên tĩnh không anh?

    ……いいえ、静(しず)かじゃ ありませんでした。

    … Không, không yên tĩnh.

  2. 2

    旅(りょ)行(こう)は 楽(たの)しかったですか。

    Chuyến du lịch có vui không?

    ……はい、楽(たの)しかったです。

    … Có, vui lắm.

    天(てん)気(き)は よかったですか。

    Thời tiết có đẹp không?

    ……いいえ、あまり よくなかったです。

    … Không, không đẹp lắm.

  3. 3

    きのうの パーティーは どうでしたか。

    Bữa tiệc hôm qua thế nào?

    ……とても にぎやかでした。いろいろな 人(ひと)に 会(あ)いました。

    … Rất náo nhiệt. Tôi đã gặp nhiều người.

  4. 4

    ニューヨークは 大(おお)阪(さか)より 寒(さむ)いですか。

    New York có lạnh hơn Osaka không?

    ……ええ、ずっと 寒(さむ)いです。

    … Có, lạnh hơn nhiều.

  5. 5

    空(くう)港(こう)まで バスと 電(でん)車(しゃ)と どちらが 速(はや)いですか。

    Đi đến sân bay thì xe buýt và tàu điện, cái nào nhanh hơn?

    ……電(でん)車(しゃ)の ほうが 速(はや)いです。

    … Tàu điện nhanh hơn.

  6. 6

    海(うみ)と 山(やま)と どちらが 好(す)きですか。

    Biển và núi, anh thích nơi nào hơn?

    ……どちらも 好(す)きです。

    … Tôi thích cả hai.

  7. 7

    日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)[の 中(なか)]で 何(なに)が いちばん 好(す)きですか。

    [Trong số] các món ăn Nhật, anh thích món nào nhất?

    ……てんぷらが いちばん 好(す)きです。

    … Tôi thích tempura nhất.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. 京(きょう)都(と)は ゆきでした。Kyoto (hôm đó) có tuyết.
  2. 京(きょう)都(と)は きれいでした。Kyoto (hôm đó) đẹp.
  3. 京(きょう)都(と)は さむかったです。Kyoto (hôm đó) lạnh.
  4. 京(きょう)都(と)は どうでしたか。Kyoto (hôm đó) thế nào?

Bài 2

  1. やすみでしたLà ngày nghỉ (quá khứ)
  2. やすみじゃ(では) ありませんでしたKhông phải ngày nghỉ (quá khứ phủ định; じゃ cũng nói では)
  3. きれいでしたĐẹp (quá khứ)
  4. きれいじゃ(では) ありませんでしたKhông đẹp (quá khứ phủ định)
  5. しずかでしたYên tĩnh (quá khứ)
  6. しずかじゃ(では) ありませんでしたKhông yên tĩnh (quá khứ phủ định)
  7. あつかったですNóng (quá khứ)
  8. あつくなかったですKhông nóng (quá khứ phủ định)
  9. おいしかったですNgon (quá khứ)
  10. おいしくなかったですKhông ngon (quá khứ phủ định)
  11. よかったですTốt (quá khứ)
  12. よくなかったですKhông tốt (quá khứ phủ định)

Bài 3

  1. とうきょうは おおさかより 大(おお)きいです。

    Tokyo lớn hơn Osaka.

  2. この シャツは その シャツより 大(おお)きいです。

    Cái áo sơ mi này to hơn cái áo đó.

  3. わたしの くるまは ミラーさんの くるまより 大(おお)きいです。

    Xe của tôi to hơn xe của anh Miller.

Bài 4

  1. サッカーと やきゅうと どちらが おもしろいですか。

    Bóng đá và bóng chày, môn nào thú vị hơn?

    ……サッカーの ほうが おもしろいです。

    …Bóng đá thú vị hơn.

  2. ほんと えいがと どちらが おもしろいですか。

    Sách và phim, cái nào hay hơn?

    ……ほんの ほうが おもしろいです。

    …Sách hay hơn.

  3. しごとと べんきょうと どちらが おもしろいですか。

    Đi làm và đi học, cái nào thú vị hơn?

    ……しごとの ほうが おもしろいです。

    …Đi làm thú vị hơn.

Bài 5

  1. スポーツで なにが いちばん おもしろいですか。

    Trong các môn thể thao, môn nào thú vị nhất?

