Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 6 · Tuyến N5

Bài tập · Bài 6

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)6課(か)【練(れん)習(しゅう)】

Luyện tập bài 6: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    A:なにを たべますか。
    B:パンと
    Câu 1, ô 1
    を たべます。
    Xem chữa

    A:なにを たべますか。 B:パンと くだものを たべます。

    A: Anh ăn gì? B: Tôi ăn bánh mì và hoa quả.

    コーヒー là đồ uống, đi với のみます chứ không đi với たべます (ăn). くだもの (hoa quả) thì ăn được.

  2. 2
    A:なにを よみますか。
    B:なにも
    Câu 2, ô 1
    Xem chữa

    A:なにを よみますか。 B:なにも よみません。

    A: Anh đọc gì? B: Tôi không đọc gì cả.

    なにも + phủ định = không… gì cả. なにも không đi với câu khẳng định.

  3. 3
    A:あした いっしょに きょうとへ
    Câu 3, ô 1

    B:ええ、いいですね。
    Câu 3, ô 2
    Xem chữa

    A:あした いっしょに きょうとへ いきませんか。 B:ええ、いいですね。いきましょう。

    A: Ngày mai cùng đi Kyoto với tôi không? B: Ừ, hay đấy. Cùng đi nhé.

    Rủ ai làm gì: 〜ませんか. Nhận lời: ええ、いいですね。〜ましょう. あした là tương lai nên không dùng thể quá khứ.

  4. 4
    A:あした
    Câu 4, ô 1
    を しますか。
    B:よこはまへ いきます。
    Xem chữa

    A:あした なにを しますか。 B:よこはまへ いきます。

    A: Ngày mai anh làm gì? B: Tôi đi Yokohama.

    何(なに) đứng trước を đọc なに: なにを しますか. なん dùng trước です, の hoặc từ đếm (なんじ, なんさい).

  5. 5
    A:きのう なにを しましたか。
    B:えいがを
    Câu 5, ô 1
    Xem chữa

    A:きのう なにを しましたか。 B:えいがを みました。

    A: Hôm qua anh đã làm gì? B: Tôi đã xem phim.

    えいが (phim) đi với động từ みます (xem): えいがを みました.

  6. 6
    A:どこで コーヒーを のみますか。
    B:しょくどう
    Câu 6, ô 1
    のみます。
    Xem chữa

    A:どこで コーヒーを のみますか。 B:しょくどうで のみます。

    A: Anh uống cà phê ở đâu? B: Tôi uống ở nhà ăn.

    Nơi diễn ra hành động → で. へ chỉ hướng di chuyển (いきます, きます, かえります).

  7. 7
    ともだち
    Câu 7, ô 1
    あいました。
    Xem chữa

    ともだちに あいました。

    Tôi đã gặp bạn.

    あいます (gặp) đi với に: N に あいます, không dùng を.

  8. 8
    ともだち
    Câu 8, ô 1
    ごはんを たべました。
    Xem chữa

    ともだちと ごはんを たべました。

    Tôi đã ăn cơm cùng bạn.

    Làm việc gì cùng ai → と. に không có nghĩa 'cùng với'.

  9. 9
    げつようびから きんようびまで がっこうへ いきます。
    どようび
    Câu 9, ô 1
    いきません。
    Xem chữa

    げつようびから きんようびまで がっこうへ いきます。 どようびは いきません。

    Từ thứ Hai đến thứ Sáu tôi đi học. Thứ Bảy thì không đi.

    Thứ Bảy trái ngược với các ngày trước (có đi ↔ không đi) → は để nhấn sự đối lập. も (cũng) chỉ dùng khi giống câu trước.

第(だい)6課(か) 標(ひょう)準(じゅん)問(もん)題(だい)

Bài tập chuẩn bài 6

1. Chọn động từ trong khung: Điền trợ từ vào ( ) và động từ vào ô sau đó.

  • 買(か)います (đã dùng ở ví dụ)
  • 見(み)ます
  • 聞(き)きます
  • 飲(の)みます
  • 撮(と)ります
  • 会(あ)います
  • 勉(べん)強(きょう)します
  • 吸(す)います
  • します
  1. 例(れい)
    ワイン(を)買(か)います。
    Dịch

    Mua rượu vang.

