Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 4 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 4

52 mục · 48 từ, 4 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (48)

  1. 1

    起(お)きますKHỞI

    Dậy, thức dậy

    1. テレサちゃんは7(しち)時(じ)に起(お)きます。Bé Teresa dậy lúc 7 giờ.
    2. あしたは大(だい)学(がく)の試(し)験(けん)です。5(ご)時(じ)に起(お)きます。Ngày mai có kì thi ở trường. Tôi sẽ dậy lúc 5 giờ.
  2. 2

    寝(ね)ますTẨM

    Ngủ, đi ngủ

    1. テレサちゃんは9(く)時(じ)に寝(ね)ます。Bé Teresa đi ngủ lúc 9 giờ.
    2. 木(もく)曜(よう)日(び)は12(じゅうに)時(じ)まで勉(べん)強(きょう)しました。1(いち)時(じ)に寝(ね)ました。Thứ năm tôi học đến 12 giờ, 1 giờ mới đi ngủ.
  3. 3

    働(はたら)きますĐỘNG

    Làm việc

    1. 私(わたし)は月(げつ)曜(よう)日(び)から金(きん)曜(よう)日(び)まで働(はたら)きます。Tôi làm việc từ thứ hai đến thứ sáu.
    2. きのうは夜(よる)10(じゅう)時(じ)まで働(はたら)きました。きょうは休(やす)みます。Hôm qua tôi làm việc đến 10 giờ tối. Hôm nay tôi nghỉ.
  4. 4

    休(やす)みますHƯU

    Nghỉ, nghỉ ngơi

    1. 土(ど)曜(よう)日(び)と日(にち)曜(よう)日(び)は休(やす)みます。Thứ bảy và chủ nhật tôi nghỉ.
    2. 試(し)験(けん)は終(お)わりました。あしたは休(やす)みます。Kì thi xong rồi. Ngày mai tôi sẽ nghỉ ngơi.
  5. 5

    勉(べん)強(きょう)しますMIỄN CƯỜNG

    Học

    1. 夜(よる)8(はち)時(じ)から勉(べん)強(きょう)します。Tôi học từ 8 giờ tối.
    2. 試(し)験(けん)は水(すい)曜(よう)日(び)ですね。毎(まい)晩(ばん)勉(べん)強(きょう)しますか。Kì thi vào thứ tư nhỉ. Tối nào bạn cũng học à?
  6. 6

    終(お)わりますCHUNG

    Hết, kết thúc, xong

    1. 映(えい)画(が)は9(く)時(じ)に終(お)わります。Bộ phim kết thúc lúc 9 giờ.
    2. 日(に)本(ほん)語(ご)の勉(べん)強(きょう)は4(よ)時(じ)に終(お)わります。5(ご)時(じ)から働(はたら)きます。Giờ học tiếng Nhật kết thúc lúc 4 giờ. Từ 5 giờ tôi đi làm.
  7. 7

    デパート

    Trung tâm thương mại

    1. デパートは何(なん)時(じ)からですか。Trung tâm thương mại mở cửa từ mấy giờ?
    2. デパートは10(じゅう)時(じ)から8(はち)時(じ)までです。休(やす)みは水(すい)曜(よう)日(び)です。Trung tâm thương mại mở cửa từ 10 giờ đến 8 giờ. Ngày nghỉ là thứ tư.
  8. 8

    銀(ぎん)行(こう)NGÂN HÀNH

    Ngân hàng

    1. 銀(ぎん)行(こう)は9(く)時(じ)から3(さん)時(じ)までです。Ngân hàng mở cửa từ 9 giờ đến 3 giờ.
    2. 銀(ぎん)行(こう)の休(やす)みは土(ど)曜(よう)日(び)と日(にち)曜(よう)日(び)ですね。…はい、そうです。Ngân hàng nghỉ thứ bảy và chủ nhật nhỉ? Vâng, đúng vậy.
  9. 9

    郵(ゆう)便(びん)局(きょく)BƯU TIỆN CỤC

    Bưu điện

    1. 郵(ゆう)便(びん)局(きょく)は何(なん)時(じ)までですか。Bưu điện mở cửa đến mấy giờ?
    2. 郵(ゆう)便(びん)局(きょく)は9(く)時(じ)から5(ご)時(じ)までです。土(ど)曜(よう)日(び)は休(やす)みです。Bưu điện mở cửa từ 9 giờ đến 5 giờ. Thứ bảy thì nghỉ.
  10. 10

