Từ vựng · Bài 4
52 mục · 48 từ, 4 câu và tên riêng
Từ mới (48)
- 1
起きますKHỞI
Dậy, thức dậy
- テレサちゃんは7時に起きます。Bé Teresa dậy lúc 7 giờ.
- あしたは大学の試験です。5時に起きます。Ngày mai có kì thi ở trường. Tôi sẽ dậy lúc 5 giờ.
- 2
寝ますTẨM
Ngủ, đi ngủ
- テレサちゃんは9時に寝ます。Bé Teresa đi ngủ lúc 9 giờ.
- 木曜日は12時まで勉強しました。1時に寝ました。Thứ năm tôi học đến 12 giờ, 1 giờ mới đi ngủ.
- 3
働きますĐỘNG
Làm việc
- 私は月曜日から金曜日まで働きます。Tôi làm việc từ thứ hai đến thứ sáu.
- きのうは夜10時まで働きました。きょうは休みます。Hôm qua tôi làm việc đến 10 giờ tối. Hôm nay tôi nghỉ.
- 4
休みますHƯU
Nghỉ, nghỉ ngơi
- 土曜日と日曜日は休みます。Thứ bảy và chủ nhật tôi nghỉ.
- 試験は終わりました。あしたは休みます。Kì thi xong rồi. Ngày mai tôi sẽ nghỉ ngơi.
- 5
勉強しますMIỄN CƯỜNG
Học
- 夜8時から勉強します。Tôi học từ 8 giờ tối.
- 試験は水曜日ですね。毎晩勉強しますか。Kì thi vào thứ tư nhỉ. Tối nào bạn cũng học à?
- 6
終わりますCHUNG
Hết, kết thúc, xong
- 映画は9時に終わります。Bộ phim kết thúc lúc 9 giờ.
- 日本語の勉強は4時に終わります。5時から働きます。Giờ học tiếng Nhật kết thúc lúc 4 giờ. Từ 5 giờ tôi đi làm.
- 7
デパート
Trung tâm thương mại
- デパートは何時からですか。Trung tâm thương mại mở cửa từ mấy giờ?
- デパートは10時から8時までです。休みは水曜日です。Trung tâm thương mại mở cửa từ 10 giờ đến 8 giờ. Ngày nghỉ là thứ tư.
- 8
銀行NGÂN HÀNH
Ngân hàng
- 銀行は9時から3時までです。Ngân hàng mở cửa từ 9 giờ đến 3 giờ.
- 銀行の休みは土曜日と日曜日ですね。…はい、そうです。Ngân hàng nghỉ thứ bảy và chủ nhật nhỉ? Vâng, đúng vậy.
- 9
郵便局BƯU TIỆN CỤC
Bưu điện
- 郵便局は何時までですか。Bưu điện mở cửa đến mấy giờ?
- 郵便局は9時から5時までです。土曜日は休みです。Bưu điện mở cửa từ 9 giờ đến 5 giờ. Thứ bảy thì nghỉ.
- 10
図書館ĐỒ THƯ QUÁN
Thư viện
- さくら大学の図書館は9時からです。Thư viện Đại học Sakura mở cửa từ 9 giờ.
- 図書館は何時までですか。…夜8時までです。Thư viện mở cửa đến mấy giờ? Đến 8 giờ tối.
- 11
美術館MỸ THUẬT QUÁN
Bảo tàng mỹ thuật
- 美術館は10時から5時までです。Bảo tàng mỹ thuật mở cửa từ 10 giờ đến 5 giờ.
- あしたは美術館の休みですか。…いいえ、休みは月曜日です。Ngày mai bảo tàng mỹ thuật nghỉ à? Không, ngày nghỉ là thứ hai.
- 12
今KIM
Bây giờ
- 東京は今午前8時です。Ở Tokyo bây giờ là 8 giờ sáng.
- あ、今2時半です。会議は3時からですね。A, bây giờ là 2 giờ rưỡi rồi. Cuộc họp bắt đầu từ 3 giờ nhỉ.
- 13
―時THỜI
- Giờ
- あしたの会議は10時からです。Cuộc họp ngày mai bắt đầu từ 10 giờ.