  2. 1
    たばこ(Đáp án: を)Đáp án: 吸(す)います。
    Xem chữa

    たばこ(を)吸(す)います。

    Hút thuốc lá.

    Hút thuốc: たばこを吸(す)います.

  3. 2
    ビール(Đáp án: を)Đáp án: 飲(の)みます。
    Xem chữa

    ビール(を)飲(の)みます。

    Uống bia.

    Đồ uống + を飲(の)みます.

  4. 3
    映(えい)画(が)(Đáp án: を)Đáp án: 見(み)ます。
    Xem chữa

    映(えい)画(が)(を)見(み)ます。

    Xem phim.

    Phim + を見(み)ます.

  5. 4
    日(に)本(ほん)語(ご)(Đáp án: を)Đáp án: 勉(べん)強(きょう)します。
    Xem chữa

    日(に)本(ほん)語(ご)(を)勉(べん)強(きょう)します。

    Học tiếng Nhật.

    Môn học + を勉(べん)強(きょう)します.

  6. 5
    CD(Đáp án: を)Đáp án: 聞(き)きます。
    Xem chữa

    CD(を)聞(き)きます。

    Nghe đĩa CD.

    Nhạc, đĩa CD + を聞(き)きます (nghe).

  7. 6
    テニス(Đáp án: を)Đáp án: します。
    Xem chữa

    テニス(を)します。

    Chơi quần vợt.

    Môn thể thao + をします.

  8. 7
    写(しゃ)真(しん)(Đáp án: を)Đáp án: 撮(と)ります。
    Xem chữa

    写(しゃ)真(しん)(を)撮(と)ります。

    Chụp ảnh.

    Chụp ảnh: 写(しゃ)真(しん)を撮(と)ります.

  9. 8
    友(とも)達(だち)(Đáp án: に)Đáp án: 会(あ)います。
    Xem chữa

    友(とも)達(だち)(に)会(あ)います。

    Gặp bạn.

    Gặp ai → に会(あ)います (không dùng を).

2. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).

  1. 例(れい)
    毎(まい)朝(あさ)7時(じ)(に)起(お)きます。
    Dịch

    Sáng nào tôi cũng dậy lúc 7 giờ.

  2. 1
    わたしは毎(まい)朝(あさ)パン(Đáp án: と)卵(たまご)(Đáp án: を)食(た)べます。
    Xem chữa

    わたしは毎(まい)朝(あさ)パン(と)卵(たまご)(を)食(た)べます。

    Sáng nào tôi cũng ăn bánh mì và trứng.

    Nối hai danh từ → と; đối tượng của 食(た)べます → を.

  3. 2
    どこ(Đáp án: で)お花(はな)見(み)(Đáp án: を)しますか。…大(だい)学(がく)(Đáp án: の)庭(にわ)です。
    Xem chữa

    どこ(で)お花(はな)見(み)(を)しますか。…大(だい)学(がく)(の)庭(にわ)です。

    Chúng ta ngắm hoa ở đâu? …Ở sân trường đại học.

    Nơi diễn ra hành động → で; お花(はな)見(み)をします; 大(だい)学(がく)の庭(にわ) (sân của trường đại học).

  4. 3
    けさ何(なに)(Đáp án: も)食(た)べませんでした。
    Xem chữa

    けさ何(なに)(も)食(た)べませんでした。

    Sáng nay tôi không ăn gì cả.

    何(なに)も + phủ định = không… gì cả.

  5. 4
    きのう(Đáp án: の)午(ご)後(ご)うち(Đáp án: で)手(て)紙(がみ)(Đáp án: を)書(か)きました。
    Xem chữa

    きのう(の)午(ご)後(ご)うち(で)手(て)紙(がみ)(を)書(か)きました。

    Chiều hôm qua tôi viết thư ở nhà.

    きのうの午(ご)後(ご) (chiều hôm qua); nơi làm việc gì → で; 手(て)紙(がみ)を書(か)きます.

