Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 3 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 3

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1.「ここ」は aですか、bですか。「そこ」は?「あそこ」は?

"Chỗ này" là a hay b? "Chỗ đó"? "Chỗ kia"?

Nghe người hướng dẫn giới thiệu cho Karina, chọn tranh đúng cho ô ① và ô ② trong mỗi sơ đồ (a hoặc b). Ô gần người nói là ここ, xa hơn một chút là そこ, xa cả hai người là あそこ.

Bốn sơ đồ, mỗi sơ đồ có ô ①, ② và hai tranh a, b — 例) Hai người đứng cạnh ô ①, ô ② ở xa giữa hai hàng cây, ở giữa có biển「アジア研究センター」; a. Toà nhà có chữ thập (bệnh viện); b. Văn phòng có người làm việc bên bàn. 1) Hai người đứng cạnh quầy lễ tân, ô ① ở khoảng giữa, ô ② ở xa; a. Sảnh có sofa, bàn ghế; b. Nhà ăn có người đang ăn. 2) Hai người đứng cạnh ô ①, bên cạnh là phòng có máy tính, ô ② ở xa; a. Phòng học có bảng và bàn ghế; b. Phòng họp có bàn dài. 3) Hai người đứng cạnh ô ① ở phía bên này hành lang, ô ② ở phía bên kia; a. Thầy Watt; b. Cô Hayashi.
Phần 1
0:00 / 1:18
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b)①
    Ví dụ, ô 2 (đáp án a)②
    Xem lời thoại
    1. A

      カリナさん、ここは 事(じ)務(む)所(しょ)です。そこは アジア研(けん)究(きゅう)センターです。

      Karina, đây là văn phòng. Đó là Trung tâm Nghiên cứu châu Á.

    2. カリナ

      あそこは?

      Còn chỗ kia?

    3. A

      あそこは 大(だい)学(がく)の 病(びょう)院(いん)です。

      Chỗ kia là bệnh viện của trường đại học.

    4. カリナ

      病(びょう)院(いん)ですか。

      Bệnh viện à?

    Vì sao

    b・a

    ここ (ô ① cạnh hai người) = 事(じ)務(む)所(しょ) → b; あそこ (ô ② ở xa) = 大(だい)学(がく)の 病(びょう)院(いん) → a. Trung tâm Nghiên cứu châu Á là そこ.

  2. 1
    Câu 1, ô 1①
    Câu 1, ô 2②
    Xem lời thoại
    1. A

      カリナさん、1階(かい)です。ここは 受(うけ)付(つけ)です。そこは ロビーです。

      Karina, đây là tầng 1. Chỗ này là quầy lễ tân. Chỗ đó là sảnh.

    2. カリナ

      あそこは?

      Còn chỗ kia?

    3. A

      食(しょく)堂(どう)です。

      Là nhà ăn.

    Xem đáp án

    a・b

    ここ là quầy lễ tân (đã vẽ cạnh hai người); ô ① là そこ = ロビー → a; ô ② ở xa là あそこ = 食(しょく)堂(どう) → b.

  3. 2
    Câu 2, ô 1①
    Câu 2, ô 2②
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      2階(かい)ですね。ここは 教(きょう)室(しつ)ですか。

      Tầng 2 nhỉ. Chỗ này là phòng học ạ?

    2. A

      いえ、会(かい)議(ぎ)室(しつ)です。

      Không, là phòng họp.

    3. カリナ

      そこは?

      Còn chỗ đó?

    4. A

      そこは コンピューターの 部屋(へや)です。

      Chỗ đó là phòng máy tính.

    5. カリナ

      あそこは?

      Còn chỗ kia?

    6. A

      あそこは 教(きょう)室(しつ)です。

      Chỗ kia là phòng học.

    Xem đáp án

    b・a

    Ô ① cạnh hai người là ここ = 会(かい)議(ぎ)室(しつ) (không phải 教(きょう)室(しつ)) → b; ô ② ở xa là あそこ = 教(きょう)室(しつ) → a. Phòng máy tính là そこ.

  4. 3
    Câu 3, ô 1①
    Câu 3, ô 2②
    Xem lời thoại
    1. A

      3階(かい)です。ここは 林(はやし)先(せん)生(せい)の 部屋(へや)です。日(に)本(ほん)語(ご)の 先(せん)生(せい)ですよ。

      Tầng 3 đây. Chỗ này là phòng của cô Hayashi. Cô dạy tiếng Nhật đấy.

