Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 4 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 4

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 今(いま) 何(なん)時(じ)ですか。

Bây giờ là mấy giờ?

Nghe hội thoại, ghi giờ được hỏi.

Phần 1
0:00 / 0:57
  1. 例(れい)
    今(いま) 何(なん)時(じ)ですか。

    Bây giờ là mấy giờ?

    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。今(いま) 何(なん)時(じ)ですか。

      Xin lỗi, bây giờ là mấy giờ ạ?

    2. B

      6時(じ)20分(ぷん)です。

      6 giờ 20 phút.

    3. A

      あ、どうも。

      À, cảm ơn.

    Vì sao

    6:20

    6(ろく)時(じ)20(にじゅっ)分(ぷん)です → 6:20.

  2. 1
    ペキン……(Đáp án: 1:30)

    Bắc Kinh… (mấy giờ?)

    Xem lời thoại
    1. A

      今(いま) 2時(じ)半(はん)ですね。ペキンも 2時(じ)半(はん)ですか。

      Bây giờ là 2 giờ rưỡi nhỉ. Bắc Kinh cũng 2 giờ rưỡi à?

    2. B

      いいえ、ペキンは 1時(じ)半(はん)です。

      Không, Bắc Kinh là 1 giờ rưỡi.

    3. A

      うーん、1時(じ)半(はん)ですか。

      Ừm, 1 giờ rưỡi à.

    Xem đáp án

    ペキン……1:30

    Ở đây 2 giờ rưỡi, nhưng いいえ、ペキンは 1時(じ)半(はん)です → Bắc Kinh 1:30.

  3. 2
    ロンドン……(Đáp án: 7:50)

    London… (mấy giờ?)

    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。今(いま)、ロンドンは 何(なん)時(じ)ですか。

      Xin lỗi, bây giờ ở London là mấy giờ ạ?

    2. B

      午(ご)前(ぜん) 7時(じ)50分(ぷん)です。

      7 giờ 50 phút sáng.

    3. A

      え、1時(じ)50分(ぷん)ですか。

      Hả, 1 giờ 50 phút à?

    4. B

      いいえ、7時(じ)50分(ぷん)です。

      Không, 7 giờ 50 phút.

    Xem đáp án

    ロンドン……午(ご)前(ぜん) 7:50

    午(ご)前(ぜん) 7(しち)時(じ)50(ごじゅっ)分(ぷん)です; người hỏi nghe nhầm thành 1(いち)時(じ)50(ごじゅっ)分(ぷん) (いちじ / しちじ), B sửa lại 7(しち)時(じ)50(ごじゅっ)分(ぷん) → London 7:50 sáng.

  4. 3
    今(いま) 何(なん)時(じ)ですか。

    Bây giờ là mấy giờ?

    Xem lời thoại
    1. 学(がく)生(せい)

      あのう、先(せん)生(せい)、12時(じ)15分(ふん)です。

      Thưa cô, 12 giờ 15 phút rồi ạ.

    2. 先(せん)生(せい)

      え、15分(ふん)?

      Ơ, 15 phút rồi à?

    3. 学(がく)生(せい)

      はい。

      Vâng ạ.

    4. 先(せん)生(せい)

      あ、そうですね。じゃ、終(お)わりましょう。

      À, đúng rồi nhỉ. Vậy chúng ta nghỉ thôi.

    Xem đáp án

    12:15

    12(じゅうに)時(じ)15(じゅうご)分(ふん)です → 12:15 (học sinh nhắc cô đã hết giờ).

2. 何(なん)時(じ)から 何(なん)時(じ)までですか。休(やす)みは 何(なん)曜(よう)日(び)ですか。

Từ mấy giờ đến mấy giờ? Ngày nghỉ là thứ mấy?

Nghe các cuộc điện thoại hỏi giờ làm việc, điền giờ mở cửa và ngày nghỉ của từng nơi.

Phần 2
0:00 / 1:26
  1. 例(れい)
    あおい美(び)術(じゅつ)館(かん)(10:00~5:00)(月(げつ))曜(よう)日(び)

    Bảo tàng mỹ thuật Aoi (giờ mở cửa) (ngày nghỉ)

    Xem lời thoại
    1. B

      はい、あおい美(び)術(じゅつ)館(かん)です。

      Vâng, bảo tàng mỹ thuật Aoi xin nghe.