    図(と)書(しょ)館(かん)ĐỒ THƯ QUÁN

    Thư viện

    1. さくら大(だい)学(がく)の図(と)書(しょ)館(かん)は9(く)時(じ)からです。Thư viện Đại học Sakura mở cửa từ 9 giờ.
    2. 図(と)書(しょ)館(かん)は何(なん)時(じ)までですか。…夜(よる)8(はち)時(じ)までです。Thư viện mở cửa đến mấy giờ? Đến 8 giờ tối.
  11. 11

    美(び)術(じゅつ)館(かん)MỸ THUẬT QUÁN

    Bảo tàng mỹ thuật

    1. 美(び)術(じゅつ)館(かん)は10(じゅう)時(じ)から5(ご)時(じ)までです。Bảo tàng mỹ thuật mở cửa từ 10 giờ đến 5 giờ.
    2. あしたは美(び)術(じゅつ)館(かん)の休(やす)みですか。…いいえ、休(やす)みは月(げつ)曜(よう)日(び)です。Ngày mai bảo tàng mỹ thuật nghỉ à? Không, ngày nghỉ là thứ hai.
  12. 12

    今(いま)KIM

    Bây giờ

    1. 東(とう)京(きょう)は今(いま)午(ご)前(ぜん)8(はち)時(じ)です。Ở Tokyo bây giờ là 8 giờ sáng.
    2. あ、今(いま)2(に)時(じ)半(はん)です。会(かい)議(ぎ)は3(さん)時(じ)からですね。A, bây giờ là 2 giờ rưỡi rồi. Cuộc họp bắt đầu từ 3 giờ nhỉ.
  13. 13

    ―時(じ)THỜI

    - Giờ

    1. あしたの会(かい)議(ぎ)は10(じゅう)時(じ)からです。Cuộc họp ngày mai bắt đầu từ 10 giờ.
    2. 会(かい)議(ぎ)は2(に)時(じ)からですか、3(さん)時(じ)からですか。…3(さん)時(じ)からです。Cuộc họp bắt đầu từ 2 giờ hay 3 giờ? Từ 3 giờ.
  14. 14

    ―分(ふん)(―ぷん)PHÂN

    - Phút

    1. 今(いま)午(ご)後(ご)3(さん)時(じ)10(じゅっ)分(ぷん)です。Bây giờ là 3 giờ 10 phút chiều.
    2. 山(やま)田(だ)さんは7(しち)時(じ)50(ごじゅっ)分(ぷん)に起(お)きます。8(はち)時(じ)半(はん)から働(はたら)きます。Anh Yamada dậy lúc 7 giờ 50, làm việc từ 8 giờ rưỡi.
  15. 15

    半(はん)BÁN

    Rưỡi, nửa

    1. 会(かい)議(ぎ)は4(よ)時(じ)半(はん)に終(お)わります。Cuộc họp kết thúc lúc 4 giờ rưỡi.
    2. 映(えい)画(が)は7(しち)時(じ)半(はん)からです。9(く)時(じ)に終(お)わります。Bộ phim bắt đầu từ 7 giờ rưỡi, kết thúc lúc 9 giờ.
  16. 16

    何(なん)時(じ)HÀ THỜI

    Mấy giờ

    1. テレサちゃんは何(なん)時(じ)に寝(ね)ますか。Bé Teresa đi ngủ lúc mấy giờ?
    2. すみません、今(いま)何(なん)時(じ)ですか。…10(じゅう)時(じ)15(じゅうご)分(ふん)です。Xin lỗi, bây giờ là mấy giờ ạ? 10 giờ 15 phút.
  17. 17

    何(なん)分(ぷん)HÀ PHÂN

    Mấy phút

    1. 映(えい)画(が)は何(なん)時(じ)何(なん)分(ぷん)からですか。Bộ phim bắt đầu lúc mấy giờ mấy phút?
    2. 試(し)験(けん)は9(く)時(じ)何(なん)分(ぷん)からですか。…20(にじゅっ)分(ぷん)からです。Kì thi bắt đầu từ 9 giờ mấy phút? Từ 9 giờ 20.
  18. 18

