Từ vựng · Bài 6
50 mục · 46 từ, 4 câu và tên riêng
Từ mới (48)
- 1
食べますTHỰC
Ăn
- 一人で晩ごはんを食べました。Tôi đã ăn tối một mình.
- どこで昼ごはんを食べますか。…会社の食堂で食べます。Bạn ăn trưa ở đâu? Tôi ăn ở nhà ăn của công ty.
- 2
飲みますẨM
Uống
- 毎朝コーヒーを飲みます。Sáng nào tôi cũng uống cà phê.
- 私はお酒を飲みません。ジュースを飲みます。Tôi không uống rượu. Tôi uống nước hoa quả.
- 3
吸いますHẤP
Hút [thuốc lá]· たばこを~
- 会社のロビーでたばこを吸います。Tôi hút thuốc ở sảnh công ty.
- ミラーさんはたばこを吸います。山田さんは吸いません。Anh Miller hút thuốc. Anh Yamada thì không hút.
- 4
見ますKIẾN
Xem, nhìn, trông
- 毎晩テレビを見ます。Tối nào tôi cũng xem tivi.
- 映画を見ました。それから、晩ごはんを食べました。Tôi đã xem phim. Sau đó tôi ăn tối.
- 5
聞きますVĂN
Nghe
- 時々日本語のCDを聞きます。Thỉnh thoảng tôi nghe đĩa CD tiếng Nhật.
- 毎朝ラジオを聞きます。それから、会社へ行きます。Sáng nào tôi cũng nghe đài. Sau đó tôi đi làm.
- 6
読みますĐỘC
Đọc
- 毎朝電車で新聞を読みます。Sáng nào tôi cũng đọc báo trên tàu điện.
- 図書館で何をしますか。…日本語の本を読みます。Bạn làm gì ở thư viện? Tôi đọc sách tiếng Nhật.
- 7
書きますTHƯ
Viết, vẽ
- 今晩手紙を書きます。Tối nay tôi sẽ viết thư.
- 午前は会議です。午後はレポートを書きます。Buổi sáng tôi có cuộc họp. Buổi chiều tôi viết báo cáo.
- 8
買いますMÃI
Mua
- スーパーで肉と野菜を買いました。Tôi đã mua thịt và rau ở siêu thị.
- デパートで何を買いましたか。…ネクタイを買いました。Bạn đã mua gì ở trung tâm thương mại? Tôi mua cà vạt.
- 9
撮りますTOÁT [TẢ CHÂN]
Chụp [ảnh]· 写真を~
- 京都で写真を撮りました。Tôi đã chụp ảnh ở Kyoto.
- ここで写真を撮りませんか。…ええ、撮りましょう。Chụp ảnh ở đây không? Ừ, chụp thôi.
- 10
します
Làm
- 2時から会議をします。Từ 2 giờ chúng tôi họp.
- 昼休みは何をしますか。…友達とサッカーをします。Giờ nghỉ trưa bạn làm gì? Tôi chơi bóng đá với bạn.
- 11
会いますHỘI [HỮU ĐẠT]
Gặp [bạn]· 友達に~
- きのう駅で友達に会いました。Hôm qua tôi gặp bạn ở nhà ga.
- あしたカリナさんに会います。いっしょに昼ごはんを食べます。Ngày mai tôi gặp chị Karina. Chúng tôi sẽ ăn trưa cùng nhau.
- 12
ごはん
Cơm, bữa ăn
- 私は毎日ごはんを食べます。Ngày nào tôi cũng ăn cơm.
- いっしょにごはんを食べませんか。…ええ、食べましょう。Cùng đi ăn không? Ừ, đi ăn thôi.
- 13
朝ごはんTRIỀU
Cơm sáng, bữa sáng
- けさは朝ごはんを食べませんでした。Sáng nay tôi đã không ăn sáng.
- 朝ごはんは何を食べますか。…パンと卵を食べます。Bữa sáng bạn ăn gì? Tôi ăn bánh mì và trứng.
- 14
昼ごはんTRÚ
Cơm trưa, bữa trưa
- 12時に昼ごはんを食べます。Tôi ăn trưa lúc 12 giờ.
- きょうは食堂で昼ごはんを食べませんでした。店で食べました。Hôm nay tôi không ăn trưa ở nhà ăn. Tôi ăn ở quán.
- 15
晩ごはんVÃN
Cơm tối, bữa tối
- きょうは家族と晩ごはんを食べます。Hôm nay tôi ăn tối cùng gia đình.
- いつも何時に晩ごはんを食べますか。…7時半です。Bạn thường ăn tối lúc mấy giờ? 7 giờ rưỡi.
- 16
パン
Bánh mì
- 私は毎朝パンを食べます。Sáng nào tôi cũng ăn bánh mì.
- 朝ごはんはパンですか。…いいえ、ごはんと魚です。Bữa sáng là bánh mì à? Không, là cơm với cá.
- 17
卵NOÃN
Trứng
- スーパーで卵を買いました。Tôi đã mua trứng ở siêu thị.