    2. A

      そちらは 何(なん)時(じ)から 何(なん)時(じ)までですか。

      Bên mình mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ ạ?

    3. B

      10時(じ)から 5時(じ)までです。

      Từ 10 giờ đến 5 giờ.

    4. A

      休(やす)みは 何(なん)曜(よう)日(び)ですか。

      Ngày nghỉ là thứ mấy ạ?

    5. B

      月(げつ)曜(よう)日(び)です。

      Thứ Hai.

    6. A

      月(げつ)曜(よう)日(び)ですね。ありがとう ございます。

      Thứ Hai nhỉ. Cảm ơn chị.

    Vì sao

    あおい美(び)術(じゅつ)館(かん)(10:00~5:00)(月(げつ))曜(よう)日(び)

    10(じゅう)時(じ)から 5(ご)時(じ)までです; 休(やす)みは 月(げつ)曜(よう)日(び)です.

  2. 1
    なにわ図(と)書(しょ)館(かん)(Đáp án: 9:00~6:00)(Đáp án: 火(か))曜(よう)日(び)

    Thư viện Naniwa (giờ mở cửa) (ngày nghỉ)

    Xem lời thoại
    1. B

      はい、なにわ図(と)書(しょ)館(かん)です。

      Vâng, thư viện Naniwa xin nghe.

    2. A

      あのう、そちらは 何(なん)時(じ)からですか。

      À, bên mình mở cửa từ mấy giờ ạ?

    3. B

      9時(じ)からです。

      Từ 9 giờ.

    4. A

      何(なん)時(じ)までですか。

      Đến mấy giờ ạ?

    5. B

      6時(じ)までです。

      Đến 6 giờ.

    6. A

      日(にち)曜(よう)日(び)は 休(やす)みですか。

      Chủ nhật có nghỉ không ạ?

    7. B

      いいえ、休(やす)みは 火(か)曜(よう)日(び)です。

      Không, ngày nghỉ là thứ Ba.

    8. A

      火(か)曜(よう)日(び)ですか。どうも。

      Thứ Ba à. Cảm ơn.

    Xem đáp án

    なにわ図(と)書(しょ)館(かん)(9:00~6:00)(火(か))曜(よう)日(び)

    9(く)時(じ)から 6(ろく)時(じ)まで. Bẫy: Câu hỏi 日(にち)曜(よう)日(び)は 休(やす)みですか được trả lời いいえ、休(やす)みは 火(か)曜(よう)日(び)です → nghỉ thứ Ba.

  3. 2
    げんき病(びょう)院(いん) 午(ご)前(ぜん)(Đáp án: 9:00~12:00) 午(ご)後(ご)(Đáp án: 4:30~7:30) (Đáp án: 土(ど))曜(よう)日(び)と(Đáp án: 日(にち))曜(よう)日(び)

    Bệnh viện Genki — Buổi sáng (…) buổi chiều (…), nghỉ thứ (…) và thứ (…)

    Xem lời thoại
    1. B

      はい、げんき病(びょう)院(いん)です。

      Vâng, bệnh viện Genki xin nghe.

    2. A

      あのう、そちらは 何(なん)時(じ)から 何(なん)時(じ)までですか。

      À, bên mình làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ ạ?

    3. B

      午(ご)前(ぜん) 9時(じ)から 12時(じ)までと、午(ご)後(ご) 4時(じ)半(はん)から 7時(じ)半(はん)までです。

      Buổi sáng từ 9 giờ đến 12 giờ, và buổi chiều từ 4 giờ rưỡi đến 7 giờ rưỡi.

    4. A

      土(ど)曜(よう)日(び)は 休(やす)みですか。

      Thứ Bảy có nghỉ không ạ?

    5. B

      はい、休(やす)みは 土(ど)曜(よう)日(び)と 日(にち)曜(よう)日(び)です。

      Có, ngày nghỉ là thứ Bảy và Chủ nhật.

    6. A

      そうですか。ありがとう ございます。

      Vậy à. Cảm ơn chị.

    Xem đáp án

    げんき病(びょう)院(いん) 午(ご)前(ぜん)(9:00~12:00) 午(ご)後(ご)(4:30~7:30) (土(ど))曜(よう)日(び)と(日(にち))曜(よう)日(び)

    Sáng 9:00–12:00 và chiều 4:30–7:30 (~と~ nối hai khung giờ); 休(やす)みは 土(ど)曜(よう)日(び)と 日(にち)曜(よう)日(び)です.