    午(ご)前(ぜん)NGỌ TIỀN

    Sáng, trước 12 giờ trưa

    1. 銀(ぎん)行(こう)は午(ご)前(ぜん)9(く)時(じ)からです。Ngân hàng mở cửa từ 9 giờ sáng.
    2. あしたは午(ご)前(ぜん)6(ろく)時(じ)に起(お)きます。7(しち)時(じ)から働(はたら)きます。Ngày mai tôi dậy lúc 6 giờ sáng, 7 giờ bắt đầu làm việc.
  19. 19

    午(ご)後(ご)NGỌ HẬU

    Chiều, sau 12 giờ trưa

    1. 銀(ぎん)行(こう)は午(ご)後(ご)3(さん)時(じ)までです。Ngân hàng mở cửa đến 3 giờ chiều.
    2. あしたは午(ご)後(ご)から休(やす)みます。午(ご)前(ぜん)は働(はたら)きます。Ngày mai tôi nghỉ từ buổi chiều. Buổi sáng thì vẫn làm việc.
  20. 20

    朝(あさ)TRIỀU

    Buổi sáng, sáng

    1. 月(げつ)曜(よう)日(び)の朝(あさ)は会(かい)議(ぎ)です。Sáng thứ hai có cuộc họp.
    2. 朝(あさ)は6(ろく)時(じ)に起(お)きます。夜(よる)は11(じゅういち)時(じ)に寝(ね)ます。Buổi sáng tôi dậy lúc 6 giờ, buổi tối đi ngủ lúc 11 giờ.
  21. 21

    昼(ひる)TRÚ

    Buổi trưa, trưa

    1. 昼(ひる)は12(じゅうに)時(じ)から1(いち)時(じ)まで休(やす)みます。Buổi trưa tôi nghỉ từ 12 giờ đến 1 giờ.
    2. 土(ど)曜(よう)日(び)は昼(ひる)まで寝(ね)ます。日(にち)曜(よう)日(び)は9(く)時(じ)に起(お)きます。Thứ bảy tôi ngủ đến trưa. Chủ nhật thì dậy lúc 9 giờ.
  22. 22

    晩(ばん)(夜(よる))VÃN [DẠ]

    Buổi tối, tối

    1. 晩(ばん)は何(なん)時(じ)まで勉(べん)強(きょう)しますか。Buổi tối bạn học đến mấy giờ?
    2. きのうの晩(ばん)は勉(べん)強(きょう)しませんでした。9(く)時(じ)に寝(ね)ました。Tối hôm qua tôi không học bài, 9 giờ đã đi ngủ.
  23. 23

    おととい

    Hôm kia

    1. おとといは働(はたら)きませんでした。Hôm kia tôi không đi làm.
    2. おとといは7(しち)時(じ)に起(お)きました。きのうは9(く)時(じ)に起(お)きました。Hôm kia tôi dậy lúc 7 giờ. Hôm qua thì dậy lúc 9 giờ.
  24. 24

    きのう

    Hôm qua

    1. きのうは何(なん)時(じ)に寝(ね)ましたか。Hôm qua bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
    2. きのうは2(に)時(じ)に寝(ね)ました。きょうは10(じゅう)時(じ)に起(お)きました。Hôm qua 2 giờ tôi mới ngủ. Hôm nay 10 giờ mới dậy.
  25. 25

    きょう

    Hôm nay

    1. きょうは何(なん)時(じ)まで働(はたら)きますか。Hôm nay bạn làm việc đến mấy giờ?
    2. きょうは金(きん)曜(よう)日(び)ですね。会(かい)議(ぎ)は何(なん)時(じ)からですか。Hôm nay là thứ sáu nhỉ. Cuộc họp bắt đầu từ mấy giờ?
  26. 26

    あした

    Ngày mai

    1. あしたは何(なん)時(じ)に起(お)きますか。Ngày mai bạn dậy lúc mấy giờ?
    2. 会(かい)議(ぎ)はあしたの10(じゅう)時(じ)からですね。…はい、そうです。Cuộc họp bắt đầu lúc 10 giờ ngày mai nhỉ? Vâng, đúng vậy.
  27. 27