    2. カリナ

      そこは?

      Còn chỗ đó?

    3. A

      ワット先(せん)生(せい)の 部屋(へや)ですよ。

      Là phòng của thầy Watt.

    4. カリナ

      あ、ワット先(せん)生(せい)の 部屋(へや)ですか。

      À, phòng của thầy Watt ạ.

    Xem đáp án

    b・a

    Ô ① cạnh hai người là ここ = 林(はやし)先(せん)生(せい)の 部屋(へや) → b; ô ② bên kia hành lang là そこ = ワット先(せん)生(せい)の 部屋(へや) → a.

2. どこですか。

Ở đâu?

Nghe hội thoại ở trường Nhật ngữ, chọn vị trí trên tranh toà nhà (a–h).

  • 日(に)本(ほん)語(ご)学(がっ)校(こう) · Trường dạy tiếng Nhật
Toà nhà Trường Nhật ngữ Minna — tầng 4 có phòng 401, 402, f (403), g (404), h (nhà vệ sinh); tầng 3 có phòng 301, 302, 303, e (phòng máy tính); tầng 2 có c (văn phòng, người ngồi bàn giấy nghe điện thoại), phòng 201, 202, d (203); tầng 1 có a (quầy lễ tân), b (sảnh có ghế sofa và máy bán hàng tự động).
Phần 2
0:00 / 0:58
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b)自(じ)動(どう)販(はん)売(ばい)機(き)
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。自(じ)動(どう)販(はん)売(ばい)機(き)は どこですか。

      Xin lỗi, máy bán hàng tự động ở đâu ạ?

    2. B

      自(じ)動(どう)販(はん)売(ばい)機(き)ですか。1階(かい)の ロビーです。

      Máy bán hàng tự động à? Ở sảnh tầng 1.

    3. A

      そうですか。ありがとう。

      Vậy à. Cảm ơn nhé.

    Vì sao

    b

    1(いっ)階(かい)の ロビーです → b.

  2. 1
    Câu 1, ô 1教(きょう)室(しつ)
    Xem lời thoại
    1. A

      先(せん)生(せい)、あのう、教(きょう)室(しつ)は どこですか。

      Thưa cô, phòng học ở đâu ạ?

    2. 先(せん)生(せい)

      4階(かい)です。403ですよ。

      Tầng 4. Phòng 403 đấy.

    3. A

      はい、403ですね。

      Vâng, phòng 403 ạ.

    Xem đáp án

    f

    4(よん)階(かい)です。403ですよ → f.

  3. 2
    Câu 2, ô 1タワポン
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      始(はじ)めましょう。あ、タワポンさんは?

      Chúng ta bắt đầu nhé. Ơ, Tawapon đâu?

    2. B

      タワポンさんは トイレです。

      Tawapon đang ở nhà vệ sinh ạ.

    3. 先(せん)生(せい)

      あ、そうですか。

      À, vậy à.

    Xem đáp án

    h

    タワポンさんは トイレです → h.

  4. 3
    Câu 3, ô 1小(こ)林(ばやし)先(せん)生(せい)
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。小(こ)林(ばやし)先(せん)生(せい)は どこですか。

      Xin lỗi, cô Kobayashi ở đâu ạ?

    2. B

      事(じ)務(む)所(しょ)ですよ。

      Ở văn phòng đấy.

    3. A

      あのう、事(じ)務(む)所(しょ)は どこですか。

      À, văn phòng ở đâu ạ?

    4. B

      2階(かい)です。

      Ở tầng 2.

    Xem đáp án

    c

    事(じ)務(む)所(しょ)ですよ, văn phòng ở 2(に)階(かい) → c (phòng có người ngồi bàn giấy ở tầng 2). Bẫy: Phòng d cũng ở tầng 2 nhưng là phòng 203.

3. aですか、bですか。

a hay b?

Nghe ba người tự giới thiệu, chọn đất nước và công việc của từng người (a hoặc b).