3. テレーザちゃんは 何(なん)時(じ)に 何(なに)を しますか。

Bé Teresa làm gì lúc mấy giờ?

Nghe Teresa kể một ngày ở trường, ghi giờ ①–④ (VD 8:00) và chọn tranh cho ô ⑤–⑦ (a–e).

  • 何(なに)を しますか · Bạn làm gì?
  • 小(しょう)学(がっ)校(こう) 3年(ねん)生(せい) · Học sinh lớp 3
  • 学(がっ)校(こう) · Trường học
Trục thời gian ghi (例 6:30), (① …), (② …), 1:00, (③ …), (④ …); bên dưới ghi (例 a), khoảng ①–② là c, khoảng ②–1:00 là ô ⑤, khoảng 1:00–③ là ô ⑥, mốc ④ là ô ⑦. Năm tranh — a. Thức dậy, vươn vai trên giường; b. Đang ngủ; c. Ngồi học bài; d. Rửa tay, bọt xà phòng bay; e. Ngồi ở bàn nghỉ ngơi, thở phào.
Phần 3
0:00 / 0:47
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)6:30
    Xem lời thoại
    1. テレーザ

      わたしは テレーザです。9歳(さい)です。ブラジルから 来(き)ました。日(に)本(ほん)の 小(しょう)学(がっ)校(こう) 3年(ねん)生(せい)です。学(がっ)校(こう)は 月(げつ)曜(よう)日(び)から 金(きん)曜(よう)日(び)までです。毎(まい)朝(あさ) 6時(じ)半(はん)に 起(お)きます。

      Cháu là Teresa. Cháu 9 tuổi. Cháu đến từ Brazil. Cháu là học sinh lớp 3 ở một trường tiểu học Nhật Bản. Cháu đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu. Sáng nào cháu cũng dậy lúc 6 giờ rưỡi.

    Vì sao

    a

    毎(まい)朝(あさ) 6時(じ)半(はん)に 起(お)きます → 6:30, tranh thức dậy (a).

  2. 1
    (①Đáp án: 8:00)(②Đáp án: 12:15)1:00(③Đáp án: 3:00)(④Đáp án: 9:00) ①~② c ②~1:00(⑤
    Câu 1, chỗ trống ⑤
    ) 1:00~③(⑥
    Câu 1, chỗ trống ⑥
    ) ④(⑦
    Câu 1, chỗ trống ⑦
    )

    Ghi giờ ①–④; chọn tranh cho ⑤ (12:15–1:00), ⑥ (1:00–③), ⑦ (lúc ④).

    Xem lời thoại
    1. テレーザ

      学(がっ)校(こう)は 8時(じ)からです。12時(じ)15分(ふん)まで 勉(べん)強(きょう)します。昼(ひる) 1時(じ)まで 休(やす)みます。1時(じ)から 勉(べん)強(きょう)します。学(がっ)校(こう)は 3時(じ)に 終(お)わります。毎(まい)晩(ばん) 9時(じ)に 寝(ね)ます。

      Trường học bắt đầu từ 8 giờ. Cháu học đến 12 giờ 15. Buổi trưa cháu nghỉ đến 1 giờ. Từ 1 giờ lại học. Trường tan lúc 3 giờ. Tối nào cháu cũng ngủ lúc 9 giờ.

    Xem đáp án

    (① 8:00)(② 12:15)1:00(③ 3:00)(④ 9:00) ①~② c ②~1:00(⑤ e) 1:00~③(⑥ c) ④(⑦ b)

    Giờ — ① 8:00 (学(がっ)校(こう)は 8(はち)時(じ)からです), ② 12:15 (12(じゅうに)時(じ)15(じゅうご)分(ふん)まで 勉(べん)強(きょう)します), ③ 3:00 (3(さん)時(じ)に 終(お)わります), ④ 9:00 (毎(まい)晩(ばん) 9(く)時(じ)に 寝(ね)ます). Tranh — ⑤ 昼(ひる) 1(いち)時(じ)まで 休(やす)みます → nghỉ ngơi (e); ⑥ 1(いち)時(じ)から 勉(べん)強(きょう)します → học (c); ⑦ 9(く)時(じ)に 寝(ね)ます → ngủ (b). Tranh d (rửa tay) không dùng.