- テレサちゃんは卵を食べません。肉も食べません。Bé Teresa không ăn trứng. Bé cũng không ăn thịt.
- 18
肉NHỤC
Thịt
- 今晩は肉を食べましょう。Tối nay ăn thịt đi.
- 晩ごはんは肉ですか、魚ですか。…魚です。Bữa tối là thịt hay cá? Là cá.
- 19
魚NGƯ
Cá
- きのうスーパーで魚を買いました。Hôm qua tôi đã mua cá ở siêu thị.
- サントスさんは魚を食べません。いつも肉を食べます。Anh Santos không ăn cá. Lúc nào anh ấy cũng ăn thịt.
- 20
野菜DÃ THÁI
Rau
- 毎日野菜を食べます。Ngày nào tôi cũng ăn rau.
- マリアさんはあの店で野菜を買います。果物も買います。Chị Maria mua rau ở cửa hàng kia. Chị ấy cũng mua cả hoa quả.
- 21
果物QUẢ VẬT
Hoa quả, trái cây
- デパートで果物を買いました。Ăn chút hoa quả nhé?
- 果物を食べませんか。…ありがとうございます。Bạn ăn hoa quả không? Cảm ơn bạn.
- 22
水THỦY
Nước
- すみません、水をください。Xin lỗi, cho tôi xin nước.
- この水はいくらですか。…120円です。Chai nước này bao nhiêu tiền? 120 yên.
- 23
お茶TRÀ
Trà (nói chung)
- いっしょにお茶を飲みませんか。Cùng uống trà không?
- コーヒーを飲みますか。…いいえ、お茶を飲みます。Bạn uống cà phê không? Không, tôi uống trà.
- 24
紅茶HỒNG TRÀ
Trà đen
- この店で紅茶を買います。Tôi mua trà đen ở cửa hàng này.
- コーヒーですか、紅茶ですか。…紅茶をください。Anh dùng cà phê hay trà đen? Cho tôi trà đen.
- 25
牛乳(ミルク)NGƯU NHŨ
Sữa
- テレサちゃんは毎朝牛乳を飲みます。Sáng nào bé Teresa cũng uống sữa.
- 牛乳を買いましたか。…あ、すみません。買いませんでした。Bạn có mua sữa không? Ôi, xin lỗi, tôi quên mua mất.
- 26
ジュース
Nước hoa quả
- 店でジュースを買いました。Tôi đã mua nước hoa quả ở cửa hàng.
- 何を飲みますか。…ジュースをください。Bạn uống gì? Cho tôi nước hoa quả.
- 27
ビール
Bia
- 毎晩ビールを飲みます。Tối nào tôi cũng uống bia.
- ビールを飲みませんか。…すみません、お酒は飲みません。Uống bia không? Xin lỗi, tôi không uống rượu bia.
- 28
[お]酒TỬU
Rượu, rượu gạo Nhật Bản
- 京都でお酒を買いました。Tôi đã mua rượu ở Kyoto.
- 金曜日の晩、友達とお酒を飲みました。11時に帰りました。Tối thứ sáu tôi uống rượu với bạn. Tôi về nhà lúc 11 giờ.
- 29
たばこ
Thuốc lá
- あの店でたばこを買います。Tôi mua thuốc lá ở cửa hàng kia.
- 山田さんはたばこを吸いますか。…いいえ、吸いません。Anh Yamada có hút thuốc không? Không, anh ấy không hút.
- 30
手紙THỦ CHỈ
Thư
- きのう友達の手紙を読みました。Hôm qua tôi đã đọc thư của bạn.
- 手紙を書きました。それから、郵便局へ行きました。Tôi đã viết thư. Sau đó tôi ra bưu điện.
- 31
レポート
Báo cáo
- レポートはいつまでですか。Bài báo cáo hạn đến bao giờ?
- きのうは図書館でレポートを書きました。9時に帰りました。Hôm qua tôi viết báo cáo ở thư viện. Tôi về lúc 9 giờ.
- 32
写真TẢ CHÂN
Ảnh
- 京都の写真を見ませんか。Bạn xem ảnh Kyoto không?
- これは家族の写真です。去年北海道で撮りました。Đây là ảnh gia đình tôi. Tôi chụp ở Hokkaido năm ngoái.
- 33
ビデオ
Video, băng video, đầu video
- 大阪でビデオを撮りました。Tôi đã quay video ở Osaka.
- 毎晩うちでビデオを見ます。日本語のビデオです。Tối nào tôi cũng xem video ở nhà. Đó là video tiếng Nhật.
- 34
店ĐIẾM
Cửa hàng, tiệm
- あの店で靴を買いました。Tôi đã mua giày ở cửa hàng kia.
- あの店は何時からですか。…朝10時からです。Cửa hàng kia mở từ mấy giờ? Từ 10 giờ sáng.
- 35
庭ĐÌNH
Vườn, sân, sân vườn
- 庭で写真を撮りましょう。Ra vườn chụp ảnh đi.