  2. にほんじんで だれが いちばん ゆうめいですか。

    Trong số người Nhật, ai nổi tiếng nhất?

  3. せかいで どこが いちばん きれいですか。

    Trên thế giới, nơi nào đẹp nhất?

  4. いちねんで いつが いちばん さむいですか。

    Trong một năm, lúc nào lạnh nhất?

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 0:52

きのう・いい 天(てん)気(き) → きのうは いい 天(てん)気(き)でした。

Hôm qua · Thời tiết đẹp → Hôm qua trời đẹp.

  1. 1)おととい・雨(あめ)

    Xem đáp án

    おとといは 雨(あめ)でした。

    Hôm kia trời mưa.

  2. 2)図(と)書(しょ)館(かん)・休(やす)み

    Xem đáp án

    図(と)書(しょ)館(かん)は 休(やす)みでした。

    Thư viện đóng cửa (ngày nghỉ).

  3. 3)先(せん)週(しゅう)・暇(ひま)

    Xem đáp án

    先(せん)週(しゅう)は 暇(ひま)でした。

    Tuần trước tôi rảnh.

  4. 4)奈(な)良(ら)公(こう)園(えん)・静(しず)か

    Xem đáp án

    奈(な)良(ら)公(こう)園(えん)は 静(しず)かでした。

    Công viên Nara yên tĩnh.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 0:50

きのう・涼(すず)しい → きのうは 涼(すず)しかったです。

Hôm qua · Mát mẻ → Hôm qua trời mát.

  1. 1)先(せん)月(げつ)・忙(いそが)しい

    Xem đáp án

    先(せん)月(げつ)は 忙(いそが)しかったです。

    Tháng trước tôi bận.

  2. 2)お祭(まつ)り・楽(たの)しい

    Xem đáp án

    お祭(まつ)りは 楽(たの)しかったです。

    Lễ hội rất vui.

  3. 3)去(きょ)年(ねん)の 冬(ふゆ)・暖(あたた)かい

    Xem đáp án

    去(きょ)年(ねん)の 冬(ふゆ)は 暖(あたた)かかったです。

    Mùa đông năm ngoái ấm.

  4. 4)公(こう)園(えん)・人(ひと)が 多(おお)い

    Xem đáp án

    公(こう)園(えん)は 人(ひと)が 多(おお)かったです。

    Công viên đông người.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 1:34

例(れい)1:サントスさん・元(げん)気(き)(はい) → サントスさんは 元(げん)気(き)でしたか。 ……はい、元(げん)気(き)でした。 例(れい)2:パーティーの 料(りょう)理(り)・おいしい(いいえ) → パーティーの 料(りょう)理(り)は おいしかったですか。 ……いいえ、おいしくなかったです。

Ví dụ 1: Anh Santos · Khỏe (có) → Anh Santos có khỏe không? … Có, anh ấy khỏe. Ví dụ 2: Món ăn ở bữa tiệc · Ngon (không) → Món ăn ở bữa tiệc có ngon không? … Không, không ngon.

  1. 1)お祭(まつ)り・にぎやか(はい、とても)

    Xem đáp án

    お祭(まつ)りは にぎやかでしたか。 ……はい、とても にぎやかでした。

    Lễ hội có náo nhiệt không? … Có, rất náo nhiệt.

  2. 2)試(し)験(けん)・簡(かん)単(たん)(いいえ)

    Xem đáp án

    試(し)験(けん)は 簡(かん)単(たん)でしたか。 ……いいえ、簡(かん)単(たん)じゃ ありませんでした。

    Bài thi có dễ không? … Không, không dễ.

  3. 3)歌(か)舞(ぶ)伎(き)・おもしろい(はい)

    Xem đáp án

    歌(か)舞(ぶ)伎(き)は おもしろかったですか。 ……はい、おもしろかったです。

    Kịch Kabuki có hay không? … Có, rất hay.

  4. 4)コンサート・いい(いいえ、あまり)

    Xem đáp án

    コンサートは よかったですか。 ……いいえ、あまり よくなかったです。

    Buổi hòa nhạc có hay không? … Không, không hay lắm.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:07

京(きょう)都(と)(とても きれい) → 京(きょう)都(と)は どうでしたか。 ……とても きれいでした。

Kyoto (rất đẹp) → Kyoto thế nào? … Rất đẹp.