4. 学(がく)生(せい)は 勉(べん)強(きょう)しましたか、勉(べん)強(きょう)しませんでしたか。

Học sinh có học bài không?

Nghe cô giáo hỏi học sinh tối qua có học không: Có học thì ○, không học thì ×.

Phần 4
0:00 / 1:26
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án ○)タワポン
    Ví dụ, ô 2 (đáp án ×)ミゲル
    Xem lời thoại
    1. 学(がく)生(せい)

      先(せん)生(せい)、おはよう ございます。

      Chào cô ạ.

    2. 先(せん)生(せい)

      おはよう ございます。タワポンさん、きのうの 晩(ばん) 勉(べん)強(きょう)しましたか。

      Chào các em. Tawapon, tối qua em có học bài không?

    3. タワポン

      はい。8時(じ)から 11時(じ)まで 勉(べん)強(きょう)しました。

      Dạ có. Em học từ 8 giờ đến 11 giờ.

    4. 先(せん)生(せい)

      そうですか。ミゲルさんは 勉(べん)強(きょう)しましたか。

      Thế à. Miguel có học không?

    5. ミゲル

      すみません。勉(べん)強(きょう)しませんでした。

      Em xin lỗi. Em không học ạ.

    Vì sao

    ○・×

    Tawapon học từ 8 giờ đến 11 giờ → ○; Miguel 勉(べん)強(きょう)しませんでした → ×.

  2. 1
    Câu 1, ô 1リン
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      リンさんは 勉(べん)強(きょう)しましたか。

      Lin có học không?

    2. リン

      いいえ。きのう 10時(じ)まで 働(はたら)きました。

      Dạ không. Hôm qua em làm việc đến 10 giờ.

    3. 先(せん)生(せい)

      そうですか。

      Thế à.

    Xem đáp án

    ×

    いいえ。きのう 10(じゅう)時(じ)まで 働(はたら)きました → không học (×).

  3. 2
    Câu 2, ô 1キム
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      キムさんは 勉(べん)強(きょう)しましたか。

      Kim có học không?

    2. キム

      はい。

      Dạ có.

    3. 先(せん)生(せい)

      何(なん)時(じ)から 何(なん)時(じ)まで 勉(べん)強(きょう)しましたか。

      Em học từ mấy giờ đến mấy giờ?

    4. キム

      えーと、11時(じ)から 11時(じ)半(はん)まで……。

      Dạ… từ 11 giờ đến 11 giờ rưỡi…

    5. 先(せん)生(せい)

      そうですか。

      Thế à.

    Xem đáp án

    ○

    Kim chỉ học có 30 phút (11(じゅういち)時(じ)から 11(じゅういち)時(じ)半(はん)まで) nhưng vẫn là có học → ○.

  4. 3
    Câu 3, ô 1エド
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      エドさんは?

      Còn Ed?

    2. エド

      きのうの 晩(ばん) 勉(べん)強(きょう)しませんでした。けさ 6時(じ)に 起(お)きました。6時(じ)半(はん)から 7時(じ)半(はん)まで 勉(べん)強(きょう)しました。

      Tối qua em không học. Sáng nay em dậy lúc 6 giờ, học từ 6 giờ rưỡi đến 7 giờ rưỡi ạ.

    3. 先(せん)生(せい)

      そうですか。じゃ、今(いま)から 試(し)験(けん)ですよ。

      Thế à. Vậy bây giờ chúng ta kiểm tra nhé.

    4. 学(がく)生(せい)

      えーっ!

      Hả!

    Xem đáp án

    ○

    Bẫy: Ed nói きのうの 晩(ばん) 勉(べん)強(きょう)しませんでした, nhưng sáng nay đã học từ 6:30 đến 7:30 → có học (○).

5. 何(なん)番(ばん)ですか。

Số mấy?

Nghe hội thoại, ghi số điện thoại.

Phần 5
0:00 / 1:34
  1. 例(れい)
    田(た)中(なか)さん

    Anh Tanaka

    Xem lời thoại
    1. A

      田(た)中(なか)さん、電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)は 何(なん)番(ばん)ですか。

      Anh Tanaka, số điện thoại của anh là bao nhiêu?

    2. 田(た)中(なか)

      03-5275-2725です。

      03-5275-2725.