- 会議は2時からですか、3時からですか。…3時からです。Cuộc họp bắt đầu từ 2 giờ hay 3 giờ? Từ 3 giờ.
- 14
―分(―ぷん)PHÂN
- Phút
- 今午後3時10分です。Bây giờ là 3 giờ 10 phút chiều.
- 山田さんは7時50分に起きます。8時半から働きます。Anh Yamada dậy lúc 7 giờ 50, làm việc từ 8 giờ rưỡi.
- 15
半BÁN
Rưỡi, nửa
- 会議は4時半に終わります。Cuộc họp kết thúc lúc 4 giờ rưỡi.
- 映画は7時半からです。9時に終わります。Bộ phim bắt đầu từ 7 giờ rưỡi, kết thúc lúc 9 giờ.
- 16
何時HÀ THỜI
Mấy giờ
- テレサちゃんは何時に寝ますか。Bé Teresa đi ngủ lúc mấy giờ?
- すみません、今何時ですか。…10時15分です。Xin lỗi, bây giờ là mấy giờ ạ? 10 giờ 15 phút.
- 17
何分HÀ PHÂN
Mấy phút
- 映画は何時何分からですか。Bộ phim bắt đầu lúc mấy giờ mấy phút?
- 試験は9時何分からですか。…20分からです。Kì thi bắt đầu từ 9 giờ mấy phút? Từ 9 giờ 20.
- 18
午前NGỌ TIỀN
Sáng, trước 12 giờ trưa
- 銀行は午前9時からです。Ngân hàng mở cửa từ 9 giờ sáng.
- あしたは午前6時に起きます。7時から働きます。Ngày mai tôi dậy lúc 6 giờ sáng, 7 giờ bắt đầu làm việc.
- 19
午後NGỌ HẬU
Chiều, sau 12 giờ trưa
- 銀行は午後3時までです。Ngân hàng mở cửa đến 3 giờ chiều.
- あしたは午後から休みます。午前は働きます。Ngày mai tôi nghỉ từ buổi chiều. Buổi sáng thì vẫn làm việc.
- 20
朝TRIỀU
Buổi sáng, sáng
- 月曜日の朝は会議です。Sáng thứ hai có cuộc họp.
- 朝は6時に起きます。夜は11時に寝ます。Buổi sáng tôi dậy lúc 6 giờ, buổi tối đi ngủ lúc 11 giờ.
- 21
昼TRÚ
Buổi trưa, trưa
- 昼は12時から1時まで休みます。Buổi trưa tôi nghỉ từ 12 giờ đến 1 giờ.
- 土曜日は昼まで寝ます。日曜日は9時に起きます。Thứ bảy tôi ngủ đến trưa. Chủ nhật thì dậy lúc 9 giờ.
- 22
晩(夜)VÃN [DẠ]
Buổi tối, tối
- 晩は何時まで勉強しますか。Buổi tối bạn học đến mấy giờ?
- きのうの晩は勉強しませんでした。9時に寝ました。Tối hôm qua tôi không học bài, 9 giờ đã đi ngủ.
- 23
おととい
Hôm kia
- おとといは働きませんでした。Hôm kia tôi không đi làm.
- おとといは7時に起きました。きのうは9時に起きました。Hôm kia tôi dậy lúc 7 giờ. Hôm qua thì dậy lúc 9 giờ.
- 24
きのう
Hôm qua
- きのうは何時に寝ましたか。Hôm qua bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
- きのうは2時に寝ました。きょうは10時に起きました。Hôm qua 2 giờ tôi mới ngủ. Hôm nay 10 giờ mới dậy.
- 25
きょう
Hôm nay
- きょうは何時まで働きますか。Hôm nay bạn làm việc đến mấy giờ?
- きょうは金曜日ですね。会議は何時からですか。Hôm nay là thứ sáu nhỉ. Cuộc họp bắt đầu từ mấy giờ?
- 26
あした
Ngày mai
- あしたは何時に起きますか。Ngày mai bạn dậy lúc mấy giờ?
- 会議はあしたの10時からですね。…はい、そうです。Cuộc họp bắt đầu lúc 10 giờ ngày mai nhỉ? Vâng, đúng vậy.