  6. 5
    きょう3時(じ)(Đáp án: に)教(きょう)室(しつ)(Đáp án: で)日(に)本(ほん)語(ご)(Đáp án: の)先(せん)生(せい)(Đáp án: に)会(あ)います。
    Xem chữa

    きょう3時(じ)(に)教(きょう)室(しつ)(で)日(に)本(ほん)語(ご)(の)先(せん)生(せい)(に)会(あ)います。

    Hôm nay lúc 3 giờ tôi sẽ gặp thầy giáo tiếng Nhật ở lớp học.

    Giờ cụ thể → に; nơi diễn ra hành động → で; 日(に)本(ほん)語(ご)の先(せん)生(せい); gặp ai → に会(あ)います.

  7. 6
    きのう自(じ)転(てん)車(しゃ)(Đáp án: で)スーパー(Đáp án: へ)行(い)きました。スーパー(Đáp án: で)牛(ぎゅう)乳(にゅう)(Đáp án: と)果物(くだもの)(Đáp án: を)買(か)いました。
    Xem chữa

    きのう自(じ)転(てん)車(しゃ)(で)スーパー(へ)行(い)きました。スーパー(で)牛(ぎゅう)乳(にゅう)(と)果物(くだもの)(を)買(か)いました。

    Hôm qua tôi đi xe đạp đến siêu thị. Ở siêu thị tôi đã mua sữa và hoa quả.

    Phương tiện → で; nơi đến → へ; nơi mua → で; nối hai danh từ → と; đối tượng → を.

3. Hoàn thành câu trả lời hoặc câu hỏi cho phù hợp.

  1. 例(れい)
    きのう手(て)紙(がみ)を書(か)きましたか。
    …いいえ、書(か)きませんでした。
    Dịch

    Hôm qua anh có viết thư không? …Không, tôi không viết.

  2. 1
    たばこを吸(す)いますか。
    …いいえ、Đáp án: 吸(す)いません。
    Xem chữa

    たばこを吸(す)いますか。 …いいえ、吸(す)いません。

    Anh có hút thuốc không? …Không, tôi không hút.

    Thói quen ở hiện tại, phủ định: 吸(す)います → 吸(す)いません.

  3. 2
    きのうの晩(ばん)勉(べん)強(きょう)しましたか。
    …いいえ、Đáp án: 勉(べん)強(きょう)しませんでした。
    Xem chữa

    きのうの晩(ばん)勉(べん)強(きょう)しましたか。 …いいえ、勉(べん)強(きょう)しませんでした。

    Tối qua anh có học bài không? …Không, tôi không học.

    Quá khứ phủ định: 勉(べん)強(きょう)しました → 勉(べん)強(きょう)しませんでした.

  4. 3
    土(ど)曜(よう)日(び)の午(ご)後(ご)Đáp án: 何(なに)をしましたか。
    …宿(しゅく)題(だい)をしました。それからサッカーをしました。
    Xem chữa

    土(ど)曜(よう)日(び)の午(ご)後(ご)何(なに)をしましたか。 …宿(しゅく)題(だい)をしました。それからサッカーをしました。

    Chiều thứ Bảy anh đã làm gì? …Tôi làm bài tập. Sau đó tôi chơi bóng đá.

    Câu trả lời kể những việc đã làm → hỏi 何(なに)をしましたか (thể quá khứ).

  5. 4
    いっしょにテニスをしませんか。
    …ええ、Đáp án: しましょう。
    Xem chữa

    いっしょにテニスをしませんか。 …ええ、しましょう。

    Cùng chơi quần vợt với tôi nhé? …Ừ, cùng chơi nào.

    Nhận lời mời 〜ませんか: ええ、〜ましょう hoặc ええ、いいですね.

  6. 5
    ちょっとĐáp án: 休(やす)みませんか。
    …ええ、休(やす)みましょう。
    Xem chữa

    ちょっと休(やす)みませんか。 …ええ、休(やす)みましょう。

    Chúng ta nghỉ một chút nhé? …Ừ, nghỉ thôi.

    Câu đáp ええ、休(やす)みましょう cho thấy câu trước là lời rủ → 休(やす)みませんか.

4. Nhìn tranh, điền trợ từ vào ( ) và động từ phù hợp (chia đúng thì) vào ô cuối câu.

  1. 例(れい)
    [絵(え): Đi tàu điện đến công ty IMC]
    きのう電(でん)車(しゃ)(で)会(かい)社(しゃ)(へ)行(い)きました。
    Dịch

    Hôm qua tôi đi tàu điện đến công ty.

