Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 6 · Tuyến N5

Đọc hiểu · Bài 6

ミラーさんの 毎(まい)日(にち)

Một ngày thường của anh Miller

ミラーさんは 毎(まい)朝(あさ) 7時(じ)に 起(お)きます。朝(あさ)ごはんは いつも パンと コーヒーです。電(でん)車(しゃ)で 会(かい)社(しゃ)へ 行(い)きます。会(かい)社(しゃ)は 9時(じ)から 5時(じ)までです。7時(じ)に うちへ 帰(かえ)ります。7時(じ)半(はん)に 晩(ばん)ごはんを 食(た)べます。それから、テレビを 見(み)ます。英(えい)語(ご)の 新(しん)聞(ぶん)を 読(よ)みます。夜(よる) 12時(じ)に 寝(ね)ます。土(ど)曜(よう)日(び)と 日(にち)曜(よう)日(び) 会(かい)社(しゃ)は 休(やす)みです。土(ど)曜(よう)日(び)の 朝(あさ) 図(と)書(しょ)館(かん)へ 行(い)きます。午(ご)後(ご) テニスを します。日(にち)曜(よう)日(び) どこも 行(い)きません。休(やす)みます。
Sáng nào anh Miller cũng dậy lúc 7 giờ. Bữa sáng của anh lúc nào cũng là bánh mì và cà phê. Anh đi làm bằng tàu điện. Công ty làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ. 7 giờ anh về nhà. 7 giờ rưỡi anh ăn tối. Sau đó anh xem ti vi rồi đọc báo tiếng Anh. 12 giờ đêm anh đi ngủ.Thứ Bảy và Chủ nhật công ty được nghỉ. Sáng thứ Bảy anh đến thư viện, buổi chiều chơi tennis. Chủ nhật anh không đi đâu cả, chỉ ở nhà nghỉ ngơi.

Câu hỏi

Làm ngay trên trang rồi bấm "Kiểm tra". Ô gõ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji.

  1. 1.
    例(れい)1:(○)ミラーさんは 毎(まい)朝(あさ) コーヒーを 飲(の)みます。 例(れい)2:(×)ミラーさんは 毎(まい)朝(あさ) 7時(じ)半(はん)に 起(お)きます。 (
    Câu 1, chỗ trống 1
    )ミラーさんは 朝(あさ)ご飯(はん)を 食(た)べません。
    Xem đáp án

    × 朝(あさ)ごはんは いつも パンと コーヒーです。

    (Đúng ghi ○, sai ghi ×. Ví dụ 1: “Sáng nào anh Miller cũng uống cà phê” → ○; ví dụ 2: “Sáng nào anh Miller cũng dậy lúc 7 giờ rưỡi” → ×.) Anh Miller không ăn sáng. → Sai: Bữa sáng của anh lúc nào cũng là bánh mì và cà phê.

  2. 2.
    (
    Câu 2, chỗ trống 1
    )ミラーさんは 月(げつ)曜(よう)日(び)から 金(きん)曜(よう)日(び)まで 働(はたら)きます。
    Xem đáp án

    ○ 土(ど)曜(よう)日(び)と 日(にち)曜(よう)日(び) 会(かい)社(しゃ)は 休(やす)みです。

    Anh Miller làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu. → Đúng: Thứ Bảy và Chủ nhật công ty nghỉ.

  3. 3.
    (
    Câu 3, chỗ trống 1
    )ミラーさんは 毎(まい)朝(あさ) 英(えい)語(ご)の 新(しん)聞(ぶん)を 読(よ)みます。
    Xem đáp án

    × 夜(よる) 英(えい)語(ご)の 新(しん)聞(ぶん)を 読(よ)みます。

    Sáng nào anh Miller cũng đọc báo tiếng Anh. → Sai: Anh đọc báo tiếng Anh vào buổi tối, sau khi ăn tối và xem ti vi.

  4. 4.
    (
    Câu 4, chỗ trống 1
    )ミラーさんは 土(ど)曜(よう)日(び) どこも 行(い)きません。
    Xem đáp án

    × 土(ど)曜(よう)日(び)の 朝(あさ) 図(と)書(しょ)館(かん)へ 行(い)きます。

    Thứ Bảy anh Miller không đi đâu cả. → Sai: Sáng thứ Bảy anh đến thư viện, buổi chiều còn chơi tennis.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.