  1. 1)天(てん)気(き)(曇(くも)り)

    Xem đáp án

    天(てん)気(き)は どうでしたか。 ……曇(くも)りでした。

    Thời tiết thế nào? … Trời nhiều mây.

  2. 2)タイ料(りょう)理(り)(辛(から)い)

    Xem đáp án

    タイ料(りょう)理(り)は どうでしたか。 ……辛(から)かったです。

    Món Thái thế nào? … Cay lắm.

  3. 3)北(ほっ)海(かい)道(どう)(あまり 寒(さむ)くない)

    Xem đáp án

    北(ほっ)海(かい)道(どう)は どうでしたか。 ……あまり 寒(さむ)くなかったです。

    Hokkaido thế nào? … Không lạnh lắm.

  4. 4)ホテルの 部屋(へや)(とても すてき)

    Xem đáp án

    ホテルの 部屋(へや)は どうでしたか。 ……とても すてきでした。

    Phòng khách sạn thế nào? … Rất đẹp.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 0:59

北(ほっ)海(かい)道(どう)・大(おお)阪(さか)・涼(すず)しい → 北(ほっ)海(かい)道(どう)は 大(おお)阪(さか)より 涼(すず)しいです。

Hokkaido · Osaka · Mát → Hokkaido mát hơn Osaka.

  1. 1)この かばん・その かばん・重(おも)い

    Xem đáp án

    この かばんは その かばんより 重(おも)いです。

    Cái cặp này nặng hơn cái cặp đó.

  2. 2)牛(ぎゅう)肉(にく)・とり肉(にく)・高(たか)い

    Xem đáp án

    牛(ぎゅう)肉(にく)は とり肉(にく)より 高(たか)いです。

    Thịt bò đắt hơn thịt gà.

  3. 3)ホンコン・シンガポール・近(ちか)い

    Xem đáp án

    ホンコンは シンガポールより 近(ちか)いです。

    Hồng Kông gần hơn Singapore.

  4. 4)ミラーさん・サントスさん・テニスが 上(じょう)手(ず)

    Xem đáp án

    ミラーさんは サントスさんより テニスが 上(じょう)手(ず)です。

    Anh Miller chơi quần vợt giỏi hơn anh Santos.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:29

今(こん)週(しゅう)・来(らい)週(しゅう)・暇(ひま)(来(らい)週(しゅう)) → 今(こん)週(しゅう)と 来(らい)週(しゅう)と どちらが 暇(ひま)ですか。 ……来(らい)週(しゅう)の ほうが 暇(ひま)です。

Tuần này · Tuần sau · Rảnh (tuần sau) → Tuần này và tuần sau, tuần nào anh rảnh hơn? … Tuần sau tôi rảnh hơn.

  1. 1)ひらがな・かたかな・難(むずか)しい(かたかな)

    Xem đáp án

    ひらがなと かたかなと どちらが 難(むずか)しいですか。 ……かたかなの ほうが 難(むずか)しいです。

    Hiragana và katakana, chữ nào khó hơn? … Katakana khó hơn.

  2. 2)大(おお)きい みかん・小(ちい)さい みかん・甘(あま)い(小(ちい)さい みかん)

    Xem đáp án

    大(おお)きい みかんと 小(ちい)さい みかんと どちらが 甘(あま)いですか。 ……小(ちい)さい みかんの ほうが 甘(あま)いです。

    Quýt to và quýt nhỏ, quả nào ngọt hơn? … Quýt nhỏ ngọt hơn.

  3. 3)お父(とう)さん・お母(かあ)さん・料(りょう)理(り)が 上(じょう)手(ず)(父(ちち))

    Xem đáp án

    お父(とう)さんと お母(かあ)さんと どちらが 料(りょう)理(り)が 上(じょう)手(ず)ですか。 ……父(ちち)の ほうが 上(じょう)手(ず)です。

    Bố và mẹ anh, ai nấu ăn giỏi hơn? … Bố tôi nấu giỏi hơn.

