Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 8 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 8

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 寮(りょう)の 生(せい)活(かつ)は どうですか。

Cuộc sống ở ký túc xá thế nào?

Nghe từng người kể về ký túc xá. Ở mỗi dòng, chọn nhận xét đúng (a hoặc b), rồi chọn mặt cười 😊 (hài lòng) hay mặt buồn ☹️ (không hài lòng).

  • でも · Nhưng
Phần 1
0:00 / 1:35
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    タワポン

    Tawapon

    Ví dụ, ô 1 (đáp án a.おいしいです。)食(た)べ物(もの)…
    Ví dụ, ô 2 (đáp án a.😊)⇨
    Xem lời thoại
    1. A

      タワポンさん、寮(りょう)の 生(せい)活(かつ)は どうですか。

      Tawapon, cuộc sống ở ký túc xá thế nào?

    2. タワポン

      おもしろいです。

      Thú vị lắm.

    3. A

      食(た)べ物(もの)は どうですか。

      Đồ ăn thì sao?

    4. タワポン

      とても おいしいです。

      Rất ngon.

    5. A

      夜(よる)は 何(なに)を しますか。

      Buổi tối anh làm gì?

    6. タワポン

      テレビを 見(み)ます。友(とも)達(だち)と いっしょに。寮(りょう)の 生(せい)活(かつ)は とても 楽(たの)しいです。

      Tôi xem ti vi. Cùng với bạn bè. Cuộc sống ký túc xá rất vui.

    Vì sao

    a.おいしいです。・a.😊

    食(た)べ物(もの)は どうですか → とても おいしいです → a, hài lòng (😊 a).

  2. 1
    エド

    Edo

    Câu 1, ô 1① 部屋(へや)/トイレ…Đáp án: 古(ふる)くないです。
    Câu 1, ô 2⇨
    Câu 1, ô 3② 友(とも)達(だち)の 日(に)本(ほん)語(ご)…Đáp án: 難(むずか)しいです。
    Câu 1, ô 4⇨
    Xem lời thoại
    1. A

      エドさんの 寮(りょう)は どうですか。

      Ký túc xá của Edo thế nào?

    2. エド

      私(わたし)の 寮(りょう)は 新(あたら)しいです。

      Ký túc xá của tôi mới.

    3. A

      新(あたら)しいですか。いいですねえ。

      Mới à? Thích nhỉ.

    4. エド

      ええ。部屋(へや)の 窓(まど)は 大(おお)きいです。トイレも きれいです。

      Vâng. Cửa sổ phòng to. Nhà vệ sinh cũng sạch.

    5. A

      そうですか。友(とも)達(だち)は どうですか。

      Thế à. Còn bạn bè thì sao?

    6. エド

      うーん……。友(とも)達(だち)は いつも 忙(いそが)しいです。友(とも)達(だち)の 日(に)本(ほん)語(ご)……うーん、わかりません。

      Ừm… Bạn bè lúc nào cũng bận. Tiếng Nhật của bạn bè thì… ừm, tôi không hiểu.

    7. A

      そうですか。それは 大(たい)変(へん)ですね。

      Thế à. Vậy thì vất vả nhỉ.

    Xem đáp án

    b.古(ふる)くないです。・a.😊・a.難(むずか)しいです。・b.☹️

    ① 寮(りょう)は 新(あたら)しいです、トイレも きれいです → không cũ (b), hài lòng (😊 a). ② 友(とも)達(だち)の 日(に)本(ほん)語(ご)……わかりません → khó (a), không vui (☹️ b).

  3. 2
    リン

    Lin

    Câu 2, ô 1① 寮(りょう)の 人(ひと)…Đáp án: 親(しん)切(せつ)です。
    Câu 2, ô 2⇨
    Câu 2, ô 3② 部屋(へや)…Đáp án: 大(おお)きくないです。そして 便(べん)利(り)じゃ ありません。
    Câu 2, ô 4⇨
    Xem lời thoại
    1. A

      リンさん、どうですか、寮(りょう)の 生(せい)活(かつ)は。

      Lin này, cuộc sống ký túc xá thế nào?