  2. 1
    [絵(え): Hai người bạn uống cà phê trong nhà hàng]
    きのうの午(ご)後(ご)友(とも)達(だち)(Đáp án: と)レストラン(Đáp án: で)コーヒー(Đáp án: を)Đáp án: 飲(の)みました。
    Xem chữa

    [絵(え): Hai người bạn uống cà phê trong nhà hàng] きのうの午(ご)後(ご)友(とも)達(だち)(と)レストラン(で)コーヒー(を)飲(の)みました。

    Chiều hôm qua tôi uống cà phê với bạn ở nhà hàng.

    Cùng ai → と; nơi diễn ra hành động → で; コーヒーを飲(の)みます; きのう → quá khứ 飲(の)みました.

  3. 2
    [絵(え): 12 giờ, một người đang ăn trưa ở nhà ăn]
    毎(まい)日(にち)12時(じ)(Đáp án: に)食(しょく)堂(どう)(Đáp án: で)昼(ひる)ごはん(Đáp án: を)Đáp án: 食(た)べます。
    Xem chữa

    [絵(え): 12 giờ, một người đang ăn trưa ở nhà ăn] 毎(まい)日(にち)12時(じ)(に)食(しょく)堂(どう)(で)昼(ひる)ごはん(を)食(た)べます。

    Ngày nào tôi cũng ăn trưa ở nhà ăn lúc 12 giờ.

    Giờ cụ thể → に; nơi → で; 毎(まい)日(にち) là thói quen → thể ます: 食(た)べます.

  4. 3
    [絵(え): Mua cà vạt ở cửa hàng bách hóa]
    きのうデパート(Đáp án: で)ネクタイ(Đáp án: を)Đáp án: 買(か)いました。
    Xem chữa

    [絵(え): Mua cà vạt ở cửa hàng bách hóa] きのうデパート(で)ネクタイ(を)買(か)いました。

    Hôm qua tôi mua cà vạt ở cửa hàng bách hóa.

    Nơi mua → で; きのう → quá khứ 買(か)いました.

  5. 4
    [絵(え): Đọc báo ở sảnh]
    毎(まい)朝(あさ)ロビー(Đáp án: で)新(しん)聞(ぶん)(Đáp án: を)Đáp án: 読(よ)みます。
    Xem chữa

    [絵(え): Đọc báo ở sảnh] 毎(まい)朝(あさ)ロビー(で)新(しん)聞(ぶん)(を)読(よ)みます。

    Sáng nào tôi cũng đọc báo ở sảnh.

    Nơi → で; 新(しん)聞(ぶん)を読(よ)みます; 毎(まい)朝(あさ) là thói quen → thể ます.

  6. 5
    [絵(え): Xem ti vi từ 8:00 đến 9:00]
    毎(まい)晩(ばん)部屋(へや)(Đáp án: で)8時(じ)(Đáp án: から)9時(じ)(Đáp án: まで)テレビ(Đáp án: を)Đáp án: 見(み)ます。
    Xem chữa

    [絵(え): Xem ti vi từ 8:00 đến 9:00] 毎(まい)晩(ばん)部屋(へや)(で)8時(じ)(から)9時(じ)(まで)テレビ(を)見(み)ます。

    Tối nào tôi cũng xem ti vi trong phòng từ 8 giờ đến 9 giờ.

    Nơi → で; khoảng thời gian 〜から〜まで; テレビを見(み)ます.

5. Chọn từ để hỏi trong khung điền vào [ ].

  • だれ
  • いつ
  • なん
  • なに
  • どこ
  1. 例(れい)
    A:あれは[なん]ですか。
    B:美(び)術(じゅつ)館(かん)です。
    Dịch

    A: Cái kia là cái gì? B: Là bảo tàng mỹ thuật.

  2. 1
    A:[Đáp án: どこ]で新(しん)聞(ぶん)を読(よ)みますか。
    B:会(かい)社(しゃ)で読(よ)みます。
    Xem chữa

    A:[どこ]で新(しん)聞(ぶん)を読(よ)みますか。 B:会(かい)社(しゃ)で読(よ)みます。

    A: Anh đọc báo ở đâu? B: Tôi đọc ở công ty.