    あさって

    Ngày kia

    1. あさっては会(かい)社(しゃ)の休(やす)みです。Ngày kia công ty được nghỉ.
    2. きょうは木(もく)曜(よう)日(び)です。あさっては土(ど)曜(よう)日(び)ですね。Hôm nay là thứ năm. Vậy ngày kia là thứ bảy nhỉ.
  28. 28

    けさ

    Sáng nay

    1. けさは何(なん)時(じ)に起(お)きましたか。Sáng nay bạn dậy lúc mấy giờ?
    2. けさは5(ご)時(じ)に起(お)きました。6(ろく)時(じ)から勉(べん)強(きょう)しました。Sáng nay tôi dậy lúc 5 giờ, học từ 6 giờ.
  29. 29

    今(こん)晩(ばん)KIM VÃN

    Tối nay

    1. 今(こん)晩(ばん)は10(じゅう)時(じ)に寝(ね)ます。Tối nay tôi sẽ đi ngủ lúc 10 giờ.
    2. 今(こん)晩(ばん)は勉(べん)強(きょう)しません。あしたは日(にち)曜(よう)日(び)です。Tối nay tôi không học. Ngày mai là chủ nhật mà.
  30. 30

    休(やす)みHƯU

    Nghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ

    1. 休(やす)みは何(なん)曜(よう)日(び)ですか。Ngày nghỉ là thứ mấy?
    2. あしたは休(やす)みですか。…いいえ、休(やす)みはあさってです。Ngày mai được nghỉ à? Không, ngày nghỉ là ngày kia.
  31. 31

    昼(ひる)休(やす)みTRÚ HƯU

    Nghỉ trưa

    1. 昼(ひる)休(やす)みは12(じゅうに)時(じ)からです。Giờ nghỉ trưa bắt đầu từ 12 giờ.
    2. 昼(ひる)休(やす)みは何(なん)時(じ)までですか。…1(いち)時(じ)までです。Nghỉ trưa đến mấy giờ? Đến 1 giờ.
  32. 32

    試(し)験(けん)THÍ NGHIỆM

    Kì thi, bài thi, bài kiểm tra

    1. 日(に)本(ほん)語(ご)の試(し)験(けん)は水(すい)曜(よう)日(び)です。Kì thi tiếng Nhật vào thứ tư.
    2. 試(し)験(けん)は9(く)時(じ)20(にじゅっ)分(ぷん)からです。12(じゅうに)時(じ)に終(お)わります。Kì thi bắt đầu từ 9 giờ 20, kết thúc lúc 12 giờ.
  33. 33

    会(かい)議(ぎ)HỘI NGHỊ

    Cuộc họp

    1. 会(かい)議(ぎ)は何(なん)時(じ)からですか。Cuộc họp bắt đầu từ mấy giờ?
    2. 会(かい)議(ぎ)は何(なん)時(じ)に終(お)わりましたか。…7(しち)時(じ)に終(お)わりました。Cuộc họp kết thúc lúc mấy giờ? Kết thúc lúc 7 giờ.
  34. 34

    映(えい)画(が)ÁNH HỌA

    Phim, điện ảnh

    1. 映(えい)画(が)は何(なん)時(じ)に終(お)わりますか。Bộ phim kết thúc lúc mấy giờ?
    2. この映(えい)画(が)は何(なん)時(じ)からですか。…7(しち)時(じ)半(はん)からです。Bộ phim này bắt đầu từ mấy giờ? Từ 7 giờ rưỡi.
  35. 35

    毎(まい)朝(あさ)MỖI TRIỀU

    Hàng sáng, mỗi sáng

    1. 毎(まい)朝(あさ)何(なん)時(じ)に起(お)きますか。Mỗi sáng bạn dậy lúc mấy giờ?
    2. 毎(まい)朝(あさ)6(ろく)時(じ)に起(お)きます。6(ろく)時(じ)半(はん)から勉(べん)強(きょう)します。Sáng nào tôi cũng dậy lúc 6 giờ, 6 giờ rưỡi bắt đầu học.
  36. 36