  • 仕(し)事(ごと) · Công việc
  • オーストラリア · Úc
Phần 3
0:00 / 1:31
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a.インドネシア)カリナ 国(くに)
    Ví dụ, ô 2 (đáp án a.学生)仕(し)事(ごと) 富(ふ)士(じ)大(だい)学(がく)の
    Xem lời thoại
    1. A

      こんにちは。はじめまして。あのう、お名(な)前(まえ)は?

      Xin chào. Rất hân hạnh được gặp chị. À, chị tên là gì ạ?

    2. カリナ

      カリナです。

      Tôi là Karina.

    3. A

      カリナさんですか。お国(くに)は どちらですか。

      Chị Karina à. Chị là người nước nào ạ?

    4. カリナ

      インドネシアから 来(き)ました。富(ふ)士(じ)大(だい)学(がく)の 学(がく)生(せい)です。

      Tôi đến từ Indonesia. Tôi là sinh viên Đại học Fuji.

    5. A

      そうですか。どうぞ よろしく。

      Vậy à. Mong chị giúp đỡ.

    6. カリナ

      どうぞ よろしく。

      Mong anh giúp đỡ.

    Vì sao

    a.インドネシア・a.学(がく)生(せい)

    インドネシアから 来(き)ました → a; 富(ふ)士(じ)大(だい)学(がく)の 学(がく)生(せい)です → a.

  2. 1
    Câu 1, ô 1ケリー 国(くに)Đáp án: オーストラリア
    Câu 1, ô 2仕(し)事(ごと)Đáp án: 英(えい)語(ご)の 教(きょう)師(し)
    Xem lời thoại
    1. A

      はじめまして。失(しつ)礼(れい)ですが、お名(な)前(まえ)は?

      Rất hân hạnh được gặp anh. Xin lỗi, anh tên là gì ạ?

    2. ケリー

      ケリーです。

      Tôi là Kelly.

    3. A

      お国(くに)は アメリカですか。

      Anh là người Mỹ ạ?

    4. ケリー

      いえ、オーストラリアです。

      Không, tôi là người Úc.

    5. A

      あ、そうですか。あのう……。

      À, vậy à. À…

    6. ケリー

      わたしは 英(えい)語(ご)の 教(きょう)師(し)です。

      Tôi là giáo viên tiếng Anh.

    7. A

      そうですか。よろしく お願(ねが)いします。

      Vậy à. Rất mong anh giúp đỡ.

    8. ケリー

      こちらこそ どうぞ よろしく。

      Tôi cũng mong được chị giúp đỡ.

    Xem đáp án

    b.オーストラリア・b.英(えい)語(ご)

    Câu hỏi アメリカですか bị phủ định: いえ、オーストラリアです → b; 英(えい)語(ご)の 教(きょう)師(し)です → b.

  3. 2
    Câu 2, ô 1パク 国(くに)Đáp án: 韓(かん)国(こく)
    Câu 2, ô 2仕(し)事(ごと) マフーの 社(しゃ)員(いん)Đáp án: コンピューターの 会(かい)社(しゃ)
    Xem lời thoại
    1. A

      あのう、失(しつ)礼(れい)ですが、お名(な)前(まえ)は?

      À, xin lỗi, anh tên là gì ạ?

    2. パク

      パクです。

      Tôi là Park.

    3. A

      パクさんですか。お国(くに)は どちらですか。

      Anh Park à. Anh là người nước nào ạ?

    4. パク

      韓(かん)国(こく)です。

      Hàn Quốc.

    5. A

      パクさんも 先(せん)生(せい)ですか。

      Anh Park cũng là giáo viên ạ?

    6. パク

      いいえ、会(かい)社(しゃ)員(いん)です。

      Không, tôi là nhân viên công ty.

    7. A

      会(かい)社(しゃ)は どちらですか。

      Công ty nào ạ?

    8. パク

      マフーです。

      Mafū.

    9. A

      何(なん)の 会(かい)社(しゃ)ですか。

      Công ty về lĩnh vực gì ạ?

    10. パク

      コンピューターの 会(かい)社(しゃ)です。

      Công ty máy tính.

    11. A

      そうですか。どうぞ よろしく。

      Vậy à. Mong anh giúp đỡ.

    12. パク

      こちらこそ よろしく。

      Tôi cũng mong được giúp đỡ.