- 日曜日、庭で昼ごはんを食べませんか。…ええ、いいですね。Chủ nhật mình ra vườn ăn trưa không? Ừ, được đấy.
- 36
宿題TÚC ĐỀ
Bài tập về nhà (~をします: Làm bài tập)
- 毎晩9時から宿題をします。Tối nào tôi cũng làm bài tập từ 9 giờ.
- きょうは宿題をしました。それから、テレビを見ました。Hôm nay tôi làm bài tập. Sau đó tôi xem tivi.
- 37
テニス
Quần vợt (~をします: Đánh quần vợt)
- 土曜日の朝、テニスをします。Sáng thứ bảy tôi chơi quần vợt.
- ワットさんとテニスをしました。それから、お茶を飲みました。Tôi chơi quần vợt với thầy Watt. Sau đó chúng tôi uống trà.
- 38
サッカー
Bóng đá (~をします: Chơi bóng đá)
- 学校でサッカーをします。Tôi chơi bóng đá ở trường.
- きのう友達とサッカーをしました。夜7時に帰りました。Hôm qua tôi chơi bóng đá với bạn. 7 giờ tối tôi mới về.
- 39
[お]花見HOA KIẾN
Việc ngắm hoa anh đào (~をします: Ngắm hoa anh đào)
- 日曜日にお花見をします。Chủ nhật tôi đi ngắm hoa anh đào.
- いっしょにお花見をしませんか。…ええ、いいですね。Cùng đi ngắm hoa anh đào không? Ừ, được đấy.
- 40
何HÀ
Cái gì, gì
- あした何をしますか。Ngày mai bạn làm gì?
- 日曜日、何をしましたか。…家族と京都へ行きました。Chủ nhật bạn đã làm gì? Tôi đi Kyoto với gia đình.
- 41
いっしょに
Cùng, cùng nhau
- いっしょに昼ごはんを食べましょう。Cùng ăn trưa nhé.
- いっしょに京都へ行きませんか。…ええ、行きましょう。Cùng đi Kyoto không? Ừ, đi thôi.
- 42
ちょっと
Một chút
- ちょっと休みましょう。Nghỉ một chút đi.
- 毎晩ちょっと日本語を勉強します。それから、寝ます。Tối nào tôi cũng học tiếng Nhật một chút. Sau đó tôi đi ngủ.
- 43
いつも
Luôn luôn, lúc nào cũng
- いつも7時に起きます。Tôi luôn dậy vào lúc 7 giờ.
- いつもコーヒーを飲みます。きょうは紅茶を飲みます。Lúc nào tôi cũng uống cà phê. Hôm nay thì tôi uống trà đen.
- 44
時々THỜI THỜI
Thỉnh thoảng
- 時々友達と映画を見ます。Thỉnh thoảng tôi xem phim với bạn.
- 毎朝新聞を読みますか。…いいえ、時々読みます。Sáng nào bạn cũng đọc báo à? Không, thỉnh thoảng thôi.
- 45
それから
Sau đó, tiếp theo
- 本を読みました。それから、寝ました。Tôi đọc sách. Sau đó tôi đi ngủ.
- 朝ごはんを食べます。それから、新聞を読みます。Tôi ăn sáng. Sau đó tôi đọc báo.
- 46
ええ
Vâng, được (cách nói thân mật của「はい」)
- テニスをしませんか。…ええ、しましょう。Chơi quần vợt không? Ừ, chơi thôi.
- あした神戸へ行きますか。…ええ、家族と行きます。Ngày mai bạn đi Kobe à? Ừ, tôi đi cùng gia đình.
- 47
いいですね。
Được đấy nhỉ.
- この写真、いいですね。Bức ảnh này đẹp nhỉ.
- あした、いっしょに映画を見ませんか。…いいですね。Ngày mai cùng đi xem phim không? Được đấy nhỉ.
- 48
わかりました。
Tôi hiểu rồi ạ.
- 会議は3時からです。…わかりました。Cuộc họp từ 3 giờ. Tôi hiểu rồi.
- あしたは8時に駅で会いましょう。…はい、わかりました。Ngày mai 8 giờ gặp nhau ở ga nhé. Vâng, tôi hiểu rồi.
Hội thoại (2)
- 1
何ですか。HÀ
Vâng? Có việc gì thế? / Cái gì thế?
- ミラーさん。…はい、何ですか。Anh Miller ơi. Vâng, có việc gì thế?
- それは何ですか。…京都のお土産です。どうぞ。Cái đó là gì thế? Quà Kyoto đấy. Mời bạn.
- 2
じゃ、また[あした]。
Hẹn gặp lại [ngày mai].
- 佐藤さん、じゃ、またあした。Chị Sato, hẹn mai gặp lại nhé.
- 日曜日に京都で会いましょう。じゃ、また。Chủ nhật gặp nhau ở Kyoto nhé. Hẹn gặp lại.
Từ vựng bài 6