- 27
あさって
Ngày kia
- あさっては会社の休みです。Ngày kia công ty được nghỉ.
- きょうは木曜日です。あさっては土曜日ですね。Hôm nay là thứ năm. Vậy ngày kia là thứ bảy nhỉ.
- 28
けさ
Sáng nay
- けさは何時に起きましたか。Sáng nay bạn dậy lúc mấy giờ?
- けさは5時に起きました。6時から勉強しました。Sáng nay tôi dậy lúc 5 giờ, học từ 6 giờ.
- 29
今晩KIM VÃN
Tối nay
- 今晩は10時に寝ます。Tối nay tôi sẽ đi ngủ lúc 10 giờ.
- 今晩は勉強しません。あしたは日曜日です。Tối nay tôi không học. Ngày mai là chủ nhật mà.
- 30
休みHƯU
Nghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ
- 休みは何曜日ですか。Ngày nghỉ là thứ mấy?
- あしたは休みですか。…いいえ、休みはあさってです。Ngày mai được nghỉ à? Không, ngày nghỉ là ngày kia.
- 31
昼休みTRÚ HƯU
Nghỉ trưa
- 昼休みは12時からです。Giờ nghỉ trưa bắt đầu từ 12 giờ.
- 昼休みは何時までですか。…1時までです。Nghỉ trưa đến mấy giờ? Đến 1 giờ.
- 32
試験THÍ NGHIỆM
Kì thi, bài thi, bài kiểm tra
- 日本語の試験は水曜日です。Kì thi tiếng Nhật vào thứ tư.
- 試験は9時20分からです。12時に終わります。Kì thi bắt đầu từ 9 giờ 20, kết thúc lúc 12 giờ.
- 33
会議HỘI NGHỊ
Cuộc họp
- 会議は何時からですか。Cuộc họp bắt đầu từ mấy giờ?
- 会議は何時に終わりましたか。…7時に終わりました。Cuộc họp kết thúc lúc mấy giờ? Kết thúc lúc 7 giờ.
- 34
映画ÁNH HỌA
Phim, điện ảnh
- 映画は何時に終わりますか。Bộ phim kết thúc lúc mấy giờ?
- この映画は何時からですか。…7時半からです。Bộ phim này bắt đầu từ mấy giờ? Từ 7 giờ rưỡi.
- 35
毎朝MỖI TRIỀU
Hàng sáng, mỗi sáng
- 毎朝何時に起きますか。Mỗi sáng bạn dậy lúc mấy giờ?
- 毎朝6時に起きます。6時半から勉強します。Sáng nào tôi cũng dậy lúc 6 giờ, 6 giờ rưỡi bắt đầu học.
- 36
毎晩MỖI VÃN
Hàng tối, mỗi tối
- 毎晩何時に寝ますか。Mỗi tối bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
- 毎晩11時まで勉強します。12時に寝ます。Tối nào tôi cũng học đến 11 giờ, 12 giờ đi ngủ.
- 37
毎日MỖI NHẬT
Hàng ngày, mỗi ngày
- 毎日朝8時から働きます。Ngày nào tôi cũng làm việc từ 8 giờ sáng.
- 山田さんは毎日夜9時まで働きます。…大変ですね。Ngày nào anh Yamada cũng làm việc đến 9 giờ tối. Vất vả quá nhỉ.
- 38
月曜日NGUYỆT DIỆU NHẬT
Thứ hai
- 月曜日は何時から働きますか。Thứ hai bạn làm việc từ mấy giờ?
- きょうは月曜日ですか。…いいえ、火曜日です。Hôm nay là thứ hai à? Không, là thứ ba.
- 39
火曜日HỎA DIỆU NHẬT
Thứ ba
- 火曜日は7時まで働きます。Thứ ba tôi làm việc đến 7 giờ.
- 図書館の休みは火曜日ですか、水曜日ですか。…火曜日です。Thư viện nghỉ vào thứ ba hay thứ tư? Thứ ba.
- 40
水曜日THỦY DIỆU NHẬT
Thứ tư
- 水曜日の午後は休みます。Chiều thứ tư tôi nghỉ.
