Luyện tập · Bài 3
Mẫu câu 文型
- 1
ここは 食堂です。
Đây là nhà ăn.
- 2
エレベーターは あそこです。
Thang máy ở đằng kia.
Ví dụ 例文
- 1
ここは 新大阪ですか。
Đây có phải là ga Shin-Osaka không?
……はい、そうです。
… Vâng, đúng vậy.
- 2
トイレは どこですか。
Nhà vệ sinh ở đâu ạ?
……あそこです。
… Ở đằng kia.
- 3
山田さんは どこですか。
Anh Yamada đang ở đâu?
……会議室です。
… Anh ấy ở phòng họp.
- 4
事務所は どちらですか。
Văn phòng ở phía nào ạ?
……あちらです。
… Ở phía đằng kia ạ.
- 5
[お]国は どちらですか。
Anh là người nước nào?
……アメリカです。
… Tôi là người Mỹ.
- 6
それは どこの 靴ですか。
Đôi giày đó là hàng của nước nào vậy?
……イタリアの 靴です。
… Là giày của Ý.
- 7
この 時計は いくらですか。
Cái đồng hồ này bao nhiêu tiền?
……18,600円です。
… 18.600 yên.
Luyện tập A 練習A
Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.
Bài 1
ここは きょうしつです。
Đây là phòng học.
ここは だいがくです。
Đây là trường đại học.
ここは ひろしまです。
Đây là Hiroshima.
Bài 2
- 受付は ここです。Quầy lễ tân ở đây.
- 受付は そこです。Quầy lễ tân ở đó.
- 受付は あそこです。Quầy lễ tân ở đằng kia.
- 受付は どこですか。Quầy lễ tân ở đâu?
Bài 3
- 自動販売機は 2かいです。Máy bán hàng tự động ở tầng 2.
- 自動販売機は ロビーです。Máy bán hàng tự động ở sảnh.
- 佐藤さんは じむしょです。Chị Sato ở văn phòng.
- 佐藤さんは しょくどうです。Chị Sato ở nhà ăn.
- 佐藤さんは どこですか。Chị Sato ở đâu?
Bài 4
- エレベーターは こちらです。Thang máy ở phía này.
- エレベーターは そちらです。Thang máy ở phía đó.
- エレベーターは あちらです。Thang máy ở phía kia.
- エレベーターは どちらですか。Thang máy ở phía nào?
Bài 5
- くには フランスです。Nước tôi là Pháp.
- かいしゃは IMCです。Công ty tôi là IMC.
- だいがくは さくらだいがくです。Trường tôi là Đại học Sakura.
- だいがくは どちらですか。Anh học trường đại học nào?
Bài 6
- これは にほんの 車です。Đây là xe hơi của Nhật.
- これは アメリカの 車です。Đây là xe hơi của Mỹ.
- これは ドイツの 車です。Đây là xe hơi của Đức.
- これは どこの 車ですか。Đây là xe hơi của nước nào?
Bài 7
- この ネクタイは 1,500えんです。Chiếc cà vạt này giá 1.500 yên.
- この ネクタイは 5,800えんです。Chiếc cà vạt này giá 5.800 yên.
- この ネクタイは 13,000えんです。Chiếc cà vạt này giá 13.000 yên.
- この ネクタイは いくらですか。Chiếc cà vạt này giá bao nhiêu?
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
[絵]→ ここは 食堂です。
(Sách dùng tranh) → Đây là nhà ăn.
1)[絵]受付
Xem đáp án
ここは 受付です。
(Sách dùng tranh) Đây là quầy lễ tân.
2)[絵]事務所
Xem đáp án
ここは 事務所です。
(Sách dùng tranh) Đây là văn phòng.
3)[絵]会議室
Xem đáp án
ここは 会議室です。
(Sách dùng tranh) Đây là phòng họp.
4)[絵]トイレ
Xem đáp án
ここは トイレです。
(Sách dùng tranh) Đây là nhà vệ sinh.