    Xem đáp án

    a.韓(かん)国(こく)・a.コンピューター

    韓(かん)国(こく)です → a; マフーは コンピューターの 会(かい)社(しゃ)です → a.

4. いくらですか。どこのですか。

Bao nhiêu tiền? Hàng của nước nào?

Nghe hội thoại mua hàng, ghi giá (đáp án ở phần giải thích) rồi chọn nước sản xuất trên bản đồ (a–f).

Bản đồ — a. Nhật Bản; b. Trung Quốc; c. Indonesia; d. Ấn Độ; e. Thuỵ Sĩ; f. Tây Ban Nha.
Phần 4
0:00 / 1:27
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án c)600円(えん)
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。この コーヒーは どこのですか。

      Xin lỗi, cà phê này là của nước nào ạ?

    2. B

      インドネシアのです。

      Của Indonesia ạ.

    3. A

      いくらですか。

      Bao nhiêu tiền ạ?

    4. B

      600円(えん)です。

      600 yên ạ.

    5. A

      じゃ、これを ください。

      Vậy cho tôi cái này.

    Vì sao

    c

    Giá 600 yên; インドネシアのです → c.

  2. 1
    Câu 1, ô 1___円(えん)
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。あの かばんを 見(み)せて ください。

      Xin lỗi, cho tôi xem cái túi kia.

    2. B

      はい、どうぞ。

      Vâng, mời chị.

    3. A

      いくらですか。

      Bao nhiêu tiền ạ?

    4. B

      9,800円(えん)です。

      9.800 yên ạ.

    5. A

      9,800円(えん)ですか。日(に)本(ほん)のですか。

      9.800 yên à? Hàng Nhật ạ?

    6. B

      いいえ、インドのです。

      Không, hàng Ấn Độ ạ.

    7. A

      そうですか。

      Vậy à.

    Xem đáp án

    d

    Giá — 9.800 yên (9,800円(えん)). Câu hỏi 日(に)本(ほん)のですか bị phủ định: いいえ、インドのです → d.

  3. 2
    Câu 2, ô 1___円(えん)
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。この コンピューターは 日(に)本(ほん)のですか。

      Xin lỗi, máy tính này là hàng Nhật ạ?

    2. B

      いいえ、中(ちゅう)国(ごく)のです。

      Không, hàng Trung Quốc ạ.

    3. A

      いくらですか。

      Bao nhiêu tiền ạ?

    4. B

      117,000円(えん)です。

      117.000 yên ạ.

    5. A

      117,000円(えん)……。そうですか。

      117.000 yên… Vậy à.

    Xem đáp án

    b

    Giá — 117.000 yên (11万(まん)7,000円(えん)). いいえ、中(ちゅう)国(ごく)のです → b.

  4. 3
    Câu 3, ô 1この チョコレート:___円(えん)
    Câu 3, ô 2その チョコレート:___円(えん)
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。この チョコレートは どこのですか。

      Xin lỗi, sô-cô-la này là của nước nào ạ?

    2. B

      スイスのです。

      Của Thuỵ Sĩ ạ.

    3. A

      いくらですか。

      Bao nhiêu tiền ạ?

    4. B

      3,300円(えん)です。

      3.300 yên ạ.

    5. A

      え……。じゃ、それは?

      Ơ… Thế còn cái đó?

    6. B

      1,200円(えん)です。日(に)本(ほん)のです。

      1.200 yên ạ. Hàng Nhật.

    7. A

      1,200円(えん)ですか。じゃ、それを ください。

      1.200 yên à. Vậy cho tôi cái đó.

    Xem đáp án

    e・a

    この チョコレート (gần người mua) — 3.300 yên, スイスのです → e. その チョコレート (gần người bán) — 1.200 yên, 日(に)本(ほん)のです → a.

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:29
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      お国(くに)は どちらですか。

      Bạn là người nước nào?

    Xem đáp án

    ……ベトナムです。

    お国(くに)は どちらですか là cách hỏi lịch sự của お国(くに)は どこですか → trả lời (tên nước)です.

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      うちは どちらですか。

      Nhà bạn ở đâu?

    Xem đáp án

    ……ハノイです。

    うちは どちらですか hỏi nơi ở → trả lời (địa danh)です.