    2. リン

      そうですね。寮(りょう)の 人(ひと)は みんな 親(しん)切(せつ)です。時(とき)々(どき)、寮(りょう)の 人(ひと)に 日(に)本(ほん)語(ご)を 習(なら)います。

      Để xem. Mọi người trong ký túc xá đều tốt bụng. Thỉnh thoảng tôi học tiếng Nhật với họ.

    3. A

      いいですね。

      Hay nhỉ.

    4. リン

      ええ。でも、寮(りょう)は 古(ふる)いです。部屋(へや)も 小(ちい)さいです。あまり 便(べん)利(り)じゃ ありません。

      Vâng. Nhưng ký túc xá cũ. Phòng cũng nhỏ. Không tiện lắm.

    5. A

      そうですか。

      Thế à.

    Xem đáp án

    a.親(しん)切(せつ)です。・a.😊・b.大(おお)きくないです。そして 便(べん)利(り)じゃ ありません。・b.☹️

    ① 寮(りょう)の 人(ひと)は みんな 親(しん)切(せつ)です → a, 😊 (a). ② でも、寮(りょう)は 古(ふる)いです。部屋(へや)も 小(ちい)さいです。あまり 便(べん)利(り)じゃ ありません → b, ☹️ (b).

2. グプタさんは 日(に)本(ほん)人(じん)の うちへ 行(い)きました。何(なに)を しましたか。何(なに)を 話(はな)しましたか。

Gupta đến nhà một người Nhật. Đã làm gì? Đã nói chuyện gì?

Nghe Gupta nói chuyện với chủ nhà, chọn từ đúng (a hoặc b) để hoàn thành câu.

  • 話(はな)します · Nói, nói chuyện
Phần 2
0:00 / 1:42
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b.冷たい)グプタさんはお茶(ちゃ)を 飲(の)みました。
    Xem lời thoại
    1. グプタ

      ごめんください。

      Xin lỗi, có ai ở nhà không ạ?

    2. A

      グプタさん、いらっしゃい。

      Anh Gupta, mời anh vào.

    3. グプタ

      暑(あつ)いですねえ。

      Nóng quá nhỉ.

    4. A

      冷(つめ)たい お茶(ちゃ)です。どうぞ。

      Trà lạnh đây. Mời anh.

    5. グプタ

      ありがとう ございます。……おいしい お茶(ちゃ)ですね。

      Cảm ơn chị. … Trà ngon quá.

    Vì sao

    b.冷(つめ)たい

    冷(つめ)たい お茶(ちゃ)です。どうぞ → b. Bẫy: 暑(あつ)いですね (trời nóng) đọc giống 熱(あつ)い (nóng, dùng cho đồ uống).

  2. 1
    Câu 1, ô 1インドの アグラはĐáp án: にぎやかな町(まち)です。
    Xem lời thoại
    1. A

      グプタさんは インドの どちらから?

      Anh Gupta đến từ vùng nào của Ấn Độ?

    2. グプタ

      インドの アグラです。

      Agra, Ấn Độ.

    3. A

      アグラ? どんな 町(まち)ですか。

      Agra à? Là thành phố thế nào?

    4. グプタ

      大(おお)きい 町(まち)です。そして、にぎやかです。

      Là thành phố lớn. Và náo nhiệt.

    Xem đáp án

    b.にぎやかな

    大(おお)きい 町(まち)です。そして、にぎやかです → b.

  3. 2
    Câu 2, ô 1IMCはĐáp án: いい会(かい)社(しゃ)です。
    Xem lời thoại
    1. A

      グプタさん、会(かい)社(しゃ)は IMCですね。どんな 会(かい)社(しゃ)ですか。

      Anh Gupta, công ty anh là IMC nhỉ. Công ty thế nào?

    2. グプタ

      コンピューターの 会(かい)社(しゃ)です。あまり 有(ゆう)名(めい)じゃ ありませんが、いい 会(かい)社(しゃ)です。

      Là công ty máy tính. Không nổi tiếng lắm nhưng là công ty tốt.

    3. A

      そうですか。

      Thế à.

    Xem đáp án

    b.いい

    あまり 有(ゆう)名(めい)じゃ ありませんが、いい 会(かい)社(しゃ)です → b; 有(ゆう)名(めい)な (a) bị phủ định.