    毎(まい)晩(ばん)MỖI VÃN

    Hàng tối, mỗi tối

    1. 毎(まい)晩(ばん)何(なん)時(じ)に寝(ね)ますか。Mỗi tối bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
    2. 毎(まい)晩(ばん)11(じゅういち)時(じ)まで勉(べん)強(きょう)します。12(じゅうに)時(じ)に寝(ね)ます。Tối nào tôi cũng học đến 11 giờ, 12 giờ đi ngủ.
  37. 37

    毎(まい)日(にち)MỖI NHẬT

    Hàng ngày, mỗi ngày

    1. 毎(まい)日(にち)朝(あさ)8(はち)時(じ)から働(はたら)きます。Ngày nào tôi cũng làm việc từ 8 giờ sáng.
    2. 山(やま)田(だ)さんは毎(まい)日(にち)夜(よる)9(く)時(じ)まで働(はたら)きます。…大(たい)変(へん)ですね。Ngày nào anh Yamada cũng làm việc đến 9 giờ tối. Vất vả quá nhỉ.
  38. 38

    月(げつ)曜(よう)日(び)NGUYỆT DIỆU NHẬT

    Thứ hai

    1. 月(げつ)曜(よう)日(び)は何(なん)時(じ)から働(はたら)きますか。Thứ hai bạn làm việc từ mấy giờ?
    2. きょうは月(げつ)曜(よう)日(び)ですか。…いいえ、火(か)曜(よう)日(び)です。Hôm nay là thứ hai à? Không, là thứ ba.
  39. 39

    火(か)曜(よう)日(び)HỎA DIỆU NHẬT

    Thứ ba

    1. 火(か)曜(よう)日(び)は7(しち)時(じ)まで働(はたら)きます。Thứ ba tôi làm việc đến 7 giờ.
    2. 図(と)書(しょ)館(かん)の休(やす)みは火(か)曜(よう)日(び)ですか、水(すい)曜(よう)日(び)ですか。…火(か)曜(よう)日(び)です。Thư viện nghỉ vào thứ ba hay thứ tư? Thứ ba.
  40. 40

    水(すい)曜(よう)日(び)THỦY DIỆU NHẬT

    Thứ tư

    1. 水(すい)曜(よう)日(び)の午(ご)後(ご)は休(やす)みます。Chiều thứ tư tôi nghỉ.
    2. 試(し)験(けん)は水(すい)曜(よう)日(び)ですね。…はい、水(すい)曜(よう)日(び)の午(ご)前(ぜん)です。Kì thi vào thứ tư nhỉ? Vâng, vào sáng thứ tư.
  41. 41

    木(もく)曜(よう)日(び)MỘC DIỆU NHẬT

    Thứ năm

    1. 木(もく)曜(よう)日(び)は何(なん)時(じ)まで働(はたら)きますか。Thứ năm bạn làm việc đến mấy giờ?
    2. 木(もく)曜(よう)日(び)は会(かい)議(ぎ)ですか。…いいえ、会(かい)議(ぎ)は金(きん)曜(よう)日(び)です。Thứ năm có cuộc họp à? Không, cuộc họp vào thứ sáu.
  42. 42

    金(きん)曜(よう)日(び)KIM DIỆU NHẬT

    Thứ sáu

    1. 会(かい)議(ぎ)は金(きん)曜(よう)日(び)の午(ご)後(ご)です。Cuộc họp vào chiều thứ sáu.
    2. 金(きん)曜(よう)日(び)は夜(よる)9(く)時(じ)まで働(はたら)きます。土(ど)曜(よう)日(び)は休(やす)みます。Thứ sáu tôi làm việc đến 9 giờ tối. Thứ bảy thì nghỉ.
  43. 43

    土(ど)曜(よう)日(び)THỔ DIỆU NHẬT

    Thứ bảy

    1. 土(ど)曜(よう)日(び)は何(なん)時(じ)に起(お)きますか。Thứ bảy bạn dậy lúc mấy giờ?
    2. 土(ど)曜(よう)日(び)は何(なん)時(じ)まで働(はたら)きますか。…12(じゅうに)時(じ)までです。Thứ bảy bạn làm việc đến mấy giờ? Đến 12 giờ.
  44. 44

    日(にち)曜(よう)日(び)NHẬT DIỆU NHẬT

    Chủ nhật

    1. 日(にち)曜(よう)日(び)の朝(あさ)は9(く)時(じ)に起(お)きます。Sáng chủ nhật tôi dậy lúc 9 giờ.
    2. 日(にち)曜(よう)日(び)は働(はたら)きません。月(げつ)曜(よう)日(び)から働(はたら)きます。Chủ nhật tôi không làm việc. Từ thứ hai mới đi làm.
  45. 45