    Câu trả lời là nơi chốn (会(かい)社(しゃ)で) → どこで.

  3. 2
    A:昼(ひる)休(やす)みに[Đáp án: なに]をしますか。
    B:テニスをします。
    Xem chữa

    A:昼(ひる)休(やす)みに[なに]をしますか。 B:テニスをします。

    A: Giờ nghỉ trưa anh làm gì? B: Tôi chơi quần vợt.

    何(なに) đứng trước を đọc なに: なにをしますか.

  4. 3
    A:きのう[Đáp án: なん]時(じ)にうちへ帰(かえ)りましたか。
    B:8時(じ)に帰(かえ)りました。
    Xem chữa

    A:きのう[なん]時(じ)にうちへ帰(かえ)りましたか。 B:8時(じ)に帰(かえ)りました。

    A: Hôm qua anh về nhà lúc mấy giờ? B: Tôi về lúc 8 giờ.

    何(なん) đứng trước 時(じ) đọc なん: なんじ.

  5. 4
    A:[Đáp án: なん]で京(きょう)都(と)へ行(い)きましたか。
    B:タクシーで行(い)きました。
    Xem chữa

    A:[なん]で京(きょう)都(と)へ行(い)きましたか。 B:タクシーで行(い)きました。

    A: Anh đi Kyoto bằng gì? B: Tôi đi bằng taxi.

    Hỏi phương tiện → なんで (何(なん)で).

  6. 5
    A:[Đáp án: いつ]テレビを見(み)ますか。
    B:夜(よる)見(み)ます。
    A:[Đáp án: だれ]と見(み)ますか。
    B:家(か)族(ぞく)と見(み)ます。
    Xem chữa

    A:[いつ]テレビを見(み)ますか。 B:夜(よる)見(み)ます。 A:[だれ]と見(み)ますか。 B:家(か)族(ぞく)と見(み)ます。

    A: Khi nào anh xem ti vi? B: Tôi xem vào buổi tối. A: Anh xem cùng ai? B: Tôi xem cùng gia đình.

    Câu trả lời là thời gian (夜(よる)) → いつ; là người cùng làm (家(か)族(ぞく)と) → だれと.

6. Trả lời câu hỏi (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 1
    けさ新(しん)聞(ぶん)を読(よ)みましたか。
    Đáp án mẫu: はい、読(よ)みました。
    Xem chữa

    けさ新(しん)聞(ぶん)を読(よ)みましたか。 はい、読(よ)みました。

    Sáng nay bạn có đọc báo không? …Có, tôi có đọc.

    Quá khứ: はい、読(よ)みました/いいえ、読(よ)みませんでした.

  2. 2
    いつも何(なん)時(じ)に朝(あさ)ごはんを食(た)べますか。
    Đáp án mẫu: 7時(じ)半(はん)に食(た)べます。
    Xem chữa

    いつも何(なん)時(じ)に朝(あさ)ごはんを食(た)べますか。 7時(じ)半(はん)に食(た)べます。

    Bạn thường ăn sáng lúc mấy giờ? …Tôi ăn lúc 7 giờ rưỡi.

    Giờ cụ thể + に + 食(た)べます (thói quen → thể ます).

  3. 3
    お酒(さけ)を飲(の)みますか。
    Đáp án mẫu: はい、飲(の)みます。
    Xem chữa

    お酒(さけ)を飲(の)みますか。 はい、飲(の)みます。

    Bạn có uống rượu không? …Có, tôi có uống.

    Thói quen ở hiện tại: はい、飲(の)みます/いいえ、飲(の)みません.

  4. 4
    国(くに)で日(に)本(ほん)語(ご)を勉(べん)強(きょう)しましたか。
    Đáp án mẫu: はい、勉(べん)強(きょう)しました。
    Xem chữa

    国(くに)で日(に)本(ほん)語(ご)を勉(べん)強(きょう)しましたか。 はい、勉(べん)強(きょう)しました。

    Bạn có học tiếng Nhật ở nước mình không? …Có, tôi có học.

    Quá khứ: はい、(勉(べん)強(きょう))しました/いいえ、(勉(べん)強(きょう))しませんでした.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.