Bài 2 · Ví dụ
[絵]→ トイレは どこですか。 ……あそこです。
(Sách dùng tranh) → Nhà vệ sinh ở đâu? … Ở đằng kia.
1)会議室 [絵]答える 人の すぐ そばの ドア
Xem đáp án
会議室は どこですか。 ……ここです。
Phòng họp ở đâu? … Ở đây.
2)自動販売機 [絵]聞く 人の そばの 自動販売機
Xem đáp án
自動販売機は どこですか。 ……そこです。
Máy bán hàng tự động ở đâu? … Ở chỗ anh đấy.
3)山田さん [絵]遠くに いる 山田さん
Xem đáp án
山田さんは どこですか。 ……あそこです。
Anh Yamada ở đâu? … Ở đằng kia.
Bài 3 · Ví dụ
自動販売機(2階)→ 自動販売機は どこですか。 ……2階です。
Máy bán hàng tự động (tầng 2) → Máy bán hàng tự động ở đâu? … Ở tầng 2.
1)トイレ(1階)
Xem đáp án
トイレは どこですか。 ……1階です。
Nhà vệ sinh ở đâu? … Ở tầng 1.
2)テレーザちゃん(教室)
Xem đáp án
テレーザちゃんは どこですか。 ……教室です。
Bé Teresa ở đâu? … Ở trong lớp học.
3)食堂(地下)
Xem đáp án
食堂は どこですか。 ……地下です。
Nhà ăn ở đâu? … Ở tầng hầm.
4)会議室の かぎ(事務所)
Xem đáp án
会議室の かぎは どこですか。 ……事務所です。
Chìa khoá phòng họp ở đâu? … Ở văn phòng.
Bài 4 · Ví dụ
階段(あちら)→ 階段は どちらですか。 ……あちらです。
Cầu thang (phía kia) → Cầu thang ở phía nào ạ? … Ở phía kia ạ.
1)エスカレーター(そちら)
Xem đáp án
エスカレーターは どちらですか。 ……そちらです。
Thang cuốn ở phía nào ạ? … Ở phía đó ạ.
2)電話(こちら)
Xem đáp án
電話は どちらですか。 ……こちらです。
Điện thoại ở phía nào ạ? … Ở phía này ạ.
3)カリナさんの 部屋(3階)
Xem đáp án
カリナさんの 部屋は どちらですか。 ……3階です。
Phòng của chị Karina ở đâu ạ? … Ở tầng 3 ạ.
4)うち(大阪)
Xem đáp án
うちは どちらですか。 ……大阪です。
Nhà anh ở đâu ạ? … Ở Osaka ạ.
Bài 5 · Ví dụ
[絵]→ ミラーさんの お国は どちらですか。 ……アメリカです。
(Sách dùng tranh) → Anh Miller là người nước nào? … Là người Mỹ.
1)[絵]サントス・ブラジル
Xem đáp án
サントスさんの お国は どちらですか。 ……ブラジルです。
(Sách dùng tranh) Anh Santos là người nước nào? … Là người Brazil.
2)[絵]ワット・イギリス
Xem đáp án
ワットさんの お国は どちらですか。 ……イギリスです。
(Sách dùng tranh) Thầy Watt là người nước nào? … Là người Anh.
3)[絵]シュミット・ドイツ
Xem đáp án
シュミットさんの お国は どちらですか。 ……ドイツです。
(Sách dùng tranh) Anh Schmidt là người nước nào? … Là người Đức.
4)[絵]カリナ・インドネシア
Xem đáp án
カリナさんの お国は どちらですか。 ……インドネシアです。
(Sách dùng tranh) Chị Karina là người nước nào? … Là người Indonesia.
Bài 6 · Ví dụ
会社 → ミラーさんの 会社は どちらですか。 ……IMCです。
Công ty → Công ty của anh Miller là công ty nào? … Là công ty IMC.
1)会社 [絵]サントス・ブラジルエアー
Xem đáp án
サントスさんの 会社は どちらですか。 ……ブラジルエアーです。
Công ty của anh Santos là công ty nào? … Là hãng Brazil Air.
