4Ga 4 · Tuyến N5
Đọc hiểu · Bài 4
いつ 行きますか
Khi nào đi được?
ケンさんの 1週間月 9:00~17:00 大学 17:00~21:00 クラブ活動火 9:00~12:00 大学 12:00~21:00 アルバイト水 9:00~17:00 大学木 9:00~17:00 大学金 9:00~17:00 大学 17:00~21:00 クラブ活動土 9:00~17:00 アルバイト日 12:00~17:00 テニス 塩崎歯科 電話 84-1325診療時間あさ 9:00~12:00 月・火・木・金・土・日ひる 3:00~5:00 月・火・木・金よる 7:00~9:00 月・木
Một tuần của KenThứ Hai: 9:00–17:00 học ở trường đại học, 17:00–21:00 sinh hoạt câu lạc bộThứ Ba: 9:00–12:00 học ở trường đại học, 12:00–21:00 làm thêmThứ Tư: 9:00–17:00 học ở trường đại họcThứ Năm: 9:00–17:00 học ở trường đại họcThứ Sáu: 9:00–17:00 học ở trường đại học, 17:00–21:00 sinh hoạt câu lạc bộThứ Bảy: 9:00–17:00 làm thêmChủ nhật: 12:00–17:00 chơi tennis Nha khoa Shiozaki, điện thoại 84-1325Giờ khám bệnhSáng 9:00–12:00: Thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm, thứ Sáu, thứ Bảy, Chủ nhậtChiều 3:00–5:00: Thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm, thứ SáuTối 7:00–9:00: Thứ Hai, thứ Năm
Câu hỏi
Làm ngay trên trang rồi bấm "Kiểm tra". Ô gõ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji.
- 1.☆ケンさんは いつ 歯医者へ 行きますか。
Xem đáp án
木曜日の 夜(7時から 9時まで) 日曜日の 朝(9時から 12時まで)
Khi nào Ken đi nha sĩ được? → Tối thứ Năm (7–9 giờ) hoặc sáng Chủ nhật (9–12 giờ): Đó là lúc Ken rảnh và phòng khám mở cửa. Thứ Tư phòng khám nghỉ; tối thứ Hai, thứ Sáu Ken sinh hoạt câu lạc bộ; thứ Ba, thứ Bảy Ken đi làm thêm và tối thứ Bảy phòng khám không mở.
0/13
Đọc hiểu bài 4
0:00 / 2:07