    3. A

      03-5275-2725ですね。

      03-5275-2725 nhỉ.

    4. 田(た)中(なか)

      ええ。

      Ừ.

    Vì sao

    03-5275-2725

    Số được đọc rồi nhắc lại: 03-5275-2725.

  2. 1
    木(き)村(むら)さん

    Chị Kimura

    Xem lời thoại
    1. A

      あのう、木(き)村(むら)さんの 電(でん)話(わ)は 何(なん)番(ばん)ですか。

      À, số điện thoại của chị Kimura là bao nhiêu?

    2. B

      えーと、007-9854-3178です。

      Ừm, 007-9854-3178.

    3. A

      007-9854-3178ですね。ありがとう ございます。

      007-9854-3178 nhỉ. Cảm ơn.

    Xem đáp án

    007-9854-3178

    えーと、007-9854-3178です, người hỏi nhắc lại đúng số đó.

  3. 2
    あおい美(び)術(じゅつ)館(かん)

    Bảo tàng mỹ thuật Aoi

    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。神(こう)戸(べ)の あおい美(び)術(じゅつ)館(かん)は 何(なん)番(ばん)ですか。

      Xin lỗi, bảo tàng mỹ thuật Aoi ở Kōbe số mấy ạ?

    2. B

      あおい美(び)術(じゅつ)館(かん)ですね。えーと、071-4211-3168です。

      Bảo tàng Aoi nhỉ. Ừm, 071-4211-3168.

    3. A

      071-4211-3168ですね。どうも。

      071-4211-3168 nhỉ. Cảm ơn.

    Xem đáp án

    071-4211-3168

    071-4211-3168 (người hỏi lúng túng ở đoạn 421…, rồi nhắc lại đủ số).

  4. 3
    パワー電(でん)気(き)

    Power Electric

    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさん、パワー電(でん)気(き)は 何(なん)番(ばん)ですか。

      Anh Miller, công ty Power Electric số mấy ạ?

    2. ミラー

      電(でん)話(わ)ですか。

      Số điện thoại à?

    3. A

      ええ。

      Vâng.

    4. ミラー

      えーと、3066-8080です。

      Ừm, 3066-8080.

    5. A

      3066-0810ですか。

      3066-0810 ạ?

    6. ミラー

      いえ、8080です。

      Không, 8080.

    Xem đáp án

    3066-8080

    Người hỏi nhắc nhầm thành 0810, anh Miller sửa lại いえ、8080です → 3066-8080.

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:30
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      今(いま) 何(なん)時(じ)ですか。

      Bây giờ là mấy giờ?

    Xem đáp án

    ……9時(じ)です。

    Trả lời bằng ~時(じ)~分(ふん)です (半(はん) = rưỡi).

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)の 銀(ぎん)行(こう)は 何(なん)時(じ)から 何(なん)時(じ)までですか。

      Ngân hàng ở nước bạn làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?

    Xem đáp án

    ……8時(じ)から 4時(じ)までです。

    ~から ~まで: Từ… đến…

  3. 3
    Xem lời thoại
    1. ・

      毎(まい)日(にち) 何(なん)時(じ)に 起(お)きますか。

      Hằng ngày bạn dậy lúc mấy giờ?

    Xem đáp án

    ……6時(じ)に 起(お)きます。

    Thời điểm có số đi với に: ~時(じ)に 起(お)きます.

  4. 4
    Xem lời thoại
    1. ・

      きのう 勉(べん)強(きょう)しましたか。

      Hôm qua bạn có học bài không?

    Xem đáp án

    ……はい、勉(べん)強(きょう)しました。

    Hỏi về quá khứ bằng ~ましたか → はい、~ました / いいえ、~ませんでした.

  5. 5
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)は 何(なん)番(ばん)ですか。

      Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

    Xem đáp án

    ……090-1234-5678です。

    何(なん)番(ばん)ですか hỏi số → đọc từng chữ số rồi thêm です (0 đọc là ゼロ hoặc れい).

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, trả lời câu hỏi

Nghe hội thoại ngắn rồi trả lời câu hỏi bên dưới.

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 0:25
  1. 1
    今(いま) 何(なん)時(じ)ですか。ロンドンは 何(なん)時(じ)ですか。

    Bây giờ là mấy giờ? Ở London là mấy giờ?