  3. 3
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 時計(とけい)は どこの 時計(とけい)ですか。

      Đồng hồ của bạn là đồng hồ của nước nào?

    Xem đáp án

    ……スイスの 時計(とけい)です。

    どこの ~ですか hỏi nơi sản xuất (nước hoặc công ty) → (nước)の ~です.

  4. 4
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの カメラは 日(に)本(ほん)のですか。

      Máy ảnh của bạn là hàng Nhật phải không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、日(に)本(ほん)のじゃ ありません。韓(かん)国(こく)のです。

    Câu hỏi có/không → はい、日(に)本(ほん)のです hoặc いいえ、(nước)のです.

  5. 5
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの カメラは いくらですか。

      Máy ảnh của bạn giá bao nhiêu?

    Xem đáp án

    ……3万(まん)円(えん)です。

    いくらですか hỏi giá → (số tiền)円(えん)です.

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định đọc sau đó: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 1:21
  1. 1
    食(しょく)堂(どう)は あそこです。

    Nhà ăn ở đằng kia.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。事(じ)務(む)所(しょ)は どこですか。

      Xin lỗi, văn phòng ở đâu ạ?

    2. B

      あそこです。

      Ở kia ạ.

    3. A

      食(しょく)堂(どう)は?

      Còn nhà ăn?

    4. B

      そこです。

      Ở đó ạ.

    5. A

      どうも。

      Cảm ơn.

    Xem đáp án

    ×

    あそこ là văn phòng; nhà ăn là そこです → câu nhận định 食(しょく)堂(どう)は あそこです sai.

  2. 2
    ミラーさんは 会(かい)議(ぎ)室(しつ)です。

    Anh Miller đang ở phòng họp.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。佐(さ)藤(とう)さんは どちらですか。

      Xin lỗi, chị Satō ở đâu ạ?

    2. B

      佐(さ)藤(とう)さんは 会(かい)議(ぎ)室(しつ)です。

      Chị Satō ở phòng họp.

    3. A

      ミラーさんも 会(かい)議(ぎ)室(しつ)ですか。

      Anh Miller cũng ở phòng họp à?

    4. B

      はい、そうです。

      Vâng, đúng vậy.

    5. A

      どうも。

      Cảm ơn.

    Xem đáp án

    ○

    ミラーさんも 会(かい)議(ぎ)室(しつ)ですか — はい、そうです → đúng.

  3. 3
    パワー電(でん)気(き)は コンピューターの 会(かい)社(しゃ)です。

    Power Electric là công ty máy tính.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      会(かい)社(しゃ)は どちらですか。

      Anh làm ở công ty nào?

    2. B

      パワー電(でん)気(き)です。

      Power Electric.

    3. A

      何(なん)の 会(かい)社(しゃ)ですか。

      Công ty về lĩnh vực gì?

    4. B

      コンピューターの 会(かい)社(しゃ)です。

      Công ty máy tính.

    5. A

      そうですか。

      Vậy à.

    Xem đáp án

    ○

    パワー電(でん)気(き) là コンピューターの 会(かい)社(しゃ) → đúng.

  4. 4
    時計(とけい)売(う)り場(ば)は 1階(かい)です。

    Quầy đồng hồ ở tầng 1.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。時計(とけい)売(う)り場(ば)は どこですか。

      Xin lỗi, quầy đồng hồ ở đâu ạ?

    2. B

      8階(かい)です。

      Ở tầng 8 ạ.

    3. A

      どうも。

      Cảm ơn.

    Xem đáp án

    ×

    Quầy đồng hồ ở 8(はっ)階(かい) (tầng 8), không phải tầng 1 → sai. Chú ý はっかい (8) và いっかい (1).

  5. 5
    この 時計(とけい)は 23,800円(えん)です。

    Chiếc đồng hồ này giá 23.800 yên.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。この 時計(とけい)は いくらですか。

      Xin lỗi, chiếc đồng hồ này bao nhiêu tiền ạ?

    2. B

      23,600円(えん)です。

      23.600 yên ạ.

    3. A

      じゃ、これを ください。

      Vậy cho tôi chiếc này.

    Xem đáp án

    ×

    Giá là 2万(まん)3,600円(えん) (ろっぴゃく), câu nhận định nói 23,800円(えん) (はっぴゃく) → sai.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.