  4. 3
    Câu 3, ô 1うちは 神(こう)戸(べ)です。Đáp án: 古(ふる)いうちです。
    Xem lời thoại
    1. A

      今(いま)、うちは 神(こう)戸(べ)ですね。神(こう)戸(べ)は すてきな 町(まち)ですね。

      Bây giờ nhà anh ở Kobe nhỉ. Kobe là thành phố đẹp nhỉ.

    2. グプタ

      ええ。町(まち)は すてきですが、私(わたし)の うちは あまり よくないです。

      Vâng. Thành phố thì đẹp, nhưng nhà tôi không tốt lắm.

    3. A

      そうですか。

      Thế à.

    4. グプタ

      古(ふる)いです。そして、きれいじゃ ありません。

      Nhà cũ. Mà lại không sạch sẽ.

    5. A

      そうですか。

      Thế à.

    Xem đáp án

    b.古(ふる)い

    すてき là nói thành phố Kobe (bẫy); nhà của Gupta: 古(ふる)いです。そして、きれいじゃ ありません → b.

  5. 4
    Câu 4, ô 1日(に)本(ほん)語(ご)の 先(せん)生(せい)はĐáp án: おもしろい人(ひと)です。
    Xem lời thoại
    1. A

      日(に)本(ほん)語(ご)の 先(せん)生(せい)は どんな 人(ひと)ですか。

      Thầy giáo tiếng Nhật là người thế nào?

    2. グプタ

      とても おもしろい 先(せん)生(せい)です。あまり ハンサムじゃ ありませんが。

      Là thầy rất thú vị. Dù không đẹp trai lắm.

    3. A

      そうですか。

      Thế à.

    4. グプタ

      あ、もう 4時(じ)ですね。そろそろ 失(しつ)礼(れい)します。今日(きょう)は どうも ありがとう ございました。

      À, 4 giờ rồi. Tôi xin phép về. Hôm nay cảm ơn chị nhiều.

    Xem đáp án

    a.おもしろい

    とても おもしろい 先(せん)生(せい)です → a; あまり ハンサムじゃ ありません → không phải b.

3. ウインドーショッピングを しました。どれですか。

Đi ngắm hàng. Là cái nào?

Nghe hai người nói chuyện khi đi ngắm hàng, chọn tranh món đồ họ đang nói tới (a–c).

  • ウインドーショッピング · Đi ngắm đồ (chứ không mua)
  • どれ · Cái nào
  • デザイン · Thiết kế
  • かわいい · Dễ thương, đáng yêu
Ba hàng tranh a–c. 例 — a. Chiếc ô to màu trắng; b. Chiếc ô nhỏ màu sẫm; c. Chiếc ô có hoa văn hình hoa. 1) — a. Bàn tròn kiểu cổ, nhãn「イタリア」; b. Ghế tựa lưng rất cao, nhãn「イギリス」; c. Ghế bập bênh, nhãn「イギリス」. 2) — a. Xe ô tô nhỏ màu sẫm; b. Xe ô tô nhỏ màu trắng; c. Xe van lớn.
Phần 3
0:00 / 1:06
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b)
    Xem lời thoại
    1. A

      あの 傘(かさ)、すてきですね。

      Cái ô kia đẹp nhỉ.

    2. B

      どれ? あそこ?

      Cái nào? Đằng kia á?

    3. A

      あの 黒(くろ)い 傘(かさ)。

      Cái ô màu đen kia.

    4. B

      ああ、あれ? 小(ちい)さいですね。小(ちい)さい 傘(かさ)は 便(べん)利(り)じゃ ありませんよ。

      À, cái đó à? Nhỏ nhỉ. Ô nhỏ không tiện đâu.

    5. A

      そうですね。

      Ừ nhỉ.

    Vì sao

    b

    あの 黒(くろ)い 傘(かさ)……小(ちい)さいですね → chiếc ô nhỏ màu sẫm (b).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ああ、古(ふる)い テーブル。古(ふる)い いす。いいですねえ。

      A, bàn cổ. Ghế cổ. Đẹp nhỉ.

    2. B

      そうですね。イタリアの……、アメリカの……、日(に)本(ほん)の……。

      Ừ nhỉ. Của Ý… của Mỹ… của Nhật…

    3. A

      あの 高(たか)い いす、おもしろい。

      Cái ghế cao kia, thú vị ghê.