    Xem lời thoại
    1. A

      今(いま) 何(なん)時(じ)ですか。

      Bây giờ là mấy giờ?

    2. B

      4時(じ)半(はん)です。

      4 giờ rưỡi.

    3. A

      ロンドンは 何(なん)時(じ)ですか。

      Ở London là mấy giờ?

    4. B

      午(ご)前(ぜん) 7時(じ)半(はん)です。

      7 giờ rưỡi sáng.

    Xem đáp án

    ……4時(じ)半(はん)です。ロンドンは 午(ご)前(ぜん) 7時(じ)半(はん)です。

    Ở đây 4時(じ)半(はん); ロンドンは 午(ご)前(ぜん) 7時(じ)半(はん)です.

  2. 2
    B さんは きのう 何(なん)時(じ)に 寝(ね)ましたか。けさ 何(なん)時(じ)に 起(お)きましたか。

    Hôm qua B ngủ lúc mấy giờ? Sáng nay dậy lúc mấy giờ?

    Xem lời thoại
    1. A

      きのう 何(なん)時(じ)に 寝(ね)ましたか。

      Hôm qua bạn ngủ lúc mấy giờ?

    2. B

      12時(じ)に 寝(ね)ました。

      Tôi ngủ lúc 12 giờ.

    3. A

      けさ 何(なん)時(じ)に 起(お)きましたか。

      Sáng nay bạn dậy lúc mấy giờ?

    4. B

      6時(じ)半(はん)に 起(お)きました。

      Tôi dậy lúc 6 giờ rưỡi.

    Xem đáp án

    ……12時(じ)に 寝(ね)ました。6時(じ)半(はん)に 起(お)きました。

    12(じゅうに)時(じ)に 寝(ね)ました; 6(ろく)時(じ)半(はん)に 起(お)きました.

問(もん)題(だい) 3

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định đọc sau đó: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)3
0:00 / 1:01
  1. 1
    ミラーさんは きょう 10時(じ)まで 働(はたら)きます。

    Hôm nay anh Miller làm việc đến 10 giờ.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさん、きのう 何(なん)時(じ)まで 働(はたら)きましたか。

      Anh Miller, hôm qua anh làm việc đến mấy giờ?

    2. ミラー

      10時(じ)まで 働(はたら)きました。

      Tôi làm đến 10 giờ.

    3. A

      きょうも 10時(じ)まで 働(はたら)きますか。

      Hôm nay anh cũng làm đến 10 giờ à?

    4. ミラー

      いえ、5時(じ)に 終(お)わります。

      Không, 5 giờ tôi xong.

    Xem đáp án

    ×

    10(じゅう)時(じ)まで là hôm qua; hôm nay 5(ご)時(じ)に 終(お)わります → sai.

  2. 2
    月(げつ)曜(よう)日(び)、図(と)書(しょ)館(かん)は 休(やす)みです。

    Thứ Hai thư viện nghỉ.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      みどり図(と)書(しょ)館(かん)ですか。

      Thư viện Midori phải không ạ?

    2. B

      はい、そうです。

      Vâng, đúng vậy.

    3. A

      すみません。休(やす)みは 何(なん)曜(よう)日(び)ですか。

      Xin lỗi, ngày nghỉ là thứ mấy ạ?

    4. B

      月(げつ)曜(よう)日(び)です。

      Thứ Hai ạ.

    5. A

      どうも。

      Cảm ơn.

    Xem đáp án

    ○

    休(やす)みは 月(げつ)曜(よう)日(び)です → thứ Hai thư viện nghỉ, đúng.

  3. 3
    カリナさんは 9時(じ)から 5時(じ)まで 勉(べん)強(きょう)します。

    Karina học từ 9 giờ đến 5 giờ.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      カリナさん、大(だい)学(がく)は 何(なん)時(じ)からですか。

      Karina, trường đại học bắt đầu từ mấy giờ?

    2. カリナ

      9時(じ)からです。

      Từ 9 giờ.

    3. A

      何(なん)時(じ)に 終(お)わりますか。

      Mấy giờ thì xong?

    4. カリナ

      4時(じ)に 終(お)わります。

      4 giờ xong.

    Xem đáp án

    ×

    Karina học từ 9 giờ đến 4 giờ (4(よ)時(じ)に 終(お)わります), không phải 5 giờ → sai.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.