- 試験は水曜日ですね。…はい、水曜日の午前です。Kì thi vào thứ tư nhỉ? Vâng, vào sáng thứ tư.
- 41
木曜日MỘC DIỆU NHẬT
Thứ năm
- 木曜日は何時まで働きますか。Thứ năm bạn làm việc đến mấy giờ?
- 木曜日は会議ですか。…いいえ、会議は金曜日です。Thứ năm có cuộc họp à? Không, cuộc họp vào thứ sáu.
- 42
金曜日KIM DIỆU NHẬT
Thứ sáu
- 会議は金曜日の午後です。Cuộc họp vào chiều thứ sáu.
- 金曜日は夜9時まで働きます。土曜日は休みます。Thứ sáu tôi làm việc đến 9 giờ tối. Thứ bảy thì nghỉ.
- 43
土曜日THỔ DIỆU NHẬT
Thứ bảy
- 土曜日は何時に起きますか。Thứ bảy bạn dậy lúc mấy giờ?
- 土曜日は何時まで働きますか。…12時までです。Thứ bảy bạn làm việc đến mấy giờ? Đến 12 giờ.
- 44
日曜日NHẬT DIỆU NHẬT
Chủ nhật
- 日曜日の朝は9時に起きます。Sáng chủ nhật tôi dậy lúc 9 giờ.
- 日曜日は働きません。月曜日から働きます。Chủ nhật tôi không làm việc. Từ thứ hai mới đi làm.
- 45
何曜日HÀ DIỆU NHẬT
Thứ mấy
- きょうは何曜日ですか。Hôm nay là thứ mấy?
- 美術館の休みは何曜日ですか。…月曜日です。Bảo tàng mỹ thuật nghỉ vào thứ mấy? Thứ hai.
- 46
~から
~ Từ
- 美術館は10時からです。Bảo tàng mỹ thuật mở cửa từ 10 giờ.
- 毎日9時から働きます。昼休みは12時からです。Ngày nào tôi cũng làm việc từ 9 giờ. Nghỉ trưa từ 12 giờ.
- 47
~まで
~ Đến
- 郵便局は5時までです。Bưu điện mở cửa đến 5 giờ.
- 昼休みは12時から1時までです。1時から会議です。Nghỉ trưa từ 12 giờ đến 1 giờ. Từ 1 giờ là cuộc họp.
- 48
~と~
~ Và (dùng để nối hai danh từ)
- 会議は月曜日と金曜日です。Cuộc họp vào thứ hai và thứ sáu.
- 試験は日本語と英語です。英語は午後からです。Kì thi gồm tiếng Nhật và tiếng Anh. Môn tiếng Anh thi từ buổi chiều.
Luyện tập C (1)
- 1
大変ですね。ĐẠI BIẾN
Anh/chị vất vả quá. (dùng để bày tỏ sự thông cảm)
- 毎晩12時まで働きます。…大変ですね。Tối nào tôi cũng làm việc đến 12 giờ. Vất vả quá nhỉ.
- 金曜日は朝まで勉強しました。…大変ですね。Thứ sáu tôi học đến tận sáng. Vất vả quá nhỉ.
Hội thoại (3)
- 1
番号PHIÊN HIỆU
Số (số điện thoại, số phòng…)
- これは私の電話番号です。Đây là số điện thoại của tôi.
- あのう、名刺の電話番号は会社のですか。…はい、そうです。Ờ… số điện thoại trên danh thiếp là số của công ty à? Vâng, đúng vậy.
- 2
何番HÀ PHIÊN
Số bao nhiêu, số mấy
- 部屋の番号は何番ですか。Phòng của bạn số mấy?
- 電話番号は何番ですか。…会社のですか、うちのですか。Số điện thoại của anh là số mấy? Số công ty hay số nhà ạ?
- 3
そちら
Phía anh/chị/ông/bà
- そちらは何時までですか。Bên anh mở cửa đến mấy giờ ạ?
- そちらの休みは何曜日ですか。…日曜日と月曜日です。Bên anh nghỉ vào thứ mấy ạ? Chủ nhật và thứ hai ạ.
Từ vựng bài 4