2)大学 [絵]ワット・さくら大学
Xem đáp án
ワットさんの 大学は どちらですか。 ……さくら大学です。
Trường của thầy Watt là trường nào? … Là Đại học Sakura.
3)会社 [絵]シュミット・パワー電気
Xem đáp án
シュミットさんの 会社は どちらですか。 ……パワー電気です。
Công ty của anh Schmidt là công ty nào? … Là Công ty điện Power.
4)大学 [絵]カリナ・富士大学
Xem đáp án
カリナさんの 大学は どちらですか。 ……富士大学です。
Trường của chị Karina là trường nào? … Là Đại học Fuji.
Bài 7 · Ví dụ
[絵]→ これは どこの かばんですか。 ……韓国の かばんです。
(Sách dùng tranh) → Đây là cái túi của nước nào? … Là túi của Hàn Quốc.
1)[絵]ワイン・フランス
Xem đáp án
これは どこの ワインですか。 ……フランスの ワインです。
(Sách dùng tranh) Đây là rượu vang của nước nào? … Là rượu vang Pháp.
2)[絵]カメラ・日本
Xem đáp án
これは どこの カメラですか。 ……日本の カメラです。
(Sách dùng tranh) Đây là máy ảnh của nước nào? … Là máy ảnh Nhật.
3)[絵]コンピューター・アメリカ
Xem đáp án
これは どこの コンピューターですか。 ……アメリカの コンピューターです。
(Sách dùng tranh) Đây là máy tính của nước nào? … Là máy tính của Mỹ.
4)[絵]自動車・ドイツ
Xem đáp án
これは どこの 自動車ですか。 ……ドイツの 自動車です。
(Sách dùng tranh) Đây là ô tô của nước nào? … Là ô tô Đức.
Bài 8 · Ví dụ
[絵]→ この かばんは いくらですか。 ……7,300円です。
(Sách dùng tranh) → Cái túi này bao nhiêu tiền? … 7.300 yên.
1)[絵]ワイン・¥3,200
Xem đáp án
この ワインは いくらですか。 ……3,200円です。
(Sách dùng tranh) Chai rượu vang này bao nhiêu tiền? … 3.200 yên.
2)[絵]カメラ・¥25,800
Xem đáp án
この カメラは いくらですか。 ……25,800円です。
(Sách dùng tranh) Cái máy ảnh này bao nhiêu tiền? … 25.800 yên.
3)[絵]コンピューター・¥143,000
Xem đáp án
この コンピューターは いくらですか。 ……143,000円です。
(Sách dùng tranh) Cái máy tính này bao nhiêu tiền? … 143.000 yên.
4)[絵]自動車・¥4,500,000
Xem đáp án
この 自動車は いくらですか。 ……4,500,000円です。
(Sách dùng tranh) Chiếc ô tô này bao nhiêu tiền? … 4.500.000 yên.
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
すみません。①トイレは どこですか。
Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?
- B
あそこです。
Ở đằng kia.
- A
どうも。
Cảm ơn.
- 1)① エレベーターThang máy
- 2)① かばん売り場Quầy bán túi xách
Hội thoại 2
- A
お国は どちらですか。
Anh là người nước nào?
- B
①タイです。
Tôi là người Thái Lan.
- A
うちは どちらですか。
Nhà anh ở đâu?
- B
②バンコクです。
Ở Bangkok.
- A
そうですか。
Vậy à.
- 1)① ドイツ② ベルリンĐức · Berlin
- 2)① インドネシア② ジャカルタIndonesia · Jakarta
Hội thoại 3
- A
すみません。これは どこの ①コーヒーですか。
Xin lỗi, đây là cà phê của nước nào ạ?
- B
②インドネシアのです。
Của Indonesia ạ.
- A
いくらですか。
Bao nhiêu tiền ạ?
- B
③600円です。
600 yên ạ.
- 1)① ネクタイ② イタリア③ 7,300円Cà vạt · Ý · 7.300 yên
- 2)① 時計② スイス③ 188,000円Đồng hồ · Thuỵ Sĩ · 188.000 yên