    4. B

      ああ、あれは イギリスの 有(ゆう)名(めい)な デザインの いすですね。

      À, đó là chiếc ghế thiết kế nổi tiếng của Anh đấy.

    Xem đáp án

    b

    あの 高(たか)い いす……イギリスの 有(ゆう)名(めい)な デザインの いす → ghế lưng cao có nhãn イギリス (b). Bẫy: Tranh c cũng là ghế của Anh nhưng không cao.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あ、小(ちい)さい 車(くるま)。

      A, xe nhỏ.

    2. B

      トンダ自(じ)動(どう)車(しゃ)の 新(あたら)しい 車(くるま)ですね。

      Xe mới của hãng Tonda nhỉ.

    3. A

      あれで スーパーへ 行(い)きます。便(べん)利(り)ですね。

      Đi siêu thị bằng xe đó. Tiện nhỉ.

    4. B

      あの 白(しろ)い 車(くるま)、かわいい。

      Chiếc xe trắng kia dễ thương ghê.

    Xem đáp án

    b

    小(ちい)さい 車(くるま) → loại xe van (c); あの 白(しろ)い 車(くるま)、かわいい → xe nhỏ màu trắng (b), không phải xe màu sẫm (a).

4. タワポンさんは 連(れん)休(きゅう)に 何(なに)を しましたか。

Tawapon đã làm gì trong kỳ nghỉ dài?

Nghe Tawapon kể về kỳ nghỉ, chọn tranh việc đã làm (①–④) rồi chọn tranh chi tiết (a hoặc b) ở cột đó.

  • 連(れん)休(きゅう) · Kỳ nghỉ dài
Bốn cột ①–④, dưới mỗi tranh lớn có tranh a và b. ① Hai người bắt tay, một người nói「ありがとう」; a. Tấm thiệp「おたんじょうび おめでとう!」; b. Danh thiếp「神戸病院 医師 ワン・シュエ」. ② Người đứng xem bức tranh lớn treo tường; a. Tranh núi Phú Sĩ; b. Tranh người ôm mặt la hét. ③ Người cầm đũa gắp món tempura; a. Quầy hàng rong buổi tối có biển「天ぷら」; b. Cửa nhà hàng treo rèm noren, khách đang bước vào. ④ Khán giả xem phim có hình ngôi nhà giữa rừng; a. Người xem cười vui; b. Người xem ngáp, chán.
Phần 4
0:00 / 1:24
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án ④)
    Ví dụ, ô 2 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      タワポンさん、5月(がつ)の 休(やす)みに 何(なに)を しましたか。

      Tawapon, kỳ nghỉ tháng 5 anh đã làm gì?

    2. タワポン

      5月(がつ)の 連(れん)休(きゅう)ですか。5月(がつ) 1日(ついたち)は おもしろい 映(えい)画(が)を 見(み)ました。「となりの トトロ」です。古(ふる)いですが、いい 映(えい)画(が)です。

      Kỳ nghỉ dài tháng 5 ạ? Ngày 1 tháng 5 tôi xem một bộ phim hay. Phim "Hàng xóm của tôi là Totoro". Phim cũ nhưng hay.

    Vì sao

    ④・a

    おもしろい 映(えい)画(が)を 見(み)ました → ④; 古(ふる)いですが、いい 映(えい)画(が)です → xem vui vẻ (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Câu 1, ô 2
    Xem lời thoại
    1. タワポン

      5月(がつ) 2(ふつ)日(か)は 有(ゆう)名(めい)な レストランへ 行(い)きました。「アスカ」です。おいしい 天(てん)ぷらを 食(た)べました。

      Ngày 2 tháng 5 tôi đến một nhà hàng nổi tiếng. Nhà hàng "Asuka". Tôi ăn món tempura ngon.

    2. A

      ああ、アスカの 天(てん)ぷらは 有(ゆう)名(めい)ですね。天(てん)ぷらは 高(たか)いですが、おいしいですね。

      À, tempura của Asuka nổi tiếng nhỉ. Tempura đắt nhưng ngon nhỉ.

    Xem đáp án

    ③・b

    おいしい 天(てん)ぷらを 食(た)べました → ③; 有(ゆう)名(めい)な レストランへ 行(い)きました → nhà hàng (b), không phải quầy hàng rong (a).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Câu 2, ô 2
    Xem lời thoại
    1. タワポン

      3(みっ)日(か)は カリナさんと 美(び)術(じゅつ)館(かん)へ 行(い)きました。きれいな 富(ふ)士(じ)山(さん)の 絵(え)を 見(み)ました。赤(あか)い 富(ふ)士(じ)山(さん)、青(あお)い 富(ふ)士(じ)山(さん)、朝(あさ)の 富(ふ)士(じ)山(さん)、夜(よる)の 富(ふ)士(じ)山(さん)……。富(ふ)士(じ)山(さん)の 絵(え)を たくさん 見(み)ました。

      Ngày 3 tôi đi bảo tàng mỹ thuật với Karina. Tôi xem tranh núi Phú Sĩ rất đẹp. Phú Sĩ màu đỏ, Phú Sĩ màu xanh, Phú Sĩ buổi sáng, Phú Sĩ ban đêm… Tôi xem rất nhiều tranh núi Phú Sĩ.

    Xem đáp án

    ②・a

    美(び)術(じゅつ)館(かん)へ 行(い)きました → xem tranh (②); 富(ふ)士(じ)山(さん)の 絵(え)を 見(み)ました → a.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Câu 3, ô 2
    Xem lời thoại
    1. A

      5月(がつ) 4(よっ)日(か)は 何(なに)を しましたか。

      Ngày 4 tháng 5 anh làm gì?

    2. タワポン

      4(よっ)日(か)は 私(わたし)の 誕(たん)生(じょう)日(び)です。寮(りょう)で パーティーを しました。カリナさんに チョコレートを もらいました。ワンさんに すてきな カードを もらいました。

      Ngày 4 là sinh nhật tôi. Tôi tổ chức tiệc ở ký túc xá. Tôi nhận được sô-cô-la của Karina. Anh Wang tặng tôi một tấm thiệp rất đẹp.

    3. タワポン

      5(いつ)日(か)は 何(なに)も しませんでした。寮(りょう)で 休(やす)みました。

      Ngày 5 tôi không làm gì cả. Tôi nghỉ ở ký túc xá.

    Xem đáp án

    ①・a

    誕(たん)生(じょう)日(び)、パーティー、プレゼントを もらいました → ①; ワンさんに すてきな カードを もらいました → thiệp sinh nhật (a). Bẫy: Tranh b là danh thiếp của bác sĩ Wang.

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:29
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      家(か)族(ぞく)は 元(げん)気(き)ですか。

      Gia đình bạn có khoẻ không?

    Xem đáp án

    ……はい、みんな 元(げん)気(き)です。

    元(げん)気(き)ですか: Hỏi thăm sức khoẻ → はい、元(げん)気(き)です. Lịch sự hơn có thể nói ご家(か)族(ぞく)は お元(げん)気(き)ですか.

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)は 今(いま) 暑(あつ)いですか。

      Nước bạn bây giờ có nóng không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、あまり 暑(あつ)くないです。

    Tính từ い phủ định: 暑(あつ)い → 暑(あつ)くないです; あまり + phủ định: Không… lắm.

  3. 3
    Xem lời thoại
    1. ・

      仕(し)事(ごと)は おもしろいですか。

      Công việc có thú vị không?

    Xem đáp án

    ……はい、とても おもしろいです。

    とても + khẳng định: Rất…; nếu không thì あまり おもしろくないです.

  4. 4
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)は どんな 国(くに)ですか。

      Nước bạn là đất nước như thế nào?

    Xem đáp án

    ……きれいな 国(くに)です。

    どんな N ですか → tính từ + N: Tính từ な giữ な trước danh từ (きれいな 国(くに)), tính từ い để nguyên (大(おお)きい 国(くに)).

  5. 5
    Xem lời thoại
    1. ・

      日(に)本(ほん)語(ご)は どうですか。

      Tiếng Nhật thế nào?

    Xem đáp án

    ……難(むずか)しいですが、おもしろいです。

    ~は どうですか: Hỏi cảm nhận. ~が: Nhưng (nối hai ý trái ngược).