  4. 4)春(はる)・秋(あき)・好(す)き(どちらも)

    Xem đáp án

    春(はる)と 秋(あき)と どちらが 好(す)きですか。 ……どちらも 好(す)きです。

    Mùa xuân và mùa thu, anh thích mùa nào hơn? … Tôi thích cả hai.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 1:06

[絵(え)]お母(かあ)さんの 料(りょう)理(り)・おいしい → お母(かあ)さんの 料(りょう)理(り)で 何(なに)が いちばん おいしいですか。 ……カレーが いちばん おいしいです。

(Sách dùng tranh) Món mẹ nấu · Ngon → Trong các món mẹ anh nấu, món nào ngon nhất? … Cà ri ngon nhất.

  1. 1)[絵(え)]スポーツ・おもしろい(サッカー)

    Xem đáp án

    スポーツで 何(なに)が いちばん おもしろいですか。 ……サッカーが いちばん おもしろいです。

    (Sách dùng tranh) Trong các môn thể thao, môn nào thú vị nhất? … Bóng đá thú vị nhất.

  2. 2)[絵(え)]1年(ねん)・暑(あつ)い(8月(がつ))

    Xem đáp án

    1年(ねん)で いつが いちばん 暑(あつ)いですか。 ……8月(がつ)が いちばん 暑(あつ)いです。

    (Sách dùng tranh) Trong một năm, khi nào nóng nhất? … Tháng 8 nóng nhất.

  3. 3)[絵(え)]家(か)族(ぞく)・歌(うた)が 上(じょう)手(ず)(母(はは))

    Xem đáp án

    家(か)族(ぞく)で だれが いちばん 歌(うた)が 上(じょう)手(ず)ですか。 ……母(はは)が いちばん 上(じょう)手(ず)です。

    (Sách dùng tranh) Trong gia đình anh, ai hát hay nhất? … Mẹ tôi hát hay nhất.

  4. 4)[絵(え)]スーパー・安(やす)い(ABCストア)

    Xem đáp án

    スーパーで どこが いちばん 安(やす)いですか。 ……ABCストアが いちばん 安(やす)いです。

    (Sách dùng tranh) Trong các siêu thị, chỗ nào rẻ nhất? … ABC Store rẻ nhất.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:30
  1. A

    きのう 初(はじ)めて ①おすしを 食(た)べました。

    Hôm qua lần đầu tiên tôi ăn sushi.

  2. B

    どうでしたか。

    Thấy thế nào?

  3. A

    ②とても おいしかったです。

    Ngon lắm.

  1. 1)① 歌(か)舞(ぶ)伎(き)を 見(み)ました② とても おもしろかったですXem kịch Kabuki · Rất hay
  2. 2)① 生(い)け花(ばな)を しました② ちょっと 難(むずか)しかったですCắm hoa · Hơi khó

Hội thoại 2

0:00 / 0:34
  1. A

    ①お茶(ちゃ)は いかがですか。

    Anh dùng trà nhé?

  2. B

    ありがとう ございます。

    Cảm ơn chị.

  3. A

    ②熱(あつ)いのと ③冷(つめ)たいのと どちらが いいですか。

    Trà nóng hay trà lạnh, anh muốn loại nào?

  4. B

    ②熱(あつ)いのを お願(ねが)いします。

    Cho tôi trà nóng.

  1. 1)① 飲(の)み物(もの)② ビール③ ワインĐồ uống · Bia · Rượu vang
  2. 2)① 紅(こう)茶(ちゃ)② レモン③ ミルクHồng trà · Chanh · Sữa

Hội thoại 3

0:00 / 0:48
  1. A

    来(らい)年(ねん) 北(ほっ)海(かい)道(どう)へ 行(い)きます。いつが いちばん いいですか。

    Năm sau tôi sẽ đi Hokkaido. Đi lúc nào là đẹp nhất?

  2. B

    そうですね。①6月(がつ)が いちばん いいですよ。

    Để xem nào. Tháng 6 là đẹp nhất đấy.

  3. A

    ①6月(がつ)ですか。

    Tháng 6 à?

  4. B

    ええ。②きれいな 花(はな)が たくさん ありますから。

    Vâng. Vì có rất nhiều hoa đẹp.

  1. 1)① 8月(がつ)② 涼(すず)しいですTháng 8 · Trời mát
  2. 2)① 秋(あき)② もみじが きれいですMùa thu · Lá đỏ đẹp

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.