    何(なん)曜(よう)日(び)HÀ DIỆU NHẬT

    Thứ mấy

    1. きょうは何(なん)曜(よう)日(び)ですか。Hôm nay là thứ mấy?
    2. 美(び)術(じゅつ)館(かん)の休(やす)みは何(なん)曜(よう)日(び)ですか。…月(げつ)曜(よう)日(び)です。Bảo tàng mỹ thuật nghỉ vào thứ mấy? Thứ hai.
  46. 46

    ~から

    ~ Từ

    1. 美(び)術(じゅつ)館(かん)は10(じゅう)時(じ)からです。Bảo tàng mỹ thuật mở cửa từ 10 giờ.
    2. 毎(まい)日(にち)9(く)時(じ)から働(はたら)きます。昼(ひる)休(やす)みは12(じゅうに)時(じ)からです。Ngày nào tôi cũng làm việc từ 9 giờ. Nghỉ trưa từ 12 giờ.
  47. 47

    ~まで

    ~ Đến

    1. 郵(ゆう)便(びん)局(きょく)は5(ご)時(じ)までです。Bưu điện mở cửa đến 5 giờ.
    2. 昼(ひる)休(やす)みは12(じゅうに)時(じ)から1(いち)時(じ)までです。1(いち)時(じ)から会(かい)議(ぎ)です。Nghỉ trưa từ 12 giờ đến 1 giờ. Từ 1 giờ là cuộc họp.
  48. 48

    ~と~

    ~ Và (dùng để nối hai danh từ)

    1. 会(かい)議(ぎ)は月(げつ)曜(よう)日(び)と金(きん)曜(よう)日(び)です。Cuộc họp vào thứ hai và thứ sáu.
    2. 試(し)験(けん)は日(に)本(ほん)語(ご)と英(えい)語(ご)です。英(えい)語(ご)は午(ご)後(ご)からです。Kì thi gồm tiếng Nhật và tiếng Anh. Môn tiếng Anh thi từ buổi chiều.

Luyện tập C (1)

  1. 1

    大(たい)変(へん)ですね。ĐẠI BIẾN

    Anh/chị vất vả quá. (dùng để bày tỏ sự thông cảm)

    1. 毎(まい)晩(ばん)12(じゅうに)時(じ)まで働(はたら)きます。…大(たい)変(へん)ですね。Tối nào tôi cũng làm việc đến 12 giờ. Vất vả quá nhỉ.
    2. 金(きん)曜(よう)日(び)は朝(あさ)まで勉(べん)強(きょう)しました。…大(たい)変(へん)ですね。Thứ sáu tôi học đến tận sáng. Vất vả quá nhỉ.

Hội thoại (3)

  1. 1

    番(ばん)号(ごう)PHIÊN HIỆU

    Số (số điện thoại, số phòng…)

    1. これは私(わたし)の電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)です。Đây là số điện thoại của tôi.
    2. あのう、名(めい)刺(し)の電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)は会(かい)社(しゃ)のですか。…はい、そうです。Ờ… số điện thoại trên danh thiếp là số của công ty à? Vâng, đúng vậy.
  2. 2

    何(なん)番(ばん)HÀ PHIÊN

    Số bao nhiêu, số mấy

    1. 部屋(へや)の番(ばん)号(ごう)は何(なん)番(ばん)ですか。Phòng của bạn số mấy?
    2. 電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)は何(なん)番(ばん)ですか。…会(かい)社(しゃ)のですか、うちのですか。Số điện thoại của anh là số mấy? Số công ty hay số nhà ạ?
  3. 3

    そちら

    Phía anh/chị/ông/bà

    1. そちらは何(なん)時(じ)までですか。Bên anh mở cửa đến mấy giờ ạ?
    2. そちらの休(やす)みは何(なん)曜(よう)日(び)ですか。…日(にち)曜(よう)日(び)と月(げつ)曜(よう)日(び)です。Bên anh nghỉ vào thứ mấy ạ? Chủ nhật và thứ hai ạ.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.