Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 8 · Tuyến N5

Hội thoại · Bài 8

そろそろ 失(しつ)礼(れい)します

Đã đến lúc chúng tôi xin phép về

0:00 / 0:42
  1. 山(やま)田(だ)一(いち)郎(ろう)

    マリアさん、日(に)本(ほん)の 生(せい)活(かつ)は どうですか。

    Chị Maria, cuộc sống ở Nhật thế nào?

  2. マリア・サントス

    毎(まい)日(にち) とても 楽(たの)しいです。

    Ngày nào cũng rất vui ạ.

  3. 山(やま)田(だ)一(いち)郎(ろう)

    そうですか。サントスさん、お仕(し)事(ごと)は どうですか。

    Thế à. Còn anh Santos, công việc thế nào?

  4. ジョゼ・サントス

    そうですね。忙(いそが)しいですが、おもしろいです。

    Để xem nào. Bận nhưng thú vị ạ.

  5. 山(やま)田(だ)友(とも)子(こ)

    コーヒー、もう 一(いっ)杯(ぱい) いかがですか。

    Chị dùng thêm một tách cà phê nữa nhé?

  6. マリア・サントス

    いいえ、けっこうです。

    Dạ thôi, tôi đủ rồi ạ.

  7. ジョゼ・サントス

    あ、もう 6時(じ)ですね。そろそろ 失(しつ)礼(れい)します。

    Ồ, đã 6 giờ rồi nhỉ. Chúng tôi xin phép về thôi.

  8. 山(やま)田(だ)一(いち)郎(ろう)

    そうですか。

    Vậy à.

  9. マリア・サントス

    きょうは どうも ありがとう ございました。

    Hôm nay cảm ơn anh chị rất nhiều.

  10. 山(やま)田(だ)友(とも)子(こ)

    いいえ。また いらっしゃって ください。

    Không có gì. Lần sau anh chị lại đến chơi nhé.

Cách nói trong bài

  1. N は どうですか: Hỏi cảm nhận, đánh giá của người nghe về điều gì đó (日(に)本(ほん)の 生(せい)活(かつ)は どうですか).

  2. ~ですが、~: Nối hai vế có ý trái ngược (忙(いそが)しいですが、おもしろいです).

  3. もう 一(いっ)杯(ぱい) いかがですか/いいえ、けっこうです: Mời thêm đồ uống và cách từ chối lịch sự; けっこうです ở đây là "đủ rồi", không phải "tốt".

  4. そろそろ 失(しつ)礼(れい)します: Câu khách xin phép ra về; chủ nhà tiễn bằng また いらっしゃって ください (lần sau lại đến chơi).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.