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, trả lời câu hỏi

Nghe hội thoại ngắn rồi trả lời câu hỏi bên dưới (xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 0:22
  1. 1
    白(しろ)い シャツは いくらですか。

    Áo sơ mi trắng giá bao nhiêu?

    Xem lời thoại
    1. A

      その シャツは いくらですか。

      Cái áo sơ mi đó bao nhiêu tiền?

    2. B

      これですか。

      Cái này ạ?

    3. A

      いいえ、その 白(しろ)い シャツです。

      Không, cái áo sơ mi trắng đó.

    4. B

      これは 3,500円(えん)です。

      Cái này 3.500 yên.

    Xem đáp án

    ……3,500円(えん)です。

    いいえ、その 白(しろ)い シャツです → khách hỏi chiếc áo trắng; これは 3,500円(えん)です.

  2. 2
    Aさんは これから 何(なに)を しますか。

    A sắp làm gì?

    Xem lời thoại
    1. A

      今日(きょう)は どうも ありがとう ございました。

      Hôm nay cảm ơn anh chị nhiều.

    2. B

      いいえ。また いらっしゃって ください。

      Không có gì. Lần sau lại đến chơi nhé.

    3. A

      じゃ、おやすみなさい。

      Vậy, chúc ngủ ngon.

    Xem đáp án

    ……うちへ 帰(かえ)ります。

    今日(きょう)は どうも ありがとう ございました và おやすみなさい: Lời chào khi khách ra về buổi tối; また いらっしゃって ください: Chủ nhà tiễn khách (như 会(かい)話(わ) bài 8).

問(もん)題(だい) 3

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)3
0:00 / 1:00
  1. 1
    これから 冷(つめ)たい お茶(ちゃ)を 飲(の)みます。

    Bây giờ (người được mời) sẽ uống trà lạnh.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      暑(あつ)いですね。

      Nóng nhỉ.

    2. B

      ええ。

      Vâng.

    3. A

      冷(つめ)たい お茶(ちゃ)は いかがですか。

      Anh dùng trà lạnh nhé?

    4. B

      ええ、ありがとう ございます。

      Vâng, cảm ơn chị.

    Xem đáp án

    ○

    冷(つめ)たい お茶(ちゃ)は いかがですか → ええ、ありがとう ございます: Nhận lời mời → ○.

  2. 2
    大(おお)阪(さか)城(じょう)は きれいです。そして、にぎやかです。

    Lâu đài Osaka đẹp, và náo nhiệt.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      カリナさん、あした 何(なに)を しますか。

      Chị Karina, mai chị làm gì?

    2. カリナ

      友(とも)達(だち)と 大(おお)阪(さか)城(じょう)へ 行(い)きます。

      Tôi đi lâu đài Osaka với bạn.

    3. A

      そうですか。私(わたし)は 先(せん)週(しゅう) 行(い)きました。

      Thế à. Tôi đi tuần trước rồi.

    4. カリナ

      どんな 所(ところ)ですか。

      Ở đó thế nào ạ?

    5. A

      とても きれいな 所(ところ)ですよ。そして、静(しず)かです。

      Là nơi rất đẹp. Và yên tĩnh.

    Xem đáp án

    ×

    とても きれいな 所(ところ)ですよ。そして、静(しず)かです → đẹp và yên tĩnh, không phải にぎやか → ×.

  3. 3
    日(に)本(ほん)の 食(た)べ物(もの)は おいしいです。そして、安(やす)いです。

    Đồ ăn Nhật ngon, và rẻ.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      日(に)本(ほん)の 生(せい)活(かつ)は どうですか。

      Cuộc sống ở Nhật thế nào?

    2. B

      毎(まい)日(にち) 楽(たの)しいです。

      Ngày nào cũng vui.

    3. A

      日(に)本(ほん)の 食(た)べ物(もの)は どうですか。

      Đồ ăn Nhật thì sao?

    4. B

      そうですねえ。おいしいですが、高(たか)いです。

      Để xem. Ngon nhưng đắt.

    Xem đáp án

    ×

    おいしいですが、高(たか)いです → ngon nhưng đắt, không